
120 CÂU TRẮC NGHIÊM HÓA 12
Câu:1 Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là:
A/ Tác dụng được với axit. B/ Dễ nhận electron để trở thành các ion
dương.
C/ Thể hiện tính khử trong các phản ứng hoá học .D/ Thể hiện tính oxi hoá trong các phản ứng hoá
học.
Câu:2 Điều khẳng định nào sau đây luôn đúng:
A/ Nguyên tử kim loại nào cũng đều có 1;2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng .
B/ Các kim loại đều ở phân nhóm chính của bảng hệ thống tuần hoàn.
C/ Bán kính nguyên tử kim loại luôn lớn hơn bán kính nguyên tử phi kim.
D/ Có duy nhất một kim loại có nhiệt đô nóng chảy dưới O0C.
Câu:3 Điểm khác nhau giữa kim loại và hợp kim.
A/ Kim loại là đơn chất . Hợp kim là hỗn hợp hay hợp chất
B/ Kim loại có điểm nóng chảy cố định. Hợp kim có điểm nóng chảy thay đổi tuỳ theo thành
phần.
C/ Kim loại dẫn điện . Hợp kim không dẫn điện D/ A,B đều đúng
Câu:4Các vật dụng bằng sắt trong đời sống đều không phải là sắt nguyên chất.Đó chính là nguyên nhân
dẫn đến: A/ Các vật dụng trên bị ăn mòn theo cơ chế ăn mòn điện hoá.
B/ Các vật dụng trên bị ăn mòn theo cơ chế ăn mòn hoá học.
C/ Các vật dụng trên dễ bị rét rỉ khi tiếp xúc với dung dịch điện li D/ A,C đúng
Câu:5 Phản ứng Fe+FeCl3 FeCl2 cho thấy :
A/ Sắt có thể tác dụngvới một muối sắt . B/ Một kloại có thể tdụng được với muối clorua
của nó.
C/ Fe3+ bị sắt kim loại khử thành Fe2+. D/ Fe2+ bị sắt kim loại oxi hoá thành Fe3+.
Câu:6 Phản ứng Cu + FeCl3 CuCl2 + FeCl2 cho thấy :
A/ Đồng kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kim loại .
B/ Đồng có thể khử Fe3+ thành Fe2+. C/ Đồng kim loại có tính oxi hoá kém sắt
kim loại .
D/ Sắt kim loại bị đồng đẩy ra khỏi dung dịch muối .
Câu:7 Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất
khử CO A/ Fe,Ag,Al B/ Pb,Mg,Fe C/ Fe,Mn,Ni D/
Ba,Cu,Ca
Câu:8 Kẽm tác dụng với dd H2SO4 loãng, thêm vào đó vài dd CuSO4. Lựa chọn hiện tượng bản chất
trong số các hiện tượng sau :
A/ Ăn mòn kim loại B/ Ăn mòn điện hoá học C/ Hidro toát ra mạnh hơn D/ Màu
xanh biến mất
Câu:9 Cho dần bột sắt vào 50ml dd CuSO4 0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất hết màu xanh .
Lượng mạt sắt đã dùng là:
A/ 5,6g B/ 0,056g C/ 0,56g D/ Kết quả
khác
Câu:10 Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hoá :
A/ Thép để trong không khí ẩm B/ Sắt trong dd H2SO4 loãng
C/ Kẽm bị phá huỷ trong khí clo D/ Nhôm để trong không khí
câu:11 Độ dẫn điện của các kim loại thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ?
