
LU T DU L CHẬ Ị
Căn c vào Hi n pháp n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 đã đ cứ ế ướ ộ ộ ủ ệ ượ
s a đ i, b sung theo Ngh quy t s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 c aử ổ ổ ị ế ố ủ
Qu c h i khoá X, kỳ h p th 10; ố ộ ọ ứ
Lu t này quy đ nh v du l ch. ậ ị ề ị
Ch ng I ươ
NH NG QUY Đ NH CHUNG Ữ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh ề ạ ề ỉ
Lu t này quy đ nh v tài nguyên du l ch và ho t đ ng du l ch; quy n và nghĩa v c aậ ị ề ị ạ ộ ị ề ụ ủ
khách du l ch, t ch c, cá nhân kinh doanh du l ch, t ch c, cá nhân khác có ho t đ ngị ổ ứ ị ổ ứ ạ ộ
liên quan đ n du l ch. ế ị
Đi u 2. Đ i t ng áp d ng ề ố ượ ụ
1. T ch c, cá nhân Vi t Nam và t ch c, cá nhân n c ngoài ho t đ ng du l ch trênổ ứ ệ ổ ứ ướ ạ ộ ị
lãnh th Vi t Nam. ổ ệ
2. C quan, t ch c, cá nhân, c ng đ ng dân c có ho t đ ng liên quan đ n du l ch. ơ ổ ứ ộ ồ ư ạ ộ ế ị
Đi u 3. Áp d ng pháp lu t v du l ch ề ụ ậ ề ị
1. Các ch th quy đ nh t i Đi u 2 c a Lu t này th c hi n quy đ nh c a Lu t này vàủ ể ị ạ ề ủ ậ ự ệ ị ủ ậ
các quy đ nh có liên quan c a pháp lu t Vi t Nam. ị ủ ậ ệ
2. Tr ng h p đi u c qu c t mà C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thànhườ ợ ề ướ ố ế ộ ộ ủ ệ
viên có quy đ nh khác v i quy đ nh c a Lu t này thì áp d ng quy đ nh c a đi u cị ớ ị ủ ậ ụ ị ủ ề ướ
qu c t đó. Tr ng h p pháp lu t Vi t Nam ho c đi u c qu c t mà C ng hoà xãố ế ườ ợ ậ ệ ặ ề ướ ố ế ộ
h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên không quy đ nh thì các bên tham gia ho t đ ngộ ủ ệ ị ạ ộ
du l ch đ c tho thu n áp d ng t p quán qu c t , n u t p quán đó không trái v iị ượ ả ậ ụ ậ ố ế ế ậ ớ
nguyên t c c b n c a pháp lu t Vi t Nam. ắ ơ ả ủ ậ ệ
Đi u 4. Gi i thích t ng ề ả ừ ữ
Trong Lu t này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau: ậ ừ ữ ướ ượ ể ư
1. Du l ch là các ho t đ ng có liên quan đ n chuy n đi c a con ng i ngoài n i c trúị ạ ộ ế ế ủ ườ ơ ư
th ng xuyên c a mình nh m đáp ng nhu c u tham quan, tìm hi u, gi i trí, nghườ ủ ằ ứ ầ ể ả ỉ
d ng trong m t kho ng th i gian nh t đ nh. ưỡ ộ ả ờ ấ ị
2. Khách du l ch là ng i đi du l ch ho c k t h p đi du l ch, tr tr ng h p đi h c, làmị ườ ị ặ ế ợ ị ừ ườ ợ ọ
vi c ho c hành ngh đ nh n thu nh p n i đ n. ệ ặ ề ể ậ ậ ở ơ ế
