
TCXDVN TIÊU CHU N XÂY D NG VI T NAMẨ Ự Ệ
TCXDVN 371 : 2006
NGHI M THU CH T L NG THI CÔNG Ệ Ấ ƯỢ
CÔNG TRÌNH XÂY D NGỰ
Acceptance of constructional quality of building works
HÀ N I - 2006Ộ

B XÂY D NG C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ự Ộ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
S 41 /2006/QĐ- BXD ố
Hà N i, ngày 29 tháng 12 năm 2006ộ
QUY T Đ NHẾ Ị
V vi c ban hành TCXDVN 371 : 2006 " Nghi m thu ch t l ng thi công công trình xâyề ệ ệ ấ ượ
d ng"ự
B tr ng b xây d ngộ ưở ộ ự
Căn c Ngh đ nh s 36/2003/NĐ-CP ngày 4/4/2003 c a Chính ph quy đ nhứ ị ị ố ủ ủ ị
ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c B Xây d ng;ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ộ ự
Xét đ ngh c a V tr ng V Khoa h c Công ngh ,ề ị ủ ụ ưở ụ ọ ệ
QUY T Đ NHẾ Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo quy t đ nh này 01 Tiêu chu n xây d ng Vi tế ị ẩ ự ệ
nam :
TCXDVN 371 : 2006 " Nghi m thu ch t l ng thi công công trình xâyệ ấ ượ
d ng"ự
Đi u 2.ề Quy t đ nh này có hi u l c sau 15 ngày, k t ngày đăng công báo.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3.ề Các Ông Chánh Văn phòng B , V tr ng V Khoa h c Công nghộ ụ ưở ụ ọ ệ
và Th tr ng các đ n v có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ủ ưở ơ ị ị ệ ế ị
KT. B TR NG Ộ ƯỞ
N i nh nơ ậ : TH TR NGỨ ƯỞ
- Nh đi u 3ư ề
- Website Chính Phủ
- Công báo
- B T phápộ ư đã ký
- V Pháp chụ ế
- L u VP, V KHCNư ụ
Nguy n Văn Liênễ

L i nói đ u ờ ầ
Tiêu chu n này thay th cho tiêu chu n TCVN 4091:1985ẩ ế ẩ
Tiêu chu n xây d ng TCXDVN 371 : 2006 " Nghi m thu ch t l ng thi công công trình xâyẩ ự ệ ấ ượ
d ng" đ c B Xây d ng ban hành theo Quy t đ nh s ....... / 2006 / QĐ-BXD ngày……. /ự ượ ộ ự ế ị ố
tháng……. năm 2006
TIÊU CHU N XÂY D NG VI T NAM TCXDẨ Ự Ệ VN 371 :
2006
Nghi m thu ch t l ng thi công công trình xây d ngệ ấ ượ ự
Acceptance of constructional quality of building works
1. Qui đ nh chung:ị
1.1 Tiêu chu n này qui đ nh n i dung và trình t ti n hành công tác nghi m thu ch t l ng thi công xâyẩ ị ộ ự ế ệ ấ ượ
d ng công trình dân d ng và công nghi p (xây d ng m i và c i t o) đã hoàn thành.ự ụ ệ ự ớ ả ạ
1.2 Ch đ c phép đ a b ph n công trình (h ng m c công trình ho c công trình) đã xây d ng xongỉ ượ ư ộ ậ ạ ụ ặ ự
vào s d ng sau khi đã ti n hành công tác nghi m thu theo nh ng quy đ nh c a tiêu chu n này.ử ụ ế ệ ữ ị ủ ẩ
1.3 Ch đ c nghi m thu nh ng công vi c xây l p, b ph n k t c u, thi t b , máy móc, b ph n côngỉ ượ ệ ữ ệ ắ ộ ậ ế ấ ế ị ộ ậ
