
NGÂN HÀNG CÂU H IỎ
ÔN THI TIN H CỌ
001: 1 byte b ngằ
A. 2 bit B. 8 bit C. 10 bit D. 16 bit
002: 1 KB b ngằ
A. 1000 bit B. 1024 bit C. 1000 byte D. 1024 byte
003: Ý nào d i đây là đúng: H đi u hành máy tính cá nhânướ ệ ề
A. là ph n m m ph i có đ máy tính cá nhân có th ho t đ ngầ ề ả ể ể ạ ộ
B. là ph n m m cài s n trong m i máy tính cá nhânầ ề ẵ ọ
C. là ph n m m không đ c thay đ i trong máy tính cá nhân.ầ ề ượ ổ
D. là ph n m m do công ty Microsoft đ c quy n xây d ng và phát tri n.ầ ề ộ ề ự ể
004: tình hu ng nào d i đây, máy tính th c thi công vi c t t h n con ng iỞ ố ướ ự ệ ố ơ ườ
A. Khi d ch m t cu n sáchị ộ ố B. Khi ch n đoán b nhẩ ệ
C. Khi phân tích tâm lý m t con ng iộ ườ D. Khi th c hi n m t phép toán ph c t pự ệ ộ ứ ạ
005: Đ c các thông s c u hình c a m t máy tính thông th ng: 2GHz - 20GB - 256MB, b n cho bi t con sọ ố ấ ủ ộ ườ ạ ế ố
256MB ch đi u gìỉ ề
A. Ch t c đ c a b vi x lýỉ ố ộ ủ ộ ử
B. Ch dung l ng c a đĩa c ngỉ ượ ủ ứ
C. Ch dung l ng c a b nh ch đ c ROMỉ ượ ủ ộ ớ ỉ ọ
D. Ch dung l ng c a b nh truy c p ng u nhiên RAMỉ ượ ủ ộ ớ ậ ẫ
006: M c đích ch y u c a chính sách an ninh thông tin c a m t t ch c là gìụ ủ ế ủ ủ ộ ổ ứ
A. Qu n lý vi c đ u t c a công tyả ệ ầ ư ủ
B. Theo dõi và ki m soát thông tin, d li u nh y c mể ữ ệ ạ ả
C. Mô t h at đ ng kinh doanhả ọ ộ
D. Thu nh p thông tin th tr ngậ ị ườ
007: c ng làỔ ứ
A. Thi t b l u tr trong vì nó bên trong v máyế ị ư ữ ở ỏ B. Thi t b l u tr ngoàiế ị ư ữ
C. Là thi t b nh p/xu t d li uế ị ậ ấ ữ ệ D. Thi t b ch đ c d li uế ị ỉ ọ ữ ệ
008: Đâu là m t ví d c a chính sách m t kh u t tộ ụ ủ ậ ẩ ố
A. Ch n m t m t kh u có ít h n 6 m u tọ ộ ậ ẩ ơ ẫ ự
B. M t kh u ph i gi ng lý l ch ng i s d ng (ví d ngày tháng năm sinh, quê quán)ậ ẩ ả ố ị ườ ử ụ ụ
C. Không bao gi cho ng i khác bi t m t kh u c a b nờ ườ ế ậ ẩ ủ ạ
D. Ch thay đ i m t kh u sau m t th i gian dàiỉ ổ ậ ẩ ộ ờ
009: Đâu là m t ví d v ph n m m máy tínhộ ụ ề ầ ề
A. Đĩa m mềB. H đi u hànhệ ề C. Đĩa CD D. C ba ý trênả
010: B n đã cài đ t m t đĩa hoàn toàn m i và b n mu n đ nh d ng nó. M c đích c a công vi c đ nh d ng làạ ặ ộ ớ ạ ố ị ạ ụ ủ ệ ị ạ
gì
A. Ph c h i d li u b m t trong đĩaụ ồ ữ ệ ị ấ
B. T o m t đĩa ch đ cạ ộ ỉ ọ
C. T o m t đĩa đ đ c và ch p nh n d li uạ ộ ể ọ ấ ậ ữ ệ
D. Làm cho nhi u ng i s d ng có th truy nh p đ c đĩaề ườ ử ụ ể ậ ượ
011: Đ n v đo l ng tin làơ ị ượ
A. Hz B. KHz C. GHz D. bit