3. Ho t đ ng du l ch là ho t đ ng c a khách du l ch, t ch c, cá nhân kinh doanh duạ ộ ị ạ ộ ủ ị ổ ứ
l ch, c ng đ ng dân c và c quan, t ch c, cá nhân có liên quan đ n du l ch. ị ộ ồ ư ơ ổ ứ ế ị
4. Tài nguyên du l ch là c nh quan thiên nhiên, y u t t nhiên, di tích l ch s - văn hoá,ị ả ế ố ự ị ử
công trình lao đ ng sáng t o c a con ng i và các giá tr nhân văn khác có th đ c sộ ạ ủ ườ ị ể ượ ử
d ng nh m đáp ng nhu c u du l ch, là y u t c b n đ hình thành các khu du l ch,ụ ằ ứ ầ ị ế ố ơ ả ể ị
đi m du l ch, tuy n du l ch, đô th du l ch. ể ị ế ị ị ị

5. Tham quan là ho t đ ng c a khách du l ch trong ngày t i thăm n i có tài nguyên duạ ộ ủ ị ớ ơ
l ch v i m c đích tìm hi u, th ng th c nh ng giá tr c a tài nguyên du l ch. ị ớ ụ ể ưở ứ ữ ị ủ ị
6. Đô th du l ch là đô th có l i th phát tri n du l ch và du l ch có vai trò quan tr ngị ị ị ợ ế ể ị ị ọ
trong ho t đ ng c a đô th . ạ ộ ủ ị
7. Khu du l ch là n i có tài nguyên du l ch h p d n v i u th v tài nguyên du l ch tị ơ ị ấ ẫ ớ ư ế ề ị ự
nhiên, đ c quy ho ch, đ u t phát tri n nh m đáp ng nhu c u đa d ng c a khách duượ ạ ầ ư ể ằ ứ ầ ạ ủ
l ch, đem l i hi u qu v kinh t - xã h i và môi tr ng. ị ạ ệ ả ề ế ộ ườ
8. Đi m du l ch là n i có tài nguyên du l ch h p d n, ph c v nhu c u tham quan c aể ị ơ ị ấ ẫ ụ ụ ầ ủ
khách du l ch. ị
9. Tuy n du l ch là l trình liên k t các khu du l ch, đi m du l ch, c s cung c p d chế ị ộ ế ị ể ị ơ ở ấ ị
v du l ch, g n v i các tuy n giao thông đ ng b , đ ng s t, đ ng thu , đ ngụ ị ắ ớ ế ườ ộ ườ ắ ườ ỷ ườ
hàng không.
10. S n ph m du l ch là t p h p các d ch v c n thi t đ tho mãn nhu c u c a kháchả ẩ ị ậ ợ ị ụ ầ ế ể ả ầ ủ
du l ch trong chuy n đi du l ch. ị ế ị
11. D ch v du l ch là vi c cung c p các d ch v v l hành, v n chuy n, l u trú, ănị ụ ị ệ ấ ị ụ ề ữ ậ ể ư
u ng, vui ch i gi i trí, thông tin, h ng d n và nh ng d ch v khác nh m đáp ng nhuố ơ ả ướ ẫ ữ ị ụ ằ ứ
c u c a khách du l ch. ầ ủ ị
12. C s l u trú du l ch là c s cho thuê bu ng, gi ng và cung c p các d ch v khácơ ở ư ị ơ ở ồ ườ ấ ị ụ
ph c v khách l u trú, trong đó khách s n là c s l u trú du l ch ch y u. ụ ụ ư ạ ơ ở ư ị ủ ế
13. Ch ng trình du l ch là l ch trình, các d ch v và giá bán ch ng trình đ c đ nhươ ị ị ị ụ ươ ượ ị
tr c cho chuy n đi c a khách du l ch t n i xu t phát đ n đi m k t thúc chuy n đi. ướ ế ủ ị ừ ơ ấ ế ể ế ế
