intTypePromotion=1
ADSENSE

Từ vựng tiếng Anh cho học sinh thi THPT Quốc gia, sinh viên các trường CĐ, ĐH - Phần 1

Chia sẻ: Đinh Lý Trần | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:268

9
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Cuốn sách này được biên soạn dành cho học sinh thi THPT Quốc gia và sinh viên các trường đại học, cao đẳng, giúp các bạn học sinh có phương pháp để nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh của mình một cách nhanh chóng và hiệu quả nhất. Sách gồm có 8 nội dung chính, trong phần 1 của ebook này sẽ cung cấp cho các bạn một số cách học từ vựng hiệu quả, hệ thống từ vựng theo chủ đề, cách phân biệt các từ và cụm từ dễ nhầm lẫn, các phrasal verb (cụm từ),... Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Từ vựng tiếng Anh cho học sinh thi THPT Quốc gia, sinh viên các trường CĐ, ĐH - Phần 1

  1. Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
  2. Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
  3. Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com PHẦN 1: MỘT SỐ CÁCH HỌC TỪ VỰNG HIỆU QUẢ  1. Các yếu tố để nhớ từ vựng  2. Làm thế nào khi gặp từ vựng khó  3. Cách học từ vựng qua ví dụ  4. Cách ghi chép. Trang 1 Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
  4. Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com UNIT 1: CÁC YẾU TỐ ĐỂ NHỚ TỪ VỰNG Học từ vựng tốt chưa bao giờ là dễ bởi: từ vựng cần trí nhớ. Để có trí nhớ tốt, các em cần kết hợp một số yếu tố sau:  Tính chủ động Khi các em chủ động, các em sẽ nhớ tốt hơn. Thay vì lấy cái có sẵn, các em nên tự tra cứu từ điển và tạo thói quen thấy từ mới là ngay lập tức tự tra cứu. Nếu các em có tài liệu cho sẵn thì cũng cần ghi chép lại một cách cẩn thận và khoa học. Khi đã tra cứu bằng từ điển Anh-Việt tốt, các em hãy nâng trình độ lên một bậc là tra cứu từ điển Anh-Anh. Cuốn từ điển Anh-Anh các em nên dùng là cuốn từ điển giải thích nghĩa kèm các từ đồng nghĩa/ trái nghĩa. Lưu ý: Các em không nên dùng Google dịch - nhiều khi không chính xác mà lại làm cho các em mất dần đi cách tư duy về từ. Các em có thể tham khảo một số cuốn từ điển Anh - Việt Online uy tín như: tratu.vn, vdict. com hay các từ điển Anh - Anh như: macmillandictionary.com, dictionary.cambridge.org. Ngoài ra, khi dùng offline, các em có thể tải phần mềm Lạc Việt cho máy tính hay laptop và Tflat cho điện thoại di động.  Tính liên kết Các em hẳn đều có kinh nghiệm học thuộc các từ tiếng Anh một cách đơn lẻ, nhưng hiệu quả của phương pháp này chưa cao. Các em có biết vì sao không? Bởi các từ đó thiếu tính liên kết. Khi các từ liên kết với nhau trong một ngữ cảnh, nó sẽ cung cấp cho các em nhiều thông tin hơn, giúp em có được bức tranh toàn cảnh và có chiều sâu. Nhờ sự liên kết này các em có thể nhớ từ nhanh hơn và nhớ lâu hơn. Ví dụ: Enlated: phấn chấn, tự hào, hãnh diện Khi các em đọc câu: She was elated at the resuilt of last term Cô ấy rất tự hào về kết quả học tập của kỳ học trước. Trong câu này, giả sử từ elated là từ mới, các em chưa biết. Vì vậy, khi các em học từ elated các em sẽ nhớ đến cả câu, cô ấy là ai, cô ấy tự hào về cái gì,... cứ như vậy bằng các thông tin bổ sung này các em đặt từ vào ngữ cảnh đó và nhớ từ, nghĩa của từ cũng như những từ vựng liên quan được tốt hơn.  Tính khoa học Thể hiện trong việc các em ghi chép. Những nghiên cứu mới đây đã kết luận việc ghi chép khoa học giúp các em nhớ tốt hơn. Các em có thể tham khảo phương pháp ghi chép khoa học ở bài tiếp theo trong cuốn sách này. UNIT 2: LÀM THẾ NÀO KHI GẶP TỪ VỰNG KHÓ? Các em nhìn lại bảng tóm tắt mô tả khi các em gặp những từ vựng khó và mới trong quá trình học tiếng Anh dưới đây nhé! Trang 2 Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
