Ch
ng M t - Hoan nghênh đ n v i VB6
ươ
ế ớ
ộ
Chào m ng b n đ n v i Visual Basic 6
ế ớ
ừ
ạ
ấ ệ ẽ ẻ ố ớ ạ ộ ộ ỉ ả ậ t nh t đ l p trình cho Microsoft Windows. Cho dù b n là chuyên ấ ể ậ ng trình Windows, VB6 s cung c p cho b n m t b công c ụ ươ ể
ụ ng phàp đ ệ ế ề ậ i dùng (Graphical User Interface hay vi ả ữ ườ c s d ng đ t o giao di n đ ể ạ ộ ạ ượ ử ụ ẵ ủ ọ ạ ẳ ư ặ ẽ ử ụ ậ ộ ạ ồ ắ ạ ỹ ầ ặ ị ừ ộ
ề ậ c ch ra cho các khoa h c gia (nh ng ng ọ ả ế ữ ượ ườ
t t ượ ế ừ ờ ệ ấ ữ ế ế ỉ ộ ươ ằ th i dùng cho máy tính 8 bits 8080 hay khóa (keywords). ớ ắ ầ i m i b t đ u ườ ng trình b ng cách h c ch m t vài commands, functions và keywords. Kh năng ả ờ ử ụ i chuyên nghi p hoàn thành b t kỳ đi u gì nh s d ng t ch ữ ữ ệ ề ấ
ữ ậ i mang l ườ ầ ể ễ ạ ầ ả ư ứ ẫ ộ i xem ông Alan Cooper là cha già c a Visual Basic. ườ ủ
ữ ằ Visual Basic for Application (VBA) và VBScript. VBA là ngôn ng trình Word, Excel, MSAccess, MSProject, .v.v.. còn g i là Macros. ng trình. ọ đ ng hóa các ch ự ộ ươ ứ ằ ể c dùng cho Internet và chính Operating System. ượ
ộ ệ ụ ộ ng trình ng d ng r ng rãi trên th gi ố ươ ế ớ ạ ụ ộ ộ Dùng VB6 là cách nhanh và t ố nghi p hay m i m đ i v i ch ớ ạ hoàn ch nh đ đ n gi n hóa vi c tri n khai l p trình ng d ng cho MSWindows. ệ ể ơ ứ ồ Visual Basic là gì? Ph n ầ "Visual" đ c p đ n ph ươ h a ng t t c là GUI) . Có s n nh ng b ph n hình nh, ế ắ ọ g i là controls, b n tha h s p đ t v trí và quy t đ nh các đ c tính c a chúng trên m t khung màn ế ị ọ hình, g i là form. N u b n đã t ng s d ng ch ẵ ng trình v ch ng h n nh Paint, b n đã có s n ươ ế các k năng c n thi t đ t o m t GUI cho VB6. ế ể ạ Ph n ầ "Basic" đ c p đ n ngôn ng BASIC (Beginners All-Purpose Symbolic Instruction Code), ế ữ m t ngôn ng l p trình đ n gi n, d h c, đ i không có ơ ữ ậ ộ ễ ọ thì gi đ h c l p trình đi n toán) dùng. ệ ờ ể ọ ậ c ra t Visual Basic đã đ MSBasic, do Bill Gates vi ừ Z80. Hi n nay nó ch a đ n hàng trăm câu l nh (commands), hàm (functions) và t ừ ứ ế ệ R t nhi u commands, functions liên h tr c ti p đ n MSWindows GUI. Nh ng ng ệ ự ề có th vi ọ ể ế c a ngôn ng này cho phép nh ng ng ườ ủ ngôn ng l p trình MSWindows nào khác. ng ho t đ ng c a i ph n "Visual" cho VB là ông Alan Cooper. Ông đã gói môi tr ủ Ng ạ ộ ườ ạ tinh x o c a Basic trong m t ph m vi d hi u, d dùng, không c n ph i chú ý đ n s ủ ả ự ế ễ ộ ề MSWindows, nh ng v n dùng các ch c năng c a MSWindows m t cách hi u qu . Do đó, nhi u ả ệ ủ ng Visual Basic còn có hai d ng khác: ạ ng n m phía sau các ch ươ Dùng VBA trong MSOffice, ta có th làm tăng ch c năng b ng cách t VBScript đ ệ ủ ạ Dù cho m c đích c a b n là t o m t ti n ích nh cho riêng b n, trong m t nhóm làm vi c c a b n, ỏ ủ ạ trong m t công ty l n, hay c n phân b ch i qua Internet, ớ VB6 cũng s có các công c l p trình mà b n c n thi ứ t. ạ ầ ụ ậ ạ ầ ẽ ế
Các n b n Visual Basic 6
ấ
ả
ả ấ ấ ả Có ba n b n VB6: Learning, Professional và Enterprise. Chúng ta hãy gát qua n b n Learning. B n ạ có th dùng n b n Professional hay Enterprise. ả ấ
ươ ữ ủ ể ấ ầ ầ ộ n b n Professional cung c p đ y đ nh ng gì b n c n đ h c và tri n khai m t ch ụ ộ ạ ậ ậ ấ ữ ữ ế ấ ng trình ng d ng (application programs) c a b n trong t ươ ươ ứ ụ ệ ồ ể ng trình ể ọ Ấ ả VB6, nh t là các control ActiveX, nh ng b ph n l p trình ti n ch và r t h u d ng cho các ề ch ng lai. Ngoài đĩa compact chính cho ủ ạ VB6, tài li u đính kèm g m có sách Visual Studio Professional Features và hai đĩa CD Microsoft Developer Network (MSDN).