14. L hành là vi c xây d ng, bán và t ch c th c hi n m t ph n ho c toàn bữ ệ ự ổ ứ ự ệ ộ ầ ặ ộ
ch ng trình du l ch cho khách du l ch. ươ ị ị
15. H ng d n du l ch là ho t đ ng h ng d n cho khách du l ch theo ch ng trình duướ ẫ ị ạ ộ ướ ẫ ị ươ
l ch. ị
Ng i th c hi n ho t đ ng h ng d n đ c g i là h ng d n viên và đ c thanhườ ự ệ ạ ộ ướ ẫ ượ ọ ướ ẫ ượ
toán cho d ch v h ng d n du l ch. ị ụ ướ ẫ ị
16. Ph ng ti n chuyên v n chuy n khách du l ch là ph ng ti n b o đ m các đi uươ ệ ậ ể ị ươ ệ ả ả ề
ki n ph c v khách du l ch, đ c s d ng đ v n chuy n khách du l ch theo ch ngệ ụ ụ ị ượ ử ụ ể ậ ể ị ươ
trình du l ch. ị
17. Xúc ti n du l ch là ho t đ ng tuyên truy n, qu ng bá, v n đ ng nh m tìm ki m,ế ị ạ ộ ề ả ậ ộ ằ ế
thúc đ y c h i phát tri n du l ch. ẩ ơ ộ ể ị
18. Du l ch b n v ng là s phát tri n du l ch đáp ng đ c các nhu c u hi n t i màị ề ữ ự ể ị ứ ượ ầ ệ ạ
không làm t n h i đ n kh năng đáp ng nhu c u v du l ch c a t ng lai. ổ ạ ế ả ứ ầ ề ị ủ ươ
19. Du l ch sinh thái là hình th c du l ch d a vào thiên nhiên, g n v i b n s c văn hoáị ứ ị ự ắ ớ ả ắ
đ a ph ng v i s tham gia c a c ng đ ng nh m phát tri n b n v ng. ị ươ ớ ự ủ ộ ồ ằ ể ề ữ
20. Du l ch văn hóa là hình th c du l ch d a vào b n s c văn hoá dân t c v i s thamị ứ ị ự ả ắ ộ ớ ự
gia c a c ng đ ng nh m b o t n và phát huy các giá tr văn hoá truy n th ng. ủ ộ ồ ằ ả ồ ị ề ố
21. Môi tr ng du l ch là môi tr ng t nhiên và môi tr ng xã h i nhân văn n i di nườ ị ườ ự ườ ộ ơ ễ
ra các ho t đ ng du l ch. ạ ộ ị
Đi u 5. Nguyên t c phát tri n du l ch ề ắ ể ị
1. Phát tri n du l ch b n v ng, theo quy ho ch, k ho ch, b o đ m hài hoà gi a kinhể ị ề ữ ạ ế ạ ả ả ữ
t , xã h i và môi tr ng; phát tri n có tr ng tâm, tr ng đi m theo h ng du l ch vănế ộ ườ ể ọ ọ ể ướ ị
hoá - l ch s , du l ch sinh thái; b o t n, tôn t o, phát huy giá tr c a tài nguyên du l ch. ị ử ị ả ồ ạ ị ủ ị
2. B o đ m ch quy n qu c gia, qu c phòng, an ninh, tr t t , an toàn xã h i. ả ả ủ ề ố ố ậ ự ộ

3. B o đ m l i ích qu c gia, l i ích c ng đ ng, l i ích chính đáng và an ninh, an toànả ả ợ ố ợ ộ ồ ợ
cho khách du l ch, quy n và l i ích h p pháp c a t ch c, cá nhân kinh doanh du l ch. ị ề ợ ợ ủ ổ ứ ị
4. B o đ m s tham gia c a m i thành ph n kinh t , m i t ng l p dân c trong phátả ả ự ủ ọ ầ ế ọ ầ ớ ư
tri n du l ch. ể ị