A/ Tăng B/ Giảm C/ Không thay đổi D/ Vừa
giảm vừa tăng
Câu:12 Cho các dãy kim loại sau, dãy nào được sắp xếp theo chiều tăng của tính khử :
A/ Al,Fe,Zn,Ni B/ Ag,Cu,Mg,Al C/ Na,Mg,Al,Fe D/
Ag,Cu,Al,Mg
Câu:13 Kim loại có tính dẫn điện :
A/ Vì chúng có cấu tạo tinh thể B/ Vì kim loại có bán kính nguyên tử lớn
C/ Vì trong tinh thể kim loại có các electron, liên kết yếu với hạt nhân, chuyển động tự do trong
toàn mạng

D/ Một lí do khác
Câu:14Từ 2 phản ứng sau : Cu +FeCl3 CuCl2 + FeCl ; Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu. Có thể rút ra
: A/ Tính oxi hoá của Fe3+>Cu2+>Fe2+. B/ Tính oxi hoá của Fe3+>Fe2+>Cu2+
C/ Tính khử của Fe> Fe2+>Cu D/ Tính khử của Cu>Fe>Fe2+
Câu:15Hoà tan hết m gam kim loạiM bằng dung dịch H2SO4 loãng , rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được 5m g muối khan. Kim loại M là: A/ Al B/ Mg C/ Zn D/ Fe
Câu:16 Cho luồng H2 đi qua 0,8 g CuO nung nóng .Sau phản ứng được 0,672g chất rắn . Hiệu suất khử
CuO thành Cu là:
A/ 60% B/ 80% C/ 75% D/ 90%
Câu:17 Hoà tan hoàn toàn 16,2g kim loại M bằng dung dịch HNO3 thu được 5,6 lit(đkc) hỗn hợp khí
NO và N2 có khối lượng 7,2g. Kim loại M là:
A/ Al B/ Fe C/ Zn D/ Cu
Câu:18 Nếu hàm lượng một kim loại trong muối cacbonat là 40% thì hàm lượng kim loại này trong
muối photphat là: A/ 60% B/ 45% C/ 38,7% D/ 29,5%
Câu:19 Để oxi hoá hoàn toàn một kim loại M có hoá trị không đổi(trong hợp chất) thành oxit phải dùng
một lượng oxi bằng 40% lượng kim loại đã dùng. M là:
A/ Fe B/ Al C/ Mg -D/ Ca
Câu:20 Hàm lượng oxi trong M2On là 40%. Hàm lượng lưu huỳnh trong sunfua của nó là:
A/ 57,1% B/ 38,5% C/ 56% D/ 19%
Câu:21 Hoà tan hoàn toàn một lượng kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl 14,6% vừa đủ được một
dung dịch muối có nồng độ 24,15%.Kim loại đã cho là:
A/ Mg B/ Zn C/ Fe D/ Ba
Câu:22 Có 0,2mol hỗn hợp một kim loại hoá trị I và một kim loại hoá trị II . Thêm vào hỗn hợp này 4,8g
magiê được một hỗn hợp mới trong đó hàm lượng của Mg là 75% . Hỗn hợp ban đầu chắc chắn có chứa :
A/ Zn B/ Cu C/ Mg D/ Na
Câu:23 Oxi hoá hoàn toàn 1 mol kim loại thành M2On phải dùng 0,25mol oxi .Kim loại đã dùng là:
A/ Kim loại hoá trị III.B/ Kim loại hoá trị I C/ Mg D/ Ca
Câu:24 Cho các cấu hình electron của các nguyên tố sau :
1s22s22p63s2 (I) 1s22s22p63s23p3 (II) 1s22s22p63s23p64s2 (III) 1s22s22p6
(IV)
Các nguyên tố kim loạilà:
A/ I,II,IV B/ I,III C/ III,IV D/ Kết qủa
khác
Câu:25 Khi hoà tan Al bằng dd HCl, nếu thêm vài giọt thuỷ ngân vào thì quá trình hoà tan Al sẽ là :
A/ Xảy ra chậm hơn B/ Xảy ra nhanh hơn C/ Không thay đổi D/ Tất cả
đều sai
Câu:26 Khi điện phân điện cực trơ, có màng ngăn một dd chứa các ion Fe2+,Fe3+,Cu+,H+ thì thứ tự các
ion bị điện phân ở catot là :
A/ Fe3+,Fe2+,H+,Cu2+ B/ Cu2+,H+,Fe3+,Fe2+
C/ Cu2+,H+,Fe2+,Fe3+ D/ Fe3+,Cu2+,H+,Fe2+
Câu:27 Xét 3 nguyên tố có cấu hình e lần lượt là : (X) 1s22s22p63s1 (Y) 1s22s22p63s2 (Z)
1s22s22p63s23p1
Hidroxit của X,Y,Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần là :
A/ XOH<Y(OH)2<Z(OH)3 B/ Y(OH)2<Z(OH)3<XOH
C/ Z(OH)3<Y(OH)2<XOH D/ Z(OH)3<XOH<Y(OH)2
Câu:28 Cho các chất rắn Cu,Fe,Ag và các dd CuSO4,FeSO4,Fe(NO3)3. Số phản ứng xảy ra từng cặp chất
một là : A/ 1 B/ 2 C/ 3 D/ 4
Câu:29 Một giải kẽm được nhúng trong một dd đồng sunfat .Chọn bán phản ứng xảy ra :
A/ Cu2++2e Cu . Sự oxi hoá B/ Cu Cu2+ + 2e . Sự khử.
