ƯƠ
CH
NG 4
ạ ộ
ế
Giám sát các ho t đ ng giao ti p
ộ
N i dung
ệ ậ
Giám sát m ngạ ệ ố Các h th ng phát hi n xâm nh p ệ ố Các h th ng không dây ầ ể ặ Các đ c đi m c a các ph n m m g i nh n thông đi p ệ Phát hi n gói
ủ ử ề ệ ậ
4.1 Giám sát m ngạ
ị ấ ề ở
ạ ộ ủ ứ M ng b t n công b i nhi u hình th c ệ ự ệ Vi c giám sát giúp ta theo dõi các s ki n ho t đ ng c a h
ạ ệ ố ạ th ng m ng.
Realtime (network snipper) ho c ngay khi có s ki n x y ra
ự ệ ả ặ
(s d ng IDS)
ệ ố
ặ Cài đ t các ch
ng trình theo dõi giám sát h th ng và báo cáo
ườ
ươ ấ
ự ệ khi có s ki n b t th
ả ng x y ra
System log ệ ố H th ng IDS
ử ụ ệ Bi n pháp:
Xác đ nh các lo i giao ti p
TCP/IP
ử ụ
ứ
ỏ
ạ ụ
ị
IP, TCP, UDP, ICMP, and IGMP S d ng netstat Các giao th c Novell Novell Netware ớ ứ IPX/SPX: giao th c cho m ng l n và nh ủ NDS và eDirectory: d ch v directory c a Novell (Netware Directory
Service)
ế ạ ị
ứ Giao th c Microsoft
NetBIOS:
ử ụ
ự
ệ
ế
ể
, có th giao ti p NetBEUI,
ẻ ậ
ấ
ở
ị
s d ng khái ni m tên tài nguyên 15ký t TCP/IP, or IPX/SPX. M port cho d ch v chia s t p tin và in n ụ
NetBEUI:
ử ụ
ề
ế
ề
ượ
c qua router
ở
NetBIOS Extended User Interface S d ng truy n NetBIOS qua LAN Là giao th c không th đ nh tuy n > không truy n đ ể ị ứ D b t n công b i sniffer
ị
D ch v WINS Service:
ễ ị ấ ụ ể
ỉ
ị
ươ
ị
ự
ng t
DNS
ạ
ử ụ
ế ễ ị ấ
ở ạ
Chuy n đ a ch NetBIOS sang đ a ch TCP/IP, t ỉ Ch y trên Windows Advanced Server N u không có WINS thì Windows s d ng LMHOSTS D b t n công
d ng DoS
ứ
Giao th c NFS:
ứ
ệ ố
ạ
ổ
ẻ ậ ừ xa mount
ả ị
ứ
ế
Giao th c chia s t p tin trên h th ng Unix Cho phép user t đĩa trên m ng ứ Giao th c Apple AppleTalk Giao th c kh đ nh tuy n
Các h th ng giám sát m ng
ệ ố ạ
ệ ố
ệ
4.2 Các h th ng phát hi n xâm nh pậ
ự ệ ậ
IDS giúp phát hi n s xâm nh p ID: quá trình giám sát theo dõi các s ki n trong h th ng
ệ ố ự ệ
ế
ấ
ậ
ộ
ọ
ộ
Ho t đ ng hay hành đ ng đe d a đ n đ tin c y, nh t quán
Xâm nh p:ậ ạ ộ ặ
ẵ ho c tính có s n tài nguyên
ự ệ ậ phát hi n có s xâm nh p hay không.
