ươ
Ch
ng 5
ệ
ự
ệ ố
ả
Hi n th c và b o trì an toàn h th ng m ngạ
ộ
N i dung
ả
t b m ng
ề ả ủ ủ ủ
ậ N n t ng b o m t ố C ng c OS và NOS ế ị ạ ố C ng c các thi ụ ứ ố C ng c các ng d ng
ố
ọ
ổ 5.1 T ng quan các m i đe d a m ngạ
ậ ơ ở ả C s b o m t: ầ ể ị
ể ầ i thi u hóa nhu c u an toàn
ơ ở ố ấ
C n phát tri n c s t ậ Đ nh nghĩa các c p đ b o m t Cung c p các thông tin đ u vào cho vi c thi
ệ ấ ế ế ự ệ t k , hi n th c và
ậ ạ ả ộ ả ầ ả b o trì tính b o m t m ng
Chu n CC (Common Criteria): Canada, Pháp, Đ c, Hà Lan, Anh
ứ
ẩ ỹ ấ ộ ồ và M . G m 7 c p đ an toàn.
ẩ Chu n CC
ệ ố
ạ ộ
ế ố ả
ậ
ọ
EAL 1: h th ng ho t đ ng đúng, không xem y u t
b o m t là quan tr ng
ườ
ế ế ệ ố
ử ụ
ố
ủ ụ
ế ế
ế ố ả
ậ
EAL2: yêu c u ng
i thi
t k h th ng s d ng t
t các th t c thi
t k . Y u t
b o m t
ộ ư
ầ ứ
không có m c đ u tiên cao
ứ
ể
ầ
ẩ
ậ
ộ
EAL 3: Yêu c u phát tri n c n th n cho m c đ an toàn
ế ế ả
ự
ỏ
ượ
ể
EAL 4: đòi h i tích c c thi
c phát tri n
t k b o m t d a trên các th t c an toàn đ ể
ậ ự ả
ệ ố
ươ
ạ
ẩ
ậ
ủ ụ ng m i. Chu n đ đo tính b o m t các h th ng.
trong th
ế ế ả
ự
ả
ắ
ắ
ụ ươ
EAL 5: đ m b o ch c ch n thi
c xây d ng d a trên các công c th
ng
ự ặ
ạ
ạ
ầ
ậ ượ t k b o m t đ ậ ộ ả ứ giai đo n đ u tiên. M c đ b o m t cao, các TH đ c bi
ả ừ m i hóa t
ệ ượ t đ
c xem xét
ọ ớ ở ứ
ứ
ậ
ố
ố
ộ ả EAL 6: cung c p các m c đ b o m t cao, ch ng các đe d a l n
m c cao, ch ng xâm
ậ ở ứ
nh p
ấ m c cao
ậ ự
ở ộ
ứ
ể
ể
ầ
ạ
EAL 7: các m c đ b o m t c c cao. Yêu c u m r ng ki m tra, đo đ c, và ki m tra các
ộ ậ
ộ ả ẻ
ầ thành ph n riêng l
1 cách đ c l p.
Ví d :ụ
EAL 4: Sun Microsystems, September 2002, Sun Solaris 8,
ệ ố ệ
ự ệ ố ỉ ở ứ ụ ệ ả m c d
Operating Environment and Sun Trusted Solaris version 8 4/01 ế ử ầ EAL 4+: Windows 2000, n u ph n hi n th c h th ng không s ướ ậ ẵ i d ng các bi n pháp b o m t s n có thì h th ng ch EAL 4+
ủ
ố 5.2 C ng c OS và NOS
ệ ơ
ườ ng làm vi c an toàn h n ạ ấ
ậ
Quá trình làm cho môi tr ứ C u hình các giao th c m ng Microsoft Windows 9x ố C ng c Microsoft Windows NT 4 ố C ng c Microsoft Windows 2000 ố C ng c Microsoft Windows XP ố C ng c Windows Server 2003 ố C ng c Unix/Linux ố C ng c Novell NetWare ố C ng c Apple Macintosh ố ệ ố C ng c h th ng t p tin ậ ệ ề C p nh t h đi u hành
ủ ủ ủ ủ ủ ủ ủ ủ ậ
ứ
ấ
ạ
C u hình giao th c m ng
NetBEUI
ừ
bên ngoài ể ị
ể ế ố
ế
ạ
ớ
ị ấ Khó b t n công t Vì NetBEUI không th đ nh tuy n > không th k t n i nó v i m ng bên
ượ
ế ế ệ
ngoài TCP/IP ệ Hi n nay đ
c thi
ự t k hi n th c khá an toàn
IPX/SPX
ệ
ả ị
ượ
ả
ế ế
t k cho Novell Netware
ứ ể ị
ầ
ớ
ế Giao th c hi u qu , kh đ nh tuy n, đ c thi ế ấ Có th đ nh tuy n khi yêu c u c u hình router ể NetBIOS có th gán v i IPX/SPX
ớ ấ ỳ ứ ứ
Không gán giao th c NetBIOS v i b t k giao th c khác. Protocol giao ti p gi a client/server ph i n m v trí đ u tiên trong
ả ằ ữ ế ầ ị
list gán giao th c.ứ
ụ ẻ ạ ả ậ ậ ị C u hình m ng, qu n lý các d ch v , chia s file, c p nh t các
ứ
Windows 9x ấ ụ ng d ng ử ụ
ể
S d ng System Policies đ ngăn không cho thay đ i Registry. ỗ System Policies đ t trên server và đ c download v cho m i
