Th tc cp giy khai báo cht thi phóng x
Thông tin
Lĩnh vc thng kê:Năng lượng nguyên t, an toàn bc x và ht nhân
Cơ quan có thm quyn quyết định:Cc An toàn bc x và ht nhân
Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Cc An toàn bc x và ht nhân
Cách thc thc hin:Qua Bưu đin Tr s cơ quan hành chính
Thi hn gii quyết:07 ngày làm vic
Đối tượng thc hin:Tt c
TTHC yêu cu tr phí, l phí: Không
Kết qu ca vic thc hin TTHC:Giy xác nhn
Các bước
Tên bước Mô t bước
1.
- Np phiếu khai báo cht thi phóng
x cho Cc An toàn bc x và ht
nhân.
- Np phiếu khai báo cht thi phóng
x cho Cc An toàn bc x và ht
nhân.
Tên bước Mô t bước
2. Cc An toàn bc x và ht nhân xem
xét phiếu khai báo
- Cc An toàn bc x và ht nhân xem
xét phiếu khai báo:
+ Đề ngh chnh sa, b sung thông
tin (nếu có);
+ Cp Giy xác nhn đã khai báo.
H sơ
Thành phn h sơ
1. Phiếu khai báo cht thi phóng x.
S b h sơ: 01
Tên mu đơn, mu t khai Văn bn qui định
1. Phiếu khai báo cht thi phóng x Thông tư s 05/2006/TT-BKHCN...
Yêu cu
Yêu cu hoc điu kin để thc hin TTHC:Không
PHN I. DÀNH CHO NGUN PHÓNG X KÍN
(Dùng để khai báo cho tng ngun phóng x)
I. ĐẶC TÍNH CA NGUN
1.1. Tên đồng v phóng x:
1.2. Phát bc x gì: Gamma Beta Alpha Nơtron
1.3. Mã hiu (Model):
1.4. S seri:
1.5. Hãng, nước sn xut:
1.6. Hot độ ban đầu (Bq hoc Ci) Ngày đo:
1.7. Hot độ hin nay (Bq và Ci): Ngày đo li hoc tính li:
1.8. Dng hình hc ca ngun:
1.9. Khi lượng uran nghèo dùng để che chn ngun (nếu có):
1.10. Mc đích s dng:
X tr t xa X tr áp sát
Nghiên cu và ging dy Máy đo trong công nghip
Thăm dò địa cht Chp nh phóng x
Chiếu x công nghip
Các ng dng khác (nêu rõ tên):
1.11. Tình trng s dng:
1.12. Khi nhp ngun có văn bn cam kết tr li ngun cho nhà cung cp không?
Không
II. THIT B ĐI KÈM S DNG NGUN NÓI TRÊN
2.1. Mã hiu (Model) 2.2. S seri:
2.3. Hãng, nước sn xut: 2.4. Năm sn xut:
2.5. Ngày lp đặt:
2.6. Thiết b c định hay di chuyn: C định Di chuyn
2.7. Nơi đặt:
2.8. Tình trng s dng:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LP PHIU
(ký tên và ghi rõ h tên)
NGƯỜI QUN LÝ CƠ S BC X
(ký tên, ghi rõ h tên và đóng du)
PHN II. DÀNH CHO NGUN H
(dùng để khai báo cho tng đồng v phóng x)
I. ĐẶC TÍNH CA NGUN
1.1 Tên đồng v phóng x:
1.2. Hãng, nước sn xut:
1.3. Ngày sn xut:
1.4. Công thc hóa hc:
1.5. Trng thái vt lý:
1.6. Thi gian bán hy:
1.7. Hot độ trung bình s dng trong 1 năm (Bq hoc Ci):
1.8. Hot độ cc đại s dng trong năm (Bq hoc Ci):
1.9. Mc đích s dng:
Chn đoán: Điu tr:
Nghiên cu/ging dy:
Các ng dng khác (ghi rõ tên)
II. THIT B ĐI KÈM DÙNG NGUN NÓI TRÊN (nếu có)
2.1. Tên thiết b: 2.2. hiu (Model):
2.3. S seri: 2.4. Năm sn xut:
2.5. Ngày lp đặt:
2.6. Thiết b c định hay di chuyn:
C định:
Di chuyn:
2.7. Nơi đặt ngun:
2.8. Tình trng s dng:
NGƯỜI LP PHIU
(ký tên và ghi rõ h tên)
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI QUN LÝ CƠ S BC X
(ký tên, ghi rõ h tên và đóng du)