ộ ố
ậ
ữ
M t s thu t ng
Activity: là m t thành ph n c a ngu n d li u đ
ữ ệ ủ ầ ộ ồ ượ ườ c ng i
ề
ế ậ đi u hành quan tâm ườ ệ ị t l p chính sách
Administrator: ng ậ
ả ấ
ệ i ch u trách nhi m chính IDS
ươ ự ệ ế i ch u trách nhi m thi b o m t (tri n khai, c u hình các IDS…) ị ch ể ườ Operator: ng Alert: thông báo t ng trình phân tích cho bi t có s ki n
ượ đ
Analyzer ch
ượ ươ ừ ả c quan tâm x y ra (ICMP) ng trình phân tích: phân tích d li u có đ c
ạ ộ ế ế ừ ả t
ữ ệ ờ c m bi n. Tìm ki m các ho t đ ng nghi ng . ể ử ụ ệ
Data source: thông tin thô mà IDS s d ng đ phát hi n các ạ ộ ho t đ ng nghi ng (t p tin audit, system log, lu ng thông tin ạ trên m ng)
ờ ậ ồ
ộ ố
ữ
ậ
M t s thu t ng (tt)
Event: là s ki n x y ra trong ngu n d li u cho bi
ữ ệ ả ồ ế ạ t có ho t
ộ ự ệ ấ đ ng nghi v n x y ra.
Manager: là ch
ả ươ ặ ườ ề ng trình ho c quá trình mà ng i đi u hành
ụ ử ụ s d ng trong IDS. Ví d : IDS console
Notification: là quá trình ho c ph ề
ư ng pháp mà manager đ a
ra thông báo alert cho ng
Sensor: là thành ph n trong IDS, thu th p d li u t ể
ươ ặ ườ i đi u hành. ậ ầ
ữ ệ ừ ề ể ồ ngu n ế ị t b ,
ế ố ớ ề ớ
ữ ệ ộ ể ữ ệ ủ ậ ồ d li u và chuy n nó cho analyzer (trình đi u khi n thi ạ h p đen k t n i v i m ng và truy n báo cáo v i IDS). Là đi m thu th p d li u ngu n chính c a IDS
Mô hình IDS (IDS # firewall):
ệ ấ
ấ
ậ
Misuse Detection IDS: t p trung đánh giá các d u hi u t n công
ệ ấ
ấ
ả
ổ
ự
ệ
ạ
ế ượ t đ ứ
ở ấ
ươ
ứ
ằ
ể và ki m tra. ấ D u hi u t n công (attack signature): mô t pp t n công t ng quát ấ T n công TCP flood attack th c hi n các session TCP không hoàn ấ ấ c hình thái t n công TCP flood attack, nó t o t t. MDIDS bi ặ báo cáo ho c đáp ng t ng ng nh m ngăn tr t n công
Mô hình IDS (tt)
ự ấ
ế ạ ộ
ươ
ườ ườ
ấ
AnomalyDetection IDS: ADIDS tìm ki m s b t th ọ ệ Ch ng trình hu n luy n h c các ho t đ ng bình th
ng. ng, có AI
Mô hình IDS (tt)
ạ
ồ
ượ ệ ố c thêm vào h th ng qua giao ấ ả t c các lu ng thông tin trên m ng
Networkbased IDS (NIDS): đ ả ế ti p m ng, qu n lý, báo cáo t ắ
ạ ặ ướ
ặ
c, ho c sau firewall
L p đ t tr
ạ
ướ
t c các lu ng thông tin đi vào m ng
c firewall: qu n lý t