n b n Enterprise là n b n Professional c ng thêm các công c Back Office ch ng h n nh SQL ư ẳ ấ ả ạ ộ Ấ ả ụ Server, Microsoft Transaction Server, Internet Information Server.
Cài đ t VB6 ặ
ặ ể ủ ạ ầ ạ ầ ấ kh i đ ng đ ẽ ự ở ộ đĩa CD-ROM (CD drive) . B n c n ít nh t 32 ể Install Visual Basic 6.0 đ cài VB6. Đ cài đ t VB6, máy tính c a b n c n ph i có m t ộ ổ ả MB RAM, 2 GB hard disk và CPU Pentium II. Khi b VB6 CD vào CD drive, nó s t ỏ display menu cho b n ch n nh ng th gì c n Setup, hãy click ữ ứ ể ạ ầ ọ
1
ạ ừ ệ ề ị các file h đi u hành (Operating System) trong th m c (folder) ề ư ụ ự ụ ề ể ượ ế c cài đ t tr c ti p t t. Ví d , b n có th ch y Setup đ cài đ t l ể ử ụ \Tools v n có th đ ố ầ ự ạ ể ạ ụ ạ ặ ặ ầ ệ ố ủ ề đĩa s 1 c a b ố ế ừ ầ ủ ể ặ ạ ạ ặ Ngo i tr \Os, các file trong đĩa compact đ u không b nén. Vì th , b n có th s d ng chúng tr c ti p t đĩa. Ví d , có nhi u công ế ừ ế ạ c và thành ph n trong folder CD-ROM. ừ ặ ầ ụ ặ ạ Ngoài ra, b n có th ch y Setup khi nào c n thi i ể ể ế ạ Visual Basic trong folder khác, ho c đ cài đ t thêm b t các ph n c a VB6. ớ ể N u vì lý do gì h th ng không install các đĩa compact MSDN (b n s khám phá ra đi u n y khi ạ ẽ ế ộ th y Help không có m t lúc ch y VB6), b n có th cài đ t chúng tr c ti p t ự ấ MSDN.
Đ b xung và xóa các thành ph n VB: ể ổ ầ
1. 2. đ ng hi n lên thì ch y ch ng trình Setup có s n tong folder g c trên ự ộ B đĩa compact vào CD drive. N u menu không t ệ ươ ạ ẵ ố
3. 4.
