NH CƠ TIM CHU SẢẢN: N:
BBỆỆNH CƠ TIM CHU S
NguyŒn nh(cid:226)n, chẩẩn đon đoÆÆn vn v(cid:224)(cid:224)
NguyŒn nh(cid:226)n, ch
điđiềều tru trịị
TS. TTS. Tạạ MMạạnh Cư
n Tim Mạạch Vi
nh Cườờngng
ch Việệt Namt Nam
ViViệện Tim M
Nha Trang 10 - 2010
MMởở đ đầầuu
!! Suy tim xu
n trong thờời ki kỳỳ mang thai đư c ghi
mang thai đượợc ghi
!! 1930:
t hiệện trong th
1849
năm 1849
u tiŒn như mộột tht thểể bbệệnh kh nh khÆÆc c
i tŒn l(cid:224)(cid:224) hhộội i
cs m(cid:244) tảả 27 s27 sảản phn phụụ cc(cid:243)(cid:243) gan to, b
gan to, bấất t
, suy tim ứứ huyhuyếết vt v(cid:224)(cid:224) đư đượợc gc gọọi tŒn l
n (syndrome peripartum
nh cơ tim chu sảản (syndrome peripartum
!! HHộội Tim ch(cid:226)u ´u: b
Suy tim xuấất hi
nhnhậận tn từừ năm
1930: đư đượợc m(cid:244) t
c m(cid:244) tảả llầần đn đầầu tiŒn như m
nh cơ tim
bibiệệt vt vớới bi bệệnh cơ tim
Denmakis v(cid:224)(cid:224) cs m(cid:244) t
!! Denmakis v
ng ĐTĐ, suy tim
thưthườờng ĐTĐ
chchứứng bng bệệnh cơ tim chu s
cardiomyopathy) (1971)
cardiomyopathy) (1971)
i Tim ch(cid:226)u ´u: bệệnh cơ tim chu s
ng cuốối ci củủa tha thờời ki kỳỳ thai ngh n (BCTCS) l(cid:224)(cid:224)
nh cơ tim chu sảản (BCTCS) l
u suy tim
nh cơ tim giªn vớới di dấấu hiu hiệệu suy tim
c trong thờời i
thai nghØØn hon hoặặc trong th
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
mmộột tht thểể ccủủa ba bệệnh cơ tim giªn v
vv(cid:224)(cid:224)o tho thÆÆng cu
gian 5 thÆÆng sau đ
gian 5 th ng sau đẻẻ..
MMởở đ đầầuu
p nhưng nghiŒm trọọng. ng.
!! LL(cid:224)(cid:224) mmộột bt bệệnh nh (cid:237)(cid:237)t gt gặặp nhưng nghiŒm tr
!! TTầần sun suấất:t:
!! 1/2889 s
!! GGặặp nhi
!! GGặặp nhi
1/2889 sảản phn phụụ sinh con s sinh con sốống ng ởở Hoa kHoa kỳỳ..
p nhiềều hơn
c Phi.
u hơn ởở phphụụ nnữữ MMỹỹ ggốốc Phi.
Haiti (1/300), cao gấấp gp gầần 10 l
p nhiềều nhu nhấất t ởở Haiti (1/300), cao g n 10 lầần n
ởở MMỹỹ ( (nguyŒn nh(cid:226)n chưa rı
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
nguyŒn nh(cid:226)n chưa rı).).
vong:
!! TTỷỷ llệệ ttửử vong:
!! GGầần 50%n 50%
!! Hoa kHoa kỳỳ: 0: 0--5%5%
Nguyên nhân
Nguyên nhân
!! BCTCS đư
nh cơ tim giªn kh(cid:244)ng
c coi l(cid:224)(cid:224) mmộột tht thểể bbệệnh cơ tim giªn kh(cid:244)ng
c trong
thai nghØØn hon hoặặc trong
!! NhNhữững tng tÆÆc nh(cid:226)n đư
!! ViŒm cơ tim
ng sinh thiếết cơ tim th
t cơ tim thấất pht phảải ci củủa a
c lymphocyte, cơ tim ph
cơ tim phøø nnềề, ho, hoạại ti tửử vv(cid:224)(cid:224) xơ h
xơ h(cid:243)(cid:243)a.a.
c nhau.
c nghiŒn cứứu khu khÆÆc nhau.
78% qua cÆÆc nghiŒn c
BCTCS đượợc coi l
rı nguyŒn nh(cid:226)n trong thờời ki kỳỳ thai ngh
rı nguyŒn nh(cid:226)n trong th
ththờời gian 5 th
BCTCS từừ 8.88.8--78% qua c
a VCT kh(cid:244)ng c(cid:243)(cid:243) gigiÆÆ trtrịị tiŒn lư
nh nh(cid:226)n
tiŒn lượợng đng đốối vi vớới bi bệệnh nh(cid:226)n
BCTCS.
BCTCS.
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
i gian 5 thÆÆng sau khi sinh.
ng sau khi sinh.
c nh(cid:226)n đượợc đc đềề ccậập:p:
ViŒm cơ tim: x: xÆÆc đc địịnh bnh bằằng sinh thi
nh nh(cid:226)n BCTCS:
bbệệnh nh(cid:226)n BCTCS:
Th(cid:226)m nhiễễm dm d(cid:224)(cid:224)y đy đặặc lymphocyte,
!! Th(cid:226)m nhi
!! TTầần sun suấất VCT
t VCT ởở BCTCS t
!! HiHiệện din diệện cn củủa VCT kh(cid:244)ng c
NguyŒn nh(cid:226)n (ti(tiếếp)p)
NguyŒn nh(cid:226)n
n th(cid:226)n:
m virus to(cid:224)(cid:224)n th(cid:226)n:
ng miễễn dn dịịch bch bệệnh l(cid:253) c
nh l(cid:253) c(cid:243)(cid:243) ththểể
i protein m(cid:244) cơ tim l(cid:224)(cid:224)m m t hiệện trn trựực tic tiếếp chp chốống lng lạại protein m(cid:244) cơ tim l
!! Bultmann v
ViŒm tim do nhiễễm virus to
!! ViŒm tim do nhi
m virus, đ đÆÆp p ứứng mi
Sau nhiễễm virus,
!! Sau nhi
xuxuấất hi
rrốối loi loạạn chn chứức năng t(cid:226)m th
: parovirus B19, human
Bultmann v(cid:224)(cid:224) ccộộng sng sựự: parovirus B19, human
Barr virus,
herpes virus 6, Epstein--Barr virus,
herpes virus 6, Epstein
cytomegalovirus DNA khi sinh thiếết nt nộội t(cid:226)m m
cytomegalovirus DNA khi sinh thi
8/26 bệệnh nh(cid:226)n BCTCS ph
ththấất pht phảải i ởở 8/26 b
viŒm kẽẽ cơ tim v
viŒm k
c năng t(cid:226)m thấất.t.
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
i t(cid:226)m mạạc c
nh nh(cid:226)n BCTCS phốối hi hợợp vp vớới i
ch (31%).
p miễễn dn dịịch (31%). cơ tim v(cid:224)(cid:224) ccÆÆc phc phứức hc hợợp mi
NguyŒn nh(cid:226)n (ti(tiếếp)p)
NguyŒn nh(cid:226)n
!! ViŒm tim do virus (
nh nh(cid:226)n nhiễễm virus (ch
c cơ tim), ), EF đư
t virus th(cid:224)(cid:224)nh c(cid:244)ng (t
m virus (chẩẩn đon đoÆÆn xn xÆÆc đc địịnh nh
i thiệện n ởở nhnhữững ng
EF đượợc cc cảải thi
50.2% →→
nh c(cid:244)ng (từừ 50.2%
EF giảảm đi BN đi
m đi BN điềều tru trịị didiệệt t
trong khi đ(cid:243)(cid:243) EF gi
< 0.001),
qua sinh thiếết nt nộội mi mạạc cơ tim
qua sinh thi
bbệệnh nh(cid:226)n đi
58.1%, PP <
58.1%,
virus thấất bt bạại (t
virus th
nh nh(cid:226)n điềều tru trịị didiệệt virus th
0.001), trong khi đ
i (từừ 54.3%
< 0.01).
51.4%, PP < 0.01).