ả ỉ ấ
ồ ạ ộ ặ
ế ố ớ
ể ế ố ớ ứ
NIDS (tt) ấ ả Tr Sau firewall: ch th y đc các ho t đ ng đi qua firewall Có th k t n i v i switch, hub ho c k t n i v i tap. ạ 2 lo i đáp ng: Passive Active
NIDS
ố ớ
ứ
ễ
ấ
ổ ế Passive: là lo i đáp ng ph bi n đ i v i các t n công, d phát
ể
ạ ự ệ tri n, hi n th c Đăng nh pậ Thông báo Tránh
ặ ả
ự
ứ
ể
ấ Active: là đáp ng d a trên t n công > có th ngăn ch n nh
ấ
ưở
ế
ả
ạ
ng nhanh nh t. ậ ủ
ừ
ạ
ầ
ố
ờ
h L p k ho ch cho các event, các chính sách, và c AI. ặ H y quá trình ho c session: ie. flooding Thay đ i c u hình m ng: t
ch i các yêu c u trên 1 IP nào đó trong th i
gian bi
c
ẻ ấ
ừ
ể
ệ ấ ị ấ
ổ ấ ế ướ t tr ừ ộ ứ ấ
ử ề ệ ố ả ư
Đánh l a: đánh l a k t n công vi c t n công đã thành công, ki m soát toàn b thông tin g i v h th ng b t n công > phân tích tình hình, i pháp cách th c t n công > đ a gi
HIDS (Hostbased IDS)
Là ph n m m ch y trên host nh 1 d ch v ho c quá trình
ư ụ ề ặ ạ ầ ị
ề
S d ng các log, s ki n h th ng, các t
ệ ố ự ệ ươ ầ ủ ng tác c a ph n
ạ ch y n n ử ụ m mề
ề ể
ặ
ể
ư ạ
ầ
ả
ỗ
Có th làm h h i các file log Ph i tri n khai trên m i host có nhu c u
ồ Không ki m soát lu ng thông tin truy n vào host. ử ụ Cài đ t trên server s d ng mã hóa Passive ế 2 khuy t đi m: ể
ể 1 u đi m:
ư
ữ
ễ
ậ
ế ấ
Giúp l u gi
checksum trên file log > d nh n bi
t t n công
ư ể
Honey pot
ượ ồ
ế ể ơ ư ế ế Là máy đ t k nh “máy m i” ế ự ấ ự ụ M c đích là ch u đ ng s t n công và ch t > hi u c ch
ử ấ
i pháp an toàn t k t m đ nh t n công ượ ế ế ộ ệ ố ả ấ t n công > đ a ra gi ỉ ể ượ Đ c thi Trong th c t
i khác: qu ng cáo ph n
ề
ễ m m mi n phí, gi
c thi ị ư ế ế ỉ ự ế , máy đ ợ ổ ạ c thi ế
ế
ầ ượ c Entrapment: đánh b y là quá trình mà pháp lu t khuy n khích ạ
ử ụ
ể ế
ậ
ộ
s d ng đ k t lu n ai đó ph m t
i.
m ng t ng h p, và giao ti p v i h th ng m ng ả Enticement: là quá trình đánh l a ng ể ấ ậ ư ặ t k cài đ t nh là m t h th ng ạ ớ ệ ố ườ ừ ả ờ v khoe không có ai có th t n công đ ẫ
ứ
ắ ố Đáp ng r c r i
Là quá trình c a nh n d ng, đi u tra, s a ch a, l p tài li u,
ử ủ ệ ề ậ
ặ ắ ố ữ ả ề ằ ỉ ậ ạ và đi u ch nh nh m ngăn ch n r c r i khác x y ra.
ừ
bên ngoài?