Custom trong h p tho i (dialog) ộ ầ ạ ằ ộ Options c aủ
5. Th c hi n các ch d n Setup trên màn hình. ỏ ế đĩa compact. Ch n nút Microsoft Visual Basic 6.0 Setup. ọ Ch n hay xóa các thành ph n b ng cách check hay uncheck các h p danh sách ọ dialog Custom. ự ỉ ẫ ệ
ộ ố ư ế ả đ ng cài đ t Graphics, t c là Default (không có nói gì) thì ớ ọ Microsoft cho t ạ ẽ ứ ự ộ ẽ Ghi chú: Trong lúc cài VB6, nh ch n Graphics n u không b n s thi u m t s hình nh nh icons, ế bitmaps v.v... Đáng l ặ cài đ t Graphics. ặ
Integrated Development Environment (IDE) c a VB6
ủ
ở ộ ằ ở ồ Khi kh i đ ng VB6 b n s th y m ra nhi u c a s (windows), scrollbars, v.v.. và n m ch ng lên là New Project dialog. đây VB6 cho b n ch n m t trong nhi u lo i công trình. ề ử ổ ộ ạ ẽ ấ Ở ề ạ ạ ọ
2
ng phát tri n tích ọ ả ộ ườ ể ệ ủ i đây: Ch n Standard EXE. M t lát sau trên màn nh s hi n ra giao di n c a môi tr h p (Integrated Development Environment - IDE ) gi ng nh d ợ ẽ ệ ố ư ướ
IDE c a VB6 bao g m các y u t sau: ế ố ủ ồ
Menu Bar
ể ả ể ể ậ ạ ử ụ ệ ậ ệ ớ ạ ư ệ ặ ữ ể ệ ạ ắ ạ Ch a đ y đ các commands mà b n s d ng đ làm vi c v i VB6, k c các menu đ truy c p các ứ ầ ủ ch c năng đ c bi t dành cho vi c l p trình ch ng h n nh Project, Format, ho c Debug. Trong ẳ ặ ứ Menu Add-Ins có Add-Ins Manager cho phép b n g n thêm nh ng menu con nhi m ý đ ch y các ch i ích cho vi c l p trình. ng trình l ệ ậ ươ ợ
ề ạ ộ ộ ồ ộ ọ Trong Add-Ins Manager dialog b n ch n m t Add-In r i check m t hay nhi u h p trong khung Load behavior:
Toolbars (Debug, Edit, form Editor, Standard)
3
ng đ ạ ệ ươ ể ự ươ ệ ộ ư ệ ơ ệ ể ạ ồ ổ ị ế ể ấ ằ ắ ệ ằ ủ ướ ồ ấ ủ ỗ ố ng v i dùng Các toolbars có hình các icons cho phép b n click đ th c hi n công vi c t ớ View | Toolbars (click m t menu command, nh ng nhanh và ti n h n. B n dùng menu command lên menu command View cho popupmenu hi n ra r i click command con Toolbars) đ làm cho các ạ toolbars hi n ra hay bi n m t đi. B n có th thay đ i v trí m t toolbar b ng cách n m vào hai g ch ạ ộ vertical n m bên trái toolbar r i d i toolbar đi ch khác (n m đây nghĩa là đ pointer c a mouse ể ắ ở ỗ ồ ờ lên ch ch m đ trong hình phía d nút bên trái c a mouse, trong khi kéo i r i b m xu ng và gi ấ ữ ỏ pointer đi n i khác). ơ
View | ể ử ổ ằ Ngoài ra b n cũng có th s a đ i các toolbars theo ý thích b ng cách dùng Menu command ạ Toolbars | Customize...
Toolbox
ồ ộ ề ớ ạ ế ế ạ ơ ụ ọ ạ ấ ế ọ ồ ấ ừ ặ ị ả ủ ệ ọ Add Tab... t ừ ể ạ ằ ổ Đây là h p đ ngh v i các công c , g i là controls, mà b n có th đ t lên các form trong lúc thi ế t ể ặ i b ng cách dùng menu command k (design). N u Toolbox bi n m t, b n có th display nó tr l ở ạ ằ ể ế ọ View | Toolbox. B n có th khi n toolbox display nhi u controls h n b ng cách ch n ằ ề ể Components... t context menu (ch n Toolbox r i b m nút ph i c a mouse đ display context ể menu) hay dùng menu command Project | Components. Ngoài vi c trình bày Toolbox m c đ nh, b n có th t o cách trình bày khác b ng cách ch n context menu và b sung các ạ control cho tab t k t qu . ả ừ ế
Project Explorer