!! Lyden v
Huber: : cơ tim chu
viŒm nặặng hơn n
m coxsackievirus + echovirus khi mang thai (VCT nhẹẹ
54.3% →→ 51.4%,
u g(cid:226)y
ng hơn nếếu g(cid:226)y
cơ tim chuộột bt bịị viŒm n
Lyden v(cid:224)(cid:224) Huber
nhinhiễễm coxsackievirus + echovirus khi mang thai (VCT nh
thai).
hơn khi kh(cid:244)ng c(cid:243)(cid:243) thai).
hơn khi kh(cid:244)ng c
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
ViŒm tim do virus (titiếếpp):):
!! KK(cid:252)(cid:252)hl vhl v(cid:224)(cid:224) CS: bCS: bệệnh nh(cid:226)n nhi
NguyŒn nh(cid:226)n (ti(tiếếp)p)
NguyŒn nh(cid:226)n
!! Di truy
(chimerism)
Di truyềền ln lạạ (chimerism)
!! HiHiệện tưn tượợng nng n(cid:224)(cid:224)y đưy đượợc cho l
c cho l(cid:224)(cid:224) ttếế bb(cid:224)(cid:224)o thai t
o thai tồồn tn tạại trong cơ th
i trong cơ thểể ngư ngườời mi mẹẹ →→
o ra đÆÆp p ứứng mi
ng miễễn dn dịịch.ch.
ttạạo ra đ
Ansari v(cid:224)(cid:224) cs:cs:
!! Ansari v
a bn BCTCS c(cid:243)(cid:243) nnồồng đng độộ khkhÆÆng th
t thanh củủa bn BCTCS c
ng thểể caocao
t kh(cid:244)ng c(cid:243)(cid:243) nhnhữững kh
nh cơ tim nguyŒn phÆÆt kh(cid:244)ng c
ng khÆÆng th
ng thểể chchốống lng lạại m(cid:244) cơ tim c
i m(cid:244) cơ tim củủa ngư
ng (37,
nh thườờng (37,
ng thểể nn(cid:224)(cid:224)y.y.
a ngườời bi b(cid:236)(cid:236)nh thư
!! HuyHuyếết thanh c
!! BN mBN mắắc bc bệệnh cơ tim nguyŒn ph
!! PhPhầần ln lớớn ln l(cid:224)(cid:224) ccÆÆc khc khÆÆng th
25 kD).
33 v33 v(cid:224)(cid:224) 25 kD).
u ngoạại biŒn c
!! MMÆÆu ngo
i biŒn củủa nha nhữững BN BCTCS c
ng BN BCTCS c(cid:243)(cid:243) nnồồng đng độộ microchimerism b
microchimerism b(cid:224)(cid:224)o o
u đơn nh(cid:226)n
thai cao trong cÆÆc tc tếế bb(cid:224)(cid:224)o bo bạạch cch cầầu đơn nh(cid:226)n
thai cao trong c
!! NgoNgo(cid:224)(cid:224)i ra c(cid:242)n c
i ra c(cid:242)n c(cid:243)(cid:243) nhnhữững bng bấất thưt thườờng vng vềề cytokins, gi
u lympho T
cytokins, giảảm bm bạạch cch cầầu lympho T
!! Warraich v
Nam Phi, Mozambique, Haiti): tầần sun suấất t
CS (nghiŒn cứứu u ởở Nam Phi, Mozambique, Haiti): t
c immunoglobulins kh(cid:244)ng khÆÆc nhau gi
c nhau giữữa nha nhữững bng bệệnh nh
u h(cid:242)a CD4 + CD25lo.
điđiềều h(cid:242)a CD4 + CD25lo.
Warraich v(cid:224)(cid:224) CS (nghiŒn c
vv(cid:224)(cid:224) ssựự hohoạạt ht h(cid:243)(cid:243)a ca cÆÆc immunoglobulins kh(cid:244)ng kh
nh(cid:226)n BCTCS.
nh(cid:226)n BCTCS.
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
NguyŒn nh(cid:226)n (tiếếp)p)
NguyŒn nh(cid:226)n (ti
!! ChChếết tt tếế bb(cid:224)(cid:224)o theo chương tr
o theo chương tr(cid:236)(cid:236)nh vnh v(cid:224)(cid:224) viŒmviŒm
nh (Apoptosis:
t TB cơ tim theo chương tr(cid:236)(cid:236)nh (Apoptosis:
nh nh(cid:226)n
y ra ởở nhnhữững bng bệệnh nh(cid:226)n
!! ChChếết TB cơ tim theo chương tr
programmed cell death) xảảy ra
programmed cell death) x
suy tim →→ cc(cid:243)(cid:243) ththểể đ đ(cid:243)(cid:243)ng vai tr(cid:242) g(cid:226)y r
suy tim
năng cơ tim. .
năng cơ tim
!! ThThựực nghi
ng vai tr(cid:242) g(cid:226)y rốối loi loạạn chn chứức c
c nghiệệm trŒn chu
!! Fas v
m trŒn chuộột: ch
o cơ tim c(cid:243)(cid:243) vai tr(cid:242) rı n t theo chương tr(cid:236)(cid:236)nh nh
t: chếết theo chương tr
t trong BCTCS.
vai tr(cid:242) rı nØØt trong BCTCS.
ng vai
ng protein bềề mmặặt đt đ(cid:243)(cid:243)ng vai
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
ccủủa ta tếế bb(cid:224)(cid:224)o cơ tim c
Fas ligand l(cid:224)(cid:224) nhnhữững protein b
Fas v(cid:224)(cid:224) Fas ligand l
ng trong apoptosis.
tr(cid:242) quan trọọng trong apoptosis.
tr(cid:242) quan tr
NguyŒn nh(cid:226)n (tiếếp)p)
NguyŒn nh(cid:226)n (ti
!! ChChếết tt tếế bb(cid:224)(cid:224)o theo chương tr
!! Sliwa v
Sliwa v(cid:224)(cid:224) ccộộng sng sựự::
!! NghiŒn c
u đơn trung t(cid:226)m, ti
u, theo dıi theo chiềều du dọọc c ởở Nam Nam
, tiếến cn cứứu, theo dıi theo chi
Fas/Apo--1 huy
vong: nồồng đng độộ Fas/Apo
t thanh tăng c(cid:243)(cid:243) (cid:253) ngh
1 huyếết thanh tăng c
(cid:253) nghĩĩa (a (PP < <
TNFanpha tăng, , tương quan thu
t tương v(cid:224)(cid:224) TNFanpha tăng
!! CRP trong huy
nh t(cid:226)m thấất, t, tương quan ngh
NghiŒn cứứu đơn trung t(cid:226)m
ng).
Phi (100 bn BCTCS trong 6 thÆÆng).
Phi (100 bn BCTCS trong 6 th
15 bn tửử vong: n
!! 15 bn t
0.05).
0.05).
tương quan thuậận vn vớới i
CRP trong huyếết tương v
i EF.
tương quan nghịịch vch vớới EF.
đưđườờng kng k(cid:237)(cid:237)nh t(cid:226)m th
ng nghiŒn cứứu vu vềề rrốối loi loạạn chn chứức năng th
nterleukin--6 6 tăng cao
c năng thấất trt trÆÆi: ni: nồồng đng độộ
nh nh(cid:226)n suy
tăng cao ởở nhnhữững bng bệệnh nh(cid:226)n suy
!! NhNhữững nghiŒn c
TNF anpha, interleukin
TNF anpha, i
ng.
tim nặặng.
tim n
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
o theo chương tr(cid:236)(cid:236)nh vnh v(cid:224)(cid:224) viŒm ( viŒm (titiếếpp))
NguyŒn nh(cid:226)n (tiếếp)p)
NguyŒn nh(cid:226)n (ti
thai:
ng khi c(cid:243)(cid:243) thai:
!! ĐĐÆÆp p ứứng huy
!! ThThểể tt(cid:237)(cid:237)ch tu
ng huyếết đt độộng khi c
ch tuầần hon ho(cid:224)(cid:224)n (V) v
n (V) v(cid:224)(cid:224) cung lư cung lượợng tim (C ng tim (CO) O)
tăngtăng..
!! TiTiềền gn gÆÆnh gi
!! Tăng V v
nh giảảm do giªn cơ trơn th m do giªn cơ trơn th(cid:224)(cid:224)nh mnh mạạch.ch.
Tăng V v(cid:224)(cid:224) CO lCO l(cid:224)(cid:224)m tm tếế bb(cid:224)(cid:224)o cơ tim ph
vv(cid:224)(cid:224) cc(cid:243)(cid:243) ththểể hhồồi phi phụục nhc nhằằm đm đảảm bm bảảo nhu c
vv(cid:224)(cid:224) con con. C. Cung lư ng tim đạạt tt tốối đa v ung lượợng tim đ
!! RRốối loi loạạn chn chứức năng t(cid:226)m thu th
i gian đầầu sau sinh s
o cơ tim ph(cid:236)(cid:236) đ đạại ti tạạm thm thờời i
o nhu cầầu cu củủa ma mẹẹ
i đa v(cid:224)(cid:224)o tuo tuầần thn thứứ 20.20.
i trong qu(cid:253) 3 v(cid:224)(cid:224)
c năng t(cid:226)m thu thấất trt trÆÆi trong qu(cid:253) 3 v
u sau sinh sẽẽ trtrởở vvềề bb(cid:236)(cid:236)nh thư ng khi
nh thườờng khi
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
ththờời gian đ
CO giảảm xum xuốống.ng.
