Bài giảng Đồ họa kỹ thuật trên máy tính
Bài 1: GI I THI U CHUNG
1.1. Gi i thi u v AUTOCAD
- Auto CAD là ch vi t t t c a ế Automatic Computer Aided Design (ho c Automatic
Computer Aided Drafting), nghĩa là thi t k và v v i s tr giúp c a máy vi tínhế ế .
- Auto CAD là ph n m m c a hãng Auto Desk đ thi t k các b n v xây d ng, c ế ế ơ
khí, ki n trúc, đi n... Nó có th v đc các b n v 2 chi u, 3 chi u và tô bóng v t th .ế ượ
- Ph n m m Auto CAD đc gi i thi u l n đu tiên vào tháng 11/1982 và đn tháng ượ ế
12/1982 công b phiên b n đu tiên ( Release 1). Tháng 4/2003 AutoCAD 2004 ra đi ch y trên
các môi tr ng c a Windows 2000, 98, NT, XP, Win 7…. Nó là m t trong nh ng ph n m mườ
s d ng cho máy tính cá nhân.
1.1.1. Kh i đng AutoCAD
Sau khi cài đt AutoCAD, đ kh i đng ta ch n
bi u t ng trên ượ hình 1.1 và nh p hai l n phím trái c a
chu t. N u không có bi u t ng này ta vào ế ượ Programs
và ch n AutoCAD 2004.
1.1.2. Màn hình Auto CAD
- Title bar: Thanh tiêu đ: Tên c a ch ng trình đang m . ươ
- Menu bar: Thanh danh m c: N m phía trên màn hình (bên d i thanh tiêu đ), đó là ướ
các danh m c kéo xu ng.
Có 12 tiêu đ, m i tiêu đ ch a m t nhóm l nh. Đó là các nhóm l nh: File (các l nh
v t p); Edit (so n th o); View (quan sát); Insert (chèn); Format (đnh d ng); Tools (công c );
Draw (v ); Dimension (ghi kích th c); ướ Modify (hi u ch nh); Express (các hi u ch nh cao c p),
Window (các ph ng pháp s p x p các file b n v đang m ) và ươ ế Help (tr giúp).
- Graphic Area (màn hình đ h a): Là vùng th hi n b n v ( hình 1.2).
- M u c a màn hình ch n t Tools/Options/Display/Color . . .
1
Bài giảng Đồ họa kỹ thuật trên máy tính
Hình 1.2. Màn hình AutoCAD2004.
- Cross hair: Hai s i tóc theo ph ng tr c X và tr c Y giao nhau t i m t đi m. T a đ ươ
c a đi m giao nhau hi n lên góc trái bên d i màn hình. Chi u dài c a hai s i tóc ch n t ướ
Tools/Options/Crosshair size (m c đnh b ng 7% kích th c màn hình). ướ
- Cursor: Con ch y, đ l n c a con ch y đc quy đnh b i bi n ượ ế Pick box ho c đnh
t Tools/Options/Selection/Pickbox Size.
- UCS icon: Bi u t ng c a h t a đ, n m góc trái phía d i màn hình. Bi u ượ ướ
t ng đc t t m b ng l nh UCSicon. ượ ượ
- Status bar: Dòng tr ng thái, n m phía d i vùng đ h a, hi n th các tr ng thái c a ướ
Auto CAD (Snap, Grid,... ). Ta có th t t ho c m các tr ng thái này b ng cách kích đúp chu t
vào tên c a nó ho c đánh l nh t bàn phím hay s d ng các phím ch n.
Trên thanh tr ng thái có t a đ c a con ch y. Khi đang th c hi n l nh c a Auto CAD,
ta có th dùng nút F6 đ b t t t t a đ t ng đi c a con ch y. ươ
- Command line: Dòng l nh, là n i nh p l nh ho c hi n th các dòng nh c nh c a ơ
Acad Còn g i là dòng nh c ( Prompt line).
* S l ng c a dòng l nh có th đnh b ng 2 cách: ượ
+ Dùng mũi tên hai chi u kéo lên ho c xu ng đ thay đi đ l n dòng l nh.
+ Ch n Tools/Option/Display/Text lines in command line window: S l ng dòng l nh ượ
(m c đnh là 3).
2
Model
and
Layout
Coman
d
Draw toolbar
Status bar
Menu bar
Modify
toolbar
Scroll bar
Crosshairs
cursor
User coordinate
System (UCS) Icon drawing
are a
Bài giảng Đồ họa kỹ thuật trên máy tính
- Screen-men: Danh m c màn hình: N m bên ph i vùng đ h a.
T t m b ng Tools/Option/Display/Display screen menu.
- Toolbar: Các thanh công c (các Toolbars), m i thanh ch a nhi u nút l nh. Ta có th
t t m các Toolbar b ng l nh Toolbar đánh t bàn phím ho c t View/ Toolbar...
