Nhóm N
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5377 - 1991
Kho bảo quản sản phẩm động vật
Ph ng pháp làm v sinh và tiêu đcươ
Storage of Animal Products
Cleaning and Disinfection Methods
Tiêu chu n này quy đnh các ph ng pháp làm v sinh và tiêu đc đi v i kho dùng đ b o ươ
qu n s n ph m đng v t làm th c ăn cho ng i và làm nguyên li u ch bi n. ườ ế ế
1. Quy đnh chung
1.1. Làm v sinh là bi n pháp áp d ng các tác đng c h c nh m m c đích t y s ch b m t c a ơ
đi t ng tiêu đc kh i b i b n, c n bã h u c có th ch a các ch t ho c vi trùng đc h i. ượ ơ
Đ tăng c ng hi u qu c a vi c làm v sinh ph i k t h p thêm vi c s d ng các tác đng ườ ế
hoá h c cùng v i tác đng c h c và lý h c. ơ
1.2. Tiêu đc là vi c áp d ng các tác đng lý h c và hoá h c nh m tiêu di t các vi trùng đc h i
có kh năng gây ô nhi m đi v i các s n ph m đc b o qu n. Vi c tiêu đc c n ph i d a ượ
vào các nguyên t c sau:
1.2.1. Không nh t thi t ph i tiêu di t h t các vi trùng đc h i mà ch làm gi m s l ng c a ế ế ượ
chúng t i m t gi i h n an toàn cho ng i tiêu dùng và gia súc. Gi i h n này đc quy đnh ườ ượ
riêng bi t cho t ng lo i vi trùng đi t ng. ượ
1.2.2. Tr c khi ti n hành tiêu đc ph i ti n hành làm v sinh.ướ ế ế
1.2.3. Hoá ch t dùng đ tiêu đc ph i đc l a ch n thích h p v i vi trùng đi t ng, lo i s n ượ ượ
ph m b o qu n, lo i kho b o qu n và an toàn đi v i ng i làm vi c và ng i tiêu dùng. ườ ườ
1.2.4. Ch áp d ng các bi n pháp tiêu đc b ng hoá ch t khi các bi n pháp tiêu đc b ng ph ng ươ
pháp lý h c không áp d ng đc ho c không thích h p v i đi u ki n c th . ượ
2. Phân lo i kho b o qu n s n ph m đng v t.
Kho b o qu n s n ph m đng v t đc phân lo i nh sau: ượ ư
2.1. Phân lo i theo đi t ng s n ph m b o qu n: ượ
2.1.1. Kho b o qu n các s n ph m đng v t t i s ng ho c đã qua ch bi n dùng làm th c ăn ươ ế ế
cho ng i.ườ
2.1.2. Kho b o qu n s n ph m đng v t t i s ng ho c đã qua ch bi n không làm th c ăn cho ươ ế ế
ng i mà dùng đ làm nguyên li u ch bi n.ườ ế ế
2.2. Phân lo i theo v t li u xây d ng kho:
Ban hµnh theo quyÕt ®Þnh sè 343/Q§ ngµy 11 th¸ng 6 n¨m 1991 cña ñy ban Khoa häc vµ kü thuËt Nhµ níc
Tiªu chuÈn ch¨n nu«i TCVN 5377 - 1991
2.2.1. Kho b o qu n s n ph m đng v t đc xây d ng b ng v t li u không b ăn mòn b i các ượ
ch t hoá h c dùng đ tiêu đc (bê tông, nh a t ng h p, kim lo i ch ng ăn mòn....).
2.2.2. Kho b o qu n s n ph m đng v t đc xây d ng (toàn b ho c t ng ph n) b ng các v t ượ
li u d b các tác đng ăn mòn c a hoá ch t tiêu đc nh ki m, axit, ch t ôxy hoá.... ư
3. Ph ng pháp làm v sinh.ươ
3.1. Làm s ch b m t c a sàn, t ng kho và các trang thi t b có bên trong b ng các tác đng c ườ ế ơ
h c nh quét d n, lau chùi, hút r a... ư
3.2. H tr các tác đng c h c b ng cách dùng các dung d ch t y r a nh xà phòng, sô đa....và ơ ư
sau đó r a l i b ng n c. ướ
3.3. Sau khi làm v sinh không đc đ l i trên b m t c a sàn kho các ch t b n nh đt cát, ượ ư
gi lau, m nh v n th y tinh, kim lo i ho c các ch t hoá h c mà sau này có th gây nhi m
b n s n ph m b o qu n.