012: Đ t màn hình máy tính nh th nào là t t nh t cho m t b nặ ư ế ố ấ ắ ạ
A. không có ánh sáng chi u vàoếB. không đ i di n v i c a ra vào, c a s , bóng đèn.ố ệ ớ ử ử ố

C. đ i di n v i c a ra vào, c a s , bóng đènố ệ ớ ử ử ố D. c hai đi u ki n a và bả ề ệ
013: B n đã cài đ t m t b x lý m i có t c đ đ ng h cao h n vào máy c a b n. Đi u này có th có k tạ ặ ộ ộ ử ớ ố ộ ồ ồ ơ ủ ạ ề ể ế
qu gìả
A. Máy tính c a b n s ch y nhanh h nủ ạ ẽ ạ ơ
B. ROM (Read Only Memory) s có dung l ng l n h nẽ ượ ớ ơ
C. RAM (Random Access Memory) s có dung l ng l n h nẽ ượ ớ ơ
D. Đĩa c ng máy tính s l u tr d li u nhi u h nứ ẽ ư ữ ữ ệ ề ơ
014: B n nh n đ c m t b c th đi n t ch a t p tin đính kèm mà b n không nh n bi t ra, b n s x lýạ ậ ượ ộ ứ ư ệ ử ứ ệ ạ ậ ế ạ ẽ ử
th nào trong tình hu ng này đ đ m b o an toàn?ế ố ể ả ả
A. M t p tin này ra đ ki m tra lo i t p tinở ệ ể ể ạ ệ
B. Chuy n th này cho ai đó mà b n nghĩ r ng b n có th nh n bi t đ cể ư ạ ằ ạ ể ậ ế ượ
C. Quét t p tin này b ng ch ng trình ch ng virusậ ằ ươ ố
D. L u b n sao t p tin này vào đĩa c ng và m b n sao nàyư ả ậ ứ ở ả
015: Câu nào ch a đúng trong s các câu sau?ư ố
A. Ph n m m th ng m i – commercial software: có đăng ký b n quy n : không cho phép sao chép d iầ ề ươ ạ ả ề ướ
b t kỳ hình th c nào.ấ ứ
B. Ph n m m chia s - Shareware: có b n quy n, dùng th tr c khi mua. N u mu n ti p t c s d ngầ ề ẻ ả ề ử ướ ế ố ế ụ ử ụ
ch ng trình thì đ c khuy n khích tr ti n cho tác gi .ươ ượ ế ả ề ả
C. Ph n m m mi n phí - Freeware: cho phép ng i khác t do s d ng hoàn toàn ho c theo m t s yêuầ ề ễ ườ ự ử ụ ặ ộ ố
c u b t bu c. Ví d ph i kèm tên tác gi …ầ ắ ộ ụ ả ả
D. Ph n m m ngu n m - Open source software: công b m t ph n mã ngu n đ m i ng i tham gia phátầ ề ồ ở ố ộ ầ ồ ể ọ ườ
tri nể
016: Câu nào d i đây không đúngướ
A. Vi rút máy tính lây nhi m qua dùng chung máy tínhễ
B. Vi rút máy tính lây nhi m khi sao chép qua đĩa m m, đĩa CDễ ề
C. Vi rút máy tính lây nhi m khi sao chép qua m ngễ ạ
D. Vi rút máy tính lây nhi m qua Internetễ
017: Ch vi t t t MB th ng g p trong các tài li u v máy tính có nghĩa là gì:ữ ế ắ ườ ặ ệ ề
A. là đ n v đo đ phân gi i màn hìnhơ ị ộ ả B. là đ n v đo c ng đ âm thanhơ ị ườ ộ
C. là đ n v đo t c đ x lýơ ị ố ộ ử D. là đ n v đo kh năng l u trơ ị ả ư ữ
018: Ch n câu thích h p đ phân bi t gi a ph n m m ng d ng và ph n m m h đi u hànhọ ợ ể ệ ữ ầ ề ứ ụ ầ ề ệ ề
A. Ph n m m ng d ng c n nhi u không gian trong đĩa c ng h n ph n m m h đi u hành đ ch yầ ề ứ ụ ầ ề ứ ơ ầ ề ệ ề ể ạ