ấ T n công bên trong hay t Quá t
i?ả
ậ ệ ắ ố B1: Nh n di n r c r i:
ự
ẫ
ấ
ị
ể ả
ạ
ồ
ầ ườ
ề
ọ
ớ
ng) ổ
ậ ạ
ầ
ớ ể ố Thay đ i chính sách đ đ i phó v i các đe d a m i ệ C n ghi nh n l
i tài li u
ắ ố B2: Đi u tra r c r i ế ắ ố Log, các file liên quan đ n r c r i ự ệ ớ Xác đ nh t n công nào l n: s ki n ng u nhiên hay là tích c c nh m (có th x y ra khi lu ng thông tin qua m ng không bình th
B3: S a ch a h h ng
ấ
ị ổ
ử ữ
ể
ệ ố
ế ậ ạ t l p l
ụ i quy n ki m soát h th ng
ừ ầ
đ u
ư ỏ ồ ề
ệ
ệ
ệ
ậ
ậ
c nh n di n, phát hi n, và s a ch a ầ
ử ặ
ế
ữ ệ ố
ạ Tìm cách ph c h i truy xu t tài nguyên b t n h i Thi DoS > reset ư ỏ H h ng do worm > antivirus, ghost t ự ố ậ B4: L p tài li u s c ướ L p tài li u các b ể Chuy n thông tin cho các nhà vi
t ph n m m ho c h th ng
ệ
B5: Đi u ch nh sau khi x lý thành công s c
ề ỉ
ạ ộ
ố
ề ự ố t hay không ho t đ ng
ự ố
ượ ự
ệ
ế
ầ
Các chính sách nào ho t đ ng t ọ H c đ c gì sau s c Nên th c hi n th nào vào l n sau
ử ạ ộ
ệ ố
4.3 Các h th ng không dây
ẩ
Wireless Transport Layer Security (WTLS) Các chu n không dây IEEE 802.11 ụ Các ng d ng WEP/WAP
ứ
WTLS
ớ ụ
ữ ệ ấ ấ ứ ứ Là l p an toàn c a giao th c ng d ng không dây (WAP) ủ Cung c p xác th c, mã hóa và tính nh t quán d li u c a
thi
ẹ
ế ị ử ụ ứ ậ ừ
Ứ ạ ộ t b đi n tho i di đ ng
ệ ố ầ ộ ủ ự t b không dây. S d ng băng thông h p ả ộ ả M c đ b o m t v a ph i ế ị ệ ụ ng d ng cho các thi WTLS là m t ph n trong h th ng WAP
ẩ
Các chu n không dây IEEE 802.11
ứ
ế
ấ
ầ
ố
ố
ọ H các giao th c IEEE 802.11x cung c p giao ti p không dây trên t n s radio ổ ầ Ph t n s 2.4GHz và 5GHz 802.11
ặ
ử ụ
ở ộ
ổ ầ
ổ ầ
ố
ữ ệ
ể
ặ
băng thông 1Mbps ho c 2Mbps Ph t n s 2.4GHz và s d ng ph t n m r ng FHSS (frequencyhopping spread spectrum) ho c DSSS (directsequence spread spectrum) đ mã hóa d li u.
802.11a
ữ ệ
ể
Băng thông: upto 54Mbps ổ ầ Ph t n 5GHz. ử ụ S d ng OFDM (orthogonal frequency division multiplexing) đ mã hóa d li u
802.11b
Băng thông: upto 11Mbps (scale 5.5, 2, và 1Mbps) ổ ầ Ph t n 2.4GHz. ỉ ử ụ Ch s d ng DSSS.
802.11g
ổ ầ
Băng thông: 20Mbps+ Ph t n 2.4GHz.
ẩ Các chu n không dây IEEE 802.11 (tt)
ề ố ườ ộ ơ ữ ệ DirectSequence Spread Spectrum (DSSS) thêm d li u ề ng truy n t c đ cao h n. Truy n
ề c truy n vào đ ứ ể ả ả
ượ ầ c n đ ư ừ ộ ố t c đ cao ch a thông tin d th a đ đ m b o tính chính xác ữ ệ ủ c a d li u.