  5. Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com Ví dụ Các em hãy đọc các câu hỏi sau đây: Although the company’s income from sales was higher than expected, its high costs in the form of salaries and other overheads put it in a disadvantageous position. Nhiệm vụ của các em là đoán nghĩa của từ: “disadvantageous”. • Các em hãy dựa vào ngữ cảnh sau để đoán: + Có hai mệnh đề: Mệnh đề phụ, Mệnh đề chính + Là một tính từ, vì nó đứng trước danh từ “position” + Mang nghĩa phủ định vì có tiền tố “dis”, + Từ gốc là “advantage” là lợi ích, vậy có tiền tố dis, ta đoán từ này có thể là không tốt + Câu hỏi này có mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ, đối lập “Although”, vậy ý của mệnh đề trái ngược với mệnh đề thứ nhất - mệnh đề phụ. • Mệnh đề phụ: Mặc dù doanh thu bán hàng cao hơn mong đợi • Mệnh đề chính: Chi trả lương và các chi phí khác đã đưa công ty vào một vị thế “disadvantageous” Như vậy ta có thể đoán từ disadvantageous có thể là “bad” = “Không tốt, bất lợi” vì nó trái ngược với ý đầu là “doanh thu cao thì tốt”. Trang 3 Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
  6. Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com UNIT 3: CÁCH HỌC TỪ VỰNG QUA VÍ DỤ Các em có trong tay những bí quyết có thể giúp các em nhớ từ vựng một cách dễ dàng hơn, việc còn lại là lấy ví dụ với các từ vựng đó. Việc này giúp các em nhớ từ sâu hơn và hiệu quả hơn rất nhiều. Các em cùng thử nhé! Ví dụ 1: Earn one’s living: kiếm sống * Các em có thể tự lấy ví dụ đơn giản như sau:  He earns his living by driving a taxi. Ông ấy kiếm sống bằng nghề lái taxi.  She earned her living by selling flowers. Cô ấy kiếm sống bằng việc bán hoa. Ví dụ 2: Have (no) intention of doing sth: có (không có) ý định làm gì.  He has intention of buying a new car. Ông ta có ý định mua một chiếc xe mới.  They had no intention of giving up. Họ không có ý định bỏ cuộc. Lưu ý: Ngoại trừ những từ hay cấu trúc phức tạp, khó nhớ, còn lại các em có thể không cần ghi phần dịch cho mỗi ví dụ. Các em thân mến, để lấy ví dụ cho các từ hay cụm từ mới không khó như các em nghĩ. Điều quan trọng là các em chủ động thay đổi phương pháp học để đạt hiệu quả tốt nhất. Trên đây là những chia sẻ về kinh nghiệm đối với phương pháp học từ vựng của các Thầy, Cô. Hy vọng các em sẽ tìm được phương pháp học tốt nhất cho mình để tăng thêm vốn từ và khả năng ghi nhớ từ vựng. Đây cũng là mong muốn của các Thầy, Cô và là mục đích khi biên soạn cuốn sách này. Trang 4 Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
  7. Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com UNIT 4: CÁCH GHI CHÉP TỪ VỰNG Việc học tiếng Anh sẽ trở nên dễ dàng hơn bao giờ khi các em đã sở hữu một kho từ vựng khổng lồ. Các em sẽ chuẩn bị cho mình một cuốn sổ để ghi chép lại nhé! I. Các em nên ghi chép từ vựng theo từng chủ đề khác nhau, ví dụ: Sports, Health, Education, Music,... Mỗi chủ đề các em có các từ vựng, cấu trúc và các ví dụ liên quan. Nếu có thể, các em cho thêm một số hình vẽ minh họa tạo sự hứng thú cho mỗi chủ đề. II. Một cách ghi chép khác cũng rất khoa học mà dễ nhớ đó là các em sử dụng các loại biểu đồ như: biểu đồ hình cá, biểu đồ hình con nhện, hay biểu đồ hình cây để mô phỏng lại chuỗi từ vựng hoặc cấu trúc của mỗi chủ đề. III. Một cách nữa là các em có thể liệt kê từ vựng theo từ loại danh từ, tính từ, động từ,... Cách này không chỉ giúp các em nắm được các từ loại mà còn giúp các em mở rộng vốn từ một cách nhanh chóng. Trang 5 Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