B. Ph n m m h đi u hành c n ph n m m ng d ng đ ch yầ ề ệ ề ầ ầ ề ứ ụ ể ạ
C. Ph n m m h đi u hành c n nhi u b nh h n ph n m m ng d ng đ ch yầ ề ệ ề ầ ề ộ ớ ơ ầ ề ứ ụ ể ạ
D. Ph n m m ng d ng c n ph n m m h đi u hành đ ch yầ ề ứ ụ ầ ầ ề ệ ề ể ạ
019: Ch n câu tr l i đúng nh t: Đĩa c ng làọ ả ờ ấ ứ
A. Thi t b l u tr trongế ị ư ữ B. Thi t b l u tr ngoàiế ị ư ữ
C. Thi t b l u tr nhanhế ị ư ữ D. Thi t b nh p/xu t d li uế ị ậ ấ ữ ệ
020: Lo i máy tính nào th ng đ t nh tạ ườ ắ ấ
A. Máy tính cá nhân B. Máy tính c m tayầC. Máy chủD. Máy tính xách tay
021: Ch n câu tr l i thích h p nh t: “T i sao ph i đ nh kì s d ng công c ch ng phân m nh đĩa c ngọ ả ờ ợ ấ ạ ả ị ử ụ ụ ố ả ứ
A. đ đĩa c ng máy tính lâu h ngể ổ ứ ỏ
B. đ t c đ truy xu t d li u t đĩa c ng nhanh h nể ố ộ ấ ữ ệ ừ ứ ơ
C. đ t o ra nhi u không gian tr ng h n trong đĩa c ngể ạ ề ố ơ ứ
D. đ nén d li u trong đĩa c ng t t h nể ữ ệ ứ ố ơ
022: CPU có nghĩa là
A. Case Processing Unit B. Common Processing Unit
C. Control Processing Unit D. Central Processing Unit

023: Đ ch n m t hàng (row) trong m t b ng bi u, b n có th th c hi n b ng cách:ể ọ ộ ộ ả ể ạ ể ự ệ ằ
A. Nh n chu t vào phía ngoài bên trái c a dòng đóấ ộ ủ
B. Nh n đúp chu t vào v trí b t kỳ c a b ng đóấ ộ ị ấ ủ ả
C. Nh n chu t 3 l n vào m t v trí b t kỳ trong b ngấ ộ ầ ộ ị ấ ả
D. C hai cách A và B đ u đ cả ề ượ
024: Kh ng đ nh nào d i đây là sai:ẳ ị ướ
A. cài đ t ph n m m, trò ch i t đĩa CD có b n quy n là không vi ph m lu t b n quy nặ ầ ề ơ ừ ả ề ạ ậ ả ề
B. cài đ t ph n m m, trò ch i b b khoá là vi ph m lu t b n quy nặ ầ ề ơ ị ẻ ạ ậ ả ề
C. cài đ t ph n m m, trò ch i t đĩa CD sao chép là vi ph m lu t b n quy nặ ầ ề ơ ừ ạ ậ ả ề
D. cài đ t ph n m m, trò ch i t đĩa CD đi m n là vi ph m lu t b n quy nặ ầ ề ơ ừ ượ ạ ậ ả ề
025: Dòng nào d i đây li t kê đúng nh t thành ph n c a b máy tính trong hình minh hoướ ệ ấ ầ ủ ộ ạ
A. Bàn phím, chu t, màn hình, CPUộB. Bàn phím, chu t, màn hình, CPU và đôi loaộ
C. Bàn phím, chu t, màn hình, h p máy và đôi loaộ ộ D. Bàn phím, chu t, màn hình CPU và webcamộ
026: H đi u hành không ph i tr phí b n quy n khi s d ng là h đi u hànhệ ề ả ả ả ề ử ụ ệ ề
A. MS-WINDOWS 2000 B. MS DOS
C. LINUX D. C C và Bả
027: Thu t ng k thu t trong mua và bán hàng qua m ng Internet là gìậ ữ ỹ ậ ạ
A. H th ng đi n t (E-system)ệ ố ệ ử B. M ng đi n t (E-network)ạ ệ ử
