
DepartmentofAppliedMechanics
CHAPTER Cơhọckỹthuật:ĐỘNGLỰCHỌC
EngineeringMechanics:KINETICS
Độnglựchọcvậtrắn
khônggian
BộmônCơhọcứngdụng
DepartmentofAppliedMechanics
Cơhọckỹthuật
ĐỘNGLỰCHỌC
EngineeringMechanics
KINETICS
ĐỘNGLỰCHỌCVẬTRẮNKHÔNGGIAN
GV:NguyễnQuangHoàng
DepartmentofAppliedMechanics 3
Độnglựchọcvậtrắnkhônggian.3DKineticsofarigidbody
Mộtsốđốitượngcủađộnglựchọcvậtrắnkhônggian
https://www.aerocontact.com
O
z0z
1
P
C
2
https://en.wikipedia.org/wiki/Gyroscope
z
x
y
C
z1
x1
y1
B
A
DepartmentofAppliedMechanics 4
Độnglựchọcvậtrắnkhônggian.3DKineticsofarigidbody
Mộtsốcôngthứctínhtoánvéctơ
Ngônngữhìnhhọc Ngônngữđạisố
Tổng củahaivéc
tơ
Tíchvôhướng
củahaivéctơ
Tíchvéctơcủa
haivéctơ
Tích hỗnhợp
củabavéctơ
Tíchvéctơkép
của bavéctơ
ab baa=⋅=⋅
()dabc=´ ´
cab ba=´=-´
cab=+
()()ab c abca=⋅ ´ = ´ ⋅
0
0
0
zy
zx
yx
cc
cc
cc
é
ù
-
ê
ú
ê
ú
=-
ê
ú
ê
ú
-
ê
ú
ë
û
c
TT
ab baa==
cab=+
cab ba==-
()
T
abca=
dabc=
,,,,...cabd
Phéptínhvéctơhìnhhọc Phéptínhvéctơ đạisố
(tínhtronghệquychiếucụthể,vớivéctơ cơ sở)
{, , } {,,}
xyz
eee or ijk
[, , ]
xx yy zz
T
xyz
cce ce ce
c c c
=++
=
c
x
y
z
O
x
c
c
y
c
z
c
x
e
y
e
z
e

DepartmentofAppliedMechanics 5
Độnglựchọcvậtrắnkhônggian.3DKineticsofarigidbody
Nộidung
I. MÔMENQUÁNTÍNHKHỐICỦAVẬTRẮN
II. ĐỘNGLƯỢNG,MÔMENĐỘNGLƯỢNG,ĐỘNGNĂNGCỦAVẬTRẮN
III. PHƯƠNGTRÌNH ĐỘNGLỰCNEWTON‐ EULER
IV. PHẢNLỰCỔTRỤCVẬTRẮNQUAYQUANHTRỤCCỐĐỊNH
V. CHUYỂNĐỘNGGYROSCOPE – LÝTHUYẾTGẦNĐÚNGGYROSCOPE
DepartmentofAppliedMechanics 6
Độnglựchọcvậtrắnkhônggian.3DKineticsofarigidbody
MÔMENQUÁNTÍNHKHỐICỦAVẬTRẮN
1. Mômenquántínhkhốicủavậtrắn
2. Liênhệmômenquántínhđốivớicáchệtrụcsongsong
3. Kháiniệmtrụcquántínhchínhvàtrụcquántínhchínhtrungtâm
4. Tínhmômenquántínhkhốicủamộtsốvậtđồngchất
5. Mômentíchquántínhkhixoaytrụctọađộ
DepartmentofAppliedMechanics 7
Độnglựchọcvậtrắnkhônggian.3DKineticsofarigidbody
1.Mômenquántínhkhốicủavậtrắn
Mômenquántínhkhốicủavậtrắnđốivớimộttrục
x
y
z
O
x
y
z
dm
u
r
2222
22 22 22
1
2
()
()()()
O
Iudmxyzdm
y z dm x z dm x y dm
1
2()
Oxyz
IIII
,
xy yx m
xz zx m
yz zy m
II xydm
II xzdm
II yzdm
Mômentíchquántính
xx xy xz
Oyxyyyz
zx zy zz
III
III
III
éù
êú
êú
=êú
êú
êú
ëû
I
MômenquántínhkhốicủavậtrắnđốivớiđiểmO
222
(),
zzz
I I dm x y dm
Matrậnmômenquántínhcủavậtđốivới
hệtrụcOxyz