CO gi
NguyŒn nh(cid:226)n (tiếếp)p)
NguyŒn nh(cid:226)n (ti
!! NhNhữững yng yếếu tu tốố khkhÆÆc:c:
Prolactin,
!! Prolactin,
Relaxin,
!! Relaxin,
!! PhPhứức hc hợợp mi
p miễễn dn dịịch,ch,
p nitric oxide tim (cardiac nitric oxide
!! TTổổng hng hợợp nitric oxide tim (cardiac nitric oxide
!! TTếế bb(cid:224)(cid:224)o ho h(cid:236)(cid:236)nh c(cid:226)y chưa th
synthase),
synthase),
nh c(cid:226)y chưa th(cid:224)(cid:224)nh th
c (immature
nh thụục (immature
like
, toll--like
ng cơ tim, toll
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
dendritic cells), loạạn dưn dưỡỡng cơ tim
dendritic cells), lo
receptors (Toll/IL1)(cid:133)(cid:133)
receptors (Toll/IL1)
ng nguy cơ cao
NhNhữững đng đốối tui tuợợng nguy cơ cao
nguy cơ
i (cid:253) c(cid:243)(cid:243) nhnhữững yng yếếu tu tốố nguy cơ
!! Demakis v
Demakis v(cid:224)(cid:224) cs gcs gợợi (cid:253) c
a BCTCS:
ccủủa BCTCS:
!! ĐĐẻẻ nhinhiềều lu lầầnn
!! MMẹẹ nhinhiềều tuu tuổổi (gi (gặặp nhi
Đa thai
!! Đa thai
!! TiTiềền sn sảản gin giậậtt
Tăng HA thai nghØØnn
!! Tăng HA thai ngh
c Phi.
!! ChChủủng tng tộộc Mc Mỹỹ ggốốc Phi.
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
p nhiềều hơn u hơn ởở ngư ngườời > 30 tu i > 30 tuổổi) i)
BBỆỆNH CNH CẢẢNH L´M S
NH L´M S(cid:192)(cid:192)NGNG
i kh(cid:244)ng c(cid:243)(cid:243) titiềền sn sửử bbệệnh tim. Ch
c năng t(cid:226)m thu thấất trt trÆÆi i ởở nhnhữững ng
khi kh(cid:244)ng xÆÆc c
nh tim. Chẩẩn đon đoÆÆn chn chỉỉ khi kh(cid:244)ng x
i trŒn.
nh cơ tim n(cid:243)(cid:243)i trŒn.
c nguyŒn nh(cid:226)n g(cid:226)y ra bệệnh cơ tim n
n BCTCS: :
BCTCS bao gồồm rm rốối loi loạạn chn chứức năng t(cid:226)m thu th
!! BCTCS bao g
ngưngườời kh(cid:244)ng c
nh đượợc nguyŒn nh(cid:226)n g(cid:226)y ra b
đđịịnh đư
TiŒu chuẩẩn chn chẩẩn đon đoÆÆn BCTCS
!! TiŒu chu
! Suy tim tiến triển v(cid:224)o thÆng cuối của thời kỳ thai nghØn hoặc trong thời
gian 5 thÆng sau khi đẻ,
! Kh(cid:244)ng xÆc định được nguyŒn nh(cid:226)n g(cid:226)y suy tim,
! Kh(cid:244)ng xÆc định được tiền sử bệnh tim trước thÆng cuối của thời gian
mang thai,
! Ph(cid:226)n số tống mÆu thất trÆi EF dưới 45% hoặc phối hợp với FS đo trŒn
M-mode < 30% v(cid:224) đường k(cid:237)nh cuối t(cid:226)m trương thất trÆi > 2.7 cm/m2
diện t(cid:237)ch bề mặt cơ thể.
((4 4 điđiềều kiu kiệện trŒn ph
n trŒn phảải ci c(cid:243)(cid:243) mmặặt đt đồồng th
ng thờờii))
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
NH L´M S(cid:192)(cid:192)NG NG ((titiếếpp(cid:133)(cid:133)))
BBỆỆNH CNH CẢẢNH L´M S
ng suy tim:
!! TriTriệệu chu chứứng suy tim:
!! KhKh(cid:243)(cid:243) ththởở, m, mệệt mt mỏỏi, hoa m
i, hoa mắắt cht ch(cid:243)(cid:243)ng mng mặặt, ph
hai chi dướới, i,
chchẹẹn ngn ngựực: cc: c(cid:243)(cid:243) ththểể ggặặp p ởở nhnhữững sng sảản phn phụụ bb(cid:236)(cid:236)nh thư
t, phøø hai chi dư
nh thườờng.ng.
c BCTCS c(cid:243)(cid:243) ththểể bbịị nhnhầầm lm l(cid:224)(cid:224) bibiểểu hiu hiệện bn b(cid:236)(cid:236)nh nh
→→ ssảản phn phụụ mmắắc BCTCS c
ng khi mang thai.
thưthườờng khi mang thai.
!! KhKh(cid:243)(cid:243) ththởở khi mang thai
khi mang thai: d: do tăng th(cid:244)ng kh
o tăng th(cid:244)ng kh(cid:237)(cid:237) (t(tÆÆc đc độộng cng củủa a
i biŒn
nh). Phøø ngongoạại biŒn
progesterone, ÆÆp lp lựực tc tửử cung lŒn cơ ho
progesterone,
cc(cid:243)(cid:243) ththểể ggặặp p ởở 2/3 ph
cung lŒn cơ ho(cid:224)(cid:224)nh). Ph
thai khỏỏe me mạạnh.nh.
2/3 phụụ nnũũ cc(cid:243)(cid:243) thai kh
ng chỗỗ khkhÆÆc + nh
u suy tim
c + nhữững dng dấấu hiu hiệệu suy tim
y ra ởở ssảản phn phụụ trư trướớc đc đ(cid:243)(cid:243) bb(cid:236)(cid:236)nh thư
nh thườờng ng →→
!! NNếếu thu thấấy phy phøø ởở nhnhữững ch
(kh(khÆÆc)c)//đđộột ngt ngộột xt xảảy ra
ccầần ln l(cid:224)(cid:224) chchẩẩn đon đoÆÆn xn xÆÆc đc địịnh. nh.
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
BBỆỆNH CNH CẢẢNH L´M S
NH L´M S(cid:192)(cid:192)NG NG ((titiếếpp(cid:133)(cid:133)))
!! TriTriệệu chu chứứng suy tim
ng suy tim ((titiếếpp)): :
TCLS trướớc khi sinh v
83% sau khi sinh
c khi sinh v(cid:224)(cid:224) 83% sau khi sinh
nh: 28 –– 6.6.
u như b(cid:236)(cid:236)nh thư
nh thườờng ng ởở 51% b
51% bệệnh nh
!! ThThốống kŒ qua m
BN BN ởở Trung Qu
Trung Quốốc:c:
17% BN c(cid:243)(cid:243) TCLS trư
!! 17% BN c
i: 100%
!! PhPhøø phphổổi: 100%
i trung b(cid:236)(cid:236)nh: 28
!! TuTuổổi trung b
c năng thấất trt trÆÆi hi hầầu như b
!! ChChứức năng th
nh(cid:226)n sốống sng s(cid:243)(cid:243)t.t.
nh(cid:226)n s
!! ChChứức năng t(cid:226)m thu th
t nghiŒn cứứu năm 2007 trŒn 106
u năm 2007 trŒn 106 ng kŒ qua mộột nghiŒn c
c năng t(cid:226)m thu thấất trt trÆÆi: hi: hồồi phi phụục bc b(cid:236)(cid:236)nh thư nh thườờng ng
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
ởở 23% (nghiŒn c Ch(cid:226)u Phi).
23% (nghiŒn cứứu u ởở Ch(cid:226)u Phi).
BBỆỆNH CNH CẢẢNH L´M S
NH L´M S(cid:192)(cid:192)NG NG ((titiếếpp(cid:133)(cid:133)))
!! HuyHuyếết kht khốốii--ttắắc mc mạạch:ch:
i?).
i (nhồồi mi mÆÆu phu phổổi?).
!! Ho mHo mÆÆuu
!! Đau mĐau m(cid:224)(cid:224)ng ph
!! LoLoạạn nhn nhịịp tim v
!! ThThểể titiềềm tm t(cid:224)(cid:224)ng ng
!! CCầần ph(cid:226)n bi
n ph(cid:226)n biệệt vt vớới ci cÆÆc tri
c triệệu chu chứứng cng củủa tia tiềền sn sảản n
gigiậật.t.
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
ng phổổi (nh
p tim v(cid:224)(cid:224) ngngừừng timng tim
BBỆỆNH CNH CẢẢNH L´M S
NH L´M S(cid:192)(cid:192)NG NG ((titiếếpp(cid:133)(cid:133)))
g(cid:226)y ra suy
trong chẩẩn đon đoÆÆn cn c(cid:243)(cid:243) ththểể g(cid:226)y ra suy
n nghĩĩ đ đếến n
ng hơn v(cid:224)(cid:224) ttửử vong cao hơn
vong cao hơn →→ ccầần ngh
ng suy tim.
ng cơ năng giốống suy tim.
