ĐIỆN TỬ 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI
Khoa Điện – Điện tử -BM Điện tử Viễn thông
Chương 1: Diode và mạch ứng dụng
Chương 2: Transistor tiếp giáp lưỡng cực BJT
Chương 3: Transistor hiệu ứng trường FET
Chương 4: Mạch khuếch đại thuật toán
Chương 4: Mạch khuếch đại thuật toán 1
Chương 4: Mạch khuếch đại thuật toán 2
CHƯƠNG 4: MẠCH KHUẾCH ĐẠI THUẬT TOÁN
4.1 Khái niệm mạch KĐTT
4.2 Thông số mạch KĐTT
4.3 Các vi mạch thông dụng
4.4 Mạch KĐ đảo, không đảo
4.5 Mạch KĐ cộng, trừ
4.6 Mạch tích phân, vi phân
3
4.1. Khái niệm mạch khuếch đại thuật toán
I. Sơ lược về IC (vi mạch, mạch tích hợp)
Chương 4: Mạch khuếch đại thuật toán
IC gồm nhiều linh kiện tổ hợp, đóng gói chung trong1
vỏ, có một hay nhiều chức năng.
Ưu điểm:
Độ tin cậy cao, hoạt động tốt
Độ khuếch đại lớn, mật độ tích hợp cao
Công suất thấp
Dễ lắp ráp mạch
Giá thành hạ
4
Có nhiều cách phân loại :
Theo chế tạo:
-Đơn khối, đơn tinh thể
-Màng mỏng (thin-film)
- Màng dày (thick - film)
-Mạch lai (hybrid)
Theo nhiệm vụ:
-Môđun
-Mạch chức năng
Chương 4: Mạch khuếch đại thuật toán
Phân loại IC
5
Theo dạng tín hiệu và cách xử lý:
-IC tương tự ( Analog IC)
-IC số ( Digital IC)
Theo mật độ tích hợp:
SSI (small scale Integration): < 99 transistor
MSI(Medium scale Int. ): 100 999 transistor
LSI( Large scale Int.):1000 9999 transsistor
VLSI ( very large ---): 10.000 99.999 trans.
ULSI ( ultra large --): 100.000 hay hơn
Thí dụ:
AMD K6-III gồm 21,6 triệu transistor / chip
Pentium IV gồm hàng ttransistor
Chương 4: Mạch khuếch đại thuật toán
Phân loại IC