Bài 49: S
S
P
PH
HÁ
ÁT
T
Q
QU
UA
AN
NG
G.
.
S
SƠ
Ơ
L
LƯ
Ư
C
C
V
V
L
LA
AZ
ZE
E
I. MC TIÊU:
- Hiu giải tch được s phát quang, s lân quang, s hunh quang. Phân Biết được
s khác nhau gia chúng.
- Hiu được các ng dng ca hiện tượng phát quang trong khoa hc, kĩ thuật và đời
sng.
- Hiu được khái niệm laze, sơ lược v nguyên tc to thành, ng dng ca tia laze.
Qua bài , HS hiểu được tính phong phú và đa dng ca s vt, hiện tượng trong thế gii
t nhiên.
II. CHUN B:
- GV: V hình 49.3 và 49.4 dùng minh ha s phát x cm ng ca laze.
- HS: Ôn tp kiến thc v mức năng lượng trong vic gii thích quang ph vch ca
nguyên t hydro.
III. T CHC CÁC HOẠT ĐỘNG DY HC:
1) Kim tra bài cũ: (5’) Ni dung kim tra:
- Thế nào là s hp th lc la, s phn x lc la?
2) Bài mi: (25’)
Hoạt đng 1. (25’) Tìm hiu HIỆN TƯỢNG PHÁT QUANG
Hoạt đng ca GV Hoạt đng ca HS Ni dung
-Đặt vấn đề vào bài: Tìm
hiu s phát quang ca
nhng vt không phi do
nung nóng.
VD: đèn ống; con đom đóm.
Nêu câu hi:
H. sao mt s vt phát
quang không phi do nung
nóng?
-Gii thiu hiện tượng phát
quang và yêu cu HS nêu
VD.
-Gii thiệu đặc điểm ca s
phát quang, đưa ra khái niệm
thi gian phát quang. Chú ý
nhn mnh: S phát quang
xy ra nhiệt độ bình
thường.
H. Hin tượng phát sáng
mt s chất khi được chiếu
sáng bng tia t ngoi, tia X
cho ta nhn xét gì? Có phi
là s phát quang không?
-GV gii thiu hiện tượng
phát quang và hai dng
-HS tho lun nhóm, dự đoán:
Nguyên nhân làm vt phát
quang:
+ Nung nóng.
+ B kích thích mi hình thc.
+ T các phn ng hóa hc.
HS t ly VD v s phát
quang trong thc tế.
-Ghi nhận các đặc điểm ca
s phát quang và phân Biết s
phát quang khác vi các hin
tượng phát x khác.
-Tìm VD minh ha cho hai
đặc đim phát quang.
-Phân Biết s khác Biết ca
s phát quang và quang phát
1) S phát quang:
a) Hiện tượng mt s cht khi
hp thụ năng lượng dưới dng
o đó thì có khả năng phát ra
các bc xạ điện t trong min
nhìn thy: hiện tượng phát
quang.
b) Hai đặc điểm quan trng:
- Mi cht phát quang mt
quang phổ đặc trưng riêng của
nó.
- Mi cht phát quang mt
thi gian phát quang.
2) Quang phát quang:
a) Định nghĩa:
Hiện tượng mt s cht có kh
năng hấp thụ ánh sáng có bưc
sóng để phát ra ánh sáng có
bước sóng ’.
( )
quang phát quang:
+ S lân quang.
+ S hunh quang.
H. Hãy nêu mt s VD v
hiện tượng quang phát quang
-GV nêu mt VD và yêu cu
HS nhn xét.
H. Ánh sáng phát quang
bước sóng thế nào so vi
bước sóng ca ánh sáng kích
tch? Vì sao?
-Gii thiệu đnh lut X tc
hướng dn phn ng dng
để HS tham kho.
quang.
-Tr li câu hi.
-Vn dng thuyết photon, gii
tch.
+ Photon ánh sáng kích tch
năng lượng
hc
+ Khi chiếu vào vt
'
''
'
hc Q
hc hc
-Ghi nhn phần hướng dn v
s lân quang, hunh quang.
b) Định lutX tc v s phát
quang. (SGK)
c) Hai dng quang phát quang.
-S lân quang.
-S hunh quang.
Hoạt đng 2. (10’) Tìm hiểu SƠ LƯỢC V LAZE.
-GV gii thiu các ni dung.
+ Lch s nghiên cu chùm sáng Laze
(hướng dẫn HS đọc thêm v cu to và hot
-Xem bài đọc thêm, nghe GV gii thiu v Laze.
động ca Laze bài EM CÓ BÀIT trang
249 SGK)
+ Cu to và hoạt động ca Laze t nh 48.3
48.4 (đã chun b)
+ Nêu đặc điểm riêng Biết ca laze (SGK)
-Nêu câu hi:
H. Vì sao ánh sáng Laze có đặc đim như đã
u?
-Nhc li vic to thành tia Laze.
-Hướng dn HS tìm hiu ng dng ca tia
Laze.
-Ghi nhn v cu to và hoạt động ca Laze.
-HS so sánh ánh sáng Laze vi ánh sáng thông
thường.
-Ghi nhn nhng ng dng ca tia Laze.
3)Cng c- Hướng dn v nhà. (5’)
+ GV:
- Nêu câu hi 1-2-3 (SGK) hướng dn HS ôn tp.
- Hướng dn ni dung ôn tập để kim tra tiết hc sau.
+ HS: Ghi nhn nhng chun b cho tiết sau.
IV. t kinh nghim- B sung.