ẽ ệ ủ ạ ệ ợ ể ạ ụ ứ ộ ộ project là s t p h p các ự ậ t m t program có ộ ế t kê các forms và các modules trong project hi n hành c a b n. M t S li files mà b n s d ng đ t o m t trình ng d ng. T c là, trong VB6, khi nói vi ạ ử ụ ứ nghĩa là tri n khai m t project. ể ộ
Properties window
4
t kê các đ c tính c a các forms ho c controls đ ặ ệ ủ ượ ộ ạ ư ủ ệ ộ ẳ ậ ứ ấ ượ ẽ ấ ụ ủ ằ ổ ộ ạ ọ ữ ớ ỗ ủ ể ấ ấ ộ c ch n. M t property là m t đ c tính c a m t ộ ọ ộ ặ ả ạ ẽ ấ ạ ử ổ c display b ng Font ả ở ể ố i đây là dialog đ ch n màu cho property ọ ộ ọ Li ặ object ch ng h n nh size, caption, ho c color. Khi b n s a đ i m t property b n s th y hi u qu ặ ngay l p t c, thí d thay đ i property Font c a m t Label s th y Label y đ ộ ch m i. Khi b n ch n m t Property c a control hay form trong Properties window, phía bên ph i ủ . . .) hay m t tam giác ch a xu ng. B m vào đó đ ch value c a property có th display ba ch m ( ỉ display m t dialog cho b n ch n value. Thí d d ể ụ ướ ạ ForeColor c a control Label1. ủ
Form Layout
ạ ể ỉ ủ ệ ầ ầ ị ươ ớ ộ ị ế ả ộ h n, thí d nh 640 X 480, thì nó s nh nh th nào. ạ B n dùng form Layout đ ch nh v trí c a các forms khi form hi n ra l n đ u lúc ch ng trình ch y. Dùng context command Resolution Guides đ th y n u dùng m t màn nh v i đ m n (resolution) t ệ ơ ể ấ ỏ ư ế ụ ư ẽ
Form Designer
ể ệ ậ ế ế ạ ổ ố ụ ạ ồ ọ ứ ả ủ ạ ệ ế ạ ố ng và đ ng th i đ th y các form designers khác, click nút Restore Window i c bình th ộ ờ ể ấ ồ ả Dùng đ thi t k giao di n l p trình. B n b sung các controls, các đ h a (graphics), các hình nh và m t form đ t o s ma sát mà b n mu n. M i form trong trình ng d ng c a b n có designer ỗ ể ạ ự ộ form riêng c a nó. Khi b n maximise m t form designer, nó chi m c khu làm vi c. Mu n làm cho ủ nó tr l ở ở ạ ở ườ góc bên ph i, phía trên. ả
Immediate Window
ứ ụ ể ạ ươ ng m t break point, b n có th thay đ i giá tr các ị ạ ừ ở ộ ủ ạ ạ ữ ệ ạ ươ ứ ể ổ ng trình đang t m ng ng ng trình. Dùng đ g r i (debug) trình ng d ng c a b n. B n có th display d ki n trong khi ch y ch ể ở ố trình ng d ng. Khi ch ụ variables hay ch y m t dòng ch ộ ạ ươ
View Code button
ủ ủ ể ầ ạ ố ộ ọ ư ướ i Click lên nút n y đ xem code c a m t form mà b n đã ch n. Window c a code gi ng nh d đây:
5
ấ ả ủ t c Sub c a code cùng m t lúc nh trong hình hay ư ộ góc bên trái phía d i. Trong Code window b n có th ch n display t ọ ạ display m i l n ch m t Sub b ng cách click button có hình ba dòng n m ỉ ộ ằ ở ỗ ầ ể ằ ướ
View form button
Click lên nút n y đ xem form c a m t form mà b n đã ch n. ủ ể ầ ạ ộ ọ
ề ư ể ậ ở ế ạ ắ ằ ể ể ở ộ ể ộ ằ ỏ ộ ộ ủ ộ ạ ạ ủ Ghi chú: Nhi u windows trong IDE nh Toolbars, Toolbox, Project Explorer .v.v..có th trôi lình bình (floating) hay đ u b n (docked). B n có th thay đ i v trí chúng b ng cách n m vào Title ổ ị Bar c a window r i d i đi. Dĩ nhiên b n cũng có th m r ng hay làm nh m t window b ng cách ồ ờ d i m t c nh vertical hay horizontal c a nó. Khi đ m t window lên trên m t window khác chúng ờ có th tìm cách dính nhau. ể
Trong hình d i đây, Properties Window và Form Layout đã đ c kéo ra ngoài cho floating. ướ ượ
Nh n tr giúp trong khi đang làm vi c ệ
ợ
ậ
