B Môn Ngo i Tr c nghi m Ngo i
b nh lý
T C M CH C P TÍNH CHI.
1. Trong các y u t sau đây, y u t nào là nguyên nhân gây t c m ch c pế ế
tính chi:
A. Rung nhĩ k ch phát
B. Phình đng m ch ch b ng và đng m ch khoeo.
C. Phình đng m ch c nh.
D. Câu A, B đúng. @
E. Câu A, B, C đúng
2. Thuyên t c m ch máu chi là do:
A. M t c c máu đông hình thành t i ch x v a m ch máu. ơ
B. M t c c máu đông di chuy n t n i khác đn. ơ ế
C. Nguyên nhân hay g p là tim ho c đng m ch.
D. Nguyên nhân hay g p là tim, đng m ch và tĩnh m ch.
E. Câu B, C đúng.@
3. Ch n câu đúng nh t:
A. T c m ch c p trên đng m ch x v a là nguyên nhân hay g p nh t trong t c ơ m ch
do huy t kh i.@ế
B. Huy t kh i t c m ch c p là nguyên nhân gây t c m ch ngo i vi hay g p nh t.ế
C. Huy t kh i gây t c m ch c p có th do nguyên nhân tĩnh m ch. ế
D. Câu A, B, C đúng.
E. Câu A, B, C sai.
4. Trong các y u t sau đây, y u t nào làm gia tăng s suy gi m l uế ế ư
l ng máu bên d i v trí t c m ch:ượ ướ
A. Tăng huy t áp đng m ch.ế
B. S c gi m th tích máu . @
C. Tu n hoàn bàng h chi nhi u.
D. Câu A, B đúng.
E. Câu, A, B, C đúng.
5. Các r i lo n chuy n hoá có th g p do t c m ch c p là:
A. Gi m K+ máu, tăng uré máu.
B. Tăng K+ máu, tăng Ca++ máu.
C. Tăng K+ máu, Ca++ máu, Myoglobuline máu, tăng Créatinin máu@.
D. Tăng K+ máu, Ca++ máu, ki m chuy n hoá.
E. T c đu sai.
6. Ch n đoán thi u máu c p chi ch y u d a vào: ế ế
A. Ch p đng m ch.
B. Siêu âm Doppler m ch máu
C. Siêu âm Doppler m ch máu + ch p đng m ch .
D. Lâm sàng.@
E. T t c đu sai.
7. Đng tr c m t tr ng h p thi u máu c p tính chi, y u t nào là ướ ườ ế ế
quan tr ng nh t đ xác đnh m c đ n ng:
A. M t m ch.
B. Chân l nh.
C. M t c m giác và v n đng.@
1
B Môn Ngo i Tr c nghi m Ngo i
b nh lý
D. Đau khi áp vào kh i c chi. ơ
E. Không có các y u t nào k trênế
8. Trong các y u t sau, y u t nào không đc tr ng cho thi u máu c p ế ế ư ế
chi:
A. M t c m giác v n đng.
B. L nh chi.
C. Phù chi. @
D. Đau khi ép vào kh i c chi. ơ
E. Tím chi.
9. Trong các y u t sau đây, y u t nào th ng đc xem là c b n nh tế ế ườ ượ ơ
đ xác đnh m c đ tr m tr ng c a thi u máu c p chi: ế
A. M t m ch, đau chi.
B. L nh chi, chi tái nh t.
C. Gi m, m t c m giác v n đng . @
D. T c m ch do nguyên nhân thuyên t c.
E. T c m ch do nguyên nhân x v a. ơ
10. Xác đnh m c đ n ng c a thi u máu c p tính chi d a vào: ế
A. Lâm sàng + c n lâm sàng.
B. Gi m + m t c m giác chi thi u máu. ế
C. Gi m, m t c m đau, t n th ng da, ho i t chi thi u máu. ươ ế @
D. Câu A, B, C đúng
E. Câu A, B, C sai.
11. Trên lâm sàng, đ xác đnh s b v trí t c m ch, ng i ta d a vào: ơ ườ
A. V trí đau ban đu
B. V trí m t m ch
C. Gi i h n thi u máu chi ế
D. Câu A, B đúng
E. Câu A, B, C đúng@
12. T c m ch chi d i hay g p các v trí sau: ướ
A. Ch c 3 đng m ch ch - ch u
B. Đng m ch đùi - khoeo
C. Đng m ch mu chân
D. Câu A, B đúng @
E. Câu A, B, C đúng
13. Trong các d u hi u sau, d u hi u nào ch ng t thi u máu c p chi ế
d i không h i ph c:ướ
A. Phù chi
B. H tĩnh m ch nông x p
C. Tím chi
D. L nh toàn b chi
E. C ng các kh i c b ng - chân@ ơ
14. Khi t c ch c 3 đng m ch ch - ch u, trên lâm sàng có th th y:
A. Thi u máu 1 chi n ng nế
B. M t c m giác v n đng 2 chi mu n
C. M ch đùi 2 bên s y u ế
2
B Môn Ngo i Tr c nghi m Ngo i
b nh lý
D. Thi u máu 2 chi lan lên đn g iế ế
E. B nh nhân th ng trong tình tr ng s c, tr y tim m ch@ ườ
15. Trong các v trí sau, v trí nào hay b t c m ch c p nh t:
A. Đng m ch t ng
B. Đng m ch ch b ng (ch c 3 ch - ch u)
C. Đng m ch khoeo
D. Đng m ch cánh tay
E. Đng m ch đùi - khoeo @
16. Các đc đi m nào sau đây g i ý nguyên nhân t c m ch c p do thuyên
t c:
A. X y ra b nh nhân l n tu i, di n ti n t t ế
B. X y ra đt ng t, đau d d i@
C. Có b nh lý đng m ch t tr c ướ
D. A, B, C đúng
E. A, B, C sai.
17. Đc đi m nào sau đây g i ý t c m ch c p do huy t kh i đng m ch c p: ế
A. X y ra ng i tr ườ
B. Di n ti n nhanh, x y ra đt ng t ế
C. Th ng có b nh lý đng m ch t tr c, tuy nhiên th ng không có b t th ng ườ ướ ườ ườ
tim@
D. A, B, C đúng
E. A, B, C sai
18. Đ phân bi t nguyên nhân t c m ch c p do thuyên t c hay do huy t ế
kh i c p, ng i ta d a vào: ườ
A. Tu i, gi i tính
B. Tu i, đc đi m kh i b nh
C. Tu i, đc đi m xu t hi n và tính cách c a đau, ti n s tim m ch và b nh lý đng
m ch tr c đó@ ướ
D. Tu i, đc đi m và tính ch t c a đau, ti n s hút thu c lá
E. Các câu trên đu đúng
19. Khi lâm sàng xác đnh đc t c m ch c p chi. Đng tác đu tiên ượ
ph i làm ngay là:
A. Chuy n b nh nhân lên tuy n trên ế
B. m chi, dùng băng gián lên ph n chi thi u máu ế
C. Dùng Héparine tĩnh m ch@
D. Dùng Héparine tĩnh m ch và kháng sinh tĩnh m ch
E. Các câu trên đu đúng
20. Thi u máu c p tính đng m ch cánh tay có th do nguyên nhân nàoế
sau đây:
A. U nh y nhĩ trái
B. Lo n nh p tim
C. Huy t kh i trong túi phình đng m ch ch - b ngế
D. A, B đúng @
E. A., B, C đúng
21. Huy t kh i c p gây t c m ch c p tính chi có th là:ế
3
B Môn Ngo i Tr c nghi m Ngo i
b nh lý
A. H p 2 lá khít
B. Viêm n i tâm m c nhi m khu n
C. U nh y nhĩ trái
D. Phình đng m ch ch b ng
E. T t c đu sai@