5. Góp ph n m r ng quan h đ i ngo i và giao l u qu c t đ qu ng bá hình nh đ tầ ở ộ ệ ố ạ ư ố ế ể ả ả ấ
n c, con ng i Vi t Nam. ướ ườ ệ
6. Phát tri n đ ng th i du l ch trong n c và du l ch qu c t , tăng c ng thu hút ngàyể ồ ờ ị ướ ị ố ế ườ
càng nhi u khách du l ch n c ngoài vào Vi t Nam. ề ị ướ ệ
Đi u 6. Chính sách phát tri n du l ch ề ể ị
1. Nhà n c có c ch , chính sách huy đ ng m i ngu n l c, tăng đ u t phát tri n duướ ơ ế ộ ọ ồ ự ầ ư ể
l ch đ b o đ m du l ch là ngành kinh t mũi nh n c a đ t n c. ị ể ả ả ị ế ọ ủ ấ ướ
2. Nhà n c có chính sách khuy n khích, u đãi v đ t đai, tài chính, tín d ng đ i v iướ ế ư ề ấ ụ ố ớ
t ch c, cá nhân trong n c và t ch c, cá nhân n c ngoài đ u t vào các lĩnh v cổ ứ ướ ổ ứ ướ ầ ư ự
sau đây:
a) B o v , tôn t o tài nguyên du l ch và môi tr ng du l ch; Tuyên truy n, qu ng bá duả ệ ạ ị ườ ị ề ả
l ch; ị
c) Đào t o, phát tri n ngu n nhân l c du l ch; d) Nghiên c u, đ u t , xây d ng s nạ ể ồ ự ị ứ ầ ư ự ả
ph m du l ch m i; đ) Hi n đ i hoá ho t đ ng du l ch; ẩ ị ớ ệ ạ ạ ộ ị
e) Xây d ng k t c u h t ng du l ch, c s v t ch t - k thu t du l ch, nh p kh uự ế ấ ạ ầ ị ơ ở ậ ấ ỹ ậ ị ậ ẩ
ph ng ti n cao c p ph c v cho vi c v n chuy n khách du l ch, trang thi t b chuyênươ ệ ấ ụ ụ ệ ậ ể ị ế ị
dùng hi n đ i cho c s l u trú du l ch h ng cao và khu du l ch qu c gia; ệ ạ ơ ở ư ị ạ ị ố
g) Phát tri n du l ch t i n i có ti m năng du l ch vùng sâu, vùng xa, vùng có đi uể ị ạ ơ ề ị ở ề
ki n kinh t - xã h i khó khăn nh m s d ng lao đ ng, hàng hoá và d ch v t i ch ,ệ ế ộ ằ ử ụ ộ ị ụ ạ ỗ
góp ph n nâng cao dân trí, xoá đói, gi m nghèo. ầ ả
3. Nhà n c b trí ngân sách cho công tác quy ho ch; h tr đ u t xây d ng k t c uướ ố ạ ỗ ợ ầ ư ự ế ấ
h t ng đô th du l ch, khu du l ch, đi m du l ch; h tr công tác tuyên truy n, qu ng báạ ầ ị ị ị ể ị ỗ ợ ề ả
du l ch, b o v , tôn t o tài nguyên du l ch và môi tr ng du l ch, nghiên c u, ng d ngị ả ệ ạ ị ườ ị ứ ứ ụ
khoa h c và công ngh , đào t o, phát tri n ngu n nhân l c du l ch. ọ ệ ạ ể ồ ự ị
4. Nhà n c t o đi u ki n thu n l i cho ng i n c ngoài, ng i Vi t Nam đ nh cướ ạ ề ệ ậ ợ ườ ướ ườ ệ ị ư
n c ngoài vào Vi t Nam du l ch; công dân Vi t Nam, ng i n c ngoài Vi tở ướ ệ ị ệ ườ ướ ở ệ
Nam đi du l ch trong n c và n c ngoài; b o đ m quy n và l i ích h p pháp c aị ướ ướ ả ả ề ợ ợ ủ
