Ệ
B NH PHONG (Leprosy, La lepre) BS Vu Hong Thai BV Da Lieu Tp. HCM
Đ i cạ ương
ạ
ẩ
ệ
ễ
(cid:0) Là 1 b nh nhi m khu n m n tính. (cid:0) Do Mycobacterium leprae. (cid:0) Gây t n thổ ương: da và DTK. (cid:0) N u ế đư c phát hi n s m và ợ ờ ệ
ệ ớ ẽ
đi u ề ị ị ị tr k p th i b nh s không b tàn t. ậ t
Ị
Ể Ọ D CH T H C
Beänh laây nhöng raát khoù bò beänh. - Laây qua ñöôøng tieáp xuùc tröïc tieáp. - Tuoåi: bò ôû moïi tuoåi. - Phaùi: nam nhieàu hôn nöõ. - Chuûng toäc: da ñen vaø da vaøng
thöôøng bò.
- Khí haäu: nhieät ñôùi.Thöôøng thaáy ôû ngöôøi ngheøo, soáng chaät heïp, ñieàu kieän veä sinh keùm.
VI TRÙNG H CỌ
(cid:0) M. leprae đư c Armauer Hansen (ng
ờ ư i NaUy)
tìm th y nấ ợ ăm 1873.
(cid:0) Hình que, th ng hay h
ẳ ơi cong, dài 38 (cid:0) m, kháng
acidc n. ồ
ờ ờ ư ng.
ợ ư ng th ạ đư c trên con trúc
1315 ngày.
(cid:0) Không c y ấ đư c trên các môi tr ợ (cid:0) Gây b nh nhân t o ệ (cid:0) Chu k sinh s n t ả ừ ỳ (cid:0) Nơi bài xu t VK nhi u nh t là niêm m c mũi. ề
ấ ấ ạ
Ễ
Ọ Ị MI N D CH H C
ể
ố
ạ
(cid:0) MD d ch th không
đóng vai ch ng l
i M.
ị leprae.
(cid:0) MDQTGTB (Cell Mediated Immunity=
CMI)
ự
ủ
ạ
(cid:0) Khi M. leprae vào cơ th ngể nhiên c a ng
tình tr ng CMI t
ư i, tùy theo ờ ư i ờ đó mà:
Ứ
Ạ
ĐÁP NG CMI M NH
ệ
ậ
(cid:0) Ph n ng viêm xu t hi n, là lo i ph n ả ấ ả ứ ạ ng quá m n ch m, khu trú và b t ho t
bào kh ng l
ạ ấ ồ .
ứ ẫ ạ M. leprae t o thành t ắ
ổ ị ệ
ế
ệ
ủ
ệ
ế (cid:0) Không m c b nh hay n u b b nh thì lâm ể sàng bi u hi n là phong c : tuberculoid (ít khu n). ẩ
ạ
(cid:0) Test lepromine dương m nh. (cid:0) BI: ()
Ứ
Ừ ĐÁP NG CMI V A
ừ
ố
ạ
ậ
ả
ả
i M. leprae v a ăng lúc gi m và h u qu là
(cid:0) CMI có hi u l c ch ng l ệ ự ả ạ
ph i. Có lúc t ả ứ gây ra ph n ng phong lo i I. ể
ệ
(cid:0) Lâm sàng bi u hi n là phong trung gian,
ớ
biên gi
i (Borderline) (cid:0) Test lepromine dương tính v a.ừ (cid:0) BI: () hay 13(+)
Ế
CMI Y U HAY KHÔNG CÓ
ự
(cid:0) Vì CMI không có nên M. leprae t
do nhân
ệ
lên. (cid:0) Lâm
ể sàng bi u hi n
là phong u
ế
(lepromatous leprosy) Test lepromine dương y u hay ().
(cid:0) BI: 46 (+)
(cid:0)
Ẩ
CH N ĐOÁN
ờ
ệ
ộ
ợ ư ng h p b nh
I. Đ nh nghĩa m t tr
(cid:0) M t trộ ộ
ộ ờ
ệ ấ ư i có đây và chưa hoàn
ạ ỏ ấ ả Thương t n da b c màu ho c h ị ặ ơi đ m t c m
ị phong. ợ ờ ư ng h p b nh phong là m t ng ề ặ ệ m t ho c nhi u d u hi u sau ủ ộ đ t ợ đi u tr : ề thành đ y ầ đ m t ổ giác rõ ràng.
ạ ể ệ T n h i DTK ngo i biên
ệ ế ặ t các c đư c bi u hi n qua ợ ơ m t, bàn tay hay
ạ ổ ấ ả m t c m giác và y u li bàn chân. ế ế Phi n ph t da d ương tính.
