4. Chế độ hưu trí

Nội dung

4.1. Khái niệm chế độ hưu trí

4.2. điều kiện hưởng CĐ hưu trí

4.3. Chế độ đối với người đủ đk hưởng hưu trí hàng tháng

4.4. Chế độ đối với người không đủ đk hưởng hưu hàng tháng

Company Logo www.themegallery.com

4.1. KHAÙI NIEÄM

Là tổng hợp các quy phạm pháp luật Quy định về điều kiện và mức trợ cấp Khi NLĐ hết tuổi lao động hoặc không còn quan hệ lao động

Company Logo www.themegallery.com

4.2. ĐiỀU KiỆN HƯỞNG

4.2.1. ĐỘ TUỔI NGHỈ HƯU 4.2.2. THỜI GIAN ĐÓNG BHXH

Company Logo www.themegallery.com

4.2.1. ĐỘ TUỔI NGHỈ HƯU

TÁC ĐỘNG CỦA TUỔI NGHỈ HƯU

Quỹ BHXH

Xã hội

Đối với NLĐ

►Ảnh hưởng tới khả năng cân đối thu chi của quỹ BHXH

- Vấn đề sử dụng khả năng lao động - Tài chính của bản thân

► Ảnh hưởng tới sự biến động của thị trường sức lao động

Company Logo www.themegallery.com

4.2.2. THỜI GIAN ĐÓNG BHXH

• Là thời gian NLĐ liên đóng phí BHXH từ khi bắt đầu tham gia đến khi chấm dứt quan hệ lao động.

Company Logo www.themegallery.com

4.3. Chế độ đối với người đủ điều kiện hưởng lương hưu hàng tháng

Các quyền lợi khác

Cách tính LH

ĐK hưởng

-TRỢ CẤP 1 LẦN KHI NGHỈ HƯU - BHYT - CHẾ ĐỘ TỬ TUẤT

-CÁCH XÁC ĐỊNH TỶ LỆ HƯỞNG HƯU - CÁCH XÁC ĐỊNH MỨC BQTL THÁNG ĐÓNG BHXH

-ĐIỀU KIỆN HƯỞNG HƯU HÀNG THÁNG Ở MỨC ĐẦY ĐỦ -ĐIỀU KIỆN HƯỞNG HƯU HÀNG THÁNG Ở MỨC THẤP

Company Logo www.themegallery.com

4.3.1. Điều kiện hưởng

a) Điều kiện hưởng hưu hàng tháng ở mức đầy đủ

GiỚI

Tuổi

Điều kiện khác

Thời gian đóng BHXH

Nam

Đủ 60

20 năm

Không

NỮ

Đủ 55

20 năm

Nam

55-60

20 năm

NỮ

50-55

20 năm

Có 1 trong 2 điều kiện: +15 năm LV độc hại, nguy hiểm +15 năm PCKV>=0,7

Nam

50 – 55

20 Năm

>= 15 năm làm công việc khai thác than trong hầm lò

Nam

Không xét

Bị nhiễm HIV/AIDS do rủi ro nghề nghiệp

20 naêm

Company Logo

Nữ www.themegallery.com

b) Điều kiện hưởng hưu hàng tháng ở mức thấp hơn

Giới

Tuổi

Điều kiện hưởng

Thời gian đóng BHXH

50

Nam

20 năm

Bị SGKNLĐ >= 61%

45

NỮ

20 năm

Nam

20 năm

Không xét

NỮ

20 năm

Có 2 đk: +Bị suy giảm >= 61% +15 năm làm việc đặc biệt NN, độc hại

Company Logo www.themegallery.com

Từ năm 2016 trở đi

GiỚI

Tuổi

Điều kiện khác

Thời gian đóng BHXH

51

Nam

20 năm

46

NỮ

20 năm

Bị SGKNLĐ >= 61% (sau đó mỗi năm tăng thêm một tuổi cho đến năm 2020 nam đủ 55 tuổi, nữ đủ 50 tuổi)