trình, giai đo n thi công, h ng m c công trình và công trình hoàn toàn phù h p v i thi t k đ cạ ạ ụ ợ ớ ế ế ượ
duy t, tuân theo nh ng yêu c u c a tiêu chu n này và các tiêu chu n qui ph m thi công và nghi mệ ữ ầ ủ ẩ ẩ ạ ệ
thu k thu t chuyên môn liên quan.ỹ ậ
1.4 Đ i v i công trình hoàn thành nh ng v n còn các t n t i v ch t l ng mà nh ng t n t i đó khôngố ớ ư ẫ ồ ạ ề ấ ượ ữ ồ ạ
nh h ng đ n đ b n v ng và các đi u ki n s d ng bình th ng c a công trình thì có th ch pả ưở ế ộ ề ữ ề ệ ử ụ ườ ủ ể ấ
nh n nghi m thu đ ng th i ph i ti n hành nh ng công vi c sau đây:ậ ệ ồ ờ ả ế ữ ệ
-L p b ng th ng kê các các t n t i v ch t l ng (theo m u ghi ph l c N) và quy đ nhậ ả ố ồ ạ ề ấ ượ ẫ ở ụ ụ ị
th i h n s a ch a, kh c ph c đ nhà th u th c hi n; ờ ạ ử ữ ắ ụ ể ầ ự ệ
-Các bên có liên quan có trách nhi m theo dõi và ki m tra vi c s a ch a, kh c ph c các cácệ ể ệ ử ữ ắ ụ
t n t i đó;ồ ạ
-Ti n hành nghi m thu l i sau khi các các t n t i v ch t l ng đã đ c s a ch a kh c ph cế ệ ạ ồ ạ ề ấ ượ ượ ử ữ ắ ụ
xong.
1.5 Khi nghi m thu công trình c i t o có thi t b , máy móc đang ho t đ ng ph i tuân theo n i quy, tiêuệ ả ạ ế ị ạ ộ ả ộ
chu n k thu t v n hành và các quy đ nh v an toàn, v sinh c a đ n v s n xu t.ẩ ỹ ậ ậ ị ề ệ ủ ơ ị ả ấ
1.6 Các biên b n nghi m thu trong th i gian xây d ng và biên b n nghi m thu bàn giao đ a công trìnhả ệ ờ ự ả ệ ư
vào s d ng là căn c đ thanh toán s n ph m xây l p và quy t toán giá thành công trình đã xâyử ụ ứ ể ả ẩ ắ ế
d ng xong.ự
1.7 Đ i v i các công vi c xây d ng đã đ c nghi m thu nh ng thi công l i ho c các máy móc thi t bố ớ ệ ự ượ ệ ư ạ ặ ế ị
đã l p đ t nh ng thay đ i b ng máy móc thi t b khác thì ph i ti n hành nghi m thu l i.ắ ặ ư ổ ằ ế ị ả ế ệ ạ

1.8 Đ i v i công vi c xây d ng, giai đo n thi công xây d ng, b ph n công trình xây d ng sau khiố ớ ệ ự ạ ự ộ ậ ự
nghi m thu đ c chuy n sang nhà th u khác thi công ti p thì nhà th u đó ph I đ c tham giaệ ượ ể ầ ế ầ ả ượ
nghi m thu xác nh n vào biên b n.ệ ậ ả
1.9 Các công vi c xây d ng, k t c u xây d ng, b ph n công trình xây d ng tr c khi b che l p kínệ ự ế ấ ự ộ ậ ự ướ ị ấ
ph i t ch c nghi m thu.ả ổ ứ ệ
1.10 Đ i v i các công vi c xây d ng, k t c u xây d ng, b ph n công trình xây d ng không nghi m thuố ớ ệ ự ế ấ ự ộ ậ ự ệ
đ c ph i s a ch a ho c x lý gia c thì ph i ti n hành nghi m thu l i theo ph ng án x lý kượ ả ử ữ ặ ử ố ả ế ệ ạ ươ ử ỹ
thu t đã đ c đ n v thi t k và ch đ u t phê duy t.ậ ượ ơ ị ế ế ủ ầ ư ệ