Ấ
Ẩ
Ệ
CÁC D U HI U CH N ĐOÁN
1. Thương t n da: dát b c màu hay màu h ng,
ạ ồ
ụ ồ ổ m ng g cao, u, c c.
2. Gi m rõ ràng hay m t c m giác n
ấ ả ơi thương
ả ả ổ t n da.
4.
ạ ả ưng to, nh y c m.
ạ ế ế ương tính.
ấ
3. DTK ngo i biên s Phi n ph t da d ẩ Tiêu chu n ch n
ộ ấ
ỉ ầ
ệ
ặ
ầ
ệ ẩ đoán: 2 trong 3 d u hi u ố đ u ho ïc ch c n m t d u hi u cu i.
ộ ệ
Khám m t b nh nhân phong.
ụ
ẩ đoán, theo dõi.
ả ừ
ố
ớ
(cid:0) M c đích khám: ch n (cid:0) Chào h i, thân m t. ậ ỏ (cid:0) Khám ph i t
trên xu ng d
ư i, t
ớ ừ ư c ra tr
ế ợ
ờ ắ
sau. ử ả K t h p nhìn, th c m giác, s n n các DTK.
ị
(cid:0) Đưa ra quy t ế đ nh.
(cid:0)
ẩ
Các test giúp ch n đoán
ạ
ử ả
(cid:0) Th c m giác: xúc giác, nóngl nh. (cid:0) Test histamine. (cid:0) Test Mitsuda: Giúp phân lo i b nh phong ế ủ ệ ớ
ạ ệ ễ
và giúp d ự đoán hư ng di n ti n c a b nh phong.
(cid:0) Slite Skin Smear: MI, BI (cid:0) GPBL.
Ch n ẩ đoán phân bi
t.ệ
(cid:0) Reclinghausen’s
ế
(cid:0) Lang ben, (cid:0) V y n n ẩ PRG (cid:0) Vitiligo (cid:0) N m da ấ
disease. (cid:0)
Sarcoidose.
(cid:0) Granulome annulaire (cid:0) Lupus lao (cid:0) Xanthome
(cid:0) Leishmaniose (cid:0) Hematodermie (cid:0) Buerger’s disease (cid:0) LEC (cid:0) XCB m ngả (cid:0) M t s b nh lý TK. ộ ố ệ
+
++
(cid:0)
PHÂN LO IẠ
ở
ộ
ủ
ể
ớ
(cid:0) Theo H i ngh l n 6 Madrid 1953: ị phong b t ấ đ nh (th I), phong c (th T), phong biên gi
i (Th B), phong u (th L). ầ
ể ạ
ể
ị ầ ể ể (cid:0) Theo Ridley và Jopling: Phân lo i n y theo CMI: Th I, TT, BT, BB, BL, LLs, LLp
(cid:0) Theo WHO: PB, MB
ồ
ạ Sơ đ phân lo i
I
TT
BT
BB
BL
LL
Ridley Jopling
I
Madrid
T
B
L
WHO
PB
MB
Skin Lesion
- 1-5 th. toån - Maát caûm giaùc roõ raøng
-Treân 5 thöông toån -Phaân boá ñoái xöùng -Coù maát c. giaùc ít
Thöông toån TK
1 daây thaàn kinh
Nhieàu daây thaàn kinh
Th Iể
ạ
ơi
(cid:0) D u hi u LS là m t dát b c màu hay h ộ
i h n không rõ.
ệ
ặ
ẩ
ậ
ầ
ấ ệ ớ ạ ồ h ng, gi (cid:0) S l ố ượ ng: 1 (cid:0) C m giác: RL ít or không rõ ràng. ả (cid:0) Mitsuda ( + ), BI thư ng là (). ờ (cid:0) GPBL: viêm bì không đ c hi u, t m ụ nhu n lymphocytes quanh các ph n ph ủ c a da và DTK.
Th TTể
ồ ạ
ờ ờ ủ ỏ i h n r t rõ, có b , trên b có nh ng c nh
ấ ả
ộ ợ
ề ợ
(cid:0) M ng hay dát b c màu hay màu h ng. ả (cid:0) Gi ớ ạ ấ ữ ế ế x p k nhau. (cid:0) Da teo, khô, r ng lông, m t c m giác. ụ (cid:0) S lố ư ng: có m t hay vài th ương t n. ổ (cid:0) DTK to. (cid:0) BI (), Mitsuda (+++). (cid:0) GPBL: thư ng bì teo, l p bì có nhi u nang v i ớ ớ trung tâm, bao quanh là
ở
ạ ữ ạ ớ đ i bào Langhans ể nh ng TB d ng bi u mô xen v i lymphocytes.