50

Nam

20 năm

SGKNLĐ 81% trở lên

45

NỮ

20 năm

Nam

20 năm

Không xét

NỮ

20 năm

Có 2 đk: +Bị suy giảm >= 61% +15 năm làm việc đặc biệt NN, độc hại

www.themegallery.com

4.3.2. CÁCH TÍNH LƯƠNG HƯU

Lươ

x

Lương bình quân

ỷ ệ ưở ư

=

ư

Company Logo www.themegallery.com

a) Cách xác định tỷ lệ hưởng

Số năm đóng BHXH

15 năm đầu

số năm tiếp theo

(t – 15) x 2% + + (t – 15) x 3%

Nam: 45% Nữ: 45%

TỐI ĐA 75%

Company Logo www.themegallery.com

Năm 2018

2018

2019

2020

2021

2022 trở đi

= 45%

Lao động nam

16 năm 17 năm 18 năm 19 năm 20 năm

15 năm

= 45%

Lao động nữ

Company Logo www.themegallery.com

TH 1: Ông A 60 tuổi nghỉ hưu, có thời gian đóng BHXH 27 năm. Tính tỷ lệ hưởng cho ông TH 2: Bà B 55 tuổi đóng BHXH được 26 năm thì nghỉ hưu. Tính tỷ lệ hưởng cho bà TH 3: Ông A 56 tuổi nghỉ hưu, có thời gian đóng BHXH là 30 năm (trong đó có 15 năm làm công việc nặng nhọc). Tính tỷ lệ hưởng cho ông

Nếu một người lao động có 24 năm 5 tháng đóng BHXH, thì 5 tháng lẻ được tính như thế nào?

Company Logo www.themegallery.com

Trường hợp hưởng hưu ở mức thấp

 NGHỈ SỚM 1 NĂM TRỪ 1%

ví dụ

Nếu một người lao động nữ hưởng hưu ở mức thấp mà về hưu lúc 50 tuổi 3 tháng thì cách làm tròn tuổi để tính tỷ lệ giảm trừ như thế nào?

Company Logo www.themegallery.com

Từ năm 2016

+ Tử 7 tháng trở lên không bị giảm

• Nghỉ hưu trước tuổi quy định bị giảm 2%/tuổi • Số tháng lẻ: + từ 1 đến 6 tháng bị trừ 1%

Company Logo www.themegallery.com

Lưu ý: đối với trường hợp hưởng hưu ở mức thấp, nếu người lao động có đủ 15 năm làm việc NN, ĐH hoặc có đủ 15 năm làm việc ở nơi có PCKV >= 0,7, thì lấy mốc tuổi 55 đối với nam, 50 đối với nữ để tính số năm nghỉ trước tuổi.

Company Logo www.themegallery.com

b) Cách tính lương bình quân

 ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ TOÀN BỘ THỜI GIAN THỰC HiỆN THEO CĐ TiỀN LƯƠNG DO NN QUY ĐỊNH

Trước tháng 1/1995

Thời điểm tham gia

Tháng 1/1995 – tháng 12/2000

Tháng 1/2001 - tháng 12/2006

Tháng 1/2007 - tháng 12/2015

Lương BQ 5 năm 6 năm 8 năm 10 năm

Company Logo www.themegallery.com

Luật năm 2016

Tháng 1/2020– tháng 12/2024

Tháng 1/2025 trở đi

Thời điểm tham gia

Trước tháng 1/2016 – tháng 12/2019

Lương BQ

15 năm 20 năm

Toàn bộ thời gian

Điều chỉnh tiền lương

• Người lao động đóng BHXH trước 1/1/2016

lương đóng BHXH được điều chỉnh theo mức lương cơ sở tại thời điểm hưởng chế độ hưu trí.

• NLĐ bắt đầu tham gia BHXH từ 1/1/2016 trở đi lương đóng BHXH được điều chỉnh trên cơ sở chỉ số giá tiêu dùng của từng thời kỳ theo quy định của CP

Company Logo www.themegallery.com

 ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ TOÀN BỘ THỜI GIAN THỰC HiỆN THEO CĐ TiỀN LƯƠNG DO NSDLĐ QUYẾT ĐỊNH

Tổng LBHXH các tháng đóng BHXH

Lương bình quân

= Tổng số tháng đóng BHXH

Company Logo www.themegallery.com

LƯU Ý

TL-TC đã đóng BHXH để làm căn cứ tính mức BQ TL-TC tháng đóng BHXH đối với NLĐ theo chế độ TL do NSDLĐ quyết định thì được điều chỉnh trên cơ sở chỉ số giá sinh hoạt của từng thời kỳ.

