Tiết 52: NH CA MT VT QUA MT THU KÍNH - CÔNG THC THU
KÍNH
I. MC ĐÍCH YÊU CẦU:
A. Trng tâm: - Khái nim v nh tht, nh o ca mt đim sáng, mt vt
qua thu kính.
- Phương pháp vẽ nh ca mt vt qua thu kính.
- Quy ước v du của các đoạn thng d, d' và f và công thc thu kính.
B. K năng bn: - Gii bài toán v hình tính toán v mt thu kính mng
h hai thu kính mng đơn giản.
C. Phương pháp: Din ging, gi m
II. CHUN B: - Hc sinh xem Sgk.
- GV: 2 thu kính: thu kính hi t và thu kính phân k
III. TIN HÀNH LÊN LP:
A. n định
B. Kim tra: Thu kính là gì? Quang tâm, tiêu điểm chính, tiêu điểm ph, tiêu din
ca thu kính là gì? Có my loi thu kính? Phân bit?
C. Bài mi:
PHƯƠNG PHÁP NI DUNG
* GV trình bày minh ha
bng hình v.
I. Quan sát mt vt qua thu kính:
(Sgk trang 137)
Dn hs v nhà v nh ca
mt vt AB đt vuông góc
vi trục chính khi đt AB
ti các v trí: ngoài OF,
trong OF, ti F cho hai
trường hp thu kính:
- TK hi t,
- TK phân k.
Sau đó nêu tính chất độ
ln ca nh so vi vt?
- GV ng dn HS v nh
ca mt điểm sáng.
- GV ng dn HS v nh
ca mt vt phng nh AB
đt vuông góc vi trc
II. Cách v nh ca mt vt qua thu kính:
a. Trường hợp điểm sáng nm ngoài trc chính:
V2 trong 3 tia đc bit sau:
- Tia sáng qua quang tâm, tia này truyn thng.
- Tia đia song song với trc chính, tia y khi ló ra sđi qua
tiêu điểm nh F’ (hoặc đường kéo dài ca các tia ló)
- Tia tới qua tiêu điểm F cho tia ló song song vi trc chính.
Giao điểm ca 2 tia ló là v trí ca nh.
b. Trường hợp điểm sáng nm trên trc chính:
V 2 tia sau:
- Tia sáng qua quang tâm trùng vi trc chính, tia y truyn
thng.
- Tia đia song song vi trc ph, tia y cho tia sđi qua
tiêu điểm ph (hoc đường kéo dài ca các tia ló)
Giao điểm ca 2 tia ló là v trí ca nh.
c. Trường hp vt phng nh, thng c vi trc chính:
vật AB đt vuông góc vi trc chính ti A.
- T B v nh B’ ca B qua thu kính.
chính.
- GV hướng dn HS nêu lên
tính cht ca nh.
- H B’ vuông góc vi trc chính ti A’
=> A’B’ là nh ca AB qua thu kính.
d. Các tính cht ca nh:
* Thu kính phân k: vt tht luôn cho nh o cùng chiu
nh hơn vật. v trí tquang tâm đến tiêu điểm nh ca thu
kính
* Thu kính hi t: có 3 trường hp:
- Vt tht nm ngoài khong tquang tâm đến tiêu điểm vt
(ngoài khong OF) thì nh nh thật, ngược chiu vi vt,
nm ngoài khong t quang tâm đến tiêu điểm nh (ngoài
khong OF’). nh này th nhhơn, bng hoc lớn hơn vật.
- Nếu vt tht nm trong khong OF thì cho nh o, cùng chiu
và ln hơn vt, nh trước thấu kính và xa hơn vật.
- Nếu vt tht nm F nh cc (có th nh o hoc
tht)
* GV trình bày vquy ưc
du.
III. Công thc thu kính:
1. Quy ước du:
- Chn chiều dương cho vị trí vật là ngược chiu tia ti.
- Chn chiều dương cho vị trí nh là cùng chiu tia ti.
Gi f = OF : tiêu c ca thu kính, nếu:
* thu kính hi t: f > 0
* thu kính phân k: f < 0
Gi d = OA: v trí ca vt (d > 0, vt tht)
Gi d' = 'OA : v trí ca nh, nếu: d’ > 0 : nh tht
d' < 0 : nh o
Gi h =
AB
: độ cao vt
Gi h' =
'
'
B
A
: độ cao nh.
* CM công thc độ phóng
đi nh ng thc thu
kính: ng dn hc sinh
xem Sgk trang 139, 140.
- GV hướng dn HS nêu lên
ng thc thu kính.
2. Độ phóng đại ca nh: t s gia độ cao ảnh độ cao
vật (đo theo phương vuông góc với trc chính)
và:
d
d
AB
BA
h
h
k''''
Nếu: k > 0 thì A’B’ cùng chiu AB (nh và vt cùng chiu)
Nếu k < 0 thì A’B’ ngược chiu AB (nh và vật ngược chiu)
3. Công thc thu kính:
'
d
1
d
1
f
1
D. Cng c: Nhc li: - Cách v nh ca mt vt qua thu kính Tính cht ca
nh.
- Công thc thấu kính: Quy ước du – Độ phóng đại Công
thc thu kính.
E. Dn dò: - BTVN 5 – 6 - 7 Sgk trang 141 và bài tp trong SBT.
- Chun b tiết sau “Bài tp