ể ầ ế ể ậ ạ Trong khi l p trình b n có th c n tìm hi u các thông tin liên quan đ n các commands, functions ở ộ Microsoft Developer Network | MSDN Library Visual .v.v.. c a VB6. B n có th kh i đ ng ủ ể ạ
6
Help | Contents t Menu Bar c a VB6, hay ch n m t keyword ừ ừ ủ ộ ọ Studio 6.0 t (highlight keyword) r i n F1 đ đ c Help. nút Start, hay click ồ ấ ể ọ
c thi ộ ặ ề ể ế ệ ơ ễ ạ t k đ th c hi n vi c tìm ki m thông tin d ệ Contents đ đ c tài li u nh m t quy n sách, ệ ộ ơ ượ ể ọ ể ụ ạ ắ ặ ộ ượ ự ễ ế ơ i tiêu đ c a ch đi m đ xem các tiêu đ c a các ch ế ế ể ự ư ộ ệ ạ ề ệ ủ ể ầ ầ See Also d ướ ể N i dung Help bao g m nhi u đ c đi m đ ồ dàng h n. B n có th d a trên ể ự ạ đo n có nh c đ n m t keyword hay ộ ắ ế tin b t ngu n t ề ồ ừ c mô t k t đ ả ế Ngoài ra, b n cũng có th click ạ đi m mà b n có th đi đ n ho c liên h đ n nhi u thông tin. ặ ạ ễ ữ Index đ đ c nh ng ể ọ Search đ tìm m t tài li u nhanh h n. Ví d , vi c g r i thông ệ ở ố ụ nhi u đ c tính khác nhau ph thu c vào lo i đ án mà b n đang làm vi c. Các liên ệ dàng h n. trong ph n n y th c hi n vi c tìm ki m d ệ ủ ể ề ủ ề ủ ế ệ ế ề ể ể
Context Sensitive Help (tr giúp trong đúng tình hu ng)
ợ
ố
ề ỉ ầ ấ ặ c thông tin nh ng gì liên h tr c ti p v i tình hu ng hi n gi ờ ủ ạ ệ ự ữ ệ ớ ố ể ệ ạ ầ context sensitive, có nghĩa là lúc b i r i ch c n n nút F1 ho c highlight Nhi u ph n c a VB6 là ố ố ầ ủ c a b n. keyword r i nh n F1 là đ ượ ế ấ ồ b t kỳ ph n context sensitive nào c a giao di n VB6 đ display thông tin B n có th nh n F1 t ủ ừ ấ ấ ể Help v ph n đó. Các ph n context sensitive là: ầ ầ ề
ủ
• • • • • •
ệ ặ ặ
Các Windows c a VB6 nh Properties, Code .v.v.. ư Các control trong Toolbox. Các Object trên m t form ho c Object tài li u. ộ Các đ c tính trong Window Properties. Các keywords c a VB6 Các thông báo l i (error messages) ủ ỗ
ng có Example. B n click lên ch Example đ display m t thí d minh ườ ụ ữ ể ạ ộ Ngoài ra, trong Help th h a cách dùng m t function hay property. ọ ộ
Microsoft on the Web
•
i l p trình VB6. Trang ch ủ ườ ậ ữ ứ ậ ậ i URL http://www.microsoft.com/vbasic/. Thông tin có s n t ặ ạ ủ i đ a ch n y bao ỉ ầ ẵ ạ ị Web site c a Microsoft ch a nhi u thông tin c p nh t cho nh ng ng ề Visual Basic đ t t g m: ồ
•
•
C p nh t các đ c tính m i, các phiên b n s n ph m, các s n ph m liên h , các thuy t trình ế ệ ẩ ả ẩ ậ ậ ớ ả ả t. ặ (seminar) và các ho t đ ng (event) đ c bi ạ ộ ặ ệ Thông tin b sung trên các đ c tính VB6 ch a trong các bài vi t g i là White Papers, các ổ ế ọ ứ ướ ồ ạ i xu ng (download) bao g m s c p nh t đ n các file ch ng trình, các mách n ả ớ ả ồ ố ươ ặ c (tips) và các trình tr giáo, ngu n đào t o. ợ S n ph m m i t ẩ ậ ợ c p nh t tr giúp, các trình đi u khi n, và các file liên h khác c a VB6. ể ậ ậ ế ủ ự ậ ệ ề
menu Help ch n ể ủ ậ ừ ọ Microsoft on the Web r i ch n menu con ồ ọ Đ truy c p Web site c a Microsoft, t tùy thích nh d i đây. ư ướ
7
ộ ố ộ ủ i u hóa dành cho Microsoft Internet ỉ c t ượ ố ư ệ ầ ủ ể ạ Ghi chú: M t s n i dung trên Web site c a Microsoft đ Explorer và không th display đ y đ trong m t b trình duy t (browser) khác. Do đó b n nên ch ộ ộ dùng Internet Explorer làm browser trên máy b n mà thôi. ạ