AUSTRALIA
Tiết 1. KHÁI QUÁT VỀ AUSTRALIA
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: sau bài học, HS cần:
-c định và trình bày được những lợi thế và thách thức do
ĐKTN và dân cư xã hội tạo nên cho Australia.
- Nm được các đặc điểm phát triển kinh tế của Australia.
- Hiểu và chứng minh được sự phát triển năng động của nền kinh
tế, trình độ phát triển kinh tế cao.
2. Kĩ năng:
- Phân tích lược đồ, sơ đồ trong bài học.
3. Thái độ:
- Australia (Úc) lục địa duy nhất, ngoại trừ châu Nam Cực hoàn
toàn về phía nam của xích đạo, tên Australia nghĩa là đất phương
Nam”.
- Australia vẫn còn liên kết chặt chẽ với Anh. Úc là quốc gia độc
lập, nhưng thuộc khối cộng đồng Anh (British CommonWealth).
- Diện tích: 7.74 triệu km
2
- Dân s: 20.4 triệu người
(2005).
- Th đô: Canbera
II. Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ tự nhiên Châu Đại Dương, BĐ kinh tế chung Australia.
- Tập bản đồ thế giới và các châu lục.
III. Trọng tâm bài:
- Thun lợi kkhăn của điều kiện tự nhiên, n cư đối vi việc
phát triển kinh tế của Australia.
- Nn kinh tế của Australia phát triển cả dch vụ, công nghiệp và ng
nghiệp.
IV. Tiến trình dạy học:
- Kim tra bài cũ: Bài thực hành
- Mbài: Australia nghĩa đất phương Nam quốc gia được nhà ng
hải Hà Lan phát hin ra vào đu thế kỉ 17 (1606). Tcuối thế kỉ 18 thực n
Anh bắt đầu khai phá Australia phát trin mnh tgiữa thế kỉ 19 do tìm vàng
và chăn nuôi cừu thuận lợi. Ngày nay, vi nền kinh tế phát triển, Úc giữ một
vai trò quan trọng trên thế giới.
Những năm gần đây, quan hệ giữa Việt Nam và Australia ngày ng
phát trin tốt đẹp hơn. Tính đến cuối năm 2001, Australia đã đầu gần 800
triệu $ vào Việt Nam đng thứ 14 trong số 60 quốc gia và vùng lãnh th
đầu vào Việt Nam. Australia là quốc gia được nhiều học sinh, sinh viên
lựa chọn để du học. m 2000 gần 4000 học sinh, sinh viên Việt Nam du
học Australia. Quan hệ thương mại song phương giữa Việt Nam và
Australia trong những m gần đây phát triển mnh mẽ. Xuất siêu luon
nghêng v phía Việt Nam (k từ năm 1992), Australia th trường xut
khẩu lớn thứ 3 của Việt Nam sau Nhật bản và Hoa . Hàng xuất khẩu của
Việt Nam rất được ưa chuộng ở Australia.
TG
Hoạt động của Thầy và Trò
Nội dung
1. Cá nhân/cả lớp
- Australia v trí đâu
?
diện tích lãnh thổ rộng lớn như
thế nào ?
- GV gọi HS trình y đặc
điểm cơ bản của tự nhiên:
+ Đa hình:
+ K hậu:
I. Tự nhiên, dân cư và xã hội:
1. V trí địa và điều kiện tự
nhiên:
- Vtrí: chiếm cả một lục địa
Nam n cầu, din tích lớn thứ 6 thế
giới.
- Đặc điểm tự nhiên:
+Địa hình: t Tây sang
Đông chia làm 3 khu vực.
+ K hậu phân hoá mạnh,
+ Cảnh quan:
+ Khng sản:
? Đặc điểm tự nhiên thun
li k khăn gì cho phát
triển kinh tế Úc.
=>HS tr li GV chuẩn kiến
thức
phần lớn lãnh thcó k hậu hoang
mạc.
+ Cảnh quan: đa dạng, nhiều
li động vât độc đáo.
+ Khoáng sn: giàu
(than, quặng sắt, kim ơng…)
=> thiên nhiên đa dạng, tài
nguyên phong p Úc th phát
triển một nền kinh tế đa ngành.
- Khó khăn: diện tích hoang
mạc rộng lớn, khn.
2. Cá nhân
GV u cầu HS dựa vào
trang 113 SGK , hình 12.6
(lược đồ phân bố dân Úc)
trang 118 SGK trlời các câu
hỏi:
- Dân cư, xã hi Úc những
đặc điểm gì nổi bật, điu đó
2. Dân cư và xã hội:
- Đa dạng v dân tộc, văn hoá,
tôn giáo.
- Dân cư phân bố không đều: tập
trung đông đúc ven biển pa
Đông, Đông Nam và Tây Nam.
- Tlệ dân thành thị cao (85 %)
ảnh hưởng như thế nào ti
phát triển kinh tế ?
+ Thành phn dân tộc, n
giáo, văn hoá
+ Đặc điểm phân bố n
+ Gia tăng dân s
+ Tỉ lệ dân thành th
+ Đặc điểm nguồn nhân
lực
+ Đánh giá thuận li và
khó kn cho phát triển KT-
XH Úc.
=> HS tr li GV chuẩn kiến
thức.
- Gia ng n số chủ yếu do
nhập cư.
- Nguồn nhân lực chất lượng
cao, là quốc gia tiên tiến về KH-KT.
3. Nhóm
GV yêu cu HS đọc
phần khái quát và cung cp
thêm thông tin cho HS.
II. Kinh tế:
1. Khái quát:
- Là nước thuộc khối OECD
mức ng trưởng kcao và tlệ thất