  8. Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com UNIT 1: CHỦ ĐỀ CÔNG VIỆC WORD 001 Application /æpli'keiʃn/ n. sự ứng tuyển, ứng dụng Please send in your applications early as places are limited. Hãy nộp đơn ứng tuyển sớm bởi vì các vị trí chỉ có giới hạn.  collocations: - formal, written |successful| unsuccessful| job, membership, patent, planning, etc. - file, lodge, make, send in, submit | withdraw | consider, examine, process, screen | invite | refuse | reject, turn down  other word forms: n. applicant v. apply WORD 002 Construct /kən'strʌkt/ v. xây dựng When was the bridge constructed? Cây cầu được xây dựng lúc nào?  collocations: - construct something - construct something from/out of/of something  other word forms: n. construction adj. constructive WORD 003 Enthusiasm /in'θju:ziæzm/ n. sự nhiệt tình He had a real enthusiasm for the work. Anh ấy rất tâm huyết với công việc.  collocations: - enthusiasm (for doing something) - be full of, feel, have | convey, express, show | conceal, hide | share | maintain | lose - a lack of enthusiasm  other word forms: adj. enthusiastic WORD 004 Imaginary /i'mædʤinəri/ adj. tưởng tượng, không có thực, ảo The equator is an imaginary line around the middle of the Earth. Đường xích đạo là đường kẻ tưởng tượng xung quanh vùng trung tâm trái đất.  collocations: - completely, purely, wholly  other word forms: n. imagination adj. imaginative v. imagine WORD 005 Impression /im'preʃn/ n. sự ấn tượng She gives the impression of being very busy. Cô ấy gây ấn tượng là đang cực kì bận rộn.  collocations: - considerable, deep, powerful, profound, strong, tremendous | superficial | abiding, indelible, lasting | excellent, favourable, good, great | bad, poor, unfavourable | false, misleading, wrong | right | first, immediate -create, leave, make Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
  9. Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com -on/upon  other word forms: v. impress WORD 006 Interview /'intəvju:/ n. cuộc phỏng vấn Yesterday, in an interview on German television, the minister denied the reports. Hôm qua, trong một cuộc phỏng vấn trên kênh truyền hình Đức, ngài bộ trưởng đã phủ nhận những bài báo đó.  collocations: - face-to-face | telephone | group | in-depth | police | newspaper, press, radio, television | job - carry out, conduct, do, hold | do, give (sb), grant (sb) | attend, be called for, have - in an/the ~ | ~ about | ~ between | ~ for | ~ with  other word forms: n. interviewer v. interview interviewee WORD 007 Irrigation /,iri'geiʃn/ n. sự tưới tiêu Irrigation has increased the area of cultivable land. Việc tưới tiêu đã làm tăng diện tích đất trồng trọt được.  collocations: - large-scale, small-scale - project, scheme, system | canal, channel, ditch | pump  other word forms: v. irrigate adj. irritable WORD 008 Pressure /'preʃə/ n. áp lực The nurse applied pressure to his arm to stop the bleeding. Y tá tạo áp lực lên cánh tay của anh ấy để ngăn máu chảy.  collocations: - gentle, light | firm | downward - apply, put | reduce  other word forms: v. pressure WORD 009 Qualification /kwɔlifi'keiʃn/ n. bằng cấp, học vị In this job, experience counts for more than paper qualifications. Với công việc này thì kinh nghiệm còn quan trọng hơn nhiều so với bằng cấp.  collocations: - formal, paper, recognized | basic, minimum | entry | further | appropriate, necessary | special, specialist, etc. - acquire, gain, obtain | have, hold - ~ for | ~ in  other word forms: v. qualify adj. qualified WORD 010 Recommendation /,rekəmen'deiʃn/ n. sự giới thiệu, cải tiến The committee made recommendations to the board on teachers' pay and conditions. Ủy ban đưa ra các đề xuất với liên đoàn về việc trả lương và các điều kiện khác dành cho giáo viên. Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
