9/15/2015
1
Chương 5
NƯỚC DƯỚI ĐẤT VÀ NH HƯỞNG CA
NDĐ ĐẾN XÂY DNG CÔNG TRÌNH
Ni dung
Các dng tn ti ca nước trong đất, đá
1
Các tng cha nước dưới đất
2
Vn động ca nước dưới đất
3
Các nh hưởng xu ca nước dưới đất
vi xây dng công trình
4
¤5.1. TRNG THÁI VÀ DNG TN
TI CA NƯỚC TRONG ĐẤT ĐÁ
Nước cha
trong l rng
và khe nt ca
đất đá dưới
mt đất
Mc nước
dưới đất
1. Nướctrng thái hơi, tnti trong các lrng,
knt trong đới thông khí
2. Nướctdo:
Nướcmaodn
Nướctrng lc
Nướcbtđộng
3. Nước liên kếtvtlý-được hút gili trong
đấtđánhlc hút tĩnh đinvàlc hút phân t
4. Nước liên kết hoá hc-thamgiavàothànhphn
htdướidng gcOH
-
5. Nướckết tinh - tham gia vào thành phnhtdưới
dng phân tnước
Nướctdo, nước liên kếtvtlýnm ngoài ht, b
đẩyrakhiđấtđá khi nung đến 105
0
C
Các loinước này thành phngâynênđộ m
cađấtđá
S mtvàlượng chaca các loinướcnày
làm thay đổi tính chtxâydng cađấtđá
Nướctrng lcvnđộng trong đấtđá gây nên các
hintượng địachtbtli cho xây dng công
trình
9/15/2015
2
Nướckết tinh nướckếthphoáhcnmbên
trong ht, tc tham gia vào thành phncaht
đấtđá.
Nướckết tinh tham gia dướidng phân tnước,
d:CaSO
4
.2H
2
O, Na
2
CO
3
.10H
2
O, bịđyrakhi
ht khi nung đến 250 - 300
0
C
Nướckếthphoáhc tham gia vào mng tinh th
khoáng vtcađấtđádướidng gcOH
-
,víd,
Al
2
(OH)
3
,Al
2
(OH)
2
SiO
3
,bịđyrakhiht khi
nung 300 đến 1300
0
C. Khi đómng tinh thbphá
hy hoàn toàn
Chú ý
Đốivixâydng công trình chúng ta quan tâm
đếnnước liên kếtvt lý, nướctdo
Yêu cu khi hc
Các loinướctnti trong đấtđá, vtrí tnti
(trong hoc ngoài ht) cách thctnti(lc
hút tĩnh đin phân t, trong mng tinh th)
Hiuđượcloinướcnàonh hưởng đếntính
chtcađất, loinước nào thành phnđộ
mcađấtđá, loinước nào gây nên các hin
tượng địachtbtli cho xây dng
Hiuvànhớđưccácmc nhitđộ các
loinướcbịđyrakhiđấtđávàgiithích
đượcsliênquangia chúng các mc nhit
độ đó
¤5.2. CÁC TNG CHA NƯỚC
DƯỚI ĐẤT
Khái nim tng cha nước và tng nước dưới đất
Tng chanước-tng đấtđáchanước,
các tính cht:
Tính thm, đặctrưng bihsthm
Tính nhnước, đặctrưng bihsnhnước
Tính mao dn, đặctrưng bichiu cao mao dn
Đốingượcvitng chanướclàtng cách nước
Tng nướcdướiđất-tng phân bcanước
dướiđất, các thông s:
Hsthm, K m/ngđ,m/s
Hsnhnước, =V
n
/V
Hsdnnước, T = Km, m
2
/ngđ
Hstruynmcnước; a = Kh/
Phân bitđạilượng đặctrưng tính chtcatng chanước thông sốđa
chtthuvăncatng nướcdướiđất
tng cha nước
tng cách nước
tng cha
nước treo
9/15/2015
3
Các tng chanướcdướiđất
1. Tng nướcthnhưỡng
2. Tng nướcngm
3. Nướctng trên
4. Tng nướcgiatng
5. Nước trong hang động karst đứt
gãy kiếntoln
1. Tng nước th nhưỡng
nướcchatrongtng đấtthnhưỡng,
phân bngay sát mtđất
Bnchtlànướcmaodn
Trlượng không nhiuvàchtlượng xu
Không khai thác sdng, không nh
hưởng đếnxâydng công trình, ngoitr
thgây ăn mòn móng
2. Tng nước ngm
nướctrng lc
Phân btrên các đáy cách nước liên tcktmt
đất. Tng chanướcngmcó3đới bão hoà, mao
dn, thông khí
Động thái thay đổi theo mùa
Được cung cpdomưa, nướcmtthmxung; tiêu
thoát ra các sông h,bchơi
Mincungcp, min phân b,min thoát trùng
nhau.