C. Th ng m i đi n t (E-commerce)ươ ạ ệ ử D. Th ng m i Internet (I-Commerce)ươ ạ
028: Kh năng x lý c a máy tính ph thu c vào:ả ử ủ ụ ộ
A. t c đ CPU, dung l ng b nh RAM, Dung l ng và t c đ c ngố ộ ượ ộ ớ ượ ố ộ ổ ứ
B. Y u t đa nhi mế ố ệ
C. Hi n t ng phân m nh đĩaệ ượ ả
D. C 3 ph n trênả ầ
029: Khi m t c quan mua m t ch ng trình máy tính, Trong nh ng tr ng h p nào ch ng trình này có thộ ơ ộ ươ ữ ườ ợ ươ ể
đ c cài đ t mi n phí n i trong c quan đóượ ặ ễ ộ ơ
A. Khi c quan đó có d i 10 nhân viênơ ướ
B. Khi có s đ ng ý b n quy n cho phép đi u này.ự ồ ả ề ề
C. Khi ch ng trình này tr giá d i 100 nghìn đ ngươ ị ướ ồ
D. Khi nó đ c s d ng t i đa cho 3 máy tính m t lúcượ ử ụ ố ộ
030: Khi mua thi t b ngo i vi cho máy tính, th ng có các đĩa CD đi kèm ch a ch ng trình đi u khi n thi tế ị ạ ườ ứ ươ ề ể ế
b đó. Các ch ng trình đi u khi n thi t b thu c lo i ph n m m nàoị ươ ề ể ế ị ộ ạ ầ ề
A. Ph n m m h đi u hànhầ ề ệ ề B. Ph n m m ng d ngầ ề ứ ụ
C. Ph n m m h th ngầ ề ệ ố D. Ph n m m chia s (Shareware)ầ ề ẻ
031: Khi nói v u đi m c a làm vi c t xa (Tele-working), ý nào sau đây không đúng?ề ư ể ủ ệ ừ
A. Gi m th i gian đi l iả ờ ạ B. T p trung vào công vi c cao h nậ ệ ơ
C. Tăng c ng s liên h tr c ti pườ ự ệ ự ế D. Gi m không gian văn phòngả
032: T i sao máy tính xách tay có th gây r i ro v an ninh c a công tyạ ể ủ ề ủ
A. B i vì chúng d b h ng h n máy tính đ bànở ễ ị ỏ ơ ể
B. B i vì thông tin không th đ c l u gi theo cách th c mã hoá trong máy tính xách tayở ể ượ ư ữ ứ

C. B i vì thông tin trong máy tính xách tay không th đ c b o v b ng các ch ng trình ch ng virusở ể ượ ả ệ ằ ươ ố
D. B i vì nh ng ng i không đ c phép có th đ c đ c nh ng thông tin m t n u máy tính b l y c pở ữ ườ ượ ể ọ ượ ữ ậ ế ị ấ ắ
033: Khi s d ng h s đi n t thay cho h s gi y, ví d nh b ng các tr c tuy n ch ng h n, b n th y uử ụ ồ ơ ệ ử ồ ơ ấ ụ ư ả ự ế ẳ ạ ạ ấ ư
đi m nào sau đây n i b t nh t?ể ổ ậ ấ
A. Đ tin c y gia tăngộ ậ B. Qu n lý an ninh t t h nả ố ơ
C. Vi c tiêu th gi y gi mệ ụ ấ ả D. Không bao gi x y ra sai sótờ ả
034: L i ích c a GUI (Graphic User Interface) là gìợ ủ
A. GUI gi m th i gian t i t Internet xu ngả ờ ả ừ ố
B. GUI làm cho bàn phím tr nên l i th iở ỗ ờ
C. GUI tăng c ng cho s ho t đ ng c a th m ch đ h a (graphic card)ườ ự ạ ộ ủ ẻ ạ ồ ọ
D. GUI cho phép dùng con chu t đ thao tác v i máy tínhộ ể ớ
035: L i th c a mua hàng tr c tuy n so v i mua hàng bình th ng c a hàng là gì?ợ ế ủ ự ế ớ ườ ở ử
