Văn B n H ng D n Áp D ng Các Quy Đ nh C a B Lu t T ướ
T ngnh S
M c l c
Page 1
H I Đ NG TH M PHÁN TOÀ ÁN
NHÂN DÂN T I CAO
******
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
********
S : 05/2005/NQ-HĐTPHà N i, ngày 08 tháng 12 năm 2005
NGH QUY T
H NG D N THI HÀNH M T S QUY Đ NH TRONG PH N TH TƯỚ Ư “XÉT X PHÚC TH M” C A
B LU T T T NG HÌNH S
H I Đ NG TH M PHÁN TOÀ ÁN NHÂN DÂN T I CAO
Căn c vào Lu t t ch c Toà án nhân dân;
Đ thi hành đúng và th ng nh t Ph n th t “Xét x phúc th m” c a B lu t t t ng hình s (sau đây ư
vi t t t là BLTTHS);ế
Sau khi có ý ki n th ng nh t c a Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân t i cao và B tr ng B T pháp,ế ưở ưở ư
QUY T NGH :
I. V CH NG XXIII “TÍNH CH T C A XÉT X PHÚC TH M VÀ QUY N KHÁNG CÁO, KHÁNG ƯƠ
NGH ” C A BLTTHS
1. V Đi u 231 c a BLTTHS
Ch th có quy n kháng cáo và gi i h n c a vi c kháng cáo b n án ho c quy t đ nh s th m đ c xác ế ơ ượ
đ nh nh sau: ư
1.1. B cáo, ng i đ i di n h p pháp (đ i di n theo pháp lu t) c a b cáo là ng i ch a thành niên, ườ ườ ư
ng i có nh c đi m v tâm th n ho c th ch t có quy n kháng cáo toàn b b n án ho c quy t đ nhườ ượ ế
s th m.ơ
1.2. Ng i bào ch a cho b cáo là ng i ch a thành niên ho c ng i có nh c đi m v tâm th n ho cườ ườ ư ườ ượ
th ch t có quy n kháng cáo đ b o v l i ích cho b cáo.
1.3. Ng i b h i, ng i đ i di n h p pháp (đ i di n theo pháp lu t) c a ng i b h i trong tr ng h pườ ườ ườ ườ
ng i b h i ch t ho c trong tr ng h p ng iườ ế ườ ườ b h i là ng i ch a tnh niên, ng i nh c đi m v ườ ư ư ượ
m th n ho c th ch t có quy n kháng cáo toàn b b n án ho c quy t đ nh s th m theo h ng có l i ế ơ ướ
cho b cáo ho c theo h ng làm x u h n tình tr ng c a b cáo. Trong tr ng h p ng i b h i ch kháng ướ ơ ườ ườ
cáo ph n b n án ho c quy t đ nh s th m có liên quan đ n vi c b i th ng thi t h i, thì h có th u ế ơ ế ườ
quy n cho ng i khác. Ng i đ c u quy n có các quy n và nghĩa v nh ng i đ i di n h p pháp ườ ườ ượ ư ườ
c a nguyên đ n dân s . ơ
1.4. Trong tr ng h p ng i b h i ch t mà có t hai ng i tr lên đ uườ ườ ế ườ ng i đ i di n h p pháp c aườ
ng i b h i (ví d cha, m , v con tnhườ niên c a ng i b h i) thì phân bi t nh sau: ườ ư
a) Tr ng h p trong quá trình đi u tra, truy t ho c t i phiên toà sườ ơ th m nh ng ng i này đã đ ng ý c ườ
m t ng i trong s h thay m t h tham gia t t ng v i t cách là ng i đ i di n h p pháp c a ng i b ườ ư ườ ườ
h i (s đ ng ý này có th đ c th hi n trong văn b n riêng ho c trong l i khai c a h ), thì sau khi xét ượ
x s th m nh ng ng i này v n có quy n kháng cáo toàn b b n án ho c quy t đ nh s th m. Vi c ơ ườ ế ơ
kháng cáo có th do t ng ng i th c hi n ho c có th c m t ng i trong s h thay ườ ườ m t h th c hi n .
