Trường Đại Hc Bách Khoa – ĐHQG TP. HCM
PGS. TS. Lê Văn Dc
www.datechengvn.com
Copyright @datechengvn – 2014-2015
Chương 2: TĨNH HC LƯU CHT
2.1 Khái niêm :
Tĩnh hc lưu cht:
- Lưu cht trng thái cân bng: (i) cân bng tuyt đối: đối vi h ta độ gn lin vi mt đất;
(ii) Cân bng tương đối: đối vi h ta độ gn lin vi vt chuyn động.
- Không có thành phn ng sut tiếp áp lc thy tĩnh tác dng vuông góc vi thành rn hoc
mt phân chia.
- Ta có th xét khi th tích lưu cht nm trong mt kim tra kín áp dng định lut Newton II
: “Tng lc hoc moment ca ngai lc tác dng vào khi th tích lưu cht cân bng s
không tìm ra phương trình vi phân cân bng tích phân ta đạt được phương trình cân
bng ca lưu cht.
2.2 Áp sut thy tĩnh :
2.2.1 Định nghĩa :
Xét mt mt phng phân cách trong môi trường cht lng hoc thành rn, áp sut thy tĩnh p
ti mt đim M trong mt này là gii hn áp lc pháp tuyến do cht lưu tác dng lên mt đơn
v din tích bao quanh đim đó, khi din tích này tiến ti không.
9 Áp sut trung bình:
9 Áp sut ti mt đim:
(2.2)
9 Áp sut thy tĩnh ph thuc vào không gian: p = f [M(x,y,z)].
2.2.2 Tính cht :
9 Áp sut thy tnh tác dng thng góc vi din tích chu lc & hướng vào bên trong, nếu là
áp sut tuyt đối hoc áp sut dư dương.
9 Tr s áp sut thy tĩnh ti mt đim bt k không ph thuc vào hướng đặt ca din tích
chu lc. Tham kho s chng minh tính cht này mc 1.14 công thc (1.21), vi p = σn.
2.2.3 Áp sut tuyt đối – áp sut dư – áp sut chân không :
9 Áp sut tuyt đối là áp sut được định giá tr trên cơ s áp sut chân không tuyt đối :
p tuyt = 0 áp sut điu kin chân không tuyt đối.
9 Đặt pa là gc áp sut, thường là áp sut khí tri, áp sut dư được định nghĩa như sau:
)1.2(
A
F
ptb Δ
Δ
=
r
r
A
F
p
AM
AM Δ
Δ
=
Δ
Δ
r
r
0
lim
Trường Đại Hc Bách Khoa – ĐHQG TP. HCM
PGS. TS. Lê Văn Dc
www.datechengvn.com
Copyright @datechengvn – 2014-2015
p dư = p tuyt - pa (2.3)
Nếu như pdư < 0, đặt:
pck = - pdư = pa - ptuyt (2.4)
Vi pa là áp sut khí tri pck được gi là áp sut chân không.
Lưu ý: áp sut chân không ch được định nghĩa khi áp sut dư âm, hoc áp sut tuyt đối nh
hơn áp sut khí tri.
2.2.4 Th nguyên và đơn v :
Th nguyên ca áp sut: [p] = ][
][
A
F = ML-1T-2
Trong h SI, áp sut có đơn v là N/m2 ( Pa ), các đơn v khác là at, kgf/cm2, mH2O, mDu,
mmHg
1 at = 1 Kgf / cm2 10 m H2O 735 mm Hg 9,81x104 Pa
2.3 Phương trình vi phân cơ bn tĩnh hc lưu cht :
Gi s môi trường lưu cht chu tác dng ca lc khi lượng có vectơ đơn v F
r
=(Fx, Fy, Fz). Vì
khi cht lng đang trng thái cân bng, áp dng định lut Newton II, ta có:
00 == x
FF r
r
y
x
z
H.2.1
x
δ
z
δ
y
δ
).).(,,( zyzyxp
δ
δ
).}.(.),,({ zyx
x
p
zyxp
δδδ
+
A
EF
G
H
DC
B
F
Trường Đại Hc Bách Khoa – ĐHQG TP. HCM
PGS. TS. Lê Văn Dc
www.datechengvn.com
Copyright @datechengvn – 2014-2015
Xét hình chiếu vectơ lc lên trc OX :
- Lc khi :
ρ.δx.δy.δz.Fx
- Lc mt :
+p(x,y,z).(δy.δz) – { p(x,y,z) +
x
p
.δx}.(δy.δz) = -
x
p
.δx.δy.δz
- Tng hình chiếu ca lc :
ρ.δx.δy.δz.Fx -
x
p
.δx.δy.δz = 0
ρ.Fx -
x
p
= 0
x
p
=ρ.Fx (2.5a)
Chng minh tương t cho hình chiếu lc lên các trc OY, OZ
y
p
= ρ.Fy (2.5b)
z
p
= ρ.Fz (2.5c)
T các phương trình (2.5a, 2.5b & 2.5c)
)( pdarg
r
= ρ.F
r
(2.6)
Nhơn (2.5a) cho dx, (2.5b) cho dy và (2.5c) cho dz, ri cng li ta được :
x
p
.dx + y
p
.dy + z
p
.dz = ρ.(Fx.dx + Fy.dy + Fz.dz)
Mà dp =
x
p
.dx + y
p
.dy + z
p
.dz (2.7)
hay
ρ
dp = (Fx.dx + Fy.dy + Fz.dz) (2.8)
Phương trình (2.8) ch ra rng vế phi phi là mt vi phân toàn phn ca mt hàm s lc ch ph
thuc vào ta độ U(x,y,z). Đặt : U(x,y,z) = -π (x,y,z). Hàm s π (x,y,z) được gi là hàm s thế.