4. Ph ng pháp tiêu đc.ươ
4.1. Tiêu đc b ng nhi t đ cao
4.1.1. Dùng n c nóng: N c nóng dùng đ tiêu đc đc l y t h th ng n c nóng c a c sướ ướ ượ ướ ơ
s n xu t ho c đun nóng tr c ti p b ng các thi t b chuyên dùng khi có nhu c u tiêu đc. ế ế
Nhi t đ c a n c nóng dùng đ tiêu đc t i thi u ph i đt 80 ướ °C. Ph ng pháp này ápươ
d ng đ tiêu đc sàn, t ng nhà kho, các d ng c ho c các thi t b có trong kho nh giá kê, ườ ế ư
móc treo, xe đy....
Th i gian ti p xúc là 1,5 đn 2 phút. ế ế
4.1.2. Dùng h i n c nóng: Ph ng pháp này áp d ng có nh ng kho có dung tích nh và có nhi uơ ướ ươ
trang thi t b bên trong nh xe đy, băng chuy n t i, bàn cân... và trong các tr ng h pế ư ườ
không áp d ng đc tiêu đc b ng hoá ch t do v t li u đ b ăn mòn. ượ
áp su t h i n c nóng ph i đt 121 - 202 x10 ơ ướ 3 pa.
Nhi t đ h i n c không th p h n 100 ơ ướ ơ °C.
Th i gian ti p xúc t 0,5 - 1,0 phút. ế
4.2. Tiêu đc b ng hoá ch t
4.2.1. Tiêu đc b ng các h p ch t c a clo.
4.2.1.1. Can xi hipoclorua (Ca (OCl)2): Còn g i là clorua vôi. Trong clorua vôi có ch a kho ng
30-35% clo ho t tính dùng đ tiêu đc sàn, t ng, tr n nhà kho ho c l i đi xung quanh. Khi ườ
tiêu đc dùng dung d ch clorua vôi có ch a 2-4% clo ho t tính. Phun đu dung d ch lên b
m t đi t ng tiêu đc v i li u l ng 1,0 l/m ượ ượ 2.
4.2.1.2. Natri hipoclorua (NaOCL): Công nghi p s n xu t natri hipoclorua d ng h n h p
ch a 140 - 170g natri hiđrôxit và 100 - 150g clo ho t tính trong m t lít dung d ch. Đ tiêu đc
dùng dung d ch ch a 0,5 - 1,5 g clo ho t tính.
Li u l ng dùng 1 l/m ượ 2.
4.2.1.3. Cloramin - B (C6H5SO2 NClNa3H2O)
Công nghi p s n xu t Cloramin - B có ch a 20-30% clo ho t tính. Đ tiêu đc dùng dung
2
Tiªu chuÈn ch¨n nu«i TCVN 5377 - 1991
d ch ch a 2,0 - 2,5% clo ho t tính v i li u l ng là 1 l/m ượ 2.
Dung d ch Cloramin - B có tác d ng di t khu n m nh, b n v ng v i các tác d ng c a nhi t
đ, ánh sáng và các tác d ng c a các h p ch t h u c . Cloramin - B có th s d ng đ tiêu ơ
đc t t c các lo i kho ghi m c 2 c a tiêu chu n này.
Chú thích: Do h u h t các h p ch t c a clo đu có tính ăn mòn và t y màu nh nên sau khi tiêu ế
đc b ng các h p ch t c a clo thì ph i r a s ch b m t c a kim lo i và các v t li u s n màu b ng ơ
n c. Th i gian đ coi nh đã hoàn thành tiêu đc tính t lúc phun dung d ch xong là 2 - 3 gi .ướ ư
4.2.2. Tiêu đc b ng các h p ch t c a natri.
4.2.2.1. Natri hiđrôxit (NaOH)
Natri hiđrôxit hay còn g i là xút ăn da trong công nghi p th ng đc s n xu t hai d ng: ườ ượ
Xút l ng ch a 20 - 40% Natri hiđrôxit nguyên ch t
Xút r n ch a 92-95% Natri hiđrôxit nguyên ch t.