b) Tr ng h p trong quá trình đi u tra, truy t ho c t i phiên toà sườ ơ th m nh ng ng i này ch a c ai ườ ư
trong s h thay m t h làm ng i đ i di n h p pháp c a ng i b h i, mà ng i đ i di n h p pháp c a ườ ườ ườ
ng i b h i ch do m t ho c m t s ng i trong s h t nh n, n u sau khi xét x s th m có ng iườ ườ ế ơ ườ
trong s nh ng ng i ch a c ng i đ i di n có đ n v i n i dung khi u n i b n án s th m ho c xin ườ ư ườ ơ ế ơ
xét x phúc th m v án thì x lý nh sau: ư
b.1) N u n i dung đ n c a h phù h p v i n i dung kháng cáo c a ng i đ i di n h p pháp đã thamế ơ ườ
gia t t ng, thì Toà án c p phúc th m ch p nh n đ xét x phúc th m theo th t c chung;
Page 2
b.2) N u n i dung đ n c a h không phù h p v i n i dung kháng cáo c a ng i đ i di n h p pháp đãế ơ ườ
tham gia t t ng ho c ng i đ i di n h p pháp đã tham gia t t ng không kháng cáo và trong v án còn ườ
có nh ng ng i tham gia t t ng khác kháng cáo, Vi n ki m sát kháng ngh , thì khi xét x phúc th m, ườ
Toà án c p phúc th m hu b n án ho c quy t đ nh s th m v ph n có liên quan mà h có khi u n i ế ơ ế
ho c xin xét x phúc th m v án đ đi u tra l i ho c xét x s th m l i do vi ph m nghiêm tr ng v th ơ
t c t t ng (ch a đ a h vào tham gia t t ng khi quy n, l i ích c a h xung đ t v iư ư quy n, l i ích c a
ng i đ i di n h p pháp đã tham gia t t ng);ườ
b.3) N u trong v án không có ai kháng cáo, Vi n ki m sát không kháng ngh , thì đ n c a h đ c coi làế ơ ượ
đ n khi u n i đ i v i b n án ho c quy t đ nh s th m. Trong tr ng h p này b n án ho c quy t đ nh sơ ế ế ơ ườ ế ơ
th m s đ c xem xét l i theo trình t giám đ c th m. ượ
1.5. Nguyên đ n dân s , b đ n dân s và ng i đ i di n h p pháp c a h i di n theo pháp lu tơ ơ ườ
ho c đ i di n theo u quy n) có quy n kháng cáo ph n b n án ho c quy t đ nh s th m có ln quan đ n ế ơ ế
vi c b i th ng thi t ườ h i.
1.6. Ng i có quy n l i, nghĩa v liên quan đ n v án và ng i đ i di n h p pháp c a h i di n theoườ ế ườ
pháp lu t ho c đ i di n theo u quy n) có quy n kháng cáo ph n b n án ho c quy t đ nh s th m có ế ơ
liên quan đ n quy n l i, nghĩa v c a h .ế
1.7. Ng i b o v quy n l i c a ng i ch a thành niên ho c ng i có nh c đi m v tâm th n ho cườ ườ ư ườ ượ
th ch t có quy n kháng cáo ph n b n án ho c quy t đ nh s th m có liên quan đ n quy n l i, nghĩa ế ơ ế
v c a ng i mà mình b o v . ườ
1.8. Ng i đ c Toà án tuyên b là không có t i có quy n kháng cáo ph n lý do c a b n án s th m đãườ ượ ơ
tuyên là h không có t i.
d : Nguy n n A kng th c hi n hành vi trái pháp lu t, song Toà án c p s th m l i nh n đ nh ơ
Nguy n Văn A có th c hi n hành vi trái pháp lu t, nh ng ch a đ n m c c u thành t i ph m (ho c khôngư ư ế
c n truy c u trách nhi m hình s ). Trong tr ng h p này Nguy n Văn A có quy n kháng cáo yêu c u ườ
Toà án c p phúc th m s a l i ph n nh n đ nh c a b n án s th m cho đúng v i s th t khách quan c a ơ
v án.