Trlượng ln, chtlượng tt, ngun khai thác s
dng; thgây btli cho xây dng công trình
3. Nước tng trên
nướctrng lcchatrêncácthukínhcách
nướcccbtrong đới thông khí
Động thái thay đổi theo mùa
Được cung cpdomưa, nướcmtthmxung;
tiêuthoátdothmxung tng nướcngm, bc
hơi
Min cung cp, min phân b,min thoát trùng
nhau
Trlượng nh,chtlượng xu, không khai thác
sdng; thgây btli cho xây dng công
trình
4. Nước gia tng
nướctrng lc, th áp hoc không áp
Phân btrong tng chanướckpgiahai
tng cách nước
Động thái năm
Min cung cp, min phân b,min thoát
không trùng nhau
Trlượng ln, chtlượng tt, ngun khai
thác sdng; thgây btli cho công trình
nếu khai thác quá mc
5. Nước trong hang kast và đứt gãy kiến to
nướctrng lc phân btrong các hang
đứt gãy hình dng btđịnh
Vnđộng không quy lutnhtđịnh nên
đượcxếp vào chung mtloi
Động thái ththeo mùa hoc theo ngày
Được cung cpdomưa, nướcmtthmxung;
tiêu thoát ra các sông h
Trlượng ln, chtlượng nước trong đứtgãy
tt, trong hang karst nướccng, thkhai
thác sdng; thgây btli cho xây dng
công trình ngm
9/15/2015
4
tng nước treo
tng nước ngm
nước gia tng không áp
nước gia tng có áp
tng cách nước
tng cách nước
tng cách nước
Sông
Sui h st
phu karst
mc nước ngm
Các yêu cu khi hc
Hiuđượctng đấtđáchanước, tng cách nước,
tng nướcdướiđất, các đặctrưng tính chtca
tng chanước, các thông sốđachtthuvăn
catng nướcdướiđất
Phân bitđược thông sốđachtthuvănca
tng nướcdướiđấtvàđạilượng đặctrưng tính
chtcat
ng chanước
Đốivimitng chanướcphihiu:
-Loinướcgì -Đặcđim phân b
-Động thái - Trlượng, chtlượng
-Khnăng khai thác - nh hưởng đến XDCT
¤5.3. VN ĐỘNG CA NƯỚC
DƯỚI ĐẤT
1. MT S KHÁI NIM LIÊN QUAN ĐẾN THM
Sthm: Sdi chuyncanướcdướiđất trong các
khe nt, lhng ởđi bão hòa cađấtđá
Môi trường thm: các khe nt, lhng cađấtđá
nướcthm qua được
Môi trường thmđồng nht
Môi trường thm không đồng nht
Đường dòng: đường theo đónướcvnđộng.
Đường dòng thsong song hoc không song song
Đường đẳng áp: hcác đường vuông góc vi các
đường dòng. Hthng các đường đẳng áp đường
dòng to thành lướithyđộng lchccanướcdưới
đất
Dòng thmphng: Các đường dòng song song vi
nhau song song vimtphng nào đó.
Dòng thmtng: Các đường dòng song song vi
nhau to thành mt dòng liên kết.
Khi vntc không ln
•Phnlnnướcdướiđấtvnđộng theo quy lut
này
Dòng thmri: Dòng thm các đường dòng ri
loi, đứtđon, ct nhau, dòng thmbxáo trn, tính
liên kết dòng bphá hy
Khi vntcln
•Nước trong các khe nt, hang động lncóáp
lcctnước cao
9/15/2015
5
Dòng thmnđịnh: Các yếutốđctrưng ca
dòng thm(vntc, lưulượng, mcnước,
gradient thylc…) không biếnđổitheothi
gian.
Dòng thmkhôngnđịnh: Các yếutốđctrưng
ca dòng thmbiếnđổitheothigian.
Lưulượng thmQ:lượng chtlng thm qua
tiếtdinướtca dòng thm trong mtđơnvthi
gian.
Lưulượng đơnvq: lưulượng qua tiếtdincó
chiurng đơnv 1m.
Áp lc thm
Gradient áp lc
Lưu lượng:
Đường dòng, đường đẳng thế
Thm phng, thm không gian (thm hi t)
g
v
z
P
H2
2
x
H
J
vhq
v
F
Q
a. Định lut Darcy
Định lut do nhà bác hcngườiPhápA.Darcy
tìm ra vào năm 1856, trên cơskếtqunhiuln
thcnghimthm qua t.
2. Các định lutthm
L
ΔHF
Q
(1) F
L
ΔH
KQ
H s thm
L
ΔH
K
F
Q
Có th viết li phương trình (1) như sau : Q = K.F.J (2)
F =
F : Tiết din ướt ca dòng thm
J = : Gradien áp lc. Chính là lượng tn tht
áp lc (ct nước h thp) trên mt đơn v chiu dài dòng thm.
T phương trình (2), suy ra: V = K.J (3)
Trong đó : V = tc độ dòng thm
Ni dung định lut:
Tc độ thm t l bc nht vi h s thm và gradien áp lc”.
L
H
F
Q
Đốiviđấtsét:
Sthmxy ra khi JJ
o
(do lcnht)
Sthmxyratheoquy
luttuyến tính khi J J
bh
J, J
o
:phthucloiđất.
VD: sét cng : J
o
=230
(theo Roza)

o
3
4
bh JJK)JK(Jv
J
o
4/3J
o
J
v
Gii hn ng dng ca định lut Darcy
ĐL Darcy:
Thmtng
Môi trường thmđồng nht: cát đồng
nht, cuisi, đántn
Đốiviđất sét, khi J>Jbh (Jbh=4/3Jo)
Khi vntcthm cao chyri
không thích hpĐL Darcy Các định
lutthm phi tuyến