khách du l ch. ị
5. Nhà n c t o đi u ki n thu n l i đ t ch c, cá nhân thu c m i thành ph n kinhướ ạ ề ệ ậ ợ ể ổ ứ ộ ọ ầ
t , các t ng l p dân c tham gia ho t đ ng du l ch, m r ng giao l u h p tác gi a duế ầ ớ ư ạ ộ ị ở ộ ư ợ ữ
l ch Vi t Nam v i du l ch khu v c và qu c t . ị ệ ớ ị ự ố ế
6. Nhà n c khuy n khích, t o đi u ki n hình thành qu h tr phát tri n du l ch tướ ế ạ ề ệ ỹ ỗ ợ ể ị ừ
ngu n đóng góp c a các ch th h ng l i t ho t đ ng du l ch, ngu n đóng góp tồ ủ ủ ể ưở ợ ừ ạ ộ ị ồ ự
nguy n c a t ch c, cá nhân trong n c và n c ngoài. ệ ủ ổ ứ ướ ướ
Chính ph quy đ nh c th chính sách phát tri n du l ch quy đ nh t i Đi u này. ủ ị ụ ể ể ị ị ạ ề
Đi u 7. S tham gia c a c ng đ ng dân c trong phát tri n du l ch ề ự ủ ộ ồ ư ể ị
1. C ng đ ng dân c có quy n tham gia và h ng l i ích h p pháp t ho t đ ng duộ ồ ư ề ưở ợ ợ ừ ạ ộ
l ch; có trách nhi m b o v tài nguyên du l ch, b n s c văn hoá đ a ph ng; gi gìn anị ệ ả ệ ị ả ắ ị ươ ữ
ninh, tr t t , an toàn xã h i, v sinh môi tr ng đ t o s h p d n du l ch. ậ ự ộ ệ ườ ể ạ ự ấ ẫ ị
2. C ng đ ng dân c đ c t o đi u ki n đ đ u t phát tri n du l ch, khôi ph c vàộ ồ ư ượ ạ ề ệ ể ầ ư ể ị ụ

phát huy các lo i hình văn hoá, ngh thu t dân gian, ngành, ngh th công truy nạ ệ ậ ề ủ ề
th ng; s n xu t hàng hoá c a đ a ph ng ph c v khách du l ch, góp ph n nâng caoố ả ấ ủ ị ươ ụ ụ ị ầ
đ i s ng v t ch t và tinh th n c a ng i dân đ a ph ng. ờ ố ậ ấ ầ ủ ườ ị ươ
Đi u 8. Hi p h i du l ch ề ệ ộ ị
1. Hi p h i du l ch đ c thành l p trên c s t nguy n c a t ch c, cá nhân có ho tệ ộ ị ượ ậ ơ ở ự ệ ủ ổ ứ ạ
đ ng du l ch, b o v quy n, l i ích h p pháp và góp ph n thúc đ y s phát tri n c aộ ị ả ệ ề ợ ợ ầ ẩ ự ể ủ
các thành viên.
2. Hi p h i du l ch tham gia t ch c các ho t đ ng tuyên truy n, qu ng bá, xúc ti n duệ ộ ị ổ ứ ạ ộ ề ả ế
l ch; tham gia xây d ng, tuyên truy n, ph bi n các quy đ nh c a pháp lu t v du l ch. ị ự ề ổ ế ị ủ ậ ề ị
3. T ch c và ho t đ ng c a hi p h i du l ch đ c th c hi n theo quy đ nh c a phápổ ứ ạ ộ ủ ệ ộ ị ượ ự ệ ị ủ
lu t v h i. ậ ề ộ
Đi u 9. B o v môi tr ng du l ch ề ả ệ ườ ị
1. Môi tr ng t nhiên, môi tr ng xã h i nhân văn c n đ c b o v , tôn t o và phátườ ự ườ ộ ầ ượ ả ệ ạ
tri n nh m b o đ m môi tr ng du l ch xanh, s ch, đ p, an ninh, an toàn, lành m nhể ằ ả ả ườ ị ạ ẹ ạ
và văn minh.
