TRẮC NGHIỆM - LAO XƯƠNG KHP
1. Thông tin nào sau đây không phải là đặc điểm phổ biến của lao xương khớp:
A. Xương xốp, khớp lớn và chịu trọng lực nhiều dễ bị bệnh nhiều hơn các xương
khớp khác.
@B. Tổn thương lao xương khớp khu trú ở nhiều vị trí khác nhau.
C. Lao xương khớp là loại bệnh phổ biến nhất trong các thể viêm xương khớp do
vi khuẩn.
D. Lâm sàng lao xương khớp hiện nay có nhiều thay đổi so với kinh điển.
E. Lao xương khớp được chẩn đoán điều trị sớm thì khỏi hoàn toàn.
2. Theo thống kê của Nguyễn Việt Cồ và cộng sự trong 10 m (1980 - 1989)
nhận thấy vị trí lao xương khớp thường gặp nhất là :
@A. Cột sống.
B. Khớp gối.
C. Khớp háng.
D. Khớp khuỷu.
E. Khớp cổ chân.
3. Yếu tố thuận lợi nào sau đây không phải là của lao xương khớp:
A. Chưa được tiêm phòng vaccin BCG.
B. Có tiếp xúc với nguồn lây chính.
C. Đã hoặc đang điều trị lao sơ nhiễm.
D. Suy dinh dưỡng.
@E. Thiếu vitamin D.
4. Trực khuẩn lao từ các tổn thương tiên phát lan đến bất kỳ xương khớp nào
trong cơ thể chủ yếu theo con đường:
A. Tiếp cận.
B. Bạch huyết.
C. Máu và bạch huyết.
D. Phế quản.
@E. Máu và tiếp cận.
5. Theo thống kê của nhiều tác giả trong ngoài nước thì vtrí tổn thương lao
xương khớp thường gặp nhất là:
A. Khớp háng.
B. Khớp gối.
@C. Cột sống.
D. Khớp bàn chân.
E. Khớp cổ chân.
6. Triệu chứng nào sau đây không trong giai đoạn khởi đầu của lao xương
khớp:
A. Đau khớp hay cạnh khớp.
B. Đau khi vận động khớp.
C. Sốt nhẹ kéo dài.
@D. Liệt mm hai chi dưới.
E. Thể trạng chung giảm sút.
7. Triệu chứng X quang lao xương khớp giai đoạn khởi đầu là:
A. Có hiện tượng hủy xương.
@B. Loãng xương và khe khớp hẹp.
C. Mất khe khớp.
D. Dính khớp.
E. Mất chất vôi và có hang đầu xương.
8. Trong chẩn đoán lao xương khớp giai đoạn sớm, cậnm sàng quan trọng nhất
là:
A. Tìm vi khuẩn lao trong chất bã đậu qua lổ dò của áp xe lạnh.
B. Phản ứng Mantoux.
C. Chụp X quang phổi để tìm tổn thương lao tiên phát.
@D. Chụp X quang xương khớp.
E. Công thức máu và tốc độ lắng máu.
9. Vtrí tổn thương phổ biến của lao cột sống là ở:
@A. Phần đĩa đệm và thân đốt sống.
B. Vòng cung sau và mỏm gai.
C. Phần đĩa đệm và vòng cung sau.
D. Mỏm gai và phần đĩa đệm.
E. Thân đốt sống và mỏm gai.
10. Vtrí tổn thương phổ biến của lao cột sống là ở vùng:
@A. Lưng.
B. Thắt lưng.
C. Cổ và lưng.
D. Cùng cụt.
E. Lưng và thắt lưng.
11. Số lượng đốt sống bị tổn thương phổ biến trong lao cột sống là:
A. 1 đốt sống.
@B. 2 đốt sống.
C. 3 đốt sống.
D. 4 đốt sống.