  10. Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com  collocations: - firm, strong | clear | unanimous | detailed | specific | broad, general, wide-ranging - come up with, make, produce | give, offer, put forward, submit | publish | consider, discuss, review | agree with | disagree with | accept, adopt, approve, endorse | reject | act on, carry out, follow, implement | enforce | support | oppose | ignore | be in accordance with, be in line with - on/upon sb/sth’s - | ~ about/as to/conceming/on | - by/from | ~ for  other word forms: v. recommend WORD 011 Reference /'refrəns/ n. sự nói đến, nhắc đến, đề cập đến She made no reference to her illness but only to her future plans. Cô ấy không đề cập gì đến việc cô ấy ốm mà chỉ nói đến những kế hoạch trong tương lai của cô ấy.  collocations: - extensive | brief, casual, passing | occasional | frequent, repeated | constant | further - general | particular, special, specific - ~to  other word forms: n. referent v. refer WORD 012 Responsibility /ris,pɔnsə'biliti/ n. trách nhiệm We are recruiting a sales manager with responsibility for the European market. Chúng tôi đang tuyển quản lí bán hàng phụ trách thị trường châu Âu.  collocations: - full, total | awesome, great, heavy, weighty | direct | overall | primary | ultimate - have | accept, assume, bear, shoulder, take (on/over) | share | lay, place | delegate, devolve, hand over - ~ for | ~ towards  other word forms: adj. responsible WORD 013 Suitable /'sju:təbl/ adj. phù hợp This programme is not suitable for children. Chương trình này không phù hợp cho trẻ em.  collocations: - suitable for something/somebody - suitable to do something  other word forms: n. suitability WORD 014 Vacancy /'veikənsi/ n. vị trí trống, chỗ khuyết There's 3 vacancy in the accounts department. Có một vị trí chưa có người làm ở phòng kế toán.  collocations: - unfilled | suitable | casual, temporary | job, presidential, Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
  11. Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com senate, staff - have | create, leave | fill - arise, exist, occur - ~ for | ~ in  other word forms: adj. vacant CÁC TỪ VỤNG VÀ CẤU TRÚC KHÁC 1. Application Form: mẫu đơn xin việc 2. Blue-collar worker: người lao động chân tay 3. Candidate /'kændidit/ ứng cử viên, thí sinh 4. Challenging /'tʃælindʤ/ đầy thách thức 5. Effort /'efət/ sự nỗ lực 6. Experience /iks'piəriəns/ kinh nghiệm, trải nghiệm 7. Fascinating /'fæsineitiɳ/ cực kì thú vị, hấp dẫn 8. Fulfill /ful'fil/ hoàn thành, đạt được 9. Manual work /'mænjuəl wə:k/ công việc chân tay 10. Mental work /'mentl wə:k/ công việc trí óc 11. Résumé /ri'zju:m/ sơ yểu lí lịch 12. Rewarding /ri'wɔ:diɳ/ đáng làm 13. Wholesale /'houlseil/ bán sỉ 14 Workforce /'wə:k'fɔ:s/ lực lượng lao động 15 White-collar worker nhân viên văn phòng, người làm công việc nhẹ nhàng 16 Have a part-time job có một công việc bán thời gian 17 Have a nine-to-five job = To work nine- làm hành chính (từ 9h sáng đến 5h chiều) 18 Have a full-time job có một công việc toàn thời gian 19 Make an effort nỗ lực 20 Work extra hours = Work overtime làm thêm giờ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỪ VỰNG 1. She never ________ her ambition of becoming a doctor. A. reached B. completed C. obtained D. achieved 2. Although we’ve been interviewing all day, we haven’t managed to find a suitable ________ for the position of sales consultan A. applying B. application C. applicant D. applicator Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