!! ChChậậm trm trễễ trong ch
tim nặặng hơn v
tim n
BCTCS khi c(cid:243)(cid:243) nhnhữững tri
BCTCS khi c
!! MMụục đc đ(cid:237)(cid:237)ch ti
ch tiếến hn h(cid:224)(cid:224)nh ch
ng triệệu chu chứứng cơ năng gi
nh chẩẩn đon đoÆÆn:n:
!! KhKhẳẳng đng địịnh rnh rốối loi loạạn chn chứức năng t(cid:226)m thu th
c năng t(cid:226)m thu thấất trt trÆÆi i
ng siŒu (cid:226)m.
bbằằng siŒu (cid:226)m.
!! LoLoạại tri trừừ nhnhữững nguyŒn nh(cid:226)n kh
Sinh thiếết nt nộội t(cid:226)m m
!! Sinh thi
tranh luậận. Kh(cid:244)ng khuy
tranh lu
c g(cid:226)y suy tim
ng nguyŒn nh(cid:226)n khÆÆc g(cid:226)y suy tim
vai tr(cid:242) c(cid:242)n đang đượợc c
i t(cid:226)m mạạc: c: vai tr(cid:242) c(cid:242)n đang đư
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
n. Kh(cid:244)ng khuyếến cn cÆÆo nho nhấất thi t thiếết pht phảải ci c(cid:243)(cid:243)..
a MRI tim
Vai tr(cid:242) củủa MRI tim
Vai tr(cid:242) c
C(cid:244)ng cụụ bbổổ sung h sung hữữu u (cid:237)(cid:237)ch trong ch
p thŒm vềề chchẩẩn đon đoÆÆn cơ ch ch trong chẩẩn đon đoÆÆnn
n thương
n cơ chếế ttổổn thương
!! C(cid:244)ng c
!! GiGiœœp thŒm v
nh giÆÆ co bco b(cid:243)(cid:243)p top to(cid:224)(cid:224)n bn bộộ hay t
!! GiGiœœp đp đÆÆnh gi
!! MMứức đc độộ ngngấấm thum thuốốc cc cảản quang ch
ng cơ tim
hay từừng vng vøøng cơ tim
n quang chậậm (vm (vớới i
p ph(cid:226)n biệệt tht thểể cơ tim ho
ch ph(cid:226)n bốố trong khu v
gadolinium): giœœp ph(cid:226)n bi
gadolinium): gi
gigiữữa viŒm cơ tim v
!! ViŒm cơ tim kh(cid:244)ng c (vd,
cơ tim hoạại ti tửử (vd,
u cơ tim do thiếếu mu mÆÆu).u).
trong khu vựực dưc dướới i
i t(cid:226)m mạạc (tc (từừng ng ổổ hohoặặc tc từừng dng dảải),i),
u cơ tim vẫẫn cn c(cid:243)(cid:243) mmạạch ph(cid:226)n b
!! ThiThiếếu mu mÆÆu cơ tim v
ch ph(cid:226)n bốố ởở khu v
i trŒn.
khu vựực nc n(cid:243)(cid:243)i trŒn.
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
a viŒm cơ tim v(cid:224)(cid:224) nhnhồồi mi mÆÆu cơ tim do thi
ViŒm cơ tim kh(cid:244)ng c(cid:243)(cid:243) mmạạch ph(cid:226)n b
ngongoạại t(cid:226)m m
a MRI tim
Vai tr(cid:242) củủa MRI tim
Vai tr(cid:242) c
n sau khi BN đượợc đic điềều tru trịị
ng beta--blocker, ARB v
spironolactone
blocker, ARB v(cid:224)(cid:224) spironolactone
c năng tim đượợc phc phụục hc hồồi. i.
ng MRI tim đểể hư hướớng dng dẫẫn n
t cơ tim ởở nhnhữững vng vøøng bng bấất thưt thườờng. ng.
m trŒn
Kawano v(cid:224)(cid:224) CS: MCS: Mứức đc độộ ngngấấm thum thuốốc chc chậậm trŒn
!! Kawano v
i thiệện sau khi BN đư
MRI đượợc cc cảải thi
MRI đư
bbằằng beta
(Aldactone) v(cid:224)(cid:224) chchứức năng tim đư
(Aldactone) v
Leurent v(cid:224)(cid:224) CS dCS døøng MRI tim đ
!! Leurent v
sinh thiếết cơ tim
sinh thi
Phương phÆÆp np n(cid:224)(cid:224)y hiy hiệệu quu quảả hơn sinh thi
Phương ph
hơn sinh thiếết mt møø. .
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
ĐIĐIỀỀU TRU TRỊỊ VV(cid:192)(cid:192) THEO D(cid:213)I B
NH CƠ TIM
THEO D(cid:213)I BỆỆNH CƠ TIM
CHU SẢẢNN
CHU S
i gian mang thai
suy tim trong thờời gian mang thai
e thai nhi phụụ thuthuộộc vc v(cid:224)(cid:224)o so sứức khc khỏỏe e
!! Lưu (cid:253)
!! ĐiĐiềều tru trịị suy tim trong th
Lưu (cid:253): s: sứức khc khỏỏe thai nhi ph
ssảản phn phụụ
!! ThuThuốốc c ứức chc chếế men chuy
men chuyểển (ACE) v n (ACE) v(cid:224)(cid:224) ứức chc chếế ththụụ ththểể
i gian mang thai v(cid:236)(cid:236) cc(cid:243)(cid:243) ththểể g(cid:226)y g(cid:226)y
ng chỉỉ đ địịnh trong th
ra dra dịị ddạạng thai nhi (kh(cid:244)ng b
nh trong thờời gian mang thai v
CCĐ sau đẻẻ). ).
ng thai nhi (kh(cid:244)ng bịị CCĐ sau đ
nh l(cid:253) thai: hay xảảy ra v
ng thai v(cid:224)(cid:224) bbệệnh l(cid:253) thai: hay x
!! DDịị ddạạng thai v
t huyếết t ÆÆp, thi
3 do
o qu(cid:253) 2--3 do
ng thậận n
ttụụt huy
(nh(nhữững dng dịị ddạạng thai c
p, thiểểu u ốối vi v(cid:224)(cid:224) thithiểểu niu niệệu, thi
ng thai c(cid:243)(cid:243) ththểể xxảảy ra
y ra v(cid:224)(cid:224)o qu(cid:253) 2
u, thiểểu su sảản n ốống th
ngay qu(cid:253) đầầu).u).
y ra ởở ngay qu(cid:253) đ
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
AT1 (ARBs):
AT1 (ARBs):
!! ChChốống ch
NH CƠ TIM
THEO D(cid:213)I BỆỆNH CƠ TIM
ĐIĐIỀỀU TRU TRỊỊ VV(cid:192)(cid:192) THEO D(cid:213)I B
CHU SẢẢN N ((titiếếpp(cid:133)(cid:133)))
CHU S
blockers, lợợi ti
: an to(cid:224)(cid:224)n vn v(cid:224)(cid:224) ll(cid:224)(cid:224) nhnhữững thu u quai, hydralazine,
i tiểểu quai, hydralazine,
ng thuốốc chc ch(cid:237)(cid:237)nh đư nh đượợc sc sửử
suy tim cho sảản phn phụụ..
ng liềều thu thấấp (10mg) n
p (10mg) nếếu u
u Furrosemide: bắắt đt đầầu bu bằằng li
ch (theo dıi hematocrit,
heo dıi hematocrit, đi điệện gin giảải).i).
t nŒn døøng nng nếếu cu c(cid:243)(cid:243) chchỉỉ đ địịnh (ngo
blockers: rấất nŒn d
p, kh(cid:244)ng c(cid:243)(cid:243) ddấấu hiu hiệệu thu thừừa da dịịch, kh(cid:244)ng m
t suy
nh (ngo(cid:224)(cid:224)i đi đợợt suy
ch, kh(cid:244)ng mẫẫn cn cảảm vm vớới i
ng carvedilol v(cid:224)(cid:224)
c). NŒn døøng carvedilol v
nh phầần cn củủa thu
a thuốốc). NŒn d
ththừừa da dịịch (t
!! BetaBeta--blockers: r
tim cấấp, kh(cid:244)ng c
tim c
nhnhữững th
ng th(cid:224)(cid:224)nh ph
metoprol succinate.
metoprol succinate.
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
Digoxin, beta--blockers, l
!! Digoxin, beta
nitrates: an to
nitrates
ddụụng đng đểể đi điềều tru trịị suy tim cho s
i tiểểu Furrosemide: b
!! LLợợi ti
Khi chuyểển dn dạạ
Khi chuy
t cơn đau rấất quan tr
t quan trọọng. ng.
y thai ra m(cid:224)(cid:224)
cung c(cid:243)(cid:243) ththểể đ đẩẩy thai ra m
!! KiKiểểm som soÆÆt cơn đau r
!! VVềề nguyŒn t
mmẹẹ kh(cid:244)ng c
nguyŒn tắắc tc tửử cung c
kh(cid:244)ng cầần rn rặặn.n.