2. B , c quan ngang b trong ph m vi nhi m v , quy n h n c a mình ban hành cácộ ơ ộ ạ ệ ụ ề ạ ủ
quy đ nh nh m b o v , tôn t o và phát tri n môi tr ng du l ch. ị ằ ả ệ ạ ể ườ ị
3. y ban nhân dân các c p có bi n pháp đ b o v , tôn t o và phát tri n môi tr ngủ ấ ệ ể ả ệ ạ ể ườ
du l ch phù h p v i th c t c a đ a ph ng. ị ợ ớ ự ế ủ ị ươ
4. T ch c, cá nhân kinh doanh du l ch có trách nhi m thu gom, x lý các lo i ch t th iổ ứ ị ệ ử ạ ấ ả
phát sinh trong quá trình ho t đ ng kinh doanh; kh c ph c tác đ ng tiêu c c do ho tạ ộ ắ ụ ộ ự ạ
đ ng c a mình gây ra đ i v i môi tr ng; có bi n pháp phòng, ch ng t n n xã h iộ ủ ố ớ ườ ệ ố ệ ạ ộ
trong c s kinh doanh c a mình. ơ ở ủ
5. Khách du l ch, c ng đ ng dân c đ a ph ng và các t ch c, cá nhân khác có tráchị ộ ồ ư ị ươ ổ ứ
nhi m b o v và gìn gi c nh quan, môi tr ng, b n s c văn hoá, thu n phong mệ ả ệ ữ ả ườ ả ắ ầ ỹ
t c c a dân t c; có thái đ ng x văn minh, l ch s nh m nâng cao hình nh đ tụ ủ ộ ộ ứ ử ị ự ằ ả ấ
n c, con ng i và du l ch Vi t Nam. ướ ườ ị ệ
Đi u 10. N i dung qu n lý nhà n c v du l ch ề ộ ả ướ ề ị
1. Xây d ng và t ch c th c hi n chi n l c, quy ho ch, k ho ch và chính sách phátự ổ ứ ự ệ ế ượ ạ ế ạ
tri n du l ch. ể ị
2. Xây d ng, ban hành và t ch c th c hi n văn b n quy ph m pháp lu t, tiêu chu nự ổ ứ ự ệ ả ạ ậ ẩ
đ nh m c kinh t - k thu t trong ho t đ ng du l ch. ị ứ ế ỹ ậ ạ ộ ị
3. Tuyên truy n, ph bi n, giáo d c pháp lu t và thông tin v du l ch. ề ổ ế ụ ậ ề ị
4. T ch c, qu n lý ho t đ ng đào t o, b i d ng ngu n nhân l c; nghiên c u, ngổ ứ ả ạ ộ ạ ồ ưỡ ồ ự ứ ứ
d ng khoa h c và công ngh . ụ ọ ệ
5. T ch c đi u tra, đánh giá tài nguyên du l ch đ xây d ng quy ho ch phát tri n duổ ứ ề ị ể ự ạ ể
l ch, xác đ nh khu du l ch, đi m du l ch, tuy n du l ch, đô th du l ch. ị ị ị ể ị ế ị ị ị
6. T ch c th c hi n h p tác qu c t v du l ch; ho t đ ng xúc ti n du l ch trongổ ứ ự ệ ợ ố ế ề ị ạ ộ ế ị ở
n c và n c ngoài. ướ ướ
7. Quy đ nh t ch c b máy qu n lý nhà n c v du l ch, s ph i h p c a các c quanị ổ ứ ộ ả ướ ề ị ự ố ợ ủ ơ
nhà n c trong vi c qu n lý nhà n c v du l ch. ướ ệ ả ướ ề ị
8. C p, thu h i gi y phép, gi y ch ng nh n v ho t đ ng du l ch. ấ ồ ấ ấ ứ ậ ề ạ ộ ị
9. Ki m tra, thanh tra, gi i quy t khi u n i, t cáo và x lý vi ph m pháp lu t v duể ả ế ế ạ ố ử ạ ậ ề
l ch. ị

Đi u 11. Trách nhi m qu n lý nhà n c v du l ch ề ệ ả ướ ề ị
1. Chính ph th ng nh t qu n lý nhà n c v du l ch. ủ ố ấ ả ướ ề ị
2. C quan qu n lý nhà n c v du l ch trung ng ch u trách nhi m tr c Chínhơ ả ướ ề ị ở ươ ị ệ ướ
ph th c hi n qu n lý nhà n c v du l ch; ch trì, ph i h p v i các c quan nhàủ ự ệ ả ướ ề ị ủ ố ợ ớ ơ
n c trong vi c th c hi n qu n lý nhà n c v du l ch. ướ ệ ự ệ ả ướ ề ị
3. B , c quan ngang b trong ph m vi nhi m v , quy n h n c a mình và theo sộ ơ ộ ạ ệ ụ ề ạ ủ ự