Nếuvậtđốixứngqua
mặty-zthì:
0
xy xz
II
22 22
(), ()
yyy xxx
I I x z dm I I y z dm
DepartmentofAppliedMechanics 8
Độnglựchọcvậtrắnkhônggian.3DKineticsofarigidbody
1.Mômenquántínhkhốicủavậtrắn
Matrậnmômenquántính(vậtrắn,hệtrụcOxyzgắnvàovật)
22 22 22
(), (), ()
xx yy zz
IyzdmIxzdmIxydm
,,
xy yx xz zx yz zy
mmm
I I xydm I I xzdm I I yzdm
22
22
22
[,, ],
0
0,
0
T
xyz
yz xy xz
zy
zx xyxzyz
yx xz zy x y
=
éù
éù +- -
-êú
êú
êú
êú
=--=-+-
êú
êú
êú
êú
--- +
êú
êú
ëû
ëû
u
uuu
Odm=-
ò
Iuu
22
22
22
xx xy xz
OOxyz yxyyyz B
zx zy zz
yz xy xz
III
III xyxz yzdm
III xz zy x y
éù
éù
+- -
êú
êú
êú
êú
º= =- + -
êú
êú
êú
êú
-- +
êú
êú
ëû
ëû
ò
II x
y
z
O
x
y
z
dm
u
r
3
TT
-= +uu u uE uu
Bàitập:chứngminhrằng

DepartmentofAppliedMechanics 9
Độnglựchọcvậtrắnkhônggian.3DKineticsofarigidbody
2.Liênhệmômenquántínhkhốiđốivớicáctrụcsongsong
ĐịnhlýHuyghens‐Steiner1
zCz
II md
2
zCz
I r dm I r dm
22
,
CC
CC C C
CC
xx x yy y r x y
rxyx yxy xxyy
rd xxyy
222
222 2 222
22
,,
2( )
2( )
xy
z
O
C
d
r’
r
C
x
C
y
y
z
x
dm
Chứng minh
C-là khối tâm vật
xdm ydm0, 0
zCCz
I r dm r d x x y y dm I md
222 2
'
[2( )] .
DoC-làkhốitâmvật
Từ hình vẽ ta có
DepartmentofAppliedMechanics 10
Độnglựchọcvậtrắnkhônggian.3DKineticsofarigidbody
2.Liênhệmômenquántínhkhốiđốivớicáctrụcsongsong
Định lý Huyghens‐Steiner 2
xy x y C C
II mxy
,
xy o o yx x y y x
I xydmI I xydmI
()()()
oo C C CC C C
xy x x y y xy xy xy yx
xy
z
O
C
d
r’
r
C
x
C
y
y
z
x
dm
Chứng minh
C-làkhốitâmvật
xdm ydm0, 0
oo C C
CC C C
CC
xydm x x y ydm
x y dm xy dm x y dm y x dm
mx y xy dm
()()
()
00
Do C-là khối tâm vật
Từhìnhvẽtacó
xy x y C C
II mxy
DepartmentofAppliedMechanics 11
Độnglựchọcvậtrắnkhônggian.3DKineticsofarigidbody
2.Liênhệmômenquántínhkhốiđốivớicáctrụcsongsong
22
22
22
()
()
()
xCx CC
yCy CC
zCz CC
II myz
II mxz
II mxy
xy x y C C
yz y z C C
xz x z C C
II mxy
II myz
II mxz
xy
z
O
C
d
r’
r
C
x
C
y
y
z
x
dm
Định lý Huyghens‐Steiner 1
ĐịnhlýHuyghens‐Steiner2
DepartmentofAppliedMechanics 12
Độnglựchọcvậtrắnkhônggian.3DKineticsofarigidbody
3.Kháiniệmtrụcquántínhchínhvàtrụcquántínhchínhtrungtâm
-Trục Oz được gọi là trục quán tính chính tại O nếu các mômen tích
quántínhIzx=Izy=0.
-TrụcOzđượcgọilàtrụcquántínhchínhtrungtâmnếunólàtrụcquán
tínhchínhvàđiquakhốitâmcủavậtrắn.