!! L(cid:253) tưL(cid:253) tưởởng lng l(cid:224)(cid:224) thai ph
thai phụụ đư đượợc g(cid:226)y tŒ ngo
ng, cuộộc đc đẻẻ đư đượợc đic điềều chu chỉỉnh thŒm b
c g(cid:226)y tŒ ngo(cid:224)(cid:224)i mi m(cid:224)(cid:224)ng ng
nh thŒm bằằng ng
!! Thai ph
kh(cid:244)ng nŒn rặặn, bn, bÆÆc sc sĩĩ ssảản khoa c
n khoa c(cid:243)(cid:243) ththểể
ng forcep đườờng th
ng thấấp hop hoặặc dc dụụng cng cụụ hhœœt t
ccứứng, cu
n thiếết.t.
oxytocin khi cầần thi
oxytocin khi c
Thai phụụ kh(cid:244)ng nŒn r
ssửử ddụụng forcep đư
ch(cid:226)n kh(cid:244)ng ởở cucuốối cui cuộộc đc đẻẻ..
ch(cid:226)n kh(cid:244)ng
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
ĐưĐườờng đng đẻẻ
khi thai phụụ bbịị suy tim m
!! TrTrừừ khi thai ph
ssảản khoa v
nŒn l(cid:224)(cid:224)m.m.
nŒn l
!! NNếếu điu điềều tru trịị nnộội khoa kh(cid:244)ng hi
n khoa v(cid:224)(cid:224) chchờờ đ đợợi cui cuộộc đc đẻẻ theo đư suy tim mấất bt bøø nnặặng, theo dıi n
theo đườờng dư ng, theo dıi nộộii--
ng dướới li l(cid:224)(cid:224) đi điềều u
nh chỉỉ
i khoa kh(cid:244)ng hiệệu quu quảả, c, cầần đn đ(cid:236)(cid:236)nh ch
cho thai
n ngay th(cid:236)(cid:236) kkếế hohoạạch tch tốốt nht nhấất vt vẫẫn ln l(cid:224)(cid:224) cho thai
ng (viŒm nộội mi mạạc tc tửử cung, t
cung, tắắc c
mmạạch ph
ch phổổi)i)
nh th(cid:224)(cid:224)nh khoang d
space of fluid).
3 (third--space of fluid).
!! TrTrÆÆnh hnh h(cid:236)(cid:236)nh th
!! HHạạn chn chếế phphảải nu(cid:244)i dư
nh khoang dịịch th
i nu(cid:244)i dưỡỡng theo đư
ch thứứ 3 (third
ng theo đườờng tng tĩĩnh mnh mạạch.ch.
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
thai nghØØn ngay th
thai ngh
ng dướới:i:
ra theo đườờng dư
ra theo đư
!! GiGiảảm thim thiểểu cu cÆÆc bic biếến chn chứứng (viŒm n
NH CƠ TIM
THEO D(cid:213)I BỆỆNH CƠ TIM
ĐIĐIỀỀU TRU TRỊỊ VV(cid:192)(cid:192) THEO D(cid:213)I B
CHU SẢẢN N ((titiếếpp(cid:133)(cid:133)))
CHU S
suy tim sau đẻẻ
!! ĐiĐiềều tru trịị suy tim sau đ
!! Sau đ
ng như
suy tim trong BCTCS giốống như
!! ACE inhibitors v
ARBs: LiLiềều đu đ(cid:237)(cid:237)ch bch bằằng ng ‰‰ liliềều u
Sau đẻẻ, , điđiềều tru trịị suy tim trong BCTCS gi
suy tim trong BCT giªn
điđiềều tru trịị suy tim trong BCT giªn
ACE inhibitors v(cid:224)(cid:224) ARBs:
ttốối đa đi
!! LLợợi ti
!! Spironolactone ho
THA.
i đa điềều tru trịị THA.
i tiểểu nhu nhằằm gim giảảm trim triệệu chu chứứng ng ứứ huyhuyếết. t.
nh NYHA III--
c digoxin: chỉỉ đ địịnh NYHA III
c thuốốc khc khÆÆc c y khi cÆÆc thu
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
Spironolactone hoặặc digoxin: ch
IV (spironolactone 25 mg/ng(cid:224)(cid:224)y khi c
IV (spironolactone 25 mg/ng
đª đđª đạạt li t liềều tu tốối đai đa). ).
NH CƠ TIM
THEO D(cid:213)I BỆỆNH CƠ TIM
ĐIĐIỀỀU TRU TRỊỊ VV(cid:192)(cid:192) THEO D(cid:213)I B
CHU SẢẢN N ((titiếếpp(cid:133)(cid:133)))
CHU S
!! ĐiĐiềều tru trịị suy tim sau đ
suy tim sau đẻẻ ((titiếếpp))
t tương < 1.0 ng/mL.
< 1.0 ng/mL.
0.8 ng/mL (0.6 (cid:150)(cid:150)
t tương từừ 0.5 0.5 -- 0.8 ng/mL (0.6
1.5 ng/mL (1.4 (cid:150)(cid:150)1.9 nmol/L): t
1.9 nmol/L): tỷỷ llệệ ttửử
Digitalis Investigation
i tăng lŒn ((Digitalis Investigation
digoxin huyếết tương
digoxin huyếết tương t
1.0 nmol/L): c(cid:243)(cid:243) hihiệệu quu quảả nhnhấất. t.
1.0 nmol/L): c
!! NNồồng đng độộ ttừừ 1.1 1.1 -- 1.5 ng/mL (1.4
vong do suy tim lạại tăng lŒn
vong do suy tim l
Group Trial).).
Group Trial
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
Digoxin:
!! Digoxin:
!! LiLiềều thu thấấpp
!! NNồồng đng độộ digoxin huy
!! NNồồng đng độộ digoxin huy
NH CƠ TIM
THEO D(cid:213)I BỆỆNH CƠ TIM
ĐIĐIỀỀU TRU TRỊỊ VV(cid:192)(cid:192) THEO D(cid:213)I B
CHU SẢẢN N ((titiếếpp(cid:133)(cid:133)))
CHU S
!! ĐiĐiềều tru trịị suy tim sau đ
n ph(cid:226)n sốố ttốống mng mÆÆu, u,
suy tim sau đẻẻ bbằằng thu n bŒ ta giao
ng thuốốc chc chẹẹn bŒ ta giao
p, n(cid:226)ng liềều chu chậậm vm v(cid:224)(cid:224) ttừừ ttừừ,,
!! KhKhởởi đi đầầu liu liềều thu thấấp, n(cid:226)ng li
!! BBệệnh nh(cid:226)n kh(cid:244)ng c(cid:242)n d
nh nh(cid:226)n kh(cid:244)ng c(cid:242)n dấấu hiu hiệệu u ứứ ddịịch, c
ch, cÆÆc thu
suy tim
c thuốốc đic điềều tru trịị suy tim
kinh điểển vn vẫẫn phn phảải đưi đượợc duy tr
c duy tr(cid:236)(cid:236). .
kinh đi
khuyếến cn cÆÆo nŒn đ
!! LiLiềều tu tốối đa v
o nŒn đạạt đưt đượợc: c:
y (50 mg x 2 lầần mn mỗỗi ngi ng(cid:224)(cid:224)y cho nh
y cho nhữững ng
i đa v(cid:224)(cid:224) khuy
!! Carvedilol 25 mg 2 l
i to lớớn)n)
Carvedilol 25 mg 2 lầần mn mỗỗi ngi ng(cid:224)(cid:224)y (50 mg x 2 l
ngưngườời to l
Metoprolol succinate: 100 mg/ng(cid:224)(cid:224)y (1 l
!! Metoprolol succinate: 100 mg/ng
y (1 lầần). n).
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
ccảảm:m:
!! LL(cid:224)(cid:224)m thuyŒn gi
m thuyŒn giảảm trim triệệu chu chứứng,ng,
i thiệện ph(cid:226)n s
!! CCảải thi
vong.
!! GiGiảảm tm tỉỉ llệệ ttửử vong.
metoprolol succinate:
Carvedilol v(cid:224)(cid:224) metoprolol succinate:
!! Carvedilol v
ĐIĐIỀỀU TRU TRỊỊ VV(cid:192)(cid:192) THEO D(cid:213)I B
NH CƠ TIM
THEO D(cid:213)I BỆỆNH CƠ TIM
CHU SẢẢN N ((titiếếpp(cid:133)(cid:133)) )
CHU S
ng đ(cid:244)ng
!! ĐiĐiềều tru trịị chchốống đ(cid:244)ng
!! Trong th
u II, VII, VIII, X,
đ(cid:244)ng mÆÆu II, VII, VIII, X,
t tương tăng cao..
fibrinogen huyếết tương tăng cao
fibrinogen huy
!! CC(cid:243)(cid:243) ththểể kkØØo do d(cid:224)(cid:224)i đi đếến tun tuầần thn thứứ 6
!! Nguy cơ huy
sau khi sinh.