phân công c a Chính ph có trách nhi m ph i h p v i c quan qu n lý nhà n c vủ ủ ệ ố ợ ớ ơ ả ướ ề
du l ch trung ng trong vi c th c hi n qu n lý nhà n c v du l ch. ị ở ươ ệ ự ệ ả ướ ề ị
4. U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng (sau đây g i chung là U banỷ ỉ ố ự ộ ươ ọ ỷ
nhân dân c p t nh) trong ph m vi nhi m v , quy n h n c a mình và theo s phân c pấ ỉ ạ ệ ụ ề ạ ủ ự ấ
c a Chính ph có trách nhi m th c hi n qu n lý nhà n c v du l ch t i đ a ph ng;ủ ủ ệ ự ệ ả ướ ề ị ạ ị ươ
c th hóa chi n l c, quy ho ch, k ho ch, c ch , chính sách phát tri n du l ch phùụ ể ế ượ ạ ế ạ ơ ế ể ị
h p v i th c t t i đ a ph ng và có bi n pháp b o đ m an ninh, tr t t , an toàn xãợ ớ ự ế ạ ị ươ ệ ả ả ậ ự
h i, v sinh môi tr ng t i khu du l ch, đi m du l ch, tuy n du l ch, đô th du l ch. ộ ệ ườ ạ ị ể ị ế ị ị ị
Đi u 12. Các hành vi b nghiêm c m ề ị ấ
1. Làm ph ng h i đ n ch quy n, l i ích qu c gia, qu c phòng, an ninh, tr t t , anươ ạ ế ủ ề ợ ố ố ậ ự
toàn xã h i, truy n th ng văn hoá, đ o đ c, thu n phong m t c c a dân t c. ộ ề ố ạ ứ ầ ỹ ụ ủ ộ
2. Xây d ng công trình du l ch không theo quy ho ch đã đ c công b . ự ị ạ ượ ố
3. Xâm h i tài nguyên du l ch, môi tr ng du l ch. ạ ị ườ ị
4. Phân bi t đ i x v i khách du l ch, thu l i b t chính t khách du l ch. ệ ố ử ớ ị ợ ấ ừ ị
5. Tranh giành khách, nài ép khách mua hàng hóa, d ch v . ị ụ
6. Kinh doanh du l ch không có gi y phép kinh doanh, không có đăng ký kinh doanhị ấ
ho c kinh doanh không đúng ngành, ngh , ph m vi kinh doanh. ặ ề ạ
7. S d ng t cách pháp nhân c a t ch c khác ho c cho ng i khác s d ng t cáchử ụ ư ủ ổ ứ ặ ườ ử ụ ư
pháp nhân c a mình đ ho t đ ng kinh doanh trái pháp lu t. ủ ể ạ ộ ậ
8. L i d ng ch c v , quy n h n đ nh n h i l , sách nhi u, gây phi n hà cho tợ ụ ứ ụ ề ạ ể ậ ố ộ ễ ề ổ
ch c, cá nhân kinh doanh du l ch, khách du l ch. ứ ị ị
Ch ng II ươ
TÀI NGUYÊN DU L CH Ị
Đi u 13. Các lo i tài nguyên du l ch ề ạ ị
1. Tài nguyên du l ch g m tài nguyên du l ch t nhiên và tài nguyên du l ch nhân vănị ồ ị ự ị
đang đ c khai thác và ch a đ c khai thác. ượ ư ượ
Tài nguyên du l ch t nhiên g m các y u t đ a ch t, đ a hình, đ a m o, khí h u, thuị ự ồ ế ố ị ấ ị ị ạ ậ ỷ
văn, h sinh thái, c nh quan thiên nhiên có th đ c s d ng ph c v m c đích duệ ả ể ượ ử ụ ụ ụ ụ
l ch. ị
Tài nguyên du l ch nhân văn g m truy n th ng văn hóa, các y u t văn hoá, văn nghị ồ ề ố ế ố ệ
dân gian, di tích l ch s , cách m ng, kh o c , ki n trúc, các công trình lao đ ng sángị ử ạ ả ổ ế ộ
t o c a con ng i và các di s n văn hoá v t th , phi v t th khác có th đ c s d ngạ ủ ườ ả ậ ể ậ ể ể ượ ử ụ
ph c v m c đích du l ch. ụ ụ ụ ị
2. Tài nguyên du l ch có th thu c s h u nhà n c ho c s h u c a t ch c, cá nhân. ị ể ộ ở ữ ướ ặ ở ữ ủ ổ ứ