  12. Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com 3. Our Human Resource Department will let you know if we have any suitable ________ A. redundancies B. vacancies C. abilities D. capabilities 4. I did not take that job offer because I was not ________ to work at weekends. A. available B. capable C. acceptable D. accessible 5. Hundreds of young people may face ________ because the number of graduates is increasing. A. unemployment B. employment C. unemployed D. employed 6. He put on smart clothes because he really wanted to create a good ________ at the interview. A. B. C. D. 7. During the interview, you should show your interest in work and your sense of________. A. responsible B. responsibility C. responsive D. respond 8. Despite her________as an accountant, she was still the best employee we could ever hope for. A. advantages B. shortcomings C. qualifications D. experiences 9. Her job is________ of the mentally retarded children in the area. A. cooking B. taking care C. taking part D. watching 10. She used to________her living by selling seafood at the beach. A. earn B. gain C. get D. win 11. The government should have special policies to help the sick, the elderly and the________. A. disable B. disabled C. disability D. disablement 12. She is a________biologist. She spends all her life studying sea plants and animals. A. ocean B. marine C. botany D. sea 13. The staff should be able to work ________. A. dependency B. independence C. independent D. independently 14. He does not know much about IT but he is very________. A. enthusiastic B. enthusiast C. enthusiasm D. enthusiastically 15. The company must reduce costs to compete________. A. effect B. affect C. effective D. effectively 16. Wage rates should depend on levels of________. A. produce B. productivity C. product D. producer 17. The singer was________on the piano by her boyfriend. A. played B. performed C. accompanied D. helped 18. Choose the word with a similar meaning to the underlined word in the following sentence: My uncle, who is an accomplished guitarist, taught me how to play. A. skilful B. famous C. perfect D. modest 19. You need a ________who has special training to sort out your financial issues. A. professional B. profession C. professionalism D. professor 20. The central purpose of management is to make every action or decision to________a carefully chosen goal. A. get B. achieve C. gain D. meet 21. We’ve run into ________ with our new project. A. matters B. trouble C. inconvenience D. issues Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
  13. Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com 22. Our immediate ________ is extra staff during this peak season. A. requirement B. require C. required D. requisite 23. This price reduction is due to high ________ among suppliers. A. competitiveness B. competition C. competitor D. compete 24. To encourage the staff to work more efficiently, the company should pay them ________. A. appropriate B. appropriately C. appropriation D. appropriating 25. My qualifications and previous ________ helped me to get a job in that well-known company. A. politeness B. experience C. attention D. impression Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
