CHƯƠNG 5
PHÂN CH THIẾTKẾ HƯỚNG
ĐỐI ỢNG
1
Nội dung
UML ?
lược lịch sử phát triển của UML
Các khung nhìn của UML
ợc đồ của UML 2.0
Case study : Hệ thng POS
nh Use-Case
2
UML
UML- Unified modeling language
(ngôn ng mô nh a thng nht)
UML mt ngôn ng mô nh (modeling
language)
Vocabulary: phn tử nh nh
Grammar: quy tắc kết nối c phn tử
biểu diễn ý niệm và vt lý của mt hệ thng
Dùng UML để tạo và đọc c nh nng
không th cho biết tạo mô nh và khi o
thì tạo chúng
3
UML - Unified modeling language
UML dùng để:
Hình tượng a (Visualizing)
Đặc tả (Specifying)
y dựng (Constructing)
u trữ (Documenting)
4
UML là ngôn ngữ dùng để hình nh hóa
giúp các developer mô tả các ý tưởng, dễ
ng đọc được mô nh xây dựng bằng UML
do mt người khác viết
Những cấu trúc mà việc nắm bắt thông qua
đọc mã lệnh khó khăn nay đã được th
hiện trực quan
PTTKHT bang UML - BM HTTT 5