Phong th BTể
ồ ổ ả ỏ ậ ắ ả
ờ
, thố t ớ ạ gi ả ờ ư ng ()
(cid:0) Thương t n da: m ng h ng, đ s m, gi m s c ư ng có hình vành kh ớ ờ ăn v i b ngoài có ữ ương con. i h n rõ, có nh ng sang th (cid:0) C m giác m t, th ư ng có VDTK. BI th nhưng có m t s tr
ờ ờ ợ ấ ộ ố ư ng h p (+).
(cid:0) Mitsuda(+) y u. ế (cid:0) GPBL: thư ng bì teo, có u h t d ng c , dang
ủ ạ ạ ợ
nang nhưng lan to hả ơn TT
Phong th BBể
ỏ đ , vành kh
ăn,
ả ả
trung tâm l m và gi m c m giác
ớ ạ
(cid:0) Thương t n da: m ng ổ ả ỏ ớ ạ i h n ngoài không
(cid:0) Gi
i h n trong rõ, gi rõ. Có sang thương con. ặ
ế
(cid:0) BI (++) ho c (+++). Mitsuda (). (cid:0) GPBL: thâm nhi m lan t a các t ể
ạ
ể
ỏ bào ế bào Langhans.
d ng bi u mô, không có t Có dãi sáng Unna rõ.
Phong th BBể
ạ
ớ
(cid:0) Thương t n ổ đa d ng, khuynh h
ư ng rãi
ố ứ
rác và đ i x ng
ố
ể
ỏ
ờ
ự
(cid:0) Gi ng BB + u phong, thâm nhi m lan t a. (cid:0) Thư ng b PUP & VDTK. ị (cid:0) BI (+++) đ n 4 (+). Mitsuda (). ế (cid:0) GPBL: thâm nhi m lan t a nhi u ể ọ
ế
ạ ề đ i th c ỏ bào b t (Virchow cell), dãi sáng
bào, t Unna rõ.
Phong th LLể
(cid:0) Thương t n da r t nhi u, kh p ng ấ
ổ ề
ắ ể ạ ỏ
ố ứ ư i, ờ đ i x ng, ụ đa d ng: dát, mãng thâm nhi m lan t a, c c, u phong.
ặ ặ ư t ). ử
ị ụ
ể ị
(cid:0) V trí: m t, dái tai (m t s (cid:0) R ng lông mày, lông mi. (cid:0) BI 5 (+) đ n 6 (+). Mitsuda (). ế (cid:0) GPBL: thương bì teo, l p bì b thâm nhi m lan ớ t a ỏ đ i th c bào, TB Virchow, dãi sáng Unna rõ.
ự ạ
ạ
Phân lo i theo WHO.
ương t n ổ đơn đ c. ộ
(cid:0) Phong có m t thộ ẩ ộ ố ớ
ừ
15 th
Ít khu n (PauciBacillary Leprosy= PB): ương TT, m t s l n BT. Hay có t ổ t n da. ề
ẩ
ộ ố
ồ
ặ
ổ
ể
(cid:0) Nhi u khu n (MultiBacillary Leprosy = MB): g m m t s ít BT, BB, BL và LL hay BN có trên 5 thương t n da. Ho c b t c ấ ứ th nào trên LS nh
ưng có BI (+).
(cid:0)
PH N NG PHONG (cid:0) PUP là s b c phát c p tính, là m t ph n t ộ ấ ệ
ầ ự
ế
Ả Ứ ự ộ ể nhiên trong di n ti n b nh. ợ
(cid:0) Nguyên nhân: do hi n tệ ư ng d ng, các thay
ị ứ đ i ổ
ị ễ tình tr ng mi n d ch.
ầ
ả
ờ ả ứ ầ ệ ờ đúng
ạ
ộ ố ị ả ẫ ạ (cid:0) T n su t: 24% RR và 6% ENL. ấ (cid:0) Thư ng x y ra tr ớ ư c, trong và sau ĐHTL (cid:0) Ph n ng làm t n h i th n kinh và tàn ph . ế ạ ổ ầ (cid:0) C n phát hi n và ị ị ề đi u tr k p th i, (cid:0) Có 2 lo i: lo i I: ph n ng lên c p hay RR, lo i ạ ấ ả ứ ạ II: ENL. Có m t s ít BL b c RR l n ENL.
Ị
Ả Ứ
ạ ọ
Ả PH N NG Đ O NGH CH (Reversal Reaction = RR). 1/. Cơ ch b nh sinh: ế ệ (cid:0) RR là tình tr ng gia t (cid:0) Mô b nh h c: th
ệ ả ứ
ễ ăng CMI. ổ ương t n da ưng c a ủ ặ đ c tr ạ ố ộ ẫ ph n i kháng ng quá m n mu n ch ng l ề nguyên VK, thâm nhi m CD4, phù n .