6 sau khi sinh.
ch: liŒn quan đ
iŒn quan đếến mn mứức đc độộ
ng tim, mứức đc độộ gigiảảm co bm co b(cid:243)(cid:243)p cơ tim v
rung
p cơ tim v(cid:224)(cid:224) rung
Nguy cơ huyếết kht khốối ti tắắc mc mạạch: l
giªn củủa bua buồồng tim, m
giªn c
nhnhĩĩ..
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
i gian mang thai:
Trong thờời gian mang thai:
!! NNồồng đng độộ ccÆÆc yc yếếu tu tốố đ(cid:244)ng m
ĐIĐIỀỀU TRU TRỊỊ VV(cid:192)(cid:192) THEO D(cid:213)I B
NH CƠ TIM
THEO D(cid:213)I BỆỆNH CƠ TIM
CHU SẢẢN N ((titiếếpp(cid:133)(cid:133)) )
CHU S
ng đ(cid:244)ng ((titiếếpp):):
!! ĐiĐiềều tru trịị chchốống đ(cid:244)ng
!! BBệệnh nh(cid:226)n c
nh nh(cid:226)n c(cid:243)(cid:243) bbằằng ch
!! ChChứức năng t(cid:226)m thu th
ng chứứng tng tắắc mc mạạch,ch,
c năng t(cid:226)m thu thấất trt trÆÆi gi i giảảm nhim nhiềều u ((đđặặc bic biệệt t
EF < 30%),
EF < 30%),
ng thuốốc chc chốống đ(cid:244)ng k
i cho
ng đ(cid:244)ng kØØo do d(cid:224)(cid:224)i cho
c năng tim trởở vvềề bb(cid:236)(cid:236)nh thư
nh thườờng (ho
ng (hoặặc c (cid:237)(cid:237)t nht nhấất t
!! HuyHuyếết kht khốối trong bu
Rung nhĩĩ
!! Rung nh
→→ ccầần đưn đượợc đic điềều tru trịị bbằằng thu
n khi chứức năng tim tr
đđếến khi ch
n sau khi sinh).
6 tu6 tuầần sau khi sinh).
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
i trong buồồng timng tim
NH CƠ TIM
THEO D(cid:213)I BỆỆNH CƠ TIM
ĐIĐIỀỀU TRU TRỊỊ VV(cid:192)(cid:192) THEO D(cid:213)I B
CHU SẢẢN N ((titiếếpp(cid:133)(cid:133)))
CHU S
!! ThuThuốốc chc chốống đ(cid:244)ng
!! 5000 UI U
y trong qu(cid:253) đầầu, u,
!! UHF c
ng đ(cid:244)ng (ti(tiếếp):p):
!! BBệệnh nh(cid:226)n mang van nh(cid:226)n t
nh nh(cid:226)n mang van nh(cid:226)n tạạo cơ h
5000 UI UFH (FH (dưdướới da), 2
7500 UI qu(cid:253) 2, 1000 UI 2 lầần/ngn/ng(cid:224)(cid:224)y đy đốối vi vớới si sảản phn phụụ
7500 UI qu(cid:253) 2, 1000 UI 2 l
mang thai qu(cid:253) 3.
mang thai qu(cid:253) 3.
UHF c(cid:243)(cid:243) nhinhiềều ưu đi
!! DDễễ theo dıi hi
m hơn LMWH::
u ưu điểểm hơn LMWH
(aPTT)
hơn (aPTT)
theo dıi hiệệu quu quảả hơn
!! Protamine k
hơn khi xảảy ra ch
nh nh(cid:226)n
y ra chảảy my mÆÆu u ởở bbệệnh nh(cid:226)n
Protamine kØØm him hiệệu quu quảả hơn khi x
ng LMWH.
ddøøng LMWH.
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
o cơ họọc:c:
i da), 2--3 l3 lầần/ngn/ng(cid:224)(cid:224)y trong qu(cid:253) đ
NH CƠ TIM
THEO D(cid:213)I BỆỆNH CƠ TIM
ĐIĐIỀỀU TRU TRỊỊ VV(cid:192)(cid:192) THEO D(cid:213)I B
CHU SẢẢN N ((titiếếpp(cid:133)(cid:133)))
CHU S
!! ThuThuốốc chc chốống đ(cid:244)ng
ng đ(cid:244)ng (ti(tiếếp):p):
u nªo thai nhi trong
nguy cơ g(cid:226)y chảảy my mÆÆu nªo thai nhi trong
!! SSảản phn phụụ đi điềều tru trịị bbằằng LMWH kh(cid:244)ng đư
AVK c(cid:243)(cid:243) nguy cơ g(cid:226)y ch
!! AVK c
qu(cid:253) 2, 3 n3 nhưng l
qu(cid:253) 2, hưng lạại li l(cid:224)(cid:224) thuthuốốc nŒn l n sau đẻẻ
c nŒn lựựa cha chọọn sau đ
c g(cid:226)y tŒ
ng LMWH kh(cid:244)ng đượợc g(cid:226)y tŒ
c khi tiŒm
ng 24h trưh trướớc khi tiŒm c ngo(cid:224)(cid:224)i mi m(cid:224)(cid:224)ng cng cứứng 24 ng hoặặc ngo
ttủủy sy sốống ho
mmũũi cui cuốối ci cøøng.ng.
!! NNếếu phu phảải can thi
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
i can thiệệp bp bằằng mng mổổ llấấy thai, g(cid:226)y mŒ n
m suy giảảm thŒm ch y thai, g(cid:226)y mŒ nộội i
c năng tim. .
m thŒm chứức năng tim khkh(cid:237)(cid:237) ququảản cn c(cid:243)(cid:243) ththểể ll(cid:224)(cid:224)m suy gi
NH CƠ TIM
THEO D(cid:213)I BỆỆNH CƠ TIM
ĐIĐIỀỀU TRU TRỊỊ VV(cid:192)(cid:192) THEO D(cid:213)I B
CHU SẢẢN N ((titiếếpp(cid:133)(cid:133)))
CHU S
Thay tim
!! Thay tim
!! ChChỉỉ đ địịnh khi đi
nh khi điềều tru trịị nnộội khoa t i khoa tốối đa mi đa m(cid:224)(cid:224) kh(cid:244)ng hi kh(cid:244)ng hiệệu u
!! ThThếế gigiớới: 3000 b
ququảả
t(cid:226)m thấất như m
→→ RRấất ct cầần cn cÆÆc dc dụụng cng cụụ hhỗỗ trtrợợ t(cid:226)m th
i: 3000 bệệnh nh(cid:226)n đư nh nh(cid:226)n đượợc thay tim m
bubuồồng (gi
!! BBệệnh nh(cid:226)n b
ng (giœœp duy tr
nh nh(cid:226)n bịị loloạạn nhn nhịịp thp thấất nguy hi
ng:
t nguy hiểểm, cm, c(cid:243)(cid:243) tritriệệu chu chứứng:
nŒn đượợc cc cấấy my mÆÆy chy chốống rung t
nŒn đư
ng rung tựự đ độộng.ng.
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
c thay tim mỗỗi nămi năm
t như mÆÆy ty tạạo nho nhịịp 3 p 3
i thay tim).
p duy tr(cid:236)(cid:236) cucuộộc sc sốống đng đểể chchờờ đ đợợi thay tim).
NhNhữững bi
ng biệện phn phÆÆp đip điềều tru trịị mmớớii
nh nh(cid:226)n,
n tiŒn lượợng bng bệệnh nh(cid:226)n,
c năng thấất trt trÆÆi, i,
i thiệện tiŒn lư
i thiệện chn chứức năng th
i thiệện trin triệệu chu chứứng l(cid:226)m s ng l(cid:226)m s(cid:224)(cid:224)ng ng
!! Immunoglobulin tiŒm t
i thiệện ph(cid:226)n s
ng: 400 mg Pentoxifyline 3 lầần/ngn/ng(cid:224)(cid:224)yy
Pentoxifylline:
!! Pentoxifylline:
!! CCảải thi
!! CCảải thi
!! CCảải thi
!! LiLiềều lưu lượợng: 400 mg Pentoxifyline 3 l
Immunoglobulin tiŒm tĩĩnh mnh mạạch:ch:
!! CCảải thi
c cytokines viŒm như thioredoxin..