  14. Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com ĐÁP ÁN Câu Đáp Giải thích án 1. D achieve one’s ambition: Đạt được ước mơ, hoài bão, nếu dùng reach thì đi với a goal; obtain thì đi với danh từ chỉ bằng cấp, chứng chỉ, complete đi với một khóa học. 2. C applicant: Người nộp đơn xin (việc hay học bổng...); apply (v): nộp đơn xin..., application (n): dự nộp đơn xin..., applicator (n): vật dùng để bôi cái gì đó. 3. B Cụm have vacancies: chỗ trống, khuyết, trong công việc thì vị trí chưa tuyển được nhân viên, vẫn đang tìm kiếm ứng viên. (“Phòng nhân sự của chúng tôi sẽ cho anh biết nếu chúng tôi còn vị trí cần tuyển.”) 4. A to be available to do sth: Rảnh để làm gì. “Tôi không nhận lời mời làm việc đó vì tôi không rảnh để làm việc vào ngày cuối tuần”. 5. A unemployment (n): Nạn thất nghiệp, employment (n): có việc làm, unemployed (a): thất nghiệp, employed (a): được thuê làm tức có việc làm. Face + N: Đối mặt với cái gì. 6. B Cấu trúc to create ... impression:Tạo/Gây ấn tượng 7. B Ta cần một Danh từ sau giới từ hoặc V_ing. Cụm từ “Sense of responsibility”: Tinh thần trách nhiệm 8. B shortcomings (n): Những hạn chế. “Mặc dù còn những hạn chế khi là một kế toán, cô ấy vẫn là nhân viên tốt nhất mà chúng tôi có thể hy vọng”. 9. B Cụm từ: take care of sth/sbd: Chăm sóc, trông nom. “Công việc của cô ấy là chăm sóc những trẻ em bị chậm triển trí tuệ ở trong vùng”. 10. A Cụm từ “Earn one’s living”: Kiếm sống 11. B The + Tính từ: Mang nghĩa danh từ, cả một nhóm người. The elderly: Những người già, The disabled: Những người bị khuyết tật. 12. C A botany biologist: Một nhà sinh vật học nghiên cứu về động thực vật 13. D Work independently: làm việc một cách độc lập, tự lập 14. A Ta cần một tính từ sau động từ To be: enthusiastic: Nhiệt tình 15. D Ta cần một trạng từ sau động từ thường. Effectively: Một cách hiệu quả. 16. B Sau Giới từ ta cần một Danh từ hoặc V-ing. Productivity: năng suất, hiệu suất. Product: Hàng hóa, Producer: Nhà sản xuất. “Tỷ lệ lương nên phụ thuộc vào hiệu suất công việc. 17. C To be accompanied on sth: được đệm đàn bởi ai. Ngoài ra, accompany còn mang nghĩa, đồng hành, đi theo. 18. A Accomplished (a): Có đầy đủ tài năng = Skilful: khéo léo, tài tình, có kỹ năng 19. A Ta cần một danh từ sau mạo từ a/an. Cả 4 lựa chọn đều là danh từ, nhưng xét về nghĩa ta chọn professional: Chuyên gia (người được đào tạo đặc biệt, có trình độ giáo dục/ học vấn cao.), Protesssional còn là một tính từ mang nghĩa: Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
  15. Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com Chuyên nghiệp, Profession: Nghề, Professionalism: Sự chuyên nghiệp, Professor: Giáo sư 20. B Cụm từ: Achieve/Reach a goal: Đạt mục tiêu. 21. B Cụm từ: run into trouble: Gặp khó khăn. 22. A Ta cần một danh từ sau tính từ « Immediate » Requirement 23. B Sau due to ta cần một cụm danh từ. Competitiveness (n): Tính cạnh tranh; Competition (n): Sự cạnh tranh, Competitor (n): Người cạnh tranh, đối thủ; compete (v): Cạnh tranh. “Việc giảm giá này là do sự cạnh tranh giữa các nhà cung cấp.” 24. B Ta cần một trạng từ sau động từ thường: Appropriately (adv): Một cách hợp lý. 25. B Ta cần một danh từ sau tính từ. Experience: Kinh nghiệm: “Bằng cấp và kinh nghiệm trước đây của tôi đã giúp tôi có được một công việc trong công ty danh tiếng đó.” Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