(cid:0) M. leprae s ng trong TB TK + b ph n ng quá
ả ứ ị
ẫ ạ m n t i ch làm VDTK
ề ự ố ỗ ự đó là s ự
(cid:0) RR gây ra s thay đ i hổ ư ng v c c Tû, ị ạ ấ ủ ẽ
ớ ể
(cid:0) ĐHTL s làm gi m M. leprae, làm gi m các t n
lên c p c a tình tr ng mi n d ch. ả ả ổ
ạ h i do gia t ứ ăng đáp ng CMI.
ị ị
ộ ườ ộ ườ
ng ng
Đ nh nghĩa m t tr Đ nh nghĩa m t tr ợ
ươ ươ ổ ổ ở ở ng t n da tr nên ng t n da tr nên
•
ở ặ ở ặ ư ư m t, bàn m t, bàn
ệ ệ ệ ệ ấ ấ ả ả ấ ấ
ắ ắ ệ ổ ệ ổ ắ ắ ấ ấ ộ ộ
ợh p RR h p RR (cid:0) RR là ph n ng phong lo i I, ạ ả ứ RR là ph n ng phong lo i I, ạ ả ứ (cid:0) Đ c ch n đoaùn khi: ẩ ượ Đ c ch n đoaùn khi: ẩ ượ ộ ệ M t b nh nhân phong có th ộ ệ • M t b nh nhân phong có th ư ỏ đ và s ng phù. ư ỏ đ và s ng phù. ể Có th kèm theo VDTK và s ng phù ể • Có th kèm theo VDTK và s ng phù tay, bàn chân. tay, bàn chân. ầ ộ D u hi u da là b t bu c ph i có, d u hi u th n D u hi u da là b t bu c ph i có, d u hi u th n ầ ộ kinh và d u hi u t ng quát thì không b t bu c kinh và d u hi u t ng quát thì không b t bu c có. có.
03/28/16 03/28/16
5454
(cid:0)
(cid:0) ưng. ưng to, đau, nh y ạ
ệ ủ ấ 2/. Các d u hi u c a RR. ỏ ở ương da tr nên T n thổ đ và s ạ ầ Dây th n kinh ngo i biên s c m.ả
ấ ấ ứ ầ ăng th n kinh nh ư m t ấ
ệ
ể ị ưng.
(cid:0) Có d u hi u m t ch c n ệ ế ơ: ả c m giác, y u c (cid:0) S t và m t m i. ỏ ố (cid:0) Bàn tay và bàn chân có th b s (cid:0) Đôi khi xu t hi n th ệ
ấ ớ ổ ương t n m i.
ự ỉ ầ ệ ấ
ả trên x y ra xem nh
(cid:0) CLS: GPBL, XN mi n d ch h c nh
ỉ ự ọ ị ưng ch th c
ệ 3/. Ch n ẩ đoán: (cid:0) D a vào LS. Ch c n có m t trong các d u hi u ộ ị ư b RR. ể hi n trong nghiên c u.
(cid:0) Ch n ẩ đoán phân bi
ả ứ ệ
ể ớ t: v i tái phát khi RR x y ra b nh nhân hoàn thành ĐHTL chuy n sang
ở ệ giám sát hay đã hoàn thành giám sát.
Ồ
H NG BAN NÚT PHONG. (Erythema Nodosum Leprosum =ENL)
ệ
ạ ở bào h t thành
ế 1/. Cơ ch sinh b nh. (cid:0) ENL ch x y ra trên các BN BL và LL. ỉ ả (cid:0) Phù n i mô và t m nhu n t ậ ế ẩ ạ mao m ch gây viêm mao m ch. ễ ộ ạ (cid:0) Có th t ể ừ 1 tác nhân nh
ạ ệ i mô b nh lý c a phong u
(cid:0)
ạ ở
(cid:0) thành m ch ấ gia tăng, nó làm m t myeline
ư nhi m SV, stress, thai nghén, lao… làm tăng TB CD4 Th2 và chúng ủ ố ch ng l ả IL4 kích thích TB B s n sinh KT, các KT + KN ọ ứ ợ đ ng + C = ph c h p MD (cid:0) N ng ồ ộ đ TNF ầ ủ ợ c a s i th n kinh.
ấ ệ ủ
ổ 2/. Các d u hi u c a ENL. (cid:0) N i các h ng ban nút ồ .
(cid:0) ệ S t, ố đau kh p và mõi m t. ớ
ầ
(cid:0) Đôi khi có sưng đau các dây th n kinh ngo i ạ
(cid:0) biên. ấ Các d u hi u m t và các c
ơ quan khác. ạ ế
ủ ủ ụ
ứ
ở đàn ông. ớ ấ ạ ệ ở ắ ể ắ * Viêm móng m t th mi, viêm k t, giác m c. ả * Viêm m i, ch y máu cam, s p m i. * Viêm tinh hoàn. ưng to, đau, ch ng vú to ạ * H ch: s * Sưng, đau bàn tay bàn chân c p t i các kh p,
ả có khi sưng c bàn tay.