!! GiGiảảm nm nồồng đng độộ ccÆÆc cytokines viŒm như thioredoxin
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
n ph(cid:226)n sốố ttốống mng mÆÆuu
NhNhữững bi
ng biệện phn phÆÆp đip điềều tru trịị mmớớii
(Parlodel):
Bromocriptine (Parlodel):
!! Bromocriptine
!! BCT chu s
t trong thờời gian sinh đ
o cơ
i gian sinh đẻẻ: m: mấất tt tếế bb(cid:224)(cid:224)o cơ
n trŒn chuộột trong th
stat3 →→ gia tăng s
BCT chu sảản tin tiếến trin triểển trŒn chu
tim đặặc hic hiệệu u ởở vvịị trtr(cid:237)(cid:237) stat3
tim đ
D cD củủa ta tếế bb(cid:224)(cid:224)o cơ tim
o cơ tim, k, k(cid:237)(cid:237)ch th
ch th(cid:237)(cid:237)ch tch tạạo tho thểể 1616--kD proaptotic c
t prolactin c(cid:243)(cid:243) ththểể ll(cid:224)(cid:224) mmộột bi
i tiếết prolactin c
i BCTCS: 2 bệệnh nh(cid:226)n BCTCS đª đư
a cathepsin
gia tăng sựự ssảản xun xuấất vt v(cid:224)(cid:224) hohoạạt ht h(cid:243)(cid:243)a cathepsin
kD proaptotic củủa prolactin.
a prolactin.
t biệện phn phÆÆp đip điềều tru trịị mmớới đi đốối i
ng bromocriptine
nh nh(cid:226)n BCTCS đª đượợc đic điềều tru trịị bbằằng bromocriptine
y cho kếết qut quảả ttốốt.t.
i tiếết prolactin) th
t prolactin) thấấy cho k
→→ thuthuốốc c ứức chc chếế bb(cid:224)(cid:224)i ti
vvớới BCTCS: 2 b
(thu(thuốốc c ứức chc chếế bb(cid:224)(cid:224)i ti
!! NhNhữững tr
ng trịị liliệệu đưu đượợc đc đềề xuxuấất kht khÆÆc c như thu
đơn d(cid:242)ng, interferon beta, l
n d(cid:242)ng can
như thuốốc chc chẹẹn d(cid:242)ng can
c miễễn n
xi, statins, khÆÆng th
xi, statins, kh
ddịịch(immunoadsorption), t
ng thểể đơn d(cid:242)ng
ch(immunoadsorption), tạạo ho h(cid:236)(cid:236)nh cơ tim
, interferon beta, lọọc mi
(cardiomyoplasty).
nh cơ tim (cardiomyoplasty).
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
ĐiĐiềều tru trịị đ đếến khi n
n khi n(cid:224)(cid:224)o? o?
!! ĐiĐiềều tru trịị ttừừ 66--12 th
12 thÆÆng đng đốối vi vớới nhi nhữững bng bệệnh nh
nh(cid:226)n:
nh(cid:226)n:
!! ChChứức năng th
!! ChChứức năng th
c năng thấất trt trÆÆi hi hồồi phi phụục bc b(cid:236)(cid:236)nh thư
c năng thấất trt trÆÆi hi hồồi phi phụục bc b(cid:236)(cid:236)nh thư
n dobutamine liềều thu thấấp p ((đđÆÆnh gi ng khi nghỉỉ
nh thườờng khi ngh
nh thườờng khi
ng khi
ng siŒu
nh giÆÆ bbằằng siŒu
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
truytruyềền dobutamine li
(cid:226)m dobutamine).
(cid:226)m dobutamine).
TITIẾẾN TRI
NHI˚N
N TRIỂỂN TN TỰỰ NHI˚N
y BCT chu sảản cn c(cid:243)(cid:243) tiŒn lư
ng BN mắắc cc cÆÆc c
tiŒn lượợng ng
Trong nghiŒn cứứu tu tậập hp hợợp nhp nhữững BN m
!! Trong nghiŒn c
loloạại BCT cho th
ttốốt hơn
ng > 5 5 nămnăm).).
c năng tim thườờng hng hồồi phi phụục chc chậậm hơn s
nh thườờng cng củủa ka k(cid:237)(cid:237)ch thư
l(cid:226)m s(cid:224)(cid:224)ng cng c(cid:243)(cid:243) ththểể kh(cid:244)ng c(cid:242)n tri
m hơn sựự
ch thướớc buc buồồng tim,
ng tim,
kh(cid:244)ng c(cid:242)n triệệu chu chứứng ng
i BCT cho thấấy BCT chu s
(94% BN sốống >
t hơn (94% BN s
!! ChChứức năng tim thư
trtrởở vvềề bb(cid:236)(cid:236)nh thư
mmặặc dc døø l(cid:226)m s
suy tim.
suy tim.
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
TITIẾẾN TRI
NHI˚N
N TRIỂỂN TN TỰỰ NHI˚N
!! Elkayam v
i thay tim, 54 BN hồồi phi phụục c
nh thườờng ch
bb(cid:236)(cid:236)nh thư
c rı nØØt hơn
nh nh(cid:226)n
t hơn ởở nhnhữững bng bệệnh nh(cid:226)n
Theo dıi 100 bệệnh nh(cid:226)n trong 2
nh nh(cid:226)n trong 2 nămnăm
vong, 4 BN phảải thay tim, 54 BN h
nh nh(cid:226)n tửử vong, 4 BN ph
c năng thấất trt trÆÆii
ng chứức năng th
c năng thấất trt trÆÆi hi hồồi phi phụục rı n
EF > 30% lœœc chc chẩẩn đon đoÆÆn.n.
!! ChChứức năng th
cc(cid:243)(cid:243) EF > 30% l
sinh đ(cid:244)i: 13%. M
: 13%. Mổổ đ đẻẻ: :
!! TTỷỷ llệệ THA thai ngh
40%; đ đẻẻ đư đườờng dư
40%;
!! 98 BN
THA thai nghØØn: 43%; s
n: 43%; sảản phn phụụ sinh đ(cid:244)i
i:30.2%.
ng dướới:30.2%.
dıi 2 nămnăm): ):
(theo dıi 2
Elkayam v(cid:224)(cid:224) CS:CS:
!! Theo dıi 100 b
!! 9 b9 bệệnh nh(cid:226)n t
nh thườờng ch
ng chứức năng th
i sau 6
c năng thấất trt trÆÆi sau 6
Haiti (theo
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
98 BN ởở Haiti
vong 15.3%
!! TTửử vong 15.3%
28% BN hồồi phi phụục bc b(cid:236)(cid:236)nh thư
!! 28% BN h
ththÆÆng.ng.
NHNHỮỮNG YNG YẾẾU TU TỐỐ TI˚N LƯ
TI˚N LƯỢỢNGNG
Troponin T:
!! Troponin T:
!! NNồồng đng độộ troponin T đ
troponin T địịnh lưnh lượợng 2 tu n sau khi
ng 2 tuầần sau khi
i EF
n BCTCS tương quan nghịịch vch vớới EF
!! Troponin T > 0.04 ng/mL d
nh giÆÆ sau 6 th ng điềều tru trịị (Hu v sau 6 thÆÆng đi
!! QRS r
đưđượợc chc chẩẩn đon đoÆÆn BCTCS tương quan ngh
đđÆÆnh gi
(Hu v(cid:224)(cid:224) CS).CS).
Troponin T > 0.04 ng/mL dựự bbÆÆo ro rốối loi loạạn chn chứức c
u 91%.
năng thấất trt trÆÆi đi đạạt đt độộ nhnhạạy 5y 55%;5%; đ đặặc hic hiệệu 91%.
năng th
QRS rộộng >ng > 120
120 ms: tms: tiŒn lư
iŒn lượợng xng xấấu.u.
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
NHNHỮỮNG YNG YẾẾU TU TỐỐ TI˚N LƯ
TI˚N LƯỢỢNGNG
ng tim v(cid:224)(cid:224) ph(cid:226)n s ph(cid:226)n sốố ttốống mng mÆÆu u cc(cid:243)(cid:243) gigiÆÆ
!! KK(cid:237)(cid:237)ch thư
trtrịị tiŒn lư
!! NhNhữững yng yếếu tu tốố ddựự đo đoÆÆn sn sựự bb(cid:236)(cid:236)nh thư
Ds đo lœœc đc đầầu < 55 mm v
nh thườờng hng h(cid:243)(cid:243)a ca củủa cha chứức năng
c năng
c > 30%.
EF > 27% hoặặc > 30%.
u < 55 mm v(cid:224)(cid:224) EF > 27% ho
t nghiŒn cứứu hu hồồi ci cứứu: %D < 20%, Dd > 60 mm
u: %D < 20%, Dd > 60 mm
m tăng nguy cơ tồồn tn tạại ri rốối loi loạạn n
i điểểm chm chẩẩn đon đoÆÆn ln l(cid:224)(cid:224)m tăng nguy cơ t
p 3 lầần.n.
tim l(cid:224)(cid:224) Ds đo l
tim l
Trong mộột nghiŒn c
!! Trong m
ttạại thi thờời đi
chchứức năng th
c năng thấất trt trÆÆi gi gấấp 3 l
!! MMộột st sốố yyếếu tu tốố khkhÆÆc cho th
c cho thấấy nhy nhữững đi
ng điểểm bm bấất lt lợợi đi đốối vi vớới i
c Phi.
nh nh(cid:226)n l(cid:224)(cid:224) huyhuyếết kht khốối thi thấất trt trÆÆi, chi, chủủng tng tộộc Mc Mỹỹ ggốốc Phi.
bbệệnh nh(cid:226)n l
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
ch thướớc buc buồồng tim v
tiŒn lượợng bng bệệnhnh
NGUY CƠ T``I PHI PH``TT
NGUY CƠ T
!! Cho dCho døø chchứức năng th
c năng thấất trt trÆÆi hi hồồi phi phụục hoc ho(cid:224)(cid:224)n ton to(cid:224)(cid:224)n n
p theo:
n mang thai tiếếp theo:
Haiti trŒn 99 BN
thth(cid:236)(cid:236) nhnhữững sng sảản phn phụụ nn(cid:224)(cid:224)y cy c(cid:243)(cid:243) ththểể phphÆÆt bt bệệnh vnh v(cid:224)(cid:224)o o
nhnhữững lng lầần mang thai ti
Trong mộột nghiŒn c
!! Trong m
BCTCS:
BCTCS:
!! 15 trong s
thai:
15 trong sốố đ đ(cid:243)(cid:243) llạại ci c(cid:243)(cid:243) thai:
ng lŒn v(cid:224)(cid:224) suy tim k
i: suy tim nặặng lŒn v
!! 8 n8 ngưgườời: suy tim n
suy tim kØØo do d(cid:224)(cid:224)i.i.