2. V Đi u 232 c a BLTTHS
Theo quy đ nh t i Đi u 232 c a BLTTHS thì Vi n ki m sát cùng c p và Vi n ki m sát c p trên tr c ti p ế
có quy n kháng ngh nh ng b n án ho c quy t đ nh s th m. Kháng ngh c a Vi n ki m sát ph i làm ế ơ
b ng văn b n, có nêu rõ lý do và đ c g i đ n Toà án đã x s th m v án (kho n 2 Đi u 233 c a ượ ế ơ
BLTTHS). Th i h n kháng ngh đ i v i các quy t đ nh c a Toà án c p s th m c a Vi n ki m sát cùng ế ơ
c p là b y ngày, c a Vi n ki m sát c p trên tr c ti p m i lăm ngày, k t ngày T án ra quy t đ nh ế ườ ế
(kho n 1 Đi u 239 c a BLTTHS). Khi nh n đ c kháng ngh c a Vi n ki m t, Toà án c p s ượ ơ th m c n
gi i quy t nh sau: ế ư
2.1. Tr ng h p kháng ngh đ i v i quy t đ nh t m đình ch ho c đình ch v án c a Toà án c p sườ ế ơ
th m, thì Toà án c p s th m ph i g i h s v án và kháng ngh cho Toà án c p phúc th m trong th i ơ ơ
h n b y ngày, k t ngày h t th i h n kháng cáo, kháng ngh . ế
2.2. Tr ng h p Vi n ki m sát cùng c p kháng ngh quy t đ nh c aườ ế
Toà án c p s th m v vi c áp d ng bi n pháp b t bu c ch a b nh, thì căn c vào kho n 2 Đi u 316 ơ
c a BLTTHS, vi c kháng ngh và xét kháng ngh đ c ti n hành nh đ i v i b n án s th m. ượ ế ư ơ
2.3. Tr ng h p kháng ngh đ i v i các quy t đ nh khác, thì Toà án c p s th m ph i căn c vào quyườ ế ơ
đ nh c a BLTTHS và các văn b n pháp lu t liên quan quy đ nh v th m quy n và th t c kháng ngh ,
gi i quy t kháng ngh c th đó đ gi i quy t. ế ế
Ví d : Vi n ki m sát cùng c p căn c vào Đi u 232 và Đi u 239 c a BLTTHS, kho n 6 Đi u 27 c a
Lu t t ch c Vi n ki m sát nhân dân kháng ngh L nh t m giam c a Chánh án Toà án nhân dân huy n
Q đ i v i b cáo Nguy n Th M v i lý do b cáo M đang nuôi con d i ba m i sáu tháng tu i và không ướ ươ
thu c m t trong các tr ng h p quy đ nh t i các đi m a, b và c kho n 2 Đi u 88 c a BLTTHS. Trong ườ
tr ng h p này sau khi nh n đ c kháng ngh c a Vi n ki m sát, Chánh án Toà án nhân dân huy n Qườ ượ
ph i xem xét lý do kháng ngh c a Vi n ki m sát cùng c p có đúng hay không. N u đúng thì căn c vào ế
Đi u 177 c a BLTTHS ra quy t đ nh hu b bi n pháp t m giam đ i v i b cáo M, n u không đúng thì có ế ế
Page 3
văn b n tr l i cho Vi n ki m sát bi t v vi c không ch p nh n kháng ngh , trong đó nêu rõ lý do c a ế
vi c không ch p nh n kháng ngh .