Ả
Ả Ứ QU N LÝ PH N NG PHONG.
ệ ớ ề
ệ
ấ
ả ứ
Phát hi n s m. (cid:0) GDSK v các d u hi u ph n
ng
phong.
ấ
ể
ẩ
(cid:0) T p hu n CB màng l
ư i ớ đ giúp ch n
ậ đoán
ờ
(cid:0) ĐGCNTK thư ng qui.
ề
ị
Đi u tr RR
ớ ẩ ấ ị đi u tr kh n c p.
ầ ệ ặ ề ỉ ơi, không làm vi c n ng.
ặ
ị ị ự đ a theo phác
Nguyên t c:ắ (cid:0) Ch n ẩ đoán s m và (cid:0) C n ngh ng (cid:0) B t ấ đ ng chi khi có VTK n ng ộ (cid:0) Đa s ố đư c ợ đi u tr trên th c ề ẩ ủ ớ
ệ ậ ầ đ hồ ư ng d n c a WHO. (cid:0) Nh p vi n khi ph n ng n ng, viêm th n ả ứ
ặ ề kinh c p, dùng Prednisolone li u cao.
ấ (cid:0) Không đư c ngợ ố ưng thu c ĐHTL.
ề
ị
Đi u tr RR
ầ
Các thu cố . (cid:0) Trư ng h p nh , không có viêm dây th n ợ ờ
ổ
ưng có ắ m t, g n m t thì ồ ủ đ c a
ẹ kinh: paracetamol, chloroquine. (cid:0) Khi có viêm DTK (ho c không) nh ặ thương t n da c a RR ầ ở ặ ủ ầ c n cho prednisolone theo phác WHO như sau:
ồ
Phác đ dùng prednisolone
Prednisolone PB MB
40mg/laàn/ngaøy 2 tuaàn 2 tuaàn
40mg/laàn/ngaøy 2 tuaàn 4 tuaàn
30mg/laàn/ngaøy 2 tuaàn 4 tuaàn
20mg/laàn/ngaøy 2 tuaàn 4 tuaàn
15mg/laàn/ngaøy 2 tuaàn 4 tuaàn
10mg/laàn/ngaøy 2 tuaàn 4 tuaàn
05mg/laàn/ngaøy 2 tuaàn 4 tuaàn
ề
ị Đi u tr ENL
ờ ợ
(cid:0) Trư ng h p nhe: paracetamol. (cid:0) N ng: prednisolone theo phác
ồ ặ ở ầ đ . Kh i đ u trung
bình 1mg/kg/ngay. (cid:0) ENL tái phát, b t tr ; ấ ị * Clofazimine(lamprène) * Thalidomide: t
ả ừ ầ
ỗ ề ệ ả
ề ấ ấ ậ 400600mg/ngày (10 ề 15mg/kg) sau m i 12 tu n gi m li u 100mg/1 ể ế ầ đ n li u duy trì có hi u qu (có th l n cho ế gi m ả đ n li u th p nh t là 25mg cách nh t.
Ầ
VIÊM DÂY TH N KINH (neuritis).
ơ ch : ế
ấ
ạ ả
ấ
ề ứ ăng TK ầ ủ ấ ệ Viêm DTK trong b nh phong do 2 c (cid:0) Tr c ti p ự ế (cid:0) Gián ti p. ế ệ D u hi u: (cid:0) DTK sưng, to, m m, nh y c m. (cid:0) M t ch c n (cid:0) Viêm DTK âm th m: không có d u gì c a VDTK
(cid:0) T n thổ
ị ấ nhưng b m t CNTK. ứ ương th phát: th ương tích, loét l ỗ đáo,
ạ loét giác m c, mù.
Phoøng ngöøa vaø ñieàu trò VTK (cid:0) ĐGCNTK thư ng qui, ờ (cid:0) Prednisolone. (cid:0) GDSK.
Ị Ệ
Ề
ĐI U TR B NH PHONG
ỉ
ờ ệ
ư i b nh phong có 1
ROM (cid:0) Rifampicin 300mg x 2 (cid:0) Ofloxacine 200 mg x 2 (cid:0) Minocycline 100 mg x 1 (cid:0) Ch áp d ng cho ng ụ thương t n ổ đơn đ c. ộ
ị
ề
ầ
Phác đ ồ đi u tr phong PB ờ ớ Ngư i l n: (cid:0) Rifampicin 600 mg và Dapsone 100mg/l n/tháng
ể có ki m soát x 6 tháng
(cid:0) Dapsone 100 mg/ngày (trong nh ng ngày còn l
ữ ạ i)
ầ x 6 tháng ẻ Tr em 1014 t (cid:0) Rifampicin 450mg và Dapsone 50mg/l n/tháng có
ể ki m soát x 6 tháng.