  16. Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com UNIT 2: CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH WORD 001 Gathering /'gæðəriɳ/ n. sự tụ họp, cuộc hội họp He had an impressive speech in front of a large gathering of world leaders. Anh ta có một bài phát biểu hết sức ấn tượng trước một cuộc họp lớn của các nhà lãnh đạo trên toàn thế giới.  collocations: - big, large | small | informal, private, public | illegal | family gathering - gathering of  other word forms: v. gather WORD 002 Obedience /ə'bi:djəns/ n. sự vâng lời, sự nghe lời, sự tuân lệnh, sự phục tùng They, of course, are not figures of blind obedience. Tất nhiên, họ không phải là những con người phục tùng mù quáng.  collocations: - absolute, complete, total obedience - blind, passive, unquestioning obedience - in obedience to somebody/ obedience to something  other word forms: adv. obediently adj. obedient WORD 003 Permit /'pə:mit/ v. cho phép, cho cơ hội, thừa nhận She will not permit them to go out. Cô ta không cho phép bọn chúng ra ngoài.  collocations: - refuse to | be designed to permit - legally | generally, normally permit - permit somebody to do something | permit doing something | ask permission  other word forms: v. permission adj. permissive WORD 004 Resemblance /ri'zembləns/ n. sự giống nhau, sự tương đồng There is no resemblance between his and his older brother. Không có điểm nào giống nhau giữa anh ấy và anh trai  collocations: - close, physical | family resemblance - resemblance between/ to  other word forms: v. resemble WORD 005 Responsibility /ris,pɔnsə'biliti/ n. trách nhiệm, bổn phận, nghĩa vụ I did it on my own responsibility. Tôi làm nó là vì trách nhiệm của tôi.  collocations: - have | accept, assume, take (on/over) responsibility to somebody for something/ doing something Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
  17. Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com - responsibility for/ towards - a sense of responsibility, the burden of responsibility  other word forms: v. respond adj. responsible adv. responsibly WORD 006 Sacrifice /'sækrifais/ v. hi sinh She always sacrifices everything for her children. Cô ấy luôn hy sinh mọi thứ cho những đứa con của mình.  collocations: - be obliged to, have to | be prepared to, be willing to sacrifice - sacrifice something (for somebody/something) - sacrifice something for the sake of something  other word forms: n. sacrifice adj. sacrificial adv. sacrificially WORD 007 Rivalry /'raivəlri/ n. sự cạnh tranh, sự ganh đua, sự tranh tài David and Venus insist they do not have a sibling rivalry. David và Venus nhấn mạnh rằng họ không có cuộc ganh đua giữa các anh chị em.  collocations: - friendly | international | ethnic, personal, political, professional, sibling rivalry - rivalry between/ for/ with  other word forms: n. rival (a person) adj. rivalrous v. rival WORD 008 Secure adj. an toàn, vững chắc One of the most important things is to keep his documents secure. Một trong những điều quan trọng nhất là giữ an toàn cho tài liệu của anh ta.  collocations: - be, feel | become | make sth | keep sth | give somebody upbringing/ have upbringing - extremely, very | absolutely, completely, entirely, perfectly, quite, totally, utterly | fairly, pretty, reasonably, relatively | enough, sufficiently - | apparently | economically, financially | socially  other word forms: n. security adv. securely v. secure WORD 009 Stable /si'kjuə/ adj. vững vàng, ổn định, kiên định, bền bỉ At this point, he is quite stable. Về điểm này, anh ấy hoàn toàn kiên định.  collocations: - be, feel, look, seem | make sth | keep sth Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