3. V Đi u 233 c a BLTTHS
3.1. Vi c nh n kháng cáo và x lý kháng cáo t i Toà án c p s th m ơ
a) Sau khi nh n đ c đ n kháng cáo, Toà án c p s th m ph i vào s nh n đ n và ki m tra ng i làm ượ ơ ơ ơ ườ
đ n kháng cáo có thu c ch th có quy n kháng cáo và n i dung kháng cáo có thu c gi i h n c a vi cơ
kháng cáo đ c quy đ nh t i Đi u 231 c a BLTTHS và đ c h ng d n t i m c 1 Ph n I c a Nghượ ượ ướ
quy t này hay không, đ ng th i ki m tra kháng cáo có đ c làm trong th i h n quy đ nh t i Đi u 234ế ượ
c a BLTTHS và đ c h ng d n t i m c 4 Ph n I c a Ngh quy t này hay không đ ti n hành ti p các ượ ướ ế ế ế
công vi c theo quy đ nh c a BLTTHS và h ng d n c a Ngh quy t này. ướ ế
b) Trong tr ng h p ng i kháng cáo đ n Toà án c p s th m trình bày tr c ti p v vi c kháng cáo, thìườ ườ ế ơ ế
Chánh án Toà án c m t Th m phán ho c m t cán b Toà án ti p và gi i quy t. N u ng i kháng cáo ế ế ế ườ
bi t ch và vi t đ c thì h ng d n đ h t vi t đ n. N u h mu n trình bày tr c ti p thì l p biên b nế ế ượ ướ ế ơ ế ế
v vi c kháng cáo đó theo đúng quy đ nh t i Đi u 95 c a BLTTHS.
c) Trong tr ng h p đ n kháng cáo b o đ m đ y đ các đi u ki n theo quy đ nh c a BLTTHS và h ngườ ơ ướ
d n c a Ngh quy t này thì ti n hành thông báo v vi c kháng cáo theo quy đ nh t i Đi u 236 c a ế ế
BLTTHS và h ng d n t i m c 6 Ph n I c a Ngh quy t này.ướ ế
d) Trong tr ng h p đ n kháng cáo làm trong th i h n lu t đ nh và là c a ng i có quy n kháng cáoườ ơ ườ
nh ng n i dung kháng cáo ch a c th , ch a rõ ràng, thì Toà án c p s th m ph i thông báo ngay choư ư ư ơ
h đ h th hi n n i dung kháng cáo cho c th và rõ ràng theo quy đ nh c a pháp lu t.
đ) Trong tr ng h p đ n kháng cáo là c a ng i không có quy nườ ơ ườ
kháng cáo ho c n i dung kháng cáo không thu c gi i h n c a vi c kháng cáo thì trong th i h n ba ngày
làm vi c, k t ngày nh n đ c đ n, Toà án c p s th m tr l i đ n cho ng i làm đ n và ghi chú vào ượ ơ ơ ơ ườ ơ
s nh n đ n v vi c tr l i đ n. Vi c tr l i đ n ph i đ c thông báo b ng văn b n trong đó ghi rõ lý do ơ ơ ơ ượ
c a vi c tr l i đ n. N u tr c đó vi c kháng cáo này đã đ c thông báo theo quy đ nh t i Đi u 236 c a ơ ế ướ ượ
BLTTHS và h ng d n t i m c 6 Ph n I c a Ngh quy t này thì thông báo tr l i đ n cũng ph i đ cướ ế ơ ượ
g i cho nh ng n i đã có thông báo. ơ
e) Trong tr ng h p đ n kháng cáo là c a ng i có quy n kháng cáo, n i dung kháng cáo thu c gi iườ ơ ườ
h n kháng cáo, nh ng quá th i h n thì Toà án c p s th m l p h s kháng cáo quá h n và g i đ n ư ơ ơ ơ
kháng cáo cùng các gi y t , tài li u kèm theo ch ng minh lý do c a vi c kháng cáo quá th i h n (n u ế
có) cho Toà án c p phúc th m đ xét lý do kháng cáo quá h n. N u trong ế v án ch có kng o quá
h n, không có kháng cáo khác, kng có kng ngh thì Toà án c p s th m ch a ph i g i h s v án ơ ư ơ
cho Toà án c p phúc th m.