Trong tiêu đc bình th ng s d ng dung d ch natri hiđrôxit 2%. Khi có d ch b nh thì tiêu ườ
đc b ng dung d ch natri hiđrôxit 3-5% đun nóng t i 70 °C v i li u l ng 1 l/m ượ 2.
Dùng xút đ tiêu đc các kho ghi m c 2.2.1 c a tiêu chu n này cũng nh hành lang, sân bãi ư
và v t d ng b ng g .
4.2.2.2. Natri cácbonat (Na2CO3).
Là lo i hoá ch t tiêu đc r , hi u qu cao. Có th dùng đ phun r a sàn, t ng kho và l i đi ườ
xung quang. Ch t tiêu đc này th ng đc s d ng k t h p v i m t s ch t khác. ườ ượ ế
Li u dùng: nhi t đ 20-30 °C dùng d ng d ch 4-5%;
nhi t đ 60-70 °C dùng dung d ch 2-3%
Phun đu v i l ng 1 l/m ượ 2. Th i gian hoàn thành tiêu đc tính t khi phun xong là 2-3 gi .
4.2.3. Tiêu đc b ng các andehit.
Trong s các andehit có hai h p ch t hay đc s d ng đ tiêu đc kho b o qu n s n ph m ượ
đng v t và các c s ch bi n th c ph m là focmandehit và glutarandehit. ơ ế ế
4.2.3.1. Focmandehit (HCHO)
Công nghi p s n xu t focmandehit d ng dung d ch ch a 34-40% focmandehit nguyên ch t
mà chúng ta th ng g i là focmalin.ườ
a) Tiêu đc b ng dung d ch focmalin pha loãng.
Dùng focmalin pha v i n c đ có dung d ch ch a 2-4% focmalin. ướ
Dùng dung d ch đó phun tr c ti p lên b m t c a sàn, tr n, t ng nhà kho và c các v t ế ườ
d ng bên trong. Li u l ng 1 l/m ượ 2. Trong các tr ng h p kho b o qu n b nhi m ho c nghiườ
nhi m d ch b nh thì dùng dung d ch focmalin 4% có pha thêm 3% natri hiđrôxit đ tiêu đc
v n v i li u l ng 1 l/m ượ 2.
b) Tiêu đc b ng h i focmandehit. ơ
Có m t s ph ng pháp t on h i focmandehit nh phun tr c ti p focmalin đ t o h i, đt ươ ơ ư ế ơ
nóng parafocmandehit đ đy h i focmandehit bay ra, nh ng ph ng pháp dùng kali ơ ư ươ
pemanganat (KMnO4) đ đy h i focmandehit ra kh i focmalin là ph bi n h n, có hi u qu ơ ế ơ
cao và d áp d ng.
3
Tiªu chuÈn ch¨n nu«i TCVN 5377 - 1991
Ti n hành tiêu đc;ế
Làm v sinh nhà kho;
D n s ch các v t d ng d b t cháy;
Đóng kín các c a ra vào, c a s và dán kín các khe h ;
Li u l ng : Dùng 1 lít focmalin và 600g kali pemanganat cho 25m ượ 3 th tích nhà kho.
Đ dùng đ đng hoá ch t ph i làm b ng kim lo i ho c sành s (không dùng thùng ho c
ch u nh a). Chi u cao c a đ dùng đ đng hoá ch t ít nh t ph i g p 5 l n so v i đ sâu
c a ch t l ng đng bên trong.
V trí đt dung d ch xông h i focmandehit ph i có cách xa các v t li u có th b t cháy m t ơ
kho ng cách ít nh t là 1 mét.
Ng i ti n hành tiêu đc ph i có m t n phòng đc. Sau khi pha tr n hoá ch t thì ng iườ ế ườ
ti n hành tiêu đc ph i r i nhà kho càng nhanh càng t t.ế
Ph i có ng i th hai giúp vi c cho ng i ti n hành tiêu đc đ đ phòng các tr ng h p ườ ườ ế ườ
b t tr c. Ng i giúp vi c làm nhi m v đóng c a kho cu i cùng sau khi các thao tác trên đã ườ
hoàn thành.
