intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài 32. MÁY BIẾN ÁP TRUYỀN TẢI ĐIỆN

Chia sẻ: Kata_5 Kata_5 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

195
lượt xem
17
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Hiểu được nguyên tắc hoạt động, cấu tạo và các đặc điểm của máy Biến áp. - Hiểu nguyên tắc chung của sự truyền tải điện năng đi xa. 2) Rèn luyện kĩ năng vận dụng, phân tích và tính toán bằng việc giải bài tập đơn giản về Biến áp và truyền tải điện. II. Chuẩn bị: 1) GV: chuẩn bị mô hình máy Biến áp, sơ đồ truyền tải và phân phối điện năng đi xa.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài 32. MÁY BIẾN ÁP TRUYỀN TẢI ĐIỆN

  1. Bài 32. MÁY BIẾN ÁP TRUYỀN TẢI ĐIỆN I. Mục tiêu: 1) Giới thiệu và yêu cầu HS: - Hiểu được nguyên tắc hoạt động, cấu tạo và các đặc điểm của máy Biến áp. - Hiểu nguyên tắc chung của sự truyền tải điện năng đi xa. 2) Rèn luyện kĩ năng vận dụng, phân tích và tính toán bằng việc giải bài tập đơn giản về Biến áp và truyền tải điện. II. Chuẩn bị: 1) GV: chuẩn bị mô hình máy Biến áp, sơ đồ truyền tải và phân phố i điện năng đi xa. 2) HS: Ôn tập nội dung: Hiện tượng cảm ứng điện từ, vật liệu từ. II. Tổ chức các hoạt động dạy học: Hoạt động 1. (8’) Kiểm tra – vấn đề bài mới. Hoạt động của GV Hoạt động của HS + GV nêu câu hỏ i: -HS được kiểm tra trả lời câu hỏ i. H1 . Mô tả thiết bị tạo ra từ trường quay bằng dòng điện 3 pha? H2 . Nêu cấu tạo và hoạt động của động cơ không đồng bộ 3 pha?
  2. + Nêu các câu hỏi TÁN đã chuẩn bị trên -HS nhận xét câu trả lời của bạn. phiếu học tập. + Nêu vấn đề bài mớ i: Máy Biến áp là gì? Vì sao trong hệ thống truyền tải điện xoay chiều đi xa không thể thiếu máy Biến áp? Bài này giúp ta giải đáp câu hỏ i đó. * Yêu cầu HS ôn lại kiến thức về Hiện tượng cảm ứng điện từ. -Ghi nhận vấn đề mới của bài. Hoạt động 2. (20’) Tìm hiểu: MÁY BÀIẾN ÁP Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung -Nêu câu hỏi gợi ý, phân tích khi HS 1) Máy Biến áp: trả lời, hướng dẫn HS tìm hiểu cấu - Đọc SGK, tìm hiểu nộ i a) ĐN: SGK. tạo và hoạt động của máy Biến áp. dung, trả lời. b) Cấu tạo và nguyên tắc hoạt H1 . Máy Biến áp hoạt động theo -Máy hoạt động dựa trên hiện động: SGK nguyên tắc nào? Công dụng của máy? tượng cảm ứng điện từ, dùng Biến đổ i điện áp của dòng H2 . (Sau khi xem mô hình) Nêu cấu điện xoay chiều mà không tạo của máy Biến áp? Tại sao lõi máy thay đổi tần số của dòng điện. phải làm bằng các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau?
  3. H3 . (Dựa trên cấu tạo) Trình bày hoạt động của máy Biến áp? -Xem mô hình, phân tích cấu tạo. - GV nhấn mạnh chi tiết: Dòng điện trong Câuộn thứ cấp có cùng tần số với dòng điện trong Câuộn sơ cấp. c) Sự Biến đổ i điện áp và cường độ dòng điện: H4 . Viết Biểu thức xác định sđđ cảm ứng trong Câuộn sơ cấp và thứ cấp? -Viết Biểu thức: Các thông số của Câuộn sơ và thứ Nhận xét. cấp.   e1  N1 ; e2  N 2 -Hướng dẫn HS lập Biểu thức 32.1 và t t +Số vòng dây: N1, N2 32.2 Lập tỉ số: +Suất điện động e1, e2 e1 N1 E1 +Điện áp: U1, U2.   e2 N 2 E2 H5 . Điện áp ở Câuộn sơ và thứ cấp Ta có: quan hệ thế nào với số vòng dây Lập tỉ số: trong mỗ i Câuộn? e1 N1 hay E1  N1  E1 U1 N1 e2 N 2 E2 N 2   E2 U 2 N 2 -Bỏ qua điện trở ở mỗ i Câuộn E1 GV trình bày về máy Biến áp tự Ghi nhận về công suất của U1 N1 ngẫu. = U1 và E2 = U2 do đó:  dòng điện trong Câuộn sơ và U2 N2 thứ cấp. H6 . Hãy trả lời câu hỏ i C1 và C2 (sau +Máy tăng áp: khi xây dựng được Biểu thức 32.4 và Trả lời câu hỏ i C1 và C2 32.5) N2 > N1 và U2 > U1. +Máy hạ áp: N2 < N1 và U2 < U1. Bỏ qua điện năng hao phí. U1I1 =
  4. I1 U 1  U2I2 hay I2 U 2 Hoạt động 3. (12’) Tìm hiểu: TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG. Yêu cầu HS đọc SGK mục - Điện năng truyền tải hao phí do tỏa 2. Nêu câu hỏi: nhiệt trên đường dây. Tìm hiểu, trả lời câu hỏ i: - Công suất hao phí H1 . Điện năng truyền tải đi - Điện năng hao phí do tỏa xa có bị hao phí không? Vì nhiệt trên đường dây. RP 2 sao? P  RI 2  2 U cos   H2 . Công suất hao phí trên R: điện trở đường dây đường dây truyền tải xác -Lập công thức 32.6 theo định bằng công thức nào? gợi ý của GV. P: công suất truyền đi. H3 Nhận xét gì về công U: điện áp nơi phát. suất hao phí ở các mạch tiêu thụ? cos: hệ số công suất của mạch tiêu thụ. H4 . Với công suất của nguồn và hệ số công suất -Hai cách giảm công suất hao phí: -Tìm hiểu quá trình truyền của mạch xác định, bằng SGK tải điện năng theo sơ đồ cách nào có thể giảm được 32.3 công suất hao phí? -Hiệu suất truyền tải: - Cho HS xem sơ đồ phân phố i điện năng, quá trình P1 H truyền tải bằng máy Biến P2 áp.
  5. P2: công suất lấy ra từ máy Biến thế. - Yêu cầu HS xem cột phụ. P1: công suất đưa vào Câuộn sơ cấp. Tìm hiểu về hiệu suất truyền tải điện. Hoạt động 4. (5’) Vận dụng củng cố. - GV nêu câu hỏi củng cố bài: - Trả lời. H1 . Hãy làm BTTÁN 1,2 SGK. H2 . Trả lời câu hỏ i 1 SGK. - Hướng dẫn HS chuẩn bị ở nhà. - Ghi nhận những chuẩn bị ở nhà. Giải BT 3, 4 SGK trang 172. Giải BT về dòng điện xoay chiều SGK trang 173. III. Rút kinh nghiệm – Bổ sung:
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2