Company Logo www.themegallery.com

Năm 2015

Năm t 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 Trước 1995

4,26

3,62

3,42

3,31

3,08

2,95

2,99

3,00

2,89

2,80

2,60

Mức điều chỉnh

Năm t 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015

2,40

2,23 2,06 1,68 1,57 1,44 1,21 1,11 1,04 1,00 1,00

Mức điều chỉnh

Company Logo www.themegallery.com

 ĐỐI VỚI NGƯỜI VJỪA CÓ THỜI GIAN ĐÓNG BHXH THEO CHẾ ĐỘ TiỀN LƯƠNG DO NSDLĐ QUYẾT ĐINH VỪA CÓ THỜI GIAN THỰC HiỆN THEO CHẾ ĐỘ TL DO NN QUY

+

Tổng số TL, TC của các tháng đóng BHXH theo chế độ TL do NSDLĐ quyết định

Lương bình quân

Tổng số tiền lương tháng đóng BHXH theo chế độ tiền lương do NN quy định

=

Tổng số tháng đóng BHXH

Company Logo www.themegallery.com

4.3.3. Các quyền lợi khác của NLĐ khi hưởng hưu hàng tháng

Trợ cấp 1 lần

CĐ TỬ TUẤT

BHYT

- Đối với lao động nữ: TR/C = (t – 25) x 0,5 LBQ -Đối với lao động nam: •TR/C = (t – 30) x 0,5LBQ

Người đang hưởng chế độ hưu trí mà bị chết thì thân nhân được hưởng chế độ tử tuất

Người đang hưởng lương hưu hàng tháng sẽ được hưởng BHYT do quỹ BHXH đảm bảo

Company Logo www.themegallery.com

4.4. Chế độ với người không đủ đk hưởng lương hưu hàng tháng

1

2

3

Bảo lưu

hưởng BHXH 1 lần

NLĐ Chờ đến khi đủ đk về tuổi để được hưởng lương hưu hàng tháng

Company Logo www.themegallery.com

NLĐ hưởng BHXH 1 lần trong các T.H sau

• Nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi mà chưa đủ 20

năm đóng BHXH

• Suy giảm khả năng lao động 61% trở lên mà

chưa đủ 20 năm đóng BHXH

• Sau một năm nghỉ việc nếu không tiếp tục đóng BHXH và có yêu cầu nhận BHXH một lần mà chưa đủ 20 năm đóng BHXH • Ra nước ngoài để định cư.

Company Logo www.themegallery.com

Mức trợ cấp BHXH 1 lần

TR/C = 1,5 LBQ x t

Company Logo www.themegallery.com

Quy định mới

• Tr/c = 1,5 Lbq x t (t là số năm đóng BHXH

trước năm 2014

• Tr/c = 2Lbq x t (t là số năm đóng BHXH từ

1/2014 trở đi)

Company Logo www.themegallery.com

NLĐ Chờ đến khi đủ đk về tuổi để được hưởng lương hưu hàng tháng

3

2

1

Trong thời gian chờ nếu SGKN LĐ 61% thì được giải quyết chế độ hưu trí theo luật định

Trong thời gian chờ này nếu tiếp tục tham gia BHXH thì thời gian này sẽ được cộng dồn để tính hưởng chế độ hưu trí

NLĐ có đủ 20 năm đóng BHXH có thể hoàn thành các thủ tục và chờ đến khi đủ tuổi nghỉ hưu

Company Logo www.themegallery.com

Trường hợp NLĐ bảo lưu thời gian tham gia đóng BHXH

• Trường hợp người lao động chưa đủ tuổi nghỉ hưu mà cũng chưa đủ 20 năm đóng BHXH có thể bảo lưu thời gian tham gia BHXH, đến khi có điều kiện thì tiếp tục tham gia BHXH.

Lưu ý: Trong thời gian nghỉ chờ hay bảo lưu thời gian tham gia BHXH nếu người lao động chết thì thân nhân được hưởng chế độ tử tuất theo luật định.

Company Logo www.themegallery.com