CHƯƠNG 1 M
ĐẦU
Skết hp gia ngành khoa học máy tính (computer
science) kthut
truyn
sliu (data communication) t
nhng năm 70 80 của thếk20 đã làm thay
đổi
một cách
toàn din công ngh, sn phNm của các công ty trong công nghip
công
ngh
thông tin truyn thông. Mc cuộc cách mng
này vn tiếp tc nhưng
th
khng định rng cuộc cách mng
này đã xy ra bt kmột nghiên cu hocđiu
tra
nào vlĩnh
vc truyn sliuđều nm trong ngcnh
này.
Cuộc cách mng máy tính - truyn thông đã làm xut hin một s
thc tế
sau:
- Không còn sphân bit cơbn gia vic xlý dliu (máy
tính) vic
truyn
sliu (công nghtruyn thiết b
chuyn
mch).
- Không còn sphân bit gia truyền thông dliu, tiếng nói
hay
video.
- Ranh gii gia máy tính đơn bvi x (single-processor
computer), máy
tính
đa bvi x (multi-processor
computer), mng ni b(local network),
mng
đô th
(metropolitan network) mng din rộng (long-haul
network)
ngày
càng bm
đi.
Mt hiuứng ca những xu hướng phát trin này sphát
trin giao thoa
gia
công nghip máy tính công nghip truyn
thông, tvic sn xut các thành
phn
riêng r đến các hthống
tích hp (system integration). Mt kết qukhác s
phát
trin
ca các hthng tích hợp thtruyn x tt ccác loi
dliu
thông
tin khác nhau. Ngày nay, ccác tchc
chuNn hoá kthut
(technical-standards
organizations) ln
công ngh đềuđang hướng vhình thành một hthng công
cng
đơn gin tích hợp mi kiu truyn thông to ra kh
năng truy xut x
mọi
ngun dliu tkhpnơi trên thế
gii mt cách ddàng đồng
nht.
I.2. hình truyn
thông
Chúng ta sbtđầu bng mt hình truyn thông đơn
gin, được minh
ho
bng sơ đồ khối trên hình v
1.a.
Source System Destination
System
Source Transmiter
Tran
smis
sion
syste
m
Receiver
Destinatio
n
Hình
1a
Worckstation Modem Public Telephone
Network Modem Server
Hình
1b
Mcđích cơbn ca mt hthng truyn thông trao đổi
dliu gia 2
thc
th. Hình v1.b biu din một d đặc
bit. Đây hình truyn thông gia
mt
máy trm một máy chqua hthng mạngđin thoi công
cng (public
telephone
network). Một dkhác strao đổi
tín hiu tiếng nói (voice signals) gia 2
máy
điện thoi qua cùng
hthng mng này. Các thành phn cơbn ca hình này
bao
gm:
-Thiết bnguồn (Source): Thiết bnày ssinh ra dliuđể
truyn; dn
các
máy đin thoi hay các máy tính
nhân.
-Thiết btruyn (Transmitter): Thông thường, dliu do h
thng thiết b
ngun
sinh ra skhông được truyn trc tiếp theo
dng mà sinh ra. Thay vào đó, thiết
b
truyn schuynđổi
hoá thông tin này bng cách sinh ra các tín hiuđin
t
(electro-magnetic signals) để thtruynđiđược qua nhiu
loi hthống truyn.
d, mt modem sly các bit tín hiu s
tthiết bkết ni với nó, chng hn như
máy
tính nhân, sau
đó chuyn chuỗi bit này vào trong một tín hiu tín hiutương
t
(analog signal) được sdng để truynđi trong hthống mng
điện
thoi.
-Hthng truyn (Transmission System): th mt
đường truynđơn
gin
hoc mt hthng mng phc tp kết nối
thiết bngun thiết b
đích.
-Thiết bthu (Receiver): Thiết bthu snhn tín hiu th
thống truyn
chuyn
đổi thành dng mà các thiết b đích
thqun được. d, mt modem s
nhn
một tín hiu tương
t đến tmột mng hoc một đường truynđơn, sau đó chuyn
đổi
thành chuỗi bit
số.