C/ Zn Zn2+ + 2e . Sự oxi hoá. C/ Zn + 2e Zn2+ . sự oxi hoá.
Câu:30 Cho 4 kim loại Al,Fe,Mg,Cu và 4 dung dịch ZnSO4,AgNO3 ,CuCl2 ,MgSO4 . Kim loại nào khử
được ca 4 dung dịch muối.
A/ Mg B/ Fe C/ Cu D/ Al

Câu:31 Một tấm kim loại bằng vàng có bám một lớp sắt ở bề mặt. Ta có thể rửa lớp sắt trên bằng dung
dịch:
A/ CuSO4 dư B/ FeSO4 dư C/ FeCl3 dư D/ ZnSO4
dư
Câu:32 Cho 1,53g hỗn hợp (Mg,Cu,Zn) vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448ml khí (đkc) .Cô cạn
hỗn hợp sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan có khối lượng là:
A/ 2,95g B/ 3,37g C/ 8,08g D/ 5,96g
Câu:33 Để oxi hoá kim loại M hoàn toàn thành oxit thì phải dùng một lượng oxi bằng 40% lượng kim
loại đã dùng . Kim loạiM là:
A/ Mg B/ Al C/ Fe D/ Ca
Câu:34 Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8g vào 500ml dung dịch CuSO4 2M. Sau một thời gian lấy
đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8,8g . Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là:
A/ 2,3M B/ 0,27M C/ 1,8M D/ 1,36M
Câu:35Cho 1,04g hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 0,672 lit
khí(đkc)
thoát ra . Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:
A/ 3,92g B/ 1,68g C/ 0,46g D/ 2,08g
Câu:36 Hoà tan hoàn toàn 10,0g hỗn hợp 2 kim loại trong dd HCl dư thấy tạo ra 2,24 lít khí H2(đkc). Cô
cạn dd sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là :
A/ 1,71g B/ 17,1g C/ 3,42g D/ 34,2g
Câu:37Khi điện phân dd muối bạc nitrat trong 10 phút đã thu được 1,08g bạcở cực âmCường độ dòng
điện là:
A/ 1,6A B/ 1,8A C/ 16A D/ 18A
Câu:38 Điện phân 10ml dung dịch Ag2SO4 0,2M với 2 điện cực trơ trong 10ph30gi và dòng điện có
I=2A, thì lượng Ag thu được ở Katot là: A/ 2,16g B/ 1,544g C/ 4,32g D/
1,328g
Câu:39 Khi điện phân dd muối, giá trị pH ở khu vực gần một điện cực tăng lên. Dd muối đem điện phân
là :
A/ CuSO4 B/ AgNO3 C/ KCl D/ K2SO4
Câu:40 Điện phân dd hỗn hợp CuCl2,HCl,NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp. Hỏi trong quá trình
điện phân pH của dd thế nào :
A/ Không thay đổi B / Tăng lên C/ Giảm xuống D/ Kết quả
khác
Câu:41 Kim loại kiềm,kim loại kiềm thổ phản ứng mạnh với : 1: nước ; 2: halogen ; 3: silic oxit ; 4: Axit
; 5: rượu ; 6: muối ; 7: phi kim ; 8: hợp chất hidrocacbon.