-Mômen quán tính của vật đối với trục quán tính chính được gọi là
mômen quán tính chính, và đối với trục quán tính chính trung tâm
đượcgọilàmômenquántínhchínhtrungtâm.
Định lý 2. Nếu vật rắn đồng chất có một trục đối xứng thì trục đó là trục quán tính chính trung
tâm.
Định lý 3. Nếu vật rắn đồng chất có mặt phẳng đối xứng thì trục vuông góc với mặt phẳng đó là
trục quán tính chính tại giao điểm giữa mặt phẳng đối xứng và trục.
x
y
z
O
z
dm
z-
dm
(, , )xyz
Định lý 1. (sự tồn tại 3 trục quán tính chính):tạimỗiđiểmcủavậtcó
ba trục quán tính chính vuông góc với nhau.

DepartmentofAppliedMechanics 13
Độnglựchọcvậtrắnkhônggian.3DKineticsofarigidbody
4.Tínhmômenquántínhkhốicủamộtsốvậtđồngchất
()
() ()
22
/2 /2 /2
22 22
/2 /2 /2
22 22
(),
() ,
12
,
12 12
x
abc
abc
yz
Iyzdmdmdxdydz
m
y z dxdydz b c
mm
IacIab
r
r
---
=+ =
=+=+
=+ =+
òòò
òòò
C
mb c
ma c
ma b
22
1
12
(1) 2 2
1
12
22
1
12
() 0 0
0()0
00()
éù
+
êú
êú
=+
êú
êú
+
êú
ëû
I
/2 /2 /2
/2 /2 /2
0
0
xy yx
abc
xy
abc
yz zy zx xz
IxydmI
Ixydxdydz
IIII
r
---
=- =
=- =
====
òòò
òòò
x
y
z
a
b
c
C
dm
(, , )dm x y z
mabcr=
Vậtđốixứngquamặty-z: 0
xy xz
II
Vậtđốixứngquamặtx-y: 0
zy zy
II
Vídụ1:Hộpchữnhậtđồngchất:m,a,b,c.
Khiavàcnhỏ(0):Thanhmảnhnằmdọctrụcy.
22
11
,0
12 12
xz y
I I mb mL I
DepartmentofAppliedMechanics 14
Độnglựchọcvậtrắnkhônggian.3DKineticsofarigidbody
4.Tínhmômenquántínhkhốicủamộtsốvậtđồngchất
Vídụ2:Trụđồngchấtm,r,L. /2 22
/2
11
22
L
zzL
m
IdI rdzmr
L
22
3
12
yx
m
II rL
222
1
4
()
xx
dI dI z dm r z dm
/2 22 2 2
111
4412
/2 ()
L
xL
m
IrzdzmrmL
L
ÁpdụngcôngthứcHuyghens-Steiner1
22
1
12
22
1
12
2
1
2
(3 ) 0 0
0(3)0
00
O
mr L
mr L
mr
I
éù
+
êú
êú
=+
êú
êú
êú
ëû
(/)dm m L dz
2
1
2
2
1
4
z
xy
dI r dm
dI dI r dm
Mômenquántínhcủa
đĩađồngchất
r
r
Khibánkínhrnhỏ:coitrụnhư
thanhmảnh
2
1,0
12
xy z
II mL I
DepartmentofAppliedMechanics 15
Độnglựchọcvậtrắnkhônggian.3DKineticsofarigidbody
5.Mômentíchquántínhkhixoaytrụctọađộ
,,Oxyz Ox y z z z
, , ,...
xyyz
III
x
y
dm
x
y
Ox
y
y
x
ChovậtrắnBvà2hệtrụctọađộcùnggốc
QuayhệOxyquanhzgóc
thìtrùnghệOx’y’
Chobiết cầntính xy
I
cos sin , sin cos ,xx y yx y zz
22 22 2 2
22 22
1
2
[( ) ( )]sin cos (cos sin )
[( ) ( )]sin 2 cos 2
xy x z z y x y
xz zy xy
22 22
() ,() ,
yxxy
x z dm I z y dm I x y dm I
1
2()sin2 cos2
xy x y x y
III I
,
xy x y
IxydmI xydm
Xétphântốkhốilượngdm: :(,,),& : (,,)Oxyz dm x y z Ox y z dm x y z
Mômentíchquántính:
Nhânhaivếvớidm,tíchphântrêntoànvật:
1
2()sin2
xy x y
III
Ox y z
Nếulàhệtrụcqtchính
DepartmentofAppliedMechanics 16
Độnglựchọcvậtrắnkhônggian.3DKineticsofarigidbody
5.Mômentíchquántínhkhixoaytrụctọađộ
y
z
x’
O
y’
x
z’
Công thức xoay trục hay gặp
Hai hệ trục Oxyz và Ox’y’z’ có cùng gốc và x=x’, trong đó x’y’z’ là hệ trục quán tính chính.