-Thiết b đích (Destination): Nhn dliu
tthiết b
thu.
I.3. Các tác v
truyn
thông
Các tvề hình truyn thông trong mc 2 thc chtđã
che giuđi s
phc
tp rt lớn vmt kthuật. Bng 1.1 scho
thyđược phm vi thc tếcủa sphc
tp
này bng cách lit
các tác vchính phi thc hin trong một hthng truyn
thông.
Các tác vnày đôi khi ththêm vào hoc kết hợp li tuy
nhiên thhin
nhng
ni dung chính môn hc này s đi
qua.
S dụng h thống
truyn
(Trans
m
iss
i
on
Ghép ni
(Interfacing)
Phát sinh tín
hiu
(
S
ig
a
l
e
n
e
r
a
t
i
on)
Đồng b
hoá
(Synchronization)
Qun trao
đổi
(Exchange
M
a
n
a
e
men
t)
Phát hin sa
cha
li
(Error
detection
and
Điều khin lung
(
F
low contro
l
)
Đánh địa
ch
(A
d
dressin
)
Định tuyến
(
R
out
i
ng)
Phc hồi
(Recover
y
)
Định dng
thông
đ
i
p
Bo mt
(Security)
Qun trmng
(
N
e
t
wo
rk
Bảng 1.1 Các tác vtruyn
thông
-Sdng hthng truyn: Thường được xem nhưvic s
dụng một cách hiu
qu
các phương tin truyn thông
(transmission facilities) thông thường được chia
s
cho một
s lượng các thiết btruyn thông. Nhiu kthut dn kênh
(multiplexing)
được sdụngđể phân bkhnăng truyn tng
cng (total capacity) ca một
môi
trường truyn cho nhiu
người sdng. Đồng thi, cũng phi các kthut
điu
khin tc nghnđể đảm bo rng hthng không bli bởi
quá nhiu các yêu
cu
dch vtruyn thông xy ra đồng
thi.
-Ghép nối:Để truyn thông được, mt thiết bphiđược ghép
nối vào mt h
thng truyn.
-Phát sinh tín hiu: Tt ccác dng truyn thông được đề cp
đếnmôn học
này
cuối cùng đều phthuc vào vic sdng
các tín hiuđiện t được truyn qua
mt
môi trường truyn. Do
đó, khi ghép nối đãđược thành lp, quá trình truyn thông
yêu
cu phi tín hiuđược phát ra. Các tính cht của tín hiu,
chng hn n
dng
(form) cường độ (intensity) phi tho
mãn 2 điều
kin
+ (1): Chúng khnăng truynđược qua
hthống
truyn.
+ (2): Thiết bthu (receiver) phi khnăng hiuđược
(interpretable) d
liu.
-Đồng bhoá: Không ch vic phát sinh tín hiu phi phù hp
với yêu cu ca
h
thống truyn thiết bthu mà tín hiu phi
đượcđồng bhoá (synchronization)
gia
thiết btruyn thiết b
thu. Thiết bthu phi khnăng xác địnhđược khi nào
tín
hiu
btđầuđến kết thúc. Đồng thi thiết bthu cũng phi biết
được khong
thi
gian (duration) ca mi thành phn tín hiu
din ra bao
lâu.
- Quản trao đổi: Ngoài vnđề chính quyếtđịnh đặc tính
tnhiên thi
gian
của tín hiu, còn một lot các yêu cu
để truyn thông gia hai thc th được
tp
hợp li dưới thut
ngqun trao đổi (exchange management). Nếu dliuđược
trao
đổi theo c2 chiu trong một khong thời gian thì c2
thc thphi hợp tác
hot
động. d, khi 2 người tham gia
vào một cuc hội thoi qua đin thoi, mt
người
phi quay s
(dial number) ca người kia sinh ra tín hiu vi kết qu