1
BÀI GING CHUYÊN Đ:
BNH HC:
TRM CM
2
MỤC TIÊU CHUYÊN Đ:
Sau khi hc xong chuyên đề Bnh hc: Trm cm”, người hc
nắm được nhng kiến thc liên quan như: Vài nét tng quan v trm
cm, Các biu hin lâm sàng, Tiêu chun chẩn đoán, Nguyên nhân,
Điu tr bnh trm cm.
3
NI DUNG
I. VÀI NÉT TNG QUAN V TRM CM
Trm cm hiện tượng c chế ca c quá trình hot động tâm thn
vi bnh cnh lâm sàng gm c triu chng thường gp như: nét mt bun
ru, rũ, mau mệt mi, không mun làm vic, mt hoc gim mi quan tâm
thích thú ngay c những đam mê thích thú , giảm tp trung chú ý, mt hoc
gim t tin, t đánh giá thấp mình. Quá trình suy nghĩ chậm chạp, ý tưởng
nghèo nàn, t cho mình ti, bi quan v tương lai. Một s trường hp trm
cm nng, bnh nhân th ý nghĩ hoc hành vi t sát. Trong trm cm
thường có các triu chng của thể như mất ng (thường mt ng cui
gic, thc dy sm), hi hp, đánh trng ngc, mch nhanh, đau mỏi xương
cơ khớp, sút cân, gim hoạt động tình dc. Bệnh nhân thường có hi chng lo
âu và nhng cảm giác căng thẳng, bt an, s hãi...
Khong vài chc năm gần đây, số người b ri lon trm cm chiếm t
l cao trong nhân dân hu hết các c tn thế gii. Theo ước nh ca T
chc Y Tế thế gii 5% dân s trên hành tinh ca chúng ta ri lon trm
cm rõ rt. ớc ta đã có nhiu công trình nghn cu dch t ca trm cm,
trong mt nghiên cu dch t m sàng 10 ri lon tâm thần thường gp 8
vùng sinh thái 2,8%n s.
Ngưi bnh ri lon trm cm s dn đến gián đoạn hc tp kh
năng lao đng, ri lon kh năng thích ng, dn dn tách ri hi, cht
ng cuc sng b gim sút sau mỗi giai đoạn trm cm. Càng tr n
trm trng khi 20% s h tr nên mạn tính. Người bệnh có nguy cơ tự sát cao
khi b trm cm tái din. Trm cảm gia tăng còn thúc đẩy t l lm dng rượu
4
ma tuý, không ch gây ra nhng thit hi cho nhân, ri lon trm cm
còn ảnh hưởng lớn đến chất lượng sng của gia đình và xã hi.
Do tính ph biến mức độ nghiêm trng các ri lon trm cảm đã
tr thành mt vn đề ln ảnh hưởng đến sc kho cng đồng mt vn đ thi
s đang được quan tâm nghiên cu trên nhiều lĩnh vực đặc bit hình thái
lâm sàng, chẩn đoán, điều tr nguy cơ tái phát.
II. CÁC BIU HIN LÂM SÀNG
Giai đoạn trm cảm điển hình (Major depressive period): Giai đoạn
trm cảm thường hình thành t t trong nhiu tun vi biu hin ca hi
chứng suy nhưc khí sc ngày càng suy giảm sau đó xuất hiện đủ b 3
triu chng trm cm:
- Cm xúc b c chế (Depressed affect): triu chng ch yếu nht
biu hin bng cm xúc bun ru biu hin các mức độ khác nhau: chán
nn, tht vng, có trng thái bun chán nng n, sâu sc, bun không li thoát
d dn đến t sát.
- duy bị c chế (Depressed thinking): Quá trình liên ng chm
chp, hi ức kkhăn, duy b chìm đắm trong nhng ch đ trm cm, bi
quan, xu h, ti nhc, bt hnh, nhiu trường hp kết tinh thành hoang tưng
b buc ti hoc t buc ti d dẫn đến tt.
+ Bệnh nhân thường nói chm chp, tr li câu hỏi khó khăn, i nh,
thì thào tng tiếng một, đôi khi không nói hoàn toàn có khin r, khóc lóc.
+ Bnh nhân rt d t sát, ý tưởng t sát dai dng nh vi t sát
th xy ra bt k lúc nào, nhiu khi bnh nhân gi v khi bệnh để v nhà t
sát, la thy thuốc người thân đ thc hin hành vi t sát, cho nên phi
theo dõi bnh nhân thật sát sao để ngăn chặn hành vi t sát.
5
- Hoạt động b c chế (Depressed activity):
Bnh nhân ngi im hoc nm im lìm hàng giờ, khom lưng, cúi đầu, nm
ép giường hàng ngày, hàng tháng, hoạt động b c chế hoc nhng hành vi
đơn điu, đi lờ đ, quanh qun trong phòng.
- Ri lon tâm thn khác (Other mental disorders):
+ Hoang tưởng, o giác xut hin nhiều hơn trong hưng cảm. Ni dung
thường là b ti, t buc ti, nghi bnh.
+ o thanh nghe tiếng nói t cáo ti li của mình hay báo trước hình
pht, tiếng khóc tiếng than của đám ma.
+ Kh năng chú ý giảm sút do b c chế.
- Nhng ri lon khác (Other disorders):
+ Nhiu ri lon thn kinh thc vt, tim mch như: trương lực mch
gim, mch chm, gim trương lực cơ, hồi hộp đánh trống ngc, cm giác
nghn thở, đ m hôi trm... nên d b chẩn đoán nhầm sang các bnh tim
mch, hô hp ...
+ Ri loạn tiêu hoá thường xuyên, chán ăn bun n, lưỡi trng, táo
bón, tiêu chy, viêm loét d dày tá tràng... nên d nhm vi c bnh tiêu hoá.
+ Ri lon tiết niệu như rối lon tiu tin, khó đái, đái rắt... d nhm vi
các bnh đường tiết niu...
+ Ri lon ni tiết, sinh dc: Ph n thường mt kinh, ri lon kinh
nguyt, lãnh cm; nam tng là liệt dương hoặc cường dương, mất hng thú
tình dc...
III. TIÊU CHUN CHẨN ĐOÁN
mức độ nào điển nh, không điển hình, mức đ nng, trung bình,
hay nh, chẩn đoán trầm cm Vit Nam trong những năm gần đây đều được