(cid:0) Dapsone 50mg/ngày (trong nh ng ngày còn l
ữ ạ i) x
(cid:0) Phác đ 6 tháng trên có th th c hi n trong vòng
ể ự ệ
6 tháng. ồ 9 tháng.
Phaùc ñoà ñieàu trò phong MB Ngöôøi lôùn (cid:0) Rifampicin 300 mg x 2v (cid:0) Lampreøne 100 mg x 3v (cid:0) Dapsone 100 mg x 1v Duøng moät laàn/thaùng coù kieåm soaùt, vaø
(cid:0) Lampreøne 50 mg/ngaøy (cid:0) Dapsone 100 mg/ngaøy. Duøng 24 thaùng, coù theå thöïc hieän trong voøng 36 thaùng. (hieän nay ruùt ngaén coøn 12 thaùng coù theå thöïc hieän trong voøng 18 thaùng).
trong nhöõng ngaøy coøn laïi, duøng tieáp:
ẻ
ể
ữ ạ i:
ệ ể
ệ
ự ệ Tr em 1014t Rifampicin 450mg Lamprène 150mg Dapsone 50mg ộ ầ Dùng m t l n/tháng có ki m soát. (cid:0) Nh ng ngày còn l Lamprène 50mg/ngày Dapsone 50mg/ngày ự Dùng 24 tháng, có th th c hi n trong vòng 36 ể ắ tháng. (hi n nay rút ng n còn 12 tháng có th th c hi n trong vòng 18 tháng).
Ố
CHƯƠNG TRÌNH PHÒNG CH NG PHONG.
ư i. ớ
ộ
ộ
ỗ ợ.
ấ 1)M c ụ đích. ụ 2)M c tiêu. ự 3)Xây d ng màng l Các ho t ạ đ ng chính ệ ệ Phát hi n b nh ị ệ Đa Hóa Tr Li u (Multi Drug Therapy) PCTT, PHCN, PHKTXH. Các ho t ạ đ ng h tr GDSK ậ T p hu n
Position of Leprosy Control Program (LCP) in Vietnam.
(cid:0) LCP is one of the main responsibilities of the DV (cid:0) DV: Skin diseases, Leprosy and STIs (cid:0) Leprosy: one of National Programs (cid:0) Network: from central level to the district level. (cid:0) At the peripheral level, the DV activities are fully integrated in the commune general Health Station
Health Station of a Village at Tra Vinh Province
Some information about the burden of leprosy in Vietnam (data 1995 2010).
Prevalence rate and case detection rate of leprosy in Vietnam, 1995 - 2010
Case detection rate
Prevalance rate
0.8 0.7 0.6 0.5 0.4 0.3 0.2 0.1 0
4.5 4 3.5 3 2.5 2 1.5 1 0.5 0
Prevalence rate per 10,000
Detection rate per 100,000
1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010
The number of patients under multidrug therapy (MDT) by the end of 2010 was 335 compared with 5277 by the end of 1995. The number of newly detected cases declined from 2591 in the year 1995 to 359 in the year 2010.
Disability grade 2 and children among leprosy newly detected
cases in Vietnam, 1995-2009
%children
% disability grade 2
9
35
8
30
7
25
6
20
5
4
15
% children
3
% disability grade 2
10
2
5
1
0
0
1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010
(cid:0)
The proportion of newly detected cases with grade 2 disabilities in Vietnam decreased from 30.07% in 1995 to 1.4% in 2010. Before 2000, this proportion declined rapidly, probably because the cases were detected earlier over the time, but recently it didn’t change very much and still rather high compared to some regions in the world. This is may be due to high risk of reaction and nerve function impairments in Vietnamese population rather than more delayed case detection. The proportion of children among newly detected cases in Vietnam in 2010 was 3.9% compared to 8.57% in 1995. Looking at actual age of child cases detected, older children does not reflect recent transmission
(cid:0)
MB and female among leprosy newly detected cases in Viet Nam, 1995 - 2010
%MB
%Female
80
45
40
70
35
60
30
50
25
40
20
30
15
% female
% MB
20
10
10
5
0
0
1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010
From 1995 to 2010, proportion of MB among newly detected cases in Vietnam fluctuated between 6070% and the proportion of female was not more than 40%
Situation of Leprosy of Vietnam in 2010 by ecological regions
0,10
0.40
(cid:0) The detection rate (per 100,000) in (highest to lowest):
0,03
Central Highlands (1.03), and then in lessen order
0.09
South Central Coast (0.88)
0.88
1.03
0.64
Southeast (0.64), Mekong River Delta (0.56), Northwest (0.4), Northeast (0.10) North Central Coast (0.09) and Red River Delta (0.03)
0,56
Leprosy control program (LCP) (cid:0) The activities of LCP in Vietnam adapted steadily by the guidelines, recommendations of WHO, ILEP and others related international NGOs to the local situation.