Kho sau khi tiêu đc ph i đc đóng kín c a càng lâu càng t t, ít nh t là 24 gi . Sau khi m ượ
c a kho ph i thông gió k đn khi h t h i focmandehit m i đa vào s d ng. ế ế ơ ư
4.2.3.2. Glutarandehit (C2H8O2)
Glutarandehit ch a 20% ch t ho t tính, không có tính ăn mòn ho c t y màu và không đc
nên có th s d ng r t t t đ tiêu đc các kho ghi m c 2.1.1. c a tiêu chu n này nh t là
trong tr ng h p kho b nghi ô nhi m các lo i vi khu n đng ru t, đóng d u l n, nhi tườ ườ
thán, lao.....
Dùng máy phun đu dung d ch ch a 1-2% ch t ho t tính lên b m t sàn kho, t ng và d ng ườ
c v i li u l ng 1 l/m ượ 2.
N u có máy phun áp su t cao t o b i nh thì dùng dung d ch 3-4% ch t ho t tính v i li uế
l ng 200 ml/mượ 2. Sau khi phun xong đóng kín c a trong vòng 90 phút.
4.2.4. Tiêu đc kho b o qu n s n ph m đng v t ch ng côn trùng.
Trong tr ng h p tiêu đc các kho b o qu n s n ph m đng v t ghi m c 2.1.2 c a tiêuườ
chu n này ch ng các lo i côn trùng có h i cho các s n ph m nh da, lông, x ng, s ng ư ươ
móng.... thì tiêu chu n này ch quy đnh các hoá ch t s d ng vào các m c đích trên bao
g m : Gatoxin, B.K.Phôt và Fluorit sunphuarin. Quy trình s d ng các hoá ch t trên đ tiêu
đc kho b o qu n s n ph m đng v t ch ng các lo i côn trùng đc h i d a vào h ng d n ướ
s d ng c a hãng s n xu t ho c theo quy đnh hi n hành c a Nhà n c. ướ
5. Ki m tra k t qu tiêu đc: ế
K t qu tiêu đc kho b o qu n s n ph m đng v t đc ki m tra b ng cách phát hi n trênế ượ
b m t c a đi t ng tiêu đc (sàn, t ng, d ng c , ph ng ti n s d ng trong kho....) có ượ ườ ươ
còn t n t i tr c khu n đng ru t (Escherichia Coli) và t c u khu n (Staphylococcus) hay ườ
không. N u tr c khu n đng ru t và t c u khu n b tiêu di t thì các lo i vi trùng đc h iế ườ
khác cũng coi nh b tiêu di t.ư
5.1. L y m u xét nghi m:
Sau khi hoàn thành tiêu đc t 2-3 gi thì ti n hành l y m u xét nghi m. ế
M u đc l y b ng cách dùng tăm bông t m dung d ch trung tính vô trùng qu t trên b m t ượ
4
Tiªu chuÈn ch¨n nu«i TCVN 5377 - 1991
c a sàn ho c t ng kho. Trong m t nhà kho tùy di n tích l n nh mà l y t 10-20 m u đu ườ
các v trí khác nhau.
Sau đó cho tăm bông vào l đng n c vô trùng và g i vào phòng thí nghi m đ xét nghi m ướ
vi trùng h c theo th ng quy xét nghi m đi v i E.coli và Staphylococcus. ườ
5.2. Đánh giá k t qu tiêu đc.ế
5.2.1. Trong tiêu đc đnh k và bình th ng thì k t qu đc coi là đt yêu c u n u nh sau khi ườ ế ượ ế ư
xét nghi m t 90% s m u đc xét nghi m tr lên cho k t qu âm tính. ượ ế
5.2.2. Trong tr ng h p tiêu đc kh n c p đi v i t ng b nh riêng bi t ho c trong t ng tiêu đcườ
thì k t qu đc coi là đt yêu c u n u nh sau khi xét nghi m 100% s m u đc xétế ượ ế ư ượ
nghi m tr lên cho k t qu âm tính. ế
6. An toàn lao đng.
Trong t t c các tr ng h p làm v sinh và tiêu đc có s d ng máy móc và có ti p xúc v i ườ ế
hoá ch t ng i làm vi c ph i tuân th nghiêm ch nh các quy t c an toàn lao đng do Nhà ườ
n c ban hành.ướ
5