1.11 Không nghi m thu h ng m c công trình, b ph n công trình, công vi c xây d ng sau khi s a ch aệ ạ ụ ộ ậ ệ ự ử ữ
ho c x lý gia c nh ng v n không đáp ng đ c yêu c u b n v ng và các yêu c u s d ng bìnhặ ử ố ư ẫ ứ ượ ầ ề ữ ầ ử ụ
th ng c a công trình.ườ ủ
1.12 Công tác qu n lý ch t l ng thi công trên công tr ng c a các bên tham gia xây d ng công trìnhả ấ ượ ườ ủ ự
ph i th c hi n theo qui đ nh c a tiêu chu n TCVN 5637: 1991 và tiêu chu n này.ả ự ệ ị ủ ẩ ẩ
1.13 Ch đ u t ho c đ n v giám sát thi công xây d ng c a ch đ u t c n th ng xuyên ki m traủ ầ ư ặ ơ ị ự ủ ủ ầ ư ầ ườ ể
công tác qu n lý ch t l ng thi công xây d ng trên công tr ng c a nhà th u xây l p. K t quả ấ ượ ự ườ ủ ầ ắ ế ả
ki m tra ghi theo m u t i ph l c A c a tiêu chu n này.ể ẫ ạ ụ ụ ủ ẩ
1.14 Công trình xây d ng ph i đ c ki m soát ch t l ng thi công theo các qui đ nh:ự ả ượ ể ấ ượ ị
a. Ph i ti n hành ki m tra, nghi m thu ch t l ng t i hi n tr ng t t c các lo i v t li u, thi t b ,ả ế ể ệ ấ ượ ạ ệ ườ ấ ả ạ ậ ệ ế ị
s n ph m ch t o s n tr c khi s d ng vào công trình; ả ẩ ế ạ ẵ ướ ử ụ
b. M i công vi c xây d ng đ u ph i ki m tra, ki m soát ch t l ng ngay trong khi đang thi công vàọ ệ ự ề ả ể ể ấ ượ
ph i ti n hành nghi m thu sau khi đã hoàn thành; ả ế ệ
c. Ch a có s ki m tra và ch p nh n nghi m thu c a ch đ u t ho c đ n v giám sát thi công xâyư ự ể ấ ậ ệ ủ ủ ầ ư ặ ơ ị
d ng c a ch đ u t thì nhà th u thi công xây d ng không đ c ti n hành thi công công vi c ti pự ủ ủ ầ ư ầ ự ượ ế ệ ế
theo, b ph n công trình xây d ng ti p theo, giai đo n thi công xây d ng ti p theo.ộ ậ ự ế ạ ự ế
1.15 Ch đ u t ch trì t ch c nghi m thu hoàn thành h ng m c công trình xây d ng, công trình xâyủ ầ ư ủ ổ ứ ệ ạ ụ ự
d ng đ đ a vào s d ng.ự ể ư ử ụ
2. Thu t ng và đ nh nghĩaậ ữ ị
2.1Ch t l ng thi công xây d ngấ ượ ự : Là t ng h p t t c các đ c tính ph n ánh công trình xây d ng đãổ ợ ấ ả ặ ả ự
đ c thi công đáp ng đ c các yêu c u trong thi t k , các qui đ nh c a tiêu chu n, qui ph m thiượ ứ ượ ầ ế ế ị ủ ẩ ạ
công và nghi m thu k thu t chuyên môn liên quan và các đi u giao c trong h p đ ng v các m tệ ỹ ậ ề ướ ợ ồ ề ặ
m thu t, đ b n v ng, công năng s d ng và b o v môi tr ng, đ c th hi n ra bên ngoài ho cỹ ậ ộ ề ữ ử ụ ả ệ ườ ượ ể ệ ặ
đ c d u kín bên trong t ng k t c u hay b ph n công trình.ượ ấ ừ ế ấ ộ ậ
2.2Thi công xây d ng công trình:ự Là các công vi c xây d ng và l p đ t thi t b đ i v i các công trìnhệ ự ắ ặ ế ị ố ớ
xây d ng m i, s a ch a, c i t o, di d i, tu b , ph c h i; phá d công trình; b o hành, b o trì côngự ớ ử ữ ả ạ ờ ổ ụ ồ ỡ ả ả
trình.