Những tính chất nào đúng?
A/ 1,2,4,6,7 B/ 3,6,7,8 C/ 1,2,4,5 D/ 1,2,5,6
Câu:42 Natri,kali và canxi được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp:
A/ Điện phân dung dịch. B/ Nhiệt luyện.
C/ Thuỷ luyện. D/ Điện phân nóng chảy.
Câu:43 Kim loại kiềm, kiềm thổ( trừ Be,Mg) tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây?
A/ Cl2 , CuSO4 , NH3 B/ H2SO4 , CuCl2 , CCl4 , Br2.
C/ Halogen ,nước , axit , rượu D/ Kiềm , muối , oxit và kim loại
Câu:44 Trong không khí ,kim loại kiềm bị oxi hoá rất nhanh nên chúng được bảo quản bằng cách:
A/ Ngâm trong nước . B/ Ngâm trong dầu thực vật.
C/ Ngâm trong rượu etylic. D/ Ngâm trong dầu hoả.
Câu: 45 Sản phẩm điện phân dung dịch NaCl với điên cực trơ có màng ngăn xốp là:
A/ Natri và hidro. B/ Oxi và hidro C/ Natrihidroxit và clo D/Hidro,clovà natrihidroxit
Câu:46 Muối natri và muối kali khi đốt cho ngọn lửa có màu tương ứng là:
A/ Hồng và đỏ thắm . B/ Tím và xanh lam C/ Vàng và tím D/ Vàng và
xanh
Câu:47 Không gặp kim loại kiềm và kiềm thổ ở dạng tự do trong thiên nhiên vì:

A/ Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất ít. B/ Đây là những kim loại hoạt động hoá học rất
mạnh.
C/ Đây là những chất hút ẩm đặc biệt D/ Đây là những kim loại tác dụng mạnh với
nước.
Câu:48 Hidrua của kim loại kiềm và của một số kim loại kiềm thổ tác dụng với nước tạo thành.
A/ Muối và nước. B/ Kiềm và hidro C/ Kiềm và oxi D/ Muối
Câu:49 Nước cứng là:
A/ Nước có chứa muối natri clorua và magiê clorua. B/ Nước có chứa muối của canxi và sắt
C/ Nước có chứa muối của canxi và magiê. D/ Nước có chứa muối của canxi , bari và
sắt.
Câu:50 Có thể làm mất độ cứng vỉnh cửu của nước bằng cách:
A/ Đun sôi nước. B/ Cho nước vôi trong vào nước .
C/ Cho xôđa hay dung dịch muối phôtphat vào nước. D/ Cho dung dịch HCl vào nước.
Câu:51 Nhiệt phân hoàn toàn 3,5g một muối cabonat kim loại hoá trị 2 được 1,96g chất rắn. Muối
cacbonat của kim loại đã dùng là
A/ MgCO3 B/ BaCO3 C/ CaCO3 D/ FeCO3
Cau:52 Cáön thãm bao nhiãu gam KCl vaìo 450g dung dëch 8% cuía muäúi naìy âãø thu âæåüc 12%
A/ 20,45g B/ 25,04g C/ 24,05g D/ 45,20g
Câu:53 Có những chất: NaCl , Ca(OH)2 , Na2CO3 , HCl .Chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm
thời:
A/ Ca(OH)2 B/ HCl C/ Na2CO3 D/ Ca(OH)2 và Na2CO3
Câu:54 Để điều chế Ba kim loại người ta có thể dùng phương pháp nào trng các phương pháp sau?
A/ Điện phân dung dịch BaCl2 có màng ngăn.
B/ Dùng Al để đẩy Ba ra khỏi BaO (Phương pháp nhiệt nhôm)
C/ Dùng Li để đẩy Ba ra khỏi dung dịch BaCl2.