A. Vi c thanh toán đ m b o an ninh h nệ ả ả ơ
B. Vi c xác đ nh tình tr ng c a hàng hóa d dàng h nệ ị ạ ủ ễ ơ
C. Có th mua hàng trong su t 24h trong m t ngàyể ố ộ
D. Hàng hóa đã mua d tr l i h nễ ả ạ ơ
036: L i khuyên khi s d ng m t kh u máy tính là:ờ ử ụ ậ ẩ
A. M t kh u ng n, đ n gi nậ ẩ ắ ơ ả
B. M t kh u d nh (ví d dùng ngày sinh, quê quán)ậ ẩ ễ ớ ụ
C. N u hay quên thì nên ghi l i.ế ạ
D. Không bao gi cho ng i khác bi t m t kh u c a b nờ ườ ế ậ ẩ ủ ạ
037: L i khuyên nào sau đây là đúngờ
A. M t kh u ng n d nh t t h n m t kh u ph c t p khó nhậ ẩ ắ ễ ớ ố ơ ậ ẩ ứ ạ ớ
B. M t kh u thay đ i th ng xuyên t t h n m t kh u c đ nhậ ẩ ổ ườ ố ơ ậ ẩ ố ị
C. M t kh u dùng chung nhi u ng i ti n h n m i ng i dùng riêng c a mìnhậ ẩ ề ườ ệ ơ ỗ ườ ủ
D. C ba ý trên đ u saiả ề
038: Con s 3GB trong h th ng máy tính có nghĩa là:ố ệ ố
A. Máy tính có t c đ x lý cao nh t hi n nay.ố ộ ử ấ ệ
B. B nh RAM ho c đĩa c ng có dung l ng là 3GB.ộ ớ ặ ổ ứ ượ
C. Máy tính này là máy tính xách tay.
D. Đ phân gi i màn hình có th quét đ c 3GB trong 1 sộ ả ể ượ
039: Con s 20GB trong h th ng máy tính có nghĩa làố ệ ố
A. T c đ x lý c a CPU.ố ộ ử ủ B. đĩa c ng có dung l ng là 20GB.Ổ ứ ượ
C. Máy in có t c đ in 20GB m t giây.ố ộ ộ D. Dung l ng t i đa c a đĩa m mượ ố ủ ề
040: Virus máy tính
A. Ch h at đ ng khi ph n m m b sao chép trái phép.ỉ ọ ộ ầ ề ị
B. Là m t ch ng trình máy tínhộ ươ
C. Là ph n c ng ch phá h ai các ph n khácầ ứ ỉ ọ ầ
D. Là m t lo i n m m c trên b m t đĩaộ ạ ấ ố ề ặ
041: M c đích c a công vi c đ nh d ng đĩa là gìụ ủ ệ ị ạ
A. S p x p l i d li u trên đĩaắ ế ạ ữ ệ
B. Khôi ph c l i d li u trên đĩaụ ạ ữ ệ
C. T o m t đĩa tr ng đúng khuôn d ng đ l u tr d li uạ ộ ắ ạ ể ư ữ ữ ệ
D. Làm cho nhi u ng i s d ng có th truy nh p đ c đĩaề ườ ử ụ ể ậ ượ
042: N u m t máy tính b nghi ng là nhi m virus thì cách th c t t nh t đ ki m tra và di t virus là gì?ế ộ ị ờ ễ ứ ố ấ ể ể ệ
A. Cài đ t l i h đi u hành, sau đó cài đ t l i t t c các ch ng trình ng d ng khácặ ạ ệ ề ặ ạ ấ ả ươ ứ ụ
B. Cài đ t m t ch ng trình ch ng virus, quét virus các đĩa c a máy tính và cho ch ng trình này lo iặ ộ ươ ố ổ ủ ươ ạ
b virusỏ

C. L u tr d phòng các t p tin c a máy tính và h i ph c chúng b ng vi c s d ng nh ng t p tin dư ữ ự ệ ủ ồ ụ ằ ệ ử ụ ữ ậ ự
phòng này
D. Kh i đ ng l i máy tính và sau đó xóa t t c nh ng t p tin b nghi ng nhi m virusở ộ ạ ấ ả ữ ậ ị ờ ễ
043: N u s p theo th t t kh năng l u tr t cao đ n th p, b n ch n ph ng án nào trong s các ph ngế ắ ứ ự ừ ả ư ữ ừ ế ấ ạ ọ ươ ố ươ
án sau:
A. Đĩa c ng - đĩa DVD - đĩa CD - đĩa m mứ ề B. Đĩa DVD - đĩa c ng - đĩa CD - đĩa m mứ ề
C. Đĩa c ng - đĩa m m - đĩa CD - đĩa DVDứ ề D. Đĩa c ng - đĩa m m - đĩa DVD - đĩa CDứ ề
