§3. Thế năng định bảo toàn năng
Nội dung
1Các khái niệm bản
2Định biến thiên động năng
3Thế năng định bảo toàn năng
Các khái niệm bản
Định bảo toàn năng
học kỹ thuật 2 (ME3011) Chương 3. Các phương pháp năng lượng Học kỳ 20132 24 / 35
§3. Thế năng định bảo toàn năng 3.1 Các khái niệm bản
Nội dung
1Các khái niệm bản
2Định biến thiên động năng
3Thế năng định bảo toàn năng
Các khái niệm bản
Định bảo toàn năng
học kỹ thuật 2 (ME3011) Chương 3. Các phương pháp năng lượng Học kỳ 20132 24 / 35
§3. Thế năng định bảo toàn năng 3.1 Các khái niệm bản
a) Lực thế, hàm lực
Định nghĩa 1. Lực phụ thuộc vị trí ~
F(x,y,z)được gọi lực thế, nếu
công nguyên tố của vi phân đúng của một hàm U(x,y,z)nào đó
dA(~
F) = dU =U
xdx +U
ydy +U
zdz (23)
Khi đó, hàm U(x,y,z)được gọi hàm lực.
học kỹ thuật 2 (ME3011) Chương 3. Các phương pháp năng lượng Học kỳ 20132 25 / 35
§3. Thế năng định bảo toàn năng 3.1 Các khái niệm bản
b) Thế vị của lực thế
Định nghĩa 2. Cho ~
F(x,y,z) lực thế. Hàm Π(x,y,z)xác định bởi
công thức
dΠ(x,y,z) = dU(x,y,z) = dA(~
F)(24)
được gọi thế vị của lực thế ~
F(x,y,z).
Chú ý: Theo định nghĩa (24), thế vị của lực thế được xác định sai khác
một hằng số cộng.
học kỹ thuật 2 (ME3011) Chương 3. Các phương pháp năng lượng Học kỳ 20132 26 / 35
§3. Thế năng định bảo toàn năng 3.1 Các khái niệm bản
c) Tính chất của lực thế
Tính chất 1: Nếu ~
F(x,y,z) lực thế, thì
Fx=
Π
x,Fy=
Π
y,Fz=
Π
z(25)
Tính chất 2: Nếu ~
F(x,y,z) lực thế, thì công hữu hạn của không
phụ thuộc vào hình dáng quỹ đạo chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu
điểm cuối của quỹ đạo.
Aþ
M1M2=Π(x1,y1,z1)Π(x2,y2,z2)(26)
Tính chất 3: Thế vị của lực thế ~
F(x,y,z)tại vị trí M(x,y,z)so với vị
trí MO(xO,yO,zO) công của lực ~
F(x,y,z)khi điểm đặt của lực di
chuyển từ vị trí Mtới vị trí MO.
Π(x,y,z) = Π(x0,y0,z0) + Aû
MM0
.(27)
học kỹ thuật 2 (ME3011) Chương 3. Các phương pháp năng lượng Học kỳ 20132 27 / 35