TRƯỜNG ĐẠI HC Y KHOA PHM NGC THCH
ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO PHÒNG KHÁM ĐA KHOA
B MÔN NI
BÀI GING LP K NĂNG
ĐỌC ĐIỆN TÂM ĐỒ
Đơn vị đào tạo Phòng khám B Môn Ni
Ban biên tp: ThS.BS. Trn Th Hoa Vi
ThS.BS. Nguyn Thùy Châu
Tác gi: TS.BS. Lê Công Tn
ThS.BS.CK2. Lương Quốc Vit
ThS.BS.CK2. Phan Thái Ho
1
LỜI NÓI ĐẦU
Thực hành đọc, phân tích, đánh giá điện m đ mt k năng
không th thiếu của các bác trong nhiu chuyên ngành khác nhau. Da
vào nhu cu thc tin, Đơn v đào tạo Phòng khám đa khoa Trường Đại
hc Y khoa Phm Ngc Thạch đã phối hp vi B môn Ni y dng
chương trình đào to lớp “K năng đọc điện tâm đồ”. Nội dung chương
trình được thiết kế nhm giúp các bác gia đình, bác đa khoa, bác
chuyên khoa trong các lĩnh vc khác, đặc biệt các bác đang hành
ngh cp nht nâng cao k năng trong vic nhn din, x trí đúng các
bệnh thường gp x trí kp thi c tình hung cp cu trên điện
tâm đ.
Quý đồng nghip th d dàng tiếp cn vi nội dung chương
trình các bài giảng được y dng t nhng khái nim cơ bản v điện
thế hoạt động ca tế bào tim đến chế nh thành các sóng trên đin
tâm đồ, t đó đi vào các biu hiện trên điện tâm đồ ca các bnh
thưng gặp cũng như các tình hung cp cứu trên điện m đồ. Sau mi
bài giảng đều các câu trc nghiệm để giúp hc viên t ng giá kiến
thc.
Cui cùng, xin trân trng cm ơn Đơn vị đào tạo Phòng khám đa
khoa, Quý Thy B môn Nội Trường Đại hc Y Khoa Phm Ngc
Thạch đã y dựng chương trình đào to thiết thực, đáp ng đúng nhu
cầu đào to, cp nht kiến thc của các bác trong thực hành m sàng.
Kính chúc Quý v hc viên gt hái nhiu kết qu và thc hành tt k năng
đọc điện tâm đồ.
Trong quá trình biên son chc chn s nhng thiếu sót, rt
mong nhn được ý kiến đóng góp của Quý đồng nghip nhm giúp cho
chương trình ngày một hoàn thiện hơn.
TS. BS. Lê Công Tn
2
DANH MC BÀI GING
ĐẠI CƯƠNG ĐIỆN TÂM ĐỒ .................................................................. 3
CÁC BƯC ĐỌC VÀ PHÂN TÍCH ĐIỆN TÂM ĐỒ ........................... 47
HI CHNG LN CÁC BUNG TIM TRÊN ECG ............................. 68
CƠ CH RI LON NHP ..................................................................... 85
RI LON DN TRUYN .................................................................... 97
RI LON NHP TRÊN THT ........................................................... 122
RI LON NHP THT ....................................................................... 148
MT S HI CHỨNG TRONG ĐIỆN TÂM Đ ............................... 166
ĐIỆN TÂM ĐỒ TRONG BNH MCH VÀNH ................................. 186
ĐIỆN TÂM ĐỒ TRONG MT S BNH LÝ KHÁC ........................ 201
ĐIỆN TÂM ĐỒ GNG SỨC VÀ HOLTER ĐIỆN TÂM ĐỒ ............. 225
ĐIỆN TÂM ĐỒ MÁY PM, ICD, CRT .................................................. 253
ĐIN TÂM ĐỒ TRONG CP CU NHP NHANH .......................... 271
ĐIỆN TÂM ĐỒ TRONG CP CU NHP CHM ............................. 289
BÀI TP THỰC HÀNH……… …………………………………….315
3
ĐẠI CƯƠNG ĐIỆN TÂM ĐỒ
TS. BS. Lê Công Tn
MC TIÊU
1. Trình bày được điện thế hot động và các đặc tính ca tế bào tim.
2. Trình y được các vector kh cc và tái cc ca nhĩ tht trong chu
chuyn tim.
3. Gii thích đúng s hình thành các sóng trên điện tâm đồ.
4. Trình y được các tiêu chun bình thưng ca các sóng điện tâm
đồ.
KHÁI NIM ĐIN M ĐỒ
Điện m đồ (Electrocardiography, ECG) một đường cong ghi li các
biến thiên ca các dòng điện do tim to ra trong quá trình co bóp ca tim.
Năm 1903, Einthoven
ln đầu tiên ghi đưc
song điện tâm
đồ bng mt đin kế
khuyếch đại
nhy cm.
Willem Einthoven (1860 - 1927)
Máy ghi ECG đầu tiên
4
CÁC LOI T BÀO TIM
- Các tế bào tim (Myocardial cells): cu trúc ca tim, thc hin chc
năng co bóp.
- Các tế bào to nhp (Pacemarker cells): tính t động phát ra xung đin
ch huy tim đập.
- Các tế bào dn điện (Electrical conducting cells): to thành h thng
dn truyn các xung điện ca tim.
1. ĐIN SINH T BÀO TIM
1.1. Đin thế màng lúc ngh
Điu kin tiên quyết ca s phát sinh xung động trong tim s hình
thành điện thế màng tế bào → thường được gi điện thế ngh.
Đin thế ngh tn ti do nng độ kali ni bào tim cao gp 20 đến
40 ln so vi nng độ kali ngoi bào. Ngưc li, nng độ natri ngoi
bào li cao hơn ni bào đến 10 ln.
Nồng độ các ion trong ngoài tế bào tim điện thế ngh t -70
đến -90 mV.
[Na+ ] 15 mM
[K+] 150 mM
[Ca+] 10-7 mM
[Cl-] 5 mM
[A-] protein 4 Mm
Trong tế bào
[Na+ ] 145 mM
[K+] 4.5 mM
[Ca+] 1.8 mM
[Cl-] 120 mM
[A-] protein 0 mM
Ngoài tế bào (dịch kẽ)