3.2. Vi c nh n kháng cáo và x lý kháng cáo t i Toà án c p phúc th m
a) Trong tr ng h p Toà án c p phúc th m nh n đ c đ n kháng cáo và các tài li u, ch ng c kèm theoườ ượ ơ
(n u có) thì Toà án c p phúc th m ph i chuy n cho Toà án c p s th m đ ti n hành các công vi c theoế ơ ế
h ng d n t i ti u m c 3.1 m c 3 này.ướ
b) Trong tr ng h p ng i kháng cáo đ n Toà án c p phúc th m trìnhườ ườ ế y tr c ti p v vi c kháng cáo, t ế
T án c p phúc th m gi i tch cho h bi tế là h ch quy n trình bày tr c ti p v vi c kháng cáo v i T ế
án c p s ơ th m.
4. V Đi u 234 c a BLTTHS
4.1. Th i đi m b t đ u và th i đi m k t thúc th i h n kháng cáo, kháng ngh ế
a) Th i đi m b t đ u tính th i h n kháng cáo, kháng ngh là ngày ti p theo c a ngày đ c xác đ nh. ế ượ
Ngày đ c xác đ nh là ngày Toà án tuyên án ho c ra quy t đ nh trong tr ng h p Vi n ki m sát, b cáo,ượ ế ư
đ ng s có m t t i phiên toà ho c là ngày b n án, quy t đ nh đ c giao ho c đ c niêm y t trongươ ế ượ ượ ế
tr ng h p b cáo, đ ng s v ng m t t i phiên toà.ườ ươ
Ví d 1: Ngày 10-10-2005 Toà án xét x s th m v án hình s có m t b cáo B và cùng ngày tuyên án ơ
đ i v i b cáo B. Trong tr ng h p này ngày đ c xác đ nh là ngày 10-10-2005 và th i đi m b t đ u tính ườ ượ
Page 4
th i h n kháng cáo m i lăm ngày (đ i v i b cáo B), th i h n kháng ngh m i lăm ngày (đ i ườ ườ v i Vi n
ki m t ng c p), ba m i ny (đ i v i Vi n ki m sát c p ươ trên tr c ti p) là ngày 11-10-2005. ế
Ví d 2: Ngày 12-10-2005 Toà án xét x s th m v án hình s v ng m t ng i b h i là A và cùng ngày ơ ườ
tuyên án. Ngày 20-10-2005 Toà án m i giao b n án cho A ho c niêm y t t i tr s U ban nhân dân xã ế
n i A c trú. Trong tr ng h p này ngày đ c xác đ nh là ngày 20-10-2005 và th i đi mơ ư ườ ượ b t đ u tính th i
h n kng o m i m ny (đ i v i A) là ny 21-10- ườ 2005.
Trong tr ng h p ngay trong ngày Toà án tuyên án ho c ra quy t đ nh mà b cáo, đ ng s có m t t iườ ế ươ
phiên toà có đ n kháng cáo ngay, thì Toà án c p s th m nh n đ n kháng cáo theo th t c chung.ơ ơ ơ
b) Th i đi m k t thúc th i h n kháng cáo, kháng ngh là th i đi m k t thúc ngày cu i cùng c a th i h n. ế ế
N u ngày cu i cùng c a th i h n là ngày ngh cu i tu n (th b y, ch nh t) ho c ngày ngh l , thì th iế
h n k t thúc t i th i đi m k t thúc ngày làm vi c đ u tiên ti p theo ngày ngh đó. Th i đi m k t thúc ế ế ế ế
ngày cu i cùng c a th i h n vào lúc hai m i t gi c a ngày đó. ươ ư
Ví d 1: Trong ví d 1 nêu t i đi m a ti u m c 4.1 m c 4 này, th i h n kháng cáo m i lăm ngày đ c ườ ượ
tính b t đ u t ngày 11-10-2005. Theo quy đ nh t i Đi u 96 c a BLTTHS thì th i h n kháng cáo m i ườ
lăm ngày (đ i v i b cáo B) k t thúc vào lúc hai m i t gi ngày 25-10-2005 (n u không đúng vào ngày ế ươ ư ế
ngh cu i tu n, ngày ngh l ).