(cid:0) Annually, the provinces report regularly the leprosy
control activities to the Regional and National Hospital of DermatoVenereology (NHDV). (cid:0) 4 main responsible regions in Vietnam: NHDV, Quynh Lap National Leprosy and Dermatology Hospital (NLDH), Qui Hoa NLDH and Hospital of DV of HCMC.
MAIN ACTIVITIES OF LCP IN VIETNAM
Focus CONTROL
CASE
POD
CASE Finding
Management
Program Management
Human resource management
Health education
Training materials and leprosy guides
Focus CARE & REHABILITATION
Patient Care
Human resource management
Patient management (sustainability of referral services and facilities)
Data collection for inventory of disabilities and needs
(Direct care and medical supplies to patients)
Development, production, translation, distribution of learning guides and patient instruction materials
ụ
ủ
M c đích c a WHO
ể
ấ
ạ ừ ệ ỏ
ế ứ
ế
(cid:0) Lo i tr b nh phong đ không còn là v n ộ đ s c kh e công c ng đ n năm 2000.
́
ụ
ủ
M c đi ch c a WHO
ể
ấ
Ấ
ộ
(cid:0) Lo i tr b nh phong đ không còn là v n ộ công c ng vào năm 2000. i VN đã xong ấ ặ i còn n ng nh t là n Đ và
ạ ừ ệ ế ề đ y t (cid:0) Hi n t ệ ạ (cid:0) Th gi ế ớ Brasil.
87
03/28/16
́
Mục đi ch c
ủa Việt Nam
ỷ ệ
ớ
ộ
(cid:0) P < 0,2/10.000 (cid:0) D < 1/100.000 (cid:0) T l TT đ 2 trong BN m i < 15% (cid:0) CBYT, CQ, Ban ngành đoàn th đ u có s ự ể ề
ế ề ệ
ể hi u bi
t v b nh phong.
88
03/28/16
Ậ
Ộ
Ấ T P HU N CÁN B
ự
ng d n (Guidelines).
ế
ẫ ỹ
ố
ệ
ự
ơ ả ự
ứ
ệ
ừ
(cid:0) N i dung phù h p v i ch c trách, nhi m ớ v c a t ng lo i CB, t ng tuy n qu n lý.
ế ớ ổ
ợ ạ ố
ả
ả (cid:0) T p hu n cho s CBYT m i b sung. (cid:0) T p hu n chuyên sâu: qu n lý, XN, VLTL,
(cid:0) Xây d ng tài li u h ệ ướ (cid:0) T p hu n: ki n th c và k năng c b n ậ ứ ấ ể đ CB ch ng phong th c hi n trên th c đ a.ị ộ ụ ủ ừ ấ ậ ấ ậ PCTT…
89
03/28/16
Ỏ
Ụ Ứ GIÁO D C S C KH E
ớ ự ế ọ ệ
ồ ệ
ứ ơ
(cid:0) R t quan tr ng ấ (cid:0) Ph ườ ệ ươ ng ti n: IEC, tr c ti p v i ng i b nh…… (cid:0) Cho c ng đ ng, b nh nhân, chính quy n… ề ộ (cid:0) N i dung: ộ ề ệ ế • Ki n th c c bàn v b nh phong ư ệ • B nh phong lây nh ng ít, khó… ễ ỏ ị • Có thu c đi u tr kh i hoàn toàn, mi n phí ầ ậ ể • C n đi u s m đ tránh lây lan và t n t t.
90
03/28/16
ề ố ề ớ ầ
Ệ
Ệ
Ớ PHÁT HI N B NH M I
ấ
ụ ộ
ể ọ
ề ụ ộ
ừ
ừ
ủ ộ
(cid:0) Th đ ng: GDSK, t p hu n… đ dân và ậ ấ ệ CBYT đa khoa phát hi n (quan tr ng nh t) (cid:0) Ch đ ng: khám toàn dân, đi u tra nhanh, ủ ộ ế khám ti p xúc, LEC (v a th đ ng v a ch đ ng)…. ọ
ươ
ng trình. ố
(cid:0) Quan tr ng hàng đ u trong ch ầ (cid:0) DTH càng ít phát hi n càng khó và t n ệ
kém.
91
03/28/16
Ổ
Ứ
T CH C ĐHTL, GIÁM SÁT
ể ỗ
ổ ứ ị
ự
t: khám, làm Fb,
(cid:0) T ch c các đi m khám (cid:0) Lên l ch cho m i đi m ể (cid:0) CB th c hi n ph i bi ế ả ệ PCTT, GDSK……
ệ c u ng, tài li u GDSK…
ố
ể ọ ắ
ấ ẵ
ặ
(cid:0) Có s n thu c, ố ướ ố ẵ (cid:0) C p thu c, u ng li u có ki m soát.. ề ố (cid:0) S n sàng truy tìm BN khi h v ng m t.