FrequencyHopping Spread Spectrum (FHSS) phân đo n ạ c. Vi c
ườ
ệ ư ộ ướ ấ ị ượ ầ ầ ố ố ượ 2 đ u cu i và đ c th y nh m t
ơ ở ả ề ề đ ạ phân đo n đ kênh truy n đ n ộ ng truy n trên m t dãy các t n s xác đ nh tr ộ ở ồ c đ ng b ầ c 2 đ u
ề ồ
ữ ệ ệ ề ầ ề ố
Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM) phân ệ chia d li u thành các tín hi u con và truy n chúng đ ng ặ ể ễ th i. Vi c truy n này có th di n ra trên nhi u t n s ho c ph t n khác nhau
ờ ổ ầ
WEP/WAP
ộ ố
ở
ể ươ
ự
ng t ả
ư ắ
WAP: Wireless Access Protocol WEP: Wired Equivalent Privacy WAP: ượ Đ c phát tri n b i Motorola, Nokia và m t s hãng khác ứ Ch c năng t nh TCP/IP ủ ọ ử ụ S d ng phiên b n ng n g n c a HTML (WML), WML script
WAP:
ệ ố
H th ng gateway WAP
ả
ả
ậ i mã trên các giao th c b o m t
ứ ượ
HTTP <> WAP Mã hóa, gi WAP server và Internet không đ
c mã hóa >
gap trong WAP
WEP:
ẩ
ả
ậ
ớ
ế ị
t b không dây
ữ ệ
Là chu n an toàn b o m t m i cho thi Mã hóa d li u ị ả Có kh năng b hack trong vòng 5g
ấ
ể
ố
ệ Các t n công có th trên h th ng không dây
ế ử ụ ố
ầ ể ị ề ệ
T t c giao ti p s d ng t n s radio. T n s radio đ u có th b can thi p d dàng S d ng PC + 802.11x card t
ấ ả ầ ố ử ụ ươ ứ ươ ắ ễ ng ng + ch ng trình b t
ữ ệ gói d li u
ề ệ ố
ắ Đi u tra site (site survey): l ng nghe trên h th ng m ng ễ ể ử ụ ạ ị ượ ị
c s d ng đ xác đ nh vùng không b nhi u ủ ậ
không dây, đ ử ụ ạ ệ ố (lo i h th ng, các protocol s d ng, thông tin m t khác c a ệ ố h th ng)
ầ
ắ
ề 4.4 Ph n m m nh n tin
Trojan Mã code nguy h iạ DoS Link nguy h iạ
ệ
4.5 Phát hi n gói
ệ ố ề ạ
ể ắ ươ ọ ữ ệ Là quá trình ki m soát d li u truy n qua h th ng m ng Ch ng trình b t gói g i là sniffer
4.6 Phân tích tín hi uệ
Phân tích tín hi u và tín hi u thông minh liên quan đ n vi c
ệ ệ ế
ệ ử ệ ệ .
ắ ượ ử ụ ộ ổ ứ b t và phân tích các tín hi u đi n t Đ c s d ng trong quân đ i và các t ch c văn phòng
ệ
ậ
ạ
ậ
ả
ặ
ộ
Là quá trình nh n di n m ng và đ c tính b o m t m t cách có
ể
ứ
ạ
ế ề ệ ố ứ ươ
ụ
t v h th ng, các giao th c, lo i server đang ư ng trình ng d ng nh web server, mail
ệ ố h th ng. ử ụ S d ng hi u bi ạ ch y, và các ch server... ụ
ủ
ồ
Ví d : xem xét mã ngu n c a website
chính phủ Footprinting:
ệ ố ậ
ế
ụ
ấ ườ ệ ố
ự
ế
ệ
ệ ố ể
ng xâm nh p h th ng (ví d traceroute) t hi n th c h th ng, thì nó chuy n sang quá trình quét
Scanning: ậ Thu th p thông tin c u hình h th ng Quét và tìm ki m đ Khi bi ằ
ớ ị
ỉ ầ
ị
ỉ
b ng cách ping đ a ch g n v i đ a ch web server hay mail server.
ả ờ
ệ
ứ
ệ
ạ
N u có tín hi u tr l
i > IMCP đang ch y (t c là TCP/IP hi n
ế h u)ữ
ệ ố
ơ ở ủ
ử
ằ
ể ử ụ
ẻ ấ
ở Tìm port đang m trên h th ng đó Khi tìm đ ệ ố Khi hoàn t
ế ượ c port, ti n hành thăm dò th nh m tìm ra s h c a ể ấ h th ng đ t n công ấ t quá trình scan, k t n công có th s d ng enumerate.