D/ Điện phân nóng chảy BaCl2.
Câu:55 Cho a mol CO2 tác dụng với b mol Ba(OH)2 .Cho biết trường hợp nào có kế tủa:
A/ a=b B/ b>a C/ a< 2b D/ A,B,C đều đúng.
Câu:56 Cho a mol CO2 tác dụng với bmol NaOH . Cho biết trường hợp nào tạo 2 muối:
A/ a<b<2a B/ b<a<2b C/ b>a D/ a>b
Câu:57 Cho 4,48lit khí CO2 (đkc) vào 40lit dung dịch Ca(OH)2 ta thu được 12g kết tủa A . Vậy nồng độ
mol/l của dung dịch Ca(OH)2 là:
A/ 0,004M B/ 0,002M C/ 0,006M D/ 0,008M
Câu:58 Hoà tan hoàn toàn 0,575g một kim loại kìềm vào nước . Để trung hoà dung dịch thu được cần
25g dung dịch HCl 3,65%. Kim loại hoà tan là:
; A/ Na B/ K. C/ Li. D/ Rb.
Câu:59 Hoà tan hoàn toàn 2,73g kim loại kiềm vào nước thu được một dung dịch có khối lượng lớn hơn
so với lượng nước đã dùng là 2,66g .Đó là kim loại :
A/ Li. B/ Na. C/ K. D/ Rb.
Câu:60 Nhiệt phân hoàn toàn 3,5g một muối cacbonat kim loại hoá trị II được 1,96g chất rắn .Kim loại
đã dùng là:
A/ Mg B/ Ca C/ Ba D/ Fe
Câu:61 Hoà tan hết 5g hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kìêm và một muối cacbonat của kim
loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl được 1,68lít CO2(đkc) .Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được một
hỗn hợp muối khan nặng. A/ 7,8g B/ 11,1g C/ 8,9g
D/ 5,82g
Câu:62 Chỉ ra điều đúng khi nói về các hiđroxit kim loại kiềm thổ .
A/ Tan dễ dàng trong nước B/ Đều là các bazơ mạnh C/ Có một hidroxit trong đó có tính lưỡng
tính
D/ Đều có thể điều chế bằng cách cho các oxit tương ứng tác dụng với nước.
Câu:63 Khi đun nóng , canxicacbonat phân huỷ theo phương trình : CaCO3
CaO+CO2 – 178kj
Để thu được nhiều CaO, ta phải:
A/ Hạ thấp nhiệt độ nung B / Tăng nhiệt độ nung

C/ Quạt lò đốt để đuổi bớt CO2 D/ B,C đúng
Câu: 64 Một lít nước ở 200C hoà tan tối đa 38g Ba (OH )2.Xem khối lượng riêng của nước 1g/ml thì độ
tan của Ba(OH)2 ở nhiệt độ này : A/ 38g B/ 3,8g C/ 3,66g D/ 27,58g.
Câu:65 Xem nước có khối lượng riêng 1g/ml và không bị thất thoát do bay hơi thì một mol canxi cho vào
một lít nước sẽ xuất hiện một lượng kết tủa (độ tan của Ca (OH)2 ở đây là 0,15g):
A/ 72,527g B/ 74g C/ 73,85g D/ 75,473g
Câu:66Lượng bari kim loại cần cho vào 1000g nước để được dung dịch Ba(OH)2 2,67% là:
A/ 39,4g B/ 19,7g C/ 26,7g D/ 21,92g
Câu:67 Nước javen là hỗn hợp các chất nào sau đây:
A/ HCl,HClO,H2O B/ NaCl,NaClO,H2O
C/ NaCl,NaClO3,H2O D/ NaCl,NaClO4,H2O
Câu:68Tính chất sát trùng và tảy màu của nước javen là do:
A/ Chất NaClO phân huỷ ra oxi nguyên tử có tính oxi hoá mạnh.
B/ Chất NaClO phân huỷ ra Cl2 là chất oxi hoá mạnh.