044: Nhìn vào các tham s c u hình c a m t máy vi tính: 1.8GHz, 20GB, 256MB b n có th cho bi t, con số ấ ủ ộ ạ ể ế ố
20GB ch đi u gìỉ ề
A. t c đ x lý c a CPU.ố ộ ử ủ B. dung l ng c a đĩa c ngượ ủ ổ ứ
C. t c đ vòng quay c a c ngố ộ ủ ổ ứ D. dung l ng c a đĩa CD mà máy có th đ c đ cượ ủ ể ọ ượ
045: Virus máy tính có kh năngả
A. Xóa t t c các t p tin đã có trên đĩa CDấ ả ệ B. T sao chép đ lây nhi mự ể ễ
C. Lây lan qua màn hình D. C 3 m c trênả ụ
046: Máy tính có th giúp con ng i th c hi nể ườ ự ệ
A. Chuy n ti n qua m ng máy tính c a ngân hàngể ề ạ ủ B. H c t p m i n i, m i lúc.ọ ậ ọ ơ ọ
C. H th ng th tín d ngệ ố ẻ ụ D. T t c các m c trên.ấ ả ụ
047: CPU có nghĩa là
A. M ch đi n t nh bé c a máy tínhạ ệ ử ỏ ủ
B. Ph n m m quy t đ nh các b c thao tác c a máy tínhầ ề ế ị ướ ủ
C. Control Processing Unit
D. Central Processing Unit
048: Phát bi u nào sau đây không đúng?ể
A. Có hai lo i ph n m m, đó là ph n m m h th ng và ph n m m ng d ngạ ầ ề ầ ề ệ ố ầ ề ứ ụ
B. Ph n m m ng d ng bao g m h đi u hành, các ch ng trình đi u khi n thi t b ...ầ ề ứ ụ ồ ệ ề ươ ề ể ế ị
C. Có r t nhi u các ph n m m h đi u hành, tiêu bi u nh MS Windows, Linux, Unix...ấ ề ầ ề ệ ề ề ư
D. Đĩa CD ph n m m đi cùng thi t b ch a ph n m m h th ng cho phép thi t b đ c nh n di n và làmầ ề ế ị ứ ầ ề ệ ố ế ị ượ ậ ệ
vi c t t v i h đi u hành.ệ ố ớ ệ ề
049: Trong công vi c nào d i đây, con ng i làm vi c t t h n máy tínhệ ướ ườ ệ ố ơ
A. Làm nhi u tính toán ph c t pề ứ ạ B. S n xu t t đ ng hóaả ấ ự ộ
C. Nh n d ng các s v tậ ạ ự ậ D. Công vi c n i nguy hi mệ ở ơ ể
050: Virus máy tính có kh năngả
A. lây lan qua máy quét (Scanner) B. t sao chép đ lây nhi mự ể ễ
C. Lây lan qua màn hình D. C 3 m c trênả ụ
051: Phát bi u nào sau đây là đúngể
A. GUI là vi t t t c a Graphic User Interfaceế ắ ủ B. GUI là vi t t t c a Graphic User Indexế ắ ủ
C. GUI là vi t t t c a Guide User Indexế ắ ủ D. GUI là vi t t t c a Guide User Indicationế ắ ủ
052: Trong các thi t b sau, thi t b nào có th i gian truy xu t d li u ch m nh tế ị ế ị ờ ấ ữ ệ ậ ấ
A. Đĩa m mềB. DVD C. ROM D. CD-ROM
053: Ph n m m Windows, Linux và OS2 có đ c đi m gì chungầ ề ặ ể
A. T t c đ u là ph n m m ng d ngấ ả ề ầ ề ứ ụ
B. T t c đ u là d ch v d i t n r ng (Broadband Service)ấ ả ề ị ụ ả ầ ộ
C. T t c đ u là ph n m m đi u khi n thi t b ph n c ngấ ả ề ầ ề ề ể ế ị ầ ứ
D. T t c đ u là h đi u hànhấ ả ề ệ ề
054: Thi t b l u tr nào sau đây có th i gian truy c p nhanh nh tế ị ư ữ ờ ậ ấ
A. đĩa CD B. đĩa c ngứC. Đĩa m mềD. Băng từ
055: Thu t ng “Th ng m i đi n t ” nghĩa làậ ữ ươ ạ ệ ử
A. Mua và bán các m t hàng đi n tặ ệ ử B. Dùng các thi t b đi n t trong khi mua hàngế ị ệ ử