2.3Nghi m thuệ: Là vi c ki m tra, xem xét, đánh giá đ đ a ra k t lu n v ch t l ng thi công xâyệ ể ể ư ế ậ ề ấ ượ
d ng công trình sau khi đã hoàn thành so v i thi t k , tiêu chu n, qui ph m k thu t có liên quan.ự ớ ế ế ẩ ạ ỹ ậ
2.4Nghi m thu n i bệ ộ ộ: Là công vi c nghi m thu trong n i b c a nhà th u đ i v i đ i t ng đã hoànệ ệ ộ ộ ủ ầ ố ớ ố ượ
thành tr c khi g i phi u yêu c u nghi m thu t i ch đ u t .ướ ử ế ầ ệ ớ ủ ầ ư
2.5Ki m nghi mể ệ : Là vi c đo l ng, th nghi m các tính ch t, tính năng đ c tr ng cho ch t l ng c aệ ườ ử ệ ấ ặ ư ấ ượ ủ
đ i t ng c n nghi m thu;ố ượ ầ ệ
2.6M u ki m nghi mẫ ể ệ : Là m u l y ngay t b n thân đ i t ng nghi m thu đ thí nghi m. K t qu thíẫ ấ ừ ả ố ượ ệ ể ệ ế ả
nghi m các m u này là c s đ đánh giá và đ a ra k t lu n v ch t l ng đ i t ng nghi m thu. ệ ẫ ơ ở ể ư ế ậ ề ấ ượ ố ượ ệ

2.7S a l iử ạ : Là vi c s a ch a, ch nh s a, hoàn thi n l i đ i v i nh ng công vi c xây d ng, máy móc,ệ ử ữ ỉ ử ệ ạ ố ớ ữ ệ ự
thi t b khi phát hi n ra có nh ng khi m khuy t ho c sai ph m nh không phù h p v i qui đ nh c aế ị ệ ữ ế ế ặ ạ ỏ ợ ớ ị ủ
tiêu chu n, thi t k .ẩ ế ế
2.8Làm l iạ: Là vi c ch t o l i, thi công l i, thay th m i đ i v i nh ng công vi c xây d ng, máyệ ế ạ ạ ạ ế ớ ố ớ ữ ệ ự
móc, thi t b ph i d b , lo i b khi phát hi n ra có nh ng sai ph m l n không phù h p v i quiế ị ả ỡ ỏ ạ ỏ ệ ữ ạ ớ ợ ớ
đ nh c a tiêu chu n, thi t k .ị ủ ẩ ế ế
2.9B n v hoàn côngả ẽ : B n v hoàn côngả ẽ là b n v b ph n công trình, công trình xây d ng hoàn thành,ả ẽ ộ ậ ự
trong đó th hi n kích th c th c t so v i kích th c thi t k , đ c l p trên c s b n v thi tể ệ ướ ự ế ớ ướ ế ế ượ ậ ơ ở ả ẽ ế
k thi công đã đ c phê duy t. M i s a đ i so v i thi t k đ c duy t ph i đ c th hi n trênế ượ ệ ọ ử ổ ớ ế ế ượ ệ ả ượ ể ệ
b n v hoàn công. Trong tr ng h p các kích th c, thông s th c t thi công c a b ph n côngả ẽ ườ ợ ướ ố ự ế ủ ộ ậ
trình xây d ng, công trình xây d ng đúng v i các kích th c, thông s c a thi t k b n v thi côngự ự ớ ướ ố ủ ế ế ả ẽ
thì b n v thi t k đó là b n v hoàn công.ả ẽ ế ế ả ẽ
3. Các b c nghi m thu ch t l ng thi công xây d ng công trình.ướ ệ ấ ượ ự