- Scroll bar: Thanh cu n d c và ngang.
Đi u khi n s n hi n b ng Tools/Option/Display/Display scroll bars in drawing window
(m c đnh là ON).
1.1.3. Các phím ch n trong Auto CAD
- Phím F1 : L nh Help.
- Phím F2 : Chuy n đi gi a màn hình text và màn hình graphic.
- Phím F3: T t m ch đ truy b t đi m th ng trú ( ế ườ Running OSnap)
- Phím F5: Chuy n t m t tr c đo này sang m t tr c đo khác.
- Phím F6: B t/T t t a đ con ch y.
- Phím F7: B t/T t l i ướ Grid.
- Phím F8: B t /T t ch đ v đng vuông góc. ế ườ
- Phím F9: B t/T t ch đ ế Snap (B c nh y c a con ch y).ướ
- Phím F10: B t/T t Polar tracking.
- Phím F11: B t/T t Object Snap Tracking.
- Nút trái chu t: Ch n m t đi m trên màn hình, ch n đi t ng ho c ch n l nh t các ượ
danh m c ho c t các nút l nh (icon - bi u t ng). ượ
- Nút ph i chu t : Xu t hi n shortcut menu.
- Shift + Nút ph i chu t : Danh sách các ph ng th c truy b t đi m.ươ
- Phím Enter, Thanh cách (Spacebar): K t thúc l nh, k t thúc vi c nh p d li u ho cế ế
làm xu t hi n các shortcut menu.
- Phím Esc: Hu b l nh.
-Phím mũi tên : G i l i các l nh đc th c hi n tr c ho c sau. ượ ướ
1.1.4. Thoát kh i Auto CAD
* Đ thoát kh i Auto CAD, ta dùng các l nh Quit, Exit.
Khi th c hi n các l nh này, Auto CAD nh c nh ta có ghi l i nh ng thay đi trong
b n v hay không.
+ Tr l i Yes/ No: Ghi l i/ Không ghi l i nh ng thay đi c a b n v .
+ Cancel: Hu b l nh.
* Cũng có th kích chu t vào bi u t ng Auto CAD góc trái phía trên màn hình và ch n nút ượ
Close ho c nh n t h p phím Alt + F4.
3
Bài giảng Đồ họa kỹ thuật trên máy tính
1.2. Các ph ng pháp nh p t a đ trong AUTOCADươ
1.2.1. Nh p theo t a đ Đ các
*T a đ tuy t đi:
Y
A x (theo chi u truc X) M (x,y)
y ( chi u theo tr c y)
O
(0,0) B X
Hình 1.3a
T a đ tuy t đi là t a đ đi m so v i g c t a đ
- x: kho ng cách gi a đi m và g c t a đ theo tr c X (OB), cùng chi u tr c X là chi u
d ng, ng c chi u là âm. đn v tính theo đn v b n v .ươ ượ ơ ơ
- y: kho ng cách gi a đi m và g c t a đ theo tr c Y (OA), cùng chi u tr c Y là
chi u d ng, ng c chi u là âm. đn v tính theo đn v b n v . ươ ượ ơ ơ
- Cách nh p: command: x,y .
*T a đ t ng đi: ươ
Y
A M2 (x2,y2)
M1
( x1,x2 ) B X
Hình 1.3b
T a đ t ng đi là t a đ đi m so v i đi m xác đnh tr c đó. ươ ướ
- x: kho ng cách gi a đi m và đi m theo tr c X (M 1B = x2 - x1), đn v tính theo đn vơ ơ
b n v .
- y: kho ng cách gi a đi m và g c t a đ theo tr c Y (M 1A = y2 - y1), đn v tính theoơ
đn v b n v .ơ
- Cách nh p: command: @x,y .
4
Bài giảng Đồ họa kỹ thuật trên máy tính
\
1.2.2. Nh p theo t a đ c c
*T a đ c c tuy t đi:
Y
M (D < )
O
(0,0) X
Hình 1.4a
T a đ c c tuy t đi:
- D: kho ng cách gi a đi m và g c t a đ (OM).
- : góc gi a đng th ng n i đi m v i g c t a đ so v i tr c X, ng c chi u kim ườ ượ
đng h là chi u d ng, cùng chi u kim đng h là chi u âm. Đn v là đ. ươ ơ
- Cách nh p: command: D < .
*T a đ c c t ng đi: ươ
Y
M 2(D < )
M1
(0,0) X
Hình 1.4b
T a đ c c t ng đi: ươ
- D: là kho ng cách gi a đi m và đi m xác đnh tr c đó (M ướ 1M2).
- : góc gi a đng th ng n i 2 đi m v i g c t a đ so v i tr c X, ng c chi u kim ườ ượ
đng h là chi u d ng, cùng chi u kim đng h là chi u âm. Đn v là đ. ươ ơ
- Cách nh p: command: @D < .
5