  18. Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com - extremely, very | perfectly, quite | fairly, pretty | enough, sufficiently - be, look, seem | become | remain | keep sth - extremely, highly, remarkably, very | completely, perfectly - broadly, comparatively, fairly, more or less, quite, reasonably, relatively, roughly | enough, sufficiently | apparently | emotionally, financially, politically  other word forms: n. stability adv. stably v. stabilize WORD 010 Support /sə'pɔ:t/ n. sự ủng hộ, nơi nương tựa The pipeline is to be built with international support. Đường ống này được xây dựng với sự hỗ trợ của Quốc tế  collocations: - complete, full, total | active, considerable, enthusiastic, firm, generous, good, great, loyal, solid, strong, unqualified | growing, increased, increasing | continued, continuing | broad, community, general, majority, mass, popular, public, wide/ widespread | main | limited, qualified | adequate, sufficient | direct, indirect | long-term - | personal | mutual - enjoy, have | derive, draw, get, receive | count on, rely on - in ~ of | with/without... ~ | ~ against | ~ among | ~ between | ~ for ~ from - a base of support | a cut/decline in support, an expression of support | a lack of support, a source of support  other word forms: v. support adj. supportive WORD 011 Upbringing /'ʌpbriηiη/ n. sự giáo dục, sự dạy dỗ She is a product of a strict upbringing. Cô ta là sản phẩm của một nền giáo dục nghiêm khắc.  collocations: - | sheltered, strict | cultural | middle-class upbringing - give somebody upbringing/ have upbringing - upbringing give somebody something, prepare somebody (for something) - part of your upbringing WORD 012 Willing /'wiliη/ adj. bằng lòng, quyết tâm, sẵn sàng, có thiện ý, tự nguyện That is the reason why we are not willing to give up. Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
  19. Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com Đó chính là lý do vì sao chúng tôi không sẵn sàng từ bỏ.  collocations: - appear, be, prove, seem willing - increasingly | perfectly, quite | apparently | always | no longer willing - to be willing to do something  other word forms: n. willingness adv. willingly v. will CÁC TỪ VỤNG VÀ CẤU TRÚC KHÁC 1. All over the world | ɔ:l ˈəʊvə ðə wɜːld/ khắp mọi nơi 2. Be crowded with /bi ˈkraʊdɪd wɪð/ đông đúc 3. Close-nit /close-nit/ quan hệ khăng khít, đoàn kết 4. Family rule /ˈfæməli ruːl/ quy tắc trong gia đình 5. Frankly /ˈfræŋkli/ thẳng thắn, trung thực 6. Give someone a hand = help some giúp ai một tay one 7. Great grandfather /ˌgreɪt ˈɡrænfɑːðə/ ông cố 8. Harmonious /hɑːˈməʊnɪəs/ không có sự bất đồng hoặc ác cảm 9. Household chores /ˈhaʊshəʊld tʃɔːz/ việc nhà, việc vặt trong nhà 10. Mischief /ˈmɪstʃɪf/ trò tinh nghịch, tinh quái 11. Night shift /naɪt ʃɪft/ ca đêm 12. Join hands = work together /dʒɔɪn hændz = ˈwɜ:k cùng làm việc, chung sức təˈɡeðə/ 13. Project /prəˈdʒekt/ dự án, đề án 14 Run the household /ˈrʌn ðə ˈhaʊshəʊld/ trông nom việc nhà 15 To be allowed to do sth / əˈlaʊd du: sth/ được phép làm gì 16 To be under pressure / ˈʌndə ˈpreʃə/ dưới sức ép, áp lực 17 To be willing to sb / ˈwɪlɪŋ sb/ sẵn lòng làm việc gì 18 To get on well with /ˈget ˈɒn ˌwel wɪð/ sống hòa thuận 19 To get together /ˈget təgeðə/ tụ họp lại 20 To leave home to school /ˈli:v həʊm skuːl/ đến trường 21 To let sb to do sth để cho ai làm việc gì 22 To make a decision = to decide /ˈmeɪk ə dɪˈsɪʒn̩/ quyết định 23 To permit sb to do sth / pəˈmɪt/ cho phép ai làm gì 24 To permit doing sth cho phép làm gì Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2