Trong quá trình thi công xây d ng công trình (m i ho c c i t o) ph i th c hi n các b c ự ớ ặ ả ạ ả ự ệ ướ
nghi m thu sau: ệ
-Nghi m thu v t li u, thi t b , s n ph n ch t o s n tr c khi s d ng vào công trình.ệ ậ ệ ế ị ả ẩ ế ạ ẵ ướ ử ụ
-Nghi m thu t ng công vi c xây d ng; ệ ừ ệ ự
-Nghi m thu b ph n công trình xây d ng, giai đo n thi công xây d ng; ệ ộ ậ ự ạ ự
-Nghi m thu hoàn thành h ng m c công trình xây d ng, công trình xây d ng đ bàn giao đ aệ ạ ụ ự ự ể ư
vào s d ng.ử ụ
4. N i dung công tác nghi m thu ch t l ng thi công xây d ng công trình.ộ ệ ấ ượ ự
4.1 Nghi m thu v t li u, thi t b , s n ph m ch t o s n tr c khi s d ng vào công trìnhệ ậ ệ ế ị ả ẩ ế ạ ẵ ướ ử ụ
4.1.1 Thành ph n tr c ti p tham gia nghi m thuầ ự ế ệ
-Ng i giám sát thi công xây d ng công trình c a ch đ u t ho c ng i giám sát thi côngườ ự ủ ủ ầ ư ặ ườ
xây d ng công trình c a T ng th u đ i v i hình th c h p đ ng t ng th u;ự ủ ổ ầ ố ớ ứ ợ ồ ổ ầ
-Ng i ph trách k thu t thi công tr c ti p c a nhà th u thi công xây d ng công trình.ườ ụ ỹ ậ ự ế ủ ầ ự
Trong tr ng h p h p đ ng t ng th u, ng i giám sát thi công xây d ng công trình c a ch đ u tườ ợ ợ ồ ổ ầ ườ ự ủ ủ ầ ư
tham d đ ki m tra công tác nghi m thu c a t ng th u v i nhà th u ph .ự ể ể ệ ủ ổ ầ ớ ầ ụ
4.1.2 Trách nhi m c a các thành ph n tham gia nghi m thu:ệ ủ ầ ệ
Tr c ti p ti n hành nghi m thu trong quá trình xây l p nh ng đ i t ng sau đây sau khi nh n đ cự ế ế ệ ắ ữ ố ượ ậ ượ
phi u yêu c u c a nhà th u xây l p:ế ầ ủ ầ ắ
-Các lo i v t li u, s n ph m ch t o s n tr c khi s d ng vào công trình; ạ ậ ệ ả ẩ ế ạ ẵ ướ ử ụ
-Các lo i thi t b , máy móc tr c khi đ a vào l p đ t cho công trình; ạ ế ị ướ ư ắ ặ
4.1.3 Đi u ki n c n đ nghi m thu:ề ệ ầ ể ệ
-Có ch ng ch k thu t xu t x ng, lí l ch c a các thi t b , các văn b n b o hi m, b o hànhứ ỉ ỹ ậ ấ ưở ị ủ ế ị ả ả ể ả
thi t b (n u có), các tài li u h ng d n k thu t, tiêu chu n k thu t v n hành thi t b máyế ị ế ệ ướ ẫ ỹ ậ ẩ ỹ ậ ậ ế ị
móc c a nhà s n xu t;ủ ả ấ
-Có k t qu thí nghi m m u l y t i hi n tr ng (n u thi t k , ch đ u t ho c tiêu chu n,ế ả ệ ẫ ấ ạ ệ ườ ế ế ế ủ ầ ư ặ ẩ
qui ph m yêu c u)ạ ầ
4.1.4 N i dung và trình t nghi m thu:ộ ự ệ
a) Ki m tra t i ch đ i t ng nghi m thu;ể ạ ỗ ố ượ ệ