92
03/28/16
Ậ
Ố PHÒNG CH NG TÀN T T
(cid:0) GDSK cho BN t
ự ả ứ ệ ấ phát hi n ph n ng, m t
CNTK. ấ
ụ ừ
ướ
săn sóc theo nhóm ậ
(cid:0) T p hu n CB ậ (cid:0) T ch c cung c p d ng c phòng ng a, cung ổ ứ ấ ụ ấ ẫ c p sách h ng d n (cid:0) T ch c d y BN v t ề ự ổ ứ ạ (cid:0) T ch c: x ổ ứ (cid:0) T ch c chi n d ch phòng ch ng l ị ổ ứ
93
03/28/16
ẩ ng giày, ph u thu t… ỗ ưở ế ố đáo…..
Ụ
Ồ PH C H I KTXH
Chia 3 nhóm BN:
ả
ợ ấ ự
ẫ
(cid:0) Không có kh năng PHKTXH: tr c p ợ ấ (cid:0) Có kh năng m t ph n: tr c p, d y ngh ề ạ ầ ộ (cid:0) Có kh năng: vay v n (d a vào ch ươ ố ế ướ ng d n làm kinh t
ả ả trình XĐGN), h
ng ỏ nh .
94
03/28/16
ƯỢ
THEO DÕI, THANH SÁT VÀ L
NG GIÁ
ng trình
ị ệ ỳ
ế ướ ể ự ế tuy n d i đ tr c ti p
ả h
(cid:0) Là nhi m v c a CBQL ch ươ ụ ủ (cid:0) Đ nh k hàng tháng, quí, năm (cid:0) Thanh sát tìm v n đ ề ở ấ ế ẫ i quy t ng d n gi ự ị ấ ẫ
ướ ậ
ự ể ượ
(cid:0) T p hu n trên th c đ a. (cid:0) Xây d ng các m u báo cáo đ l ỳ ị ng giá đ nh k . (cid:0) Có hành đ ng can thi p khi theo dõi th y có v n
ệ ấ ầ ộ
95
03/28/16
đ . ề
́
KÊ T LUÂN
̣
̀ ̉ ợ ̣ ̣
(cid:0) Bênh phong hiên nay không co n la nôi s ha i ̃ ̀ ̃ ́ ̃ ̀ ̣ ư ươ i vi đa co thuô c điê u tri h u
̀ ́ ̀ ̀ ̉
̣
́ ́ ̀ ượ ̣ ̉
ơ ̣ ̉ ̣
̀ ̃ ̣ ̉ ̣
̀ ̣ cua loa i ng hiêu. (cid:0) Nê u đ ́ ́ ơ ̣ ơ c pha t hiên s m, điê u tri s m, đu, ́ ́ ̀ ́ ̉ ư ơ pha t hiên s m c n phan ng đê điê u tri ngay ̀ ̀ ̀ ươ thi ng i bênh se khoi hoa n toa n không bi ta n tât.
̃ ̣ ư ̣
(cid:0) Hiên nay đa loai tr (cid:0) Trong t ươ ́
́ ̉ ng lai, chu ng ta phai ti nh đê n thanh
96
03/28/16
̀ ̣ ̀ (elimination) ́ ́ ̀ toa n (eradication) hoa n toa n bênh phong.
Ộ Ệ
Ả
QU N LÝ M T B NH NHÂN PHONG.
ả ờ
Tr l
ỏ i 6 câu h i
1. Leprosy? Why/why not?
2.Classification? PB/MB? Criteria?
3. Disability? Eyes, Hands, Feet?
4. Reaction? RR? ENL?
5. Treatment ? MDT, Antireactionals
6. Plan of Action? HI. Rehabilitation
Ế
Ậ K T LU N
(cid:0) B nh phong hi n nay không còn là n i s hãi
ệ ủ c a loài ng
ệ
ậ t.
ả ệ ổ ợ ờ ư i vì ệ ị ữ ề đã có thu c ố đi u tr h u hi u. (cid:0) N u ế đư c phát hi n s m, ợ ệ ớ ủ ị ớ ề đi u tr s m, đ , phát ị ề đ ể đi u tr ngay thì ả ứ ớ ơn ph n ng hi n s m c ị ỏ ẽ ờ ệ ngư i b nh s kh i hoàn toàn không b tàn t (cid:0) Hi n nay ạ ừ ệ đã lo i tr (elimination) (cid:0) Trong tương lai, chúng ta ph i tính đ n thanh
ệ ế toán (eradication) hoàn toàn b nh phong.