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
t nghiŒn cứứu u ởở Haiti trŒn 99 BN đª m đª mắắc c
NGUY CƠ T``I PHI PH``TT
NGUY CƠ T
!! Trong s
i EF >= =
CS: 44 bn BSTCS tiếếp tp tụục cc c(cid:243)(cid:243) thai
thai
c năng t(cid:226)m thu vớới EF >
thai v(cid:224)(cid:224) 16
bn chưa phụục hc hồồi):i):
16 bn chưa ph
Nam Phi suy tim NYHA I
Trong sốố 6 ph6 phụụ nnữữ Nam Phi suy tim NYHA I
vong trong v(cid:242)ng 8 tuầần n
thai, 2 sảản phn phụụ ttửử vong trong v(cid:242)ng 8 tu
cc(cid:243)(cid:243) thai, 2 s
c suy tim nặặng kng kØØo do d(cid:224)(cid:224)i.i.
đđầầu vu v(cid:224)(cid:224) 4 s4 sảản phn phụụ mmắắc suy tim n
Elkayam v(cid:224)(cid:224) CS: 44 bn BSTCS ti
!! Elkayam v
(28 phụục hc hồồi chi chứức năng t(cid:226)m thu v
(28 ph
50% trưrướớc lc lœœc cc c(cid:243)(cid:243) thai v
50% t
!! EF tEF tụụt xut xuốống ng ởở ccảả 2 nh2 nh(cid:243)(cid:243)mm
!! NhNh(cid:243)(cid:243)m I: 6 bn EF gi
!! NhNh(cid:243)(cid:243)m II: 5 bn EF gi
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
m I: 6 bn EF giảảm > 20% v
m II: 5 bn EF giảảm > 20% v m > 20% v(cid:224)(cid:224) kh(cid:244)ng c
m > 20% v(cid:224)(cid:224) 3 bn t vong
kh(cid:244)ng c(cid:243)(cid:243) ttửử vong
vong.
3 bn tửử vong.
NGUY CƠ T``I PHI PH``TT
NGUY CƠ T
!! NhNhữững bng bệệnh nh(cid:226)n h
nh nh(cid:226)n hồồi phi phụục hoc ho(cid:224)(cid:224)n ton to(cid:224)(cid:224)n chn chứức năng th c năng thấất t
ng khi truyềền n nh thườờng khi truy
n nhưng cầần cn cảảnh bnh bÆÆo đ(cid:226)y l
!! Dorbala v
o đ(cid:226)y l(cid:224)(cid:224) mmộột tht thÆÆch th
con v(cid:224)(cid:224) khkhảả năng suy tim t
p cơ tim tốối đa khi d
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
trtrÆÆi vi v(cid:224)(cid:224) co bco b(cid:243)(cid:243)p thp thấất trt trÆÆi bi b(cid:236)(cid:236)nh thư
thai tương đốối i
dobutamine liềều thu thấấp cp c(cid:243)(cid:243) ththểể titiếếp tp tụục cc c(cid:243)(cid:243) thai tương đ
dobutamine li
ch thứức c
an to(cid:224)(cid:224)n nhưng c
an to
nnặặng nng nềề đ đốối vi vớới mi mẹẹ vv(cid:224)(cid:224) con v
năng suy tim tÆÆi i
t điềều hou ho(cid:224)(cid:224)n ton to(cid:224)(cid:224)n cn c(cid:243)(cid:243) ththểể xxảảy y
ng, kØØo do d(cid:224)(cid:224)i li l(cid:224)(cid:224) mmộột đi
phphÆÆt nt nặặng, k
ra.
ra.
nh siŒu (cid:226)m dobutamine đểể xxÆÆc c
Dorbala v(cid:224)(cid:224) CS tiCS tiếến hn h(cid:224)(cid:224)nh siŒu (cid:226)m dobutamine đ
c cho
ng thuốốc cho
i đa khi døøng thu
đđịịnh mnh mứức đc độộ co bco b(cid:243)(cid:243)p cơ tim t
y liŒn quan
6 b6 bệệnh nh(cid:226)n BCTCS v
ng điềều nu n(cid:224)(cid:224)y liŒn quan
nh nh(cid:226)n BCTCS v(cid:224)(cid:224) ththấấy ry rằằng đi
sau.
c năng thấất trt trÆÆi vi vềề sau.
chchặặt cht chẽẽ đ đếến sn sựự phphụục hc hồồi chi chứức năng th
NGUY CƠ T``I PHI PH``TT
NGUY CƠ T
!! TrŒn cơ s
u nghiŒn cứứu đª đư
c c(cid:244)ng bốố, c, cầần khuy
n khuyếến n
u đª đượợc c(cid:244)ng b
thai:
u sau cho phụụ nnữữ cc(cid:243)(cid:243) thai:
ng điềều sau cho ph
TrŒn cơ sởở ddữữ liliệệu nghiŒn c
ccÆÆo thŒm nh
o thŒm nhữững đi
!! NNếếu chu chứức năng th
c năng thấất trt trÆÆi hi hồồi phi phụục hoc ho(cid:224)(cid:224)n ton to(cid:224)(cid:224)n, mang thai l
nh tuyệệt đt đốối nhưng b
ng chỉỉ đ địịnh tuy
nguy cơ suy tim c(cid:243)(cid:243) ththểể ll(cid:224)(cid:224) ththấấp nhưng kh(cid:244)ng ph
p theo
n, mang thai lầần tin tiếếp theo
i nhưng bệệnh nh(cid:226)n c
p nhưng kh(cid:244)ng phảải li l(cid:224)(cid:224) kh(cid:244)ng x
nh nh(cid:226)n cầần bin biếết, t,
kh(cid:244)ng xảảy y
suy tim nặặng. ng.
kh(cid:244)ng phảải li l(cid:224)(cid:224) mmộột cht chốống ch
kh(cid:244)ng ph
cho døø nguy cơ suy tim c
cho d
ra suy tim, thậậm chm ch(cid:237)(cid:237) suy tim n
ra suy tim, th
!! NNếếu chu chứức năng th
c năng thấất trt trÆÆi hi hồồi phi phụục kh(cid:244)ng ho
c kh(cid:244)ng ho(cid:224)(cid:224)n ton to(cid:224)(cid:224)n hay ch
nh siŒu (cid:226)m dobutamine: nếếu cơ tim đ
u cơ tim đÆÆp p ứứng bng b(cid:236)(cid:236)nh thư
a cơ tim (cid:237)(cid:237)t hay kh(cid:244)ng đ
n hay chỉỉ hhồồi phi phụục mc mộột t
nh thườờng ng
t hay kh(cid:244)ng đÆÆng kng kểể →→
phphầần n →→ titiếến hn h(cid:224)(cid:224)nh siŒu (cid:226)m dobutamine: n
o như trŒn; n; nếếu đu đÆÆp p œœng cng củủa cơ tim
khuyếến cn cÆÆo như trŒn
→→ khuy
nguy cơ khi mang thai l(cid:224)(cid:224) llớớn vn v(cid:224)(cid:224) rrấất kh(cid:244)ng nŒn c
nguy cơ khi mang thai l
thai.
t kh(cid:244)ng nŒn c(cid:243)(cid:243) thai.
!! NNếếu chu chứức năng th
c năng thấất trt trÆÆi kh(cid:244)ng h
i kh(cid:244)ng hồồi phi phụục chc chœœt nt n(cid:224)(cid:224)o tho th(cid:236)(cid:236) nguy c
nguy c(cid:243)(cid:243) ssẽẽ ccựực kc kỳỳ
n kh(cid:244)ng nŒn c(cid:243)(cid:243) thai n
thai nữữa.a.
llớớn n →→ hoho(cid:224)(cid:224)n ton to(cid:224)(cid:224)n kh(cid:244)ng nŒn c
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
TS. Tạ Mạnh Cường -
www.cardionet.vn
4343