Phương trình (2.8) tr thành:
ρ
dp = dU = - dπ
Trường Đại Hc Bách Khoa – ĐHQG TP. HCM
PGS. TS. Lê Văn Dc
www.datechengvn.com
Copyright @datechengvn – 2014-2015
Vi :
F
x = x
U
= - x
π
Fy = y
U
= - y
π
(2.9a)
Fz=z
U
= - z
π
Hoc viết dưới dng vectơ :
F
r
= )(Udarg
r
= - )(
π
darg
r
(2.9b)
Lc tha điu kin (2.9a & 2.9b) được gi là lc có thế (chng hn trng lc, lc quán tính).
Vy lưu cht ch có th đứng cân bng khi lc khi lượng tác dng là loi lc có thế
Phương trình (2.6) được viết li là :
ρ.)(
π
darg
r
+ )( pdarg
r
= 0 (2.10)
2.4 Tĩnh hc tuyt đối (lưu cht cân bng trong trường trng lc) :
Xét h ta độ Descartes có OXY là mt phng nm ngang, OZ thng đứng hướng lên. Lc khi F
r
(Fx, Fy, Fz) ca trường trng lc có giá tr như sau:
Fx = 0 ; Fy = 0 & Fz = -g (2.11)
Thế vào (2.9a):
Fz = - z
π
= -g π ch ph thuc z nên: dπ = g. dz π = g. z + C
z = zo đặt π = πo π = g. (z- zo) + πo
Nếu cho zo = 0 và πo =0, ta suy ra π = g.z, do đó:
F
r
= - ).( zgdarg
r
(2.12)
2.4.1 Phương trình thy tĩnh (Phương trình cơ bn tĩnh hc ca lưu cht không nén được) :
Thế giá tr ca lc khi F
r
(Fx, Fy, Fz) vi Fx = 0 ; Fy = 0 & Fz = -g vào p/t (2.8), ta được :
ρ
dp = - g. dz p = -ρ.g.z + C
Ti z = zo, cho p = po p = po + ρ.g.(zo – z)
Hay p* = p + ρ.g.z = po + ρ.g.zo = const (2.13a)
Trường Đại Hc Bách Khoa – ĐHQG TP. HCM
PGS. TS. Lê Văn Dc
www.datechengvn.com
Copyright @datechengvn – 2014-2015
Z : độ cao đim xét so vi mt chun (v năng);
γ
p: độ cao đo áp (áp năng);
γ
*p: ct áp thy tĩnh
(thế năng).
H qu :
a) Mt đẳng áp là mt phng nm ngang: p = const z = const
b) Nếu ta có nhiu cht lng không hòa tan, khi lượng riêng khác nhau, đựng chung trong mt
bình thì Mt phân chia gia các cht lng là nhng mt phng nm ngang; cht lng nào
nng hơn nm bên dưới.
c) Độ chênh áp sut ΔpAB = pB - pA gia hai đim bt k A và B (đim A trên, B dưới) trong
cùng mt lưu cht ch ph thuc khong cách thng đứng gia hai đim đó.
ΔpAB = γ.hAB
hay pB = pA + γ.hAB (2.14a)
hAB : độ sâu ca đim B so vi đim A.
Hoc:
pA = pB - γ.hAB (2.14b)
ABBA
AB
B
B
A
Ahzz
pp
z
p
z
p==
+=+ )(
γγγ
)13.2(
*bconstz
pp =+=
γγ
H.2.1.a