ổ ề ượ ặ
ế ố k t n i client Windows NT 4
ị
ụ ế ầ ị
Có 6 service pack, SP6, SP6a EAL 3 ụ RAS, d ch v Web, FTP, chia s t p tin ắ T t các d ch v không c n thi ả Thi
ẻ ậ t. ị ế ậ ả t l p các chính sách qu n tr tài kho n
Windows 2000 ậ ả ậ ị ắ
ậ ấ ề
C p nh t b o m t: r t nhi u. T t các d ch v IIS, FTP, và m t s d ch v khác khi không c n Microsoft TechNet
ộ ố ị ụ ụ ầ
http://www.microsoft.com/technet/default.mspx
ụ ả
Microsoft security http://www.microsoft.com/security/ System logs, báo cáo, các công c qu n lý Event Viewer Performance Monitor Active Directory, h n ch : t
ạ ạ ề ả t c các máy trong m ng đ u ph i
ạ ế ấ ả ơ ặ ch y windows 2000 ho c cao h n
Windows XP
ế
XP Home thay th Windows 9x ế XP Pro thay th Windows 98, và 2000 Pro Cài đ t các service pack SP3
ặ
ố ệ ố
ủ
ậ
C ng c h th ng t p tin
ề
ẻ
ộ ứ ư ụ
ề ề ặ
ấ FAT, FAT16, FAT32: quy n truy xu t m c đ user và chia s đĩa, th m c thì có quy n ể đó > nguy hi m trong
User có quy n ghi ho c thay đ i truy xu t đ n toàn b các t p tin Internet
ư
ồ ạ
ụ
ệ
ặ
ệ ề ậ
ự ố ấ ể
ổ ổ ở ấ ế ậ ộ
ặ đĩa có th có đ c tính b o m t riêng.
ặ ổ
ả ự c xây d ng s n
ữ ệ ố NTFS: h th ng l u gi các giao tác, giúp ph c h i tr ng thái ỗ i ho c g p s c m t đi n. khi h đi u hành NT l ả ư ụ Các t p tin, th m c và ượ ể B o m t c a NTFS uy n chuy n và đ ặ Có các ch đĩa c ngứ
ậ ủ ươ ể ậ ệ ư ậ ẵ ữ ữ ệ t l u tr d li u trên ng trình mã hóa t p tin đ c bi
Khuy n cáo: chi s qua m ng nên s d ng NTFS.
ử ụ ẻ ế ạ
ệ ố
ậ H th ng t p tin Unix ệ ố
ủ ầ ấ
Là h th ng t p tin có c u trúc đ y đ . M i t p tin, h th ng file, th m c con có tính ki m soát truy
ậ ệ ố ư ụ ể
ỗ ậ ấ ấ xu t nh t quán
ộ
3 thu c tính chính: Read, Write, và Execute. ấ Tính b o m t cao nh t trong các h th ng th
ệ ố ậ ả ươ ạ ng m i
ậ
ậ ệ ề C p nh t h đi u hành
Hotfix Service patch Patch
ủ
ố
ế ị ạ
5.3 C ng c thi
t b m ng
ườ
ấ
ể ấ
ả
ị
ậ ậ C p nh t ph n m m đi u khi n router, switch ể ượ Có th đ
ề ề ầ ướ c c u hình tr
ể c, ng
i qu n tr có th c u hình
l
iạ
ủ
ặ
ế ị t b
ể ấ
ở ộ Cho phép thêm, m r ng các đ c tính c a thi Có th c u hình các thi
ế ị ạ ụ
t b d ng web ị
ấ
ử ụ ự ể ậ ặ ứ Cho phép và c m các d ch v , các giao th c S d ng ACL (Access Control List) đ ngăn ch n s xâm nh p
ủ trái phép c a các IP
ủ
ố
ề
ầ
5.4 C ng c các ph n m m
ế
ậ
L c và ki m soát truy c p đ n các script
ng trình di
t virus
ệ ạ ỏ
ươ ỳ
ằ
ị
Web Server ọ ể Email Server ử ụ S d ng ch Quét đ nh k nh m lo i b virus và các email rác
FTP Server
ệ ố
ấ ỳ ổ
đĩa nào trong h th ng ụ
ị
ạ ổ
ư ụ
đĩa ho c th m c riêng cho d ch v FTP
ị
ụ
ạ ậ Cho phép t o t p tin trên b t k ặ Nên t o ặ S d ng SSH, ho c VPN trong d ch v T t ch đ anymnomous
ử ụ ắ ế ộ DNS Server
ấ
ả
ả
Chú ý DNS DoS, Network footprint (NSLOOKUP), đ m b o tính nh t
ủ
quán c a các record.
ị
ụ
ậ
ủ
C ng c h th ng t p tin, máy in và các d ch v
ắ
ở ị ễ ị ấ port 135, 137, 138, 139 d b t n công
ố ệ ố ụ ị T t các d ch v liên quan NetBIOS ụ Các d ch v NetBIOS ắ Trên Unix, t t port RPC 111. ố Không nên share th m c g c ụ
ố ị
ủ
C ng c d ch v DHCP
ư ụ