C/ Trong chất NaClO, nguyên tử clo có số oxi hoá là +1,thể hiện tính oxi hoá mạnh.
D/ Chất NaCl trong nước javen có tính tảy màu và sát trùng.
Câu:69Hoà tan 104,25g hỗn hợp 2 muối NaCl và NaI vào nước . Cho đủ khí clo đi qua rồi cô cạn. Nung
chất rắn thu được cho đến khi hết hơi màu tím bay ra. Bả rắn còn lại sau khi nung có khối lượng 58,5g .
Thành phần% khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp là:
A/ 29,5 và 70,5 B/ 28,06 và 71,97 C/ 65 và 35 D/ 50 và 50
Câu:70Lượng dung dịch KOH 8% cần thiết thêm vào 47g K2O để thu được dung dịch KOH 21% là:
A/ 354,85g B/ 250g C/ 320g D/ 324,2g
Câu:71Cho các dung dịch AlCl3 , NaCl , MgCl2 H2SO4 .Có thể dùng thêm một thuốc thử nào sau đây để
nhận biết các dung dịch đó?
A/ Dung dịch NaOH. B/ Dung dịch AgNO3. C/ Dung dịch BaCl2 D/ Dung dịch
HCl
Câu:72 Cho 10g hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư thu được 3,733
lit H2(đkc) . Thành phần % của Mg trong hỗn hợp là:
A/ 50% B/ 40% C/ 35% D/ 20%
Câu:73 Dẫn V lit(đkc) khí CO2 vào 2lit dung dịch Ca(OH)2 0,2M thu được 20g CaCO3 kết tủa. V lít là:
A/ 4,48 B/ 13,44 C/ 6,72 D/ A,B đều đúng.
Câu:74 Để điều chế Na người ta sử dụng cách nào sau đây:
A/ Điện phân muối NaCl nóng chảy. B/ Điện phân NaOH nóng chảy .
C/ Điện phân dung dịch muối NaCl D/ A,B đều đúng.
Câu:75 Để điều chế Mg người ta sử dụng cách nào sau đây:
A/ Điện phân muối MgCl2 nóng chảy. B/ Điện phân dung dịch muốiMgCl2
C/ Điện phân Mg(OH)2 nóng chảy. D/ A,C đều đúng.
Câu:76 Các hợp chất sau : CaO , CaCO3 , CaSO4 , Ca(OH)2 có tên lần lược là:
A/ Vôi sống , vôi tôi , thạch cao ,đá vôi. B/ Vôi tôi , đá vôi, thạch cao,vôi sống.
C/ Vôi sống , thạch cao, đá vôi, vôi tôi. D/ Vôi sống,đá vôi,thạch cao,vôi tôi.
Câu:77 Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M . Sục 2,24 lit CO2 vào 400ml dung dịch A ta thu
được một kết tủa có khối lượng là:
A/ 2g B/ 3 g C/ 1,2 g D/ 0,4g
Câu:78Trộn lẫn 100ml dung dịch KOH có pH=12 với 100ml dug dịch HCl 0,012M. pH củadung dịch thu
được sau khi trộn là: A/ 4 B/ 3 C/ 7 D/ 8
Câu:79 Khi đốt băng Mg rồi cho vào cốc đựng khí CO2 ,có hiện tượng gì xảy ra?
A/ Băng Mg tắt ngay. B/ Băng Mg vẫn cháy bình thường.
C/ Băng Mg cháy sáng mảnh liệt. D/ Băng Mg tắt dần.
Câu:80 Cho 6,4g hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp nhau thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với dung
dịch H2SO4 loãng dư thu được 4,48 lit khí H2(đkc). Hai kim loại đó là:
A/ Be và Mg B/ Mg và Ca C/ Ca và Sr D/ Sr và Ba
Câu:81 Khi thêm Na2CO3 vào dung dịch Al2SO4 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
A/ Nước vẫn trong suốt . B/ Có kết tủa nhôm cacbonat.