Ví d 2: Trong ví d 2 nêu t i đi m b ti u m c 4.1 m c 4 này, thì th i h n kháng cáo m i lăm ngày ườ
đ c tính b t đ u t ngày 21-10-2005. Theo quy đ nh t i Đi u 96 c a BLTTHS thì th i h n kháng cáoượ
m i lăm ngàyườ i v i A) k t thúc vào lúc hai m i t gi ngày 04-11-2005. Gi s ngày 04-11-2005 ế ươ ư
đúng vào ngày ngh l thì th i h n kháng cáo m i lăm ngày k t thúc vào lúc hai m i t gi ngày 05- ườ ế ươ ư
11-2005 (n u không đúng vàoế
ngày ngh cu i tu n); gi s sau ngày ngh l (04-11-2005), ny 05-11-2005 đúng o ny th b y, thì
th i h n kháng cáo m i lăm ngày k t thúc vào lúc hai m i t gi ngày 07-11-2005. ườ ế ươ ư
4.2. Xác đ nh ngày kháng cáo
a) Trong tr ng h p đ n kháng cáo g i qua b u đi n t ngày kngườ ơ ư cáo là ngày b u đi n n i g i đóngư ơ
d u phong bì; do đó, khi nh n đ n kháng cáo g i qua b u đi n, Toà án ph i ki m tra ngày đóng d u ơ ư
trên phong bì và l u phong bì cùng v i đ n kháng cáo đ xác đ nh ngày kháng cáo.ư ơ
b) Trong tr ng h p đ n kháng cáo g i qua Ban giám th tr i t m giam, thì ngày kháng cáo là ngày Banườ ơ
giám th tr i t m giam nh n đ c đ n. ượ ơ N u Ban giám th tr i t m giam không ghi ngày nh n đ c đ nế ượ ơ
kháng cáo, thì Toà án yêu c u Ban giám th tr i t m giam xác nh n ngày nh n đ n đó đ xác đ nh ngày ơ
kháng cáo.
c) Trong tr ng h p ng i kháng cáo đ n n p đ n kháng cáo t i Toà án ho c trong tr ng h p h đ nườ ườ ế ơ ườ ế
Toà án c p s th m trình bày tr c ti p v vi c kháng cáo, thì ngày kháng cáo là ngày Toà án nh n đ n ơ ế ơ
ho c là ngày Toà án l p biên b n v vi c kháng cáo.
5. V Đi u 235 c a BLTTHS
5.1. Vi c kháng cáo quá h n có th đ c ch p nh n, n u có lý do ượ ế
chính đáng. “Lý do chính đáng” là nh ng tr ng h p b t kh kháng ho c tr ng i khách quan khác mà ườ
ng i kháng cáo không th th c hi n đ c vi c kháng cáo trong th i h n lu t đ nh, ví d : do thiên tai, lũườ ượ
l t; do m đau, tai n n ph i n m vi n đi u tr ...
5.2. Vi c xét lý do kháng cáo quá h n ph i đ c th c hi n tr c khi m phiên toà phúc th m không ph ượ ướ
thu c vào vi c ngoài b cáo, đ ng s kháng cáo quá h n, trong v án còn có kháng cáo c a các b cáo ươ
ho c đ ng s khác trong th i h n quy đ nh t i kho n 1 Đi u 234 c a BLTTHS; do đó, khi nh n đ c ươ ượ
h s v án có nhi u ng i kháng cáo, Toà án c p phúc th m ph i ki m tra có kháng cáo nào quá h n ơ ườ
hay không. N u có thì ph i xét lý do kháng cáo quá h n tr c khi m phiên toà.ế ướ
5.3. Toà án c p phúc th m ph i thành l p H i đ ng xét x g m ba Th m phán đ xét lý do kháng cáo
quá h n trên c s gi y t , tài li u g i kèm theo đ n kháng cáo. Trong tr ng h p c n thi t H i đ ng xét ơ ơ ườ ế
x có quy n tri u t p ng i kháng cáo quá h n đ n phiên h p trình bày b sung v lý do kháng cáo quá ườ ế
h n ho c yêu c u h cung c p gi y t , tài li u b sung ch ng minh cho vi c kháng cáo quá h n c a
mình là có lý do chính đáng.
Page 5