Hệ xyz quay góc quanh x (=x’) [y, z] thì trùng hệ trục x’y’z’. (lưu ý chiều quay dương).
0
1()sin2
2
xy xz
yz y z
II
IIIb
¢¢
==
=-
0
1()sin2
2
zx zy
xy x y
II
IIIb
¢¢
==
=-
Nếuquayquanhtrụcz(=z’):
x
y
z’
O
x’
z
y’
Nếuquayquanhtrụcx(=x’): Nếuquayquanhtrụcy(=y’):
0
1()sin2
2
yx yz
xz z x
II
IIIb
¢¢
==
=-
z
x
y’
O
z’
y
x’

DepartmentofAppliedMechanics 17
Độnglựchọcvậtrắnkhônggian.3DKineticsofarigidbody
ĐỘNGLƯỢNG,MÔMENĐỘNGLƯỢNG,ĐỘNGNĂNG
CỦAVẬTRẮN
1. Độnglượngcủavậtrắn– địnhlýbiếnthiênđộnglượng
2. Mômenđộnglượngcủavậtrắn– địnhlýbiếnthiênmômen
độnglượng
3. Độngnăngcủavậtrắn– địnhlýbiếnthiênđộngnăng
DepartmentofAppliedMechanics 18
Độnglựchọcvậtrắnkhônggian.3DKineticsofarigidbody
1.Độnglượngcủavậtrắn–địnhlýbiếnthiênđộnglượng
Độnglượngcủavậtrắn
C
B
pvdmmv==
ò
C
P
O
vdm
w
u
C
v
Địnhlýbiếnthiênđộnglượng
()
Ck
dd
pmv F
dt dt
==å
t
CC k
t
mv t mv t F dt
2
1
21
() ()-=å
ò
Ck
ma F=å
DepartmentofAppliedMechanics 19
Độnglựchọcvậtrắnkhônggian.3DKineticsofarigidbody
2.Mômenđộnglượngcủavậtrắn
C
P
O
vdm
w
C
r
u
r
() ,
CC
l m vdm u vdm==´
òò
MômenđộnglượngcủavậtrắnđốivớikhốitâmCcủavật
MômenđộnglượngcủavậtrắnđốivớiđiểmđiểmO
()
C
lu udmw=´´
ò
OC CC
lrmvl=´ +
(1)
(2)
Nếuthayvào(1),vàchúýđếntađược
C
vv uw=+´
0udmò=
() ,
OO
l m vdm r vdm==´
òò
Nếuthayvào(1),vàchúýđếntađược
C
vv uw=+´
C
rdm mrò=
(3)
(4)
DepartmentofAppliedMechanics 20
Độnglựchọcvậtrắnkhônggian.3DKineticsofarigidbody
2.Mômenđộnglượngcủavậtrắn
C
A
P
O
vdm
w
C
s
u
s
() ,
AA
l m vdm s vdm==´
òò
MômenđộnglượngcủavậtrắnđốivớiđiểmAbấtkỳthuộcvật
()() ()
AA A
lsv sdmsdmvs sdmww=´+´ = ´+´´
òòò
,()
AC AA A
lsmvhvoih s sdmw=´ + = ´´
ò
NếuAtrùngkhốitâmCcủavật(lấyAtrùngC)
()
C
lu udmw=´´
ò
0,
C
ssu==
TrườnghợpvậtquayquanhOcốđịnh(lấyAtrùngO)
P
vdm
w
O
r
0,
A
vsr==
()
O
lr rdmw=´´
ò
(1)
(2)
(3)
Nếuthayvào(1),vàchúýđếntađược
A
vv sw=+´
C
sdm msò=
(4)