22. Y u t nào sau đây không đúng khi thi u máu c p chi vào vi n trongế ế
6 gi đu:
A. L nh chi
B. M t m ch h l u ư
C. Gi m, m t c m giác v n đng chi
D.Tu n hoàn tĩnh m ch tr v ch m ho c không có, tĩnh m ch gi m
E. Đi l c cách h i@
23. Đi u tr thi u máu c p chi bao g m: (ch n câu đúng nh t) ế
A. L y b c c máu gây t c m ch
B. Dùng kháng đông lo i kháng vitamine K
C. Dùng thu c giãn m ch qua đng tĩnh m ch@ ườ
D. Dùng Héparine qua đng tĩnh m ch + l y b c c máu đông gây t c m chườ
E. T t c đu đúng
24. Ch n câu đúng nh t:
A. Thi u máu c p tính chi là m t c p c u n i, ngo i khoa, c n ph i nh p vi n k pế
th i, ch n đoán nhanh và đi u tr c p c u
B. T l t vong do thi u máu c p tính chi hi n nay còn r t th p (< 1%) ế
C. Thi u máu gòi là c p tính khi nó đóng vai trò tiên l ng cho s s ng c a chi n uế ượ ế
không can thi p c p c u trong vài gi
D. A, B đúng
E. A, C đúng@
25. Các nhóm nguyên nhân chính gây thi u máu chi đó là:ế
A. Do thuyên t c m ch
B. Do huy t kh i t c m ch c pế
C. Do ch n th ng m ch máu ươ
D. Do d d ng b m sinh m ch máu
E. A, B, C đúng@
26. Thuyên t c m ch máu (Embolie): Ch n câu đúng nh t:
A. Do c c máu đông t n i khác chuy n đn gây t c m ch ơ ế
B. Do m ng x v a, ch t vôi hoá chuy n đn gây t c m ch ơ ế
C. T ch c sùi t n i khác chuy n đn gây t c m ch ơ ế
D. A, B, C đúng@
E. A, B đúng
27. Các nguyên nhân gây thuyên t c có ngu n g c t tim:
A. B nh tim b m sinh
B. B nh van tim, Osler (viêm n i tâm m c nhi m khu n)
C. Phình th t trái
D. A, B đúng
E. B, C đúng@
28. Huy t kh i tĩnh m ch sâu có th gây thuyên t c đng m ch khi:ế
4
B Môn Ngo i Tr c nghi m Ngo i
b nh lý
A. Có b nh van tim m c ph i
B. Có suy tim
C. Còn l b u d c@
D. B nh c tim t c ngh n ơ
E. T t c đu sai
29. Các nguyên nhân gây thuyên t c đng m ch chi t đng m ch có th
là:
A. Mãng x v a đng m ch c nh b loétơ
B. Phình đng m ch ch b ng
C. Phình đng m ch khoeo
D. A, B, C đúng
E. B, C đúng@
30. Các chèn ép c h c có th gây huy t kh i t c m ch c p chi d iơ ế ướ :
A. Nang ngo i m c đng m ch khoeo
B. H i ch ng đng m ch khoeo không l i thoát
C. Bóc tách đng m ch
D. A, B đúng@
E. B, C đúng
31. Các nguyên nhân gây huy t kh i t c m ch c p chi d i hình thànhế ướ
trên đng m ch b nh lý là:
A. B nh đng m ch mãn tính, nang ngo i m c đng m ch khoeo
B. B nh đng m ch do viêm chèn ép do u x ng ươ
C. Viêm đng m ch do tia x , b nh lý do th y thu c gây ra
D. B nh đng m ch mãn tính, phình đng m ch khoeo huy t kh i@ ế
E. B nh đng m ch m n tính, r i lo n đông máu
32. Ngu n g c gây t c m ch c p chi t đng m ch:
A. Viêm đng m ch ch huy t kh i, b nh đng m ch m n tính, nang ngo i m c đng ế
m ch khoeo@
B. Phình đng m ch, r i lo n nh p tim, r i lo n đông máu.
C. B nh van tim, u nh y nhĩ trái, b nh đng m ch m n tính chi d i ướ
D. A, B đúng
E. B, C đúng
33. Trong các v trí sau, v trí nào b t c m ch c p chi m t l cao nh t: ế
A. Đng m ch cánh tay
B. Đng m ch ch - ch u
C. Đng m ch đùi@
D. Đng m ch khoeo
E. Đng m ch não
34. Các y u t sinh lý b nh làm làm gia tăng nguy c t c m ch chi doế ơ
gi m l l ng máu bên d i ch t c: ưư ượ ướ
A. S c, gi m huy t áp đng m ch ế
B. Tu n hoàn bàng h kém phát tri n
C. Dò đng tĩnh m ch
D. A, B, C đúng
E. A, B đúng.@
5