Hóa dược tr liu Page 1
HÓA DƯỢC TR LIU
ThS. BS. Trn Trung Nghĩa
1. NGUYÊN TC TR LIU HÓA DƯỢC TRONG TÂM THN ......................................... 3
1.1. Phân loi: ......................................................................................................................... 3
1.2. Tác động dược lý: ............................................................................................................ 3
1.3. Cơ chế: ............................................................................................................................ 3
1.4. Tác dng ph: .................................................................................................................. 4
1.5. Nhng yếu t liên quan đến bnh nhân: ......................................................................... 4
2. THUC CHNG LON THN ....................................................................................... 8
2.1. Thuc chng lon thn đin hình: ................................................................................... 8
2.2. Thuc chng lon thn không đin hình: ...................................................................... 16
2.3. Tác dng ph ngoi tháp do thuc chng lon thn ..................................................... 23
3. THUC CHNG TRM CM SSRIs ........................................................................... 32
3.2. Ch định tr liu: .............................................................................................................. 34
3.3. Thn trng và tác dng ph: .......................................................................................... 38
3.4. Tương tác thuc: ........................................................................................................... 41
3.5. Liu lượng và hướng dn s dng: .............................................................................. 43
4. THUC CHNG TRM CM TCAs: ........................................................................... 45
4.1. Dược lc hc: ................................................................................................................ 45
4.2. Ch định tr liu: .............................................................................................................. 46
4.3. Thn trng và tác dng ph: .......................................................................................... 47
4.4. Tương tác thuc: ........................................................................................................... 49
4.5. Liu lượng và hướng dn lâm sàng: ............................................................................. 50
5. CÁC THUC BENZODIAZEPINE (BZD) VÀ CÁC THUC TÁC ĐỘNG LÊN TH
TH BENZODIAZEPINE: ............................................................................................................ 52
Hóa dược tr liu Page 2
5.1. Tác động dược lý: .......................................................................................................... 52
5.2. Ch định tr liu: .............................................................................................................. 54
5.3. Flumazenil trong trường hp quá liu BZD: ................................................................. 55
5.4. Thn trng và các tác dng ph ca BZD: .................................................................... 56
5.5. Dung np – l thuc và cai nghin: ............................................................................... 57
5.6. Tương tác thuc: ........................................................................................................... 58
5.7. Giao thoa gia BZD – zolpidem và zaleplon: ............................................................... 59
5.8. Liu lượng và hướng dn lâm sàng: ............................................................................. 59
6. THUC ĐIU HÒA KHÍ SC ....................................................................................... 60
6.1. Đại cương v thuc điu hoa khí sc:........................................................................... 60
6.2. Lithium: ........................................................................................................................... 63
6.3. Valproate: ....................................................................................................................... 69
6.4. Carbamazepine Oxcarbamazepine: ......................................................................... 73
Hóa dược tr liu Page 3
1. NGUYÊN TC TR LIU HÓA DƯỢC TRONG TÂM THN
1.1. Phân loi:
Thuc dùng để tr liu cho các ri lon tâm thn được gi chung là thuc hướng thn
(psychotropic drug). Nhng thuc này được mô t theo áp dng lâm sàng chính yếu ca thuc;
VD: thuc chng trm cm, thuc chng lon thn, thuc n định khí sc, thuc ng, thuc làm
tăng nhn thc, thuc kích thích. Có mt khó khăn vi cách tiếp cn này là có nhiu thuc có
nhiu ch định khác. VD: thuc nhóm SSRI có cc dng chng trm cm và gii lo âu, thuc
đối kháng serotonine – dopamine có tác dng chng lon thn và n định khí sc.
Thuc hướng thn còn được sp xếp theo cu trúc hóa hc (VD: thuc 3 vòng), rtheo
cơ chế (VD: c chế MAO), theo lch s (VD: thuc theo qui ước, thuc thế h đầu tiên), tính l
thường (VD: thuc không đin hình), theo ch định (VD: thuc chng trm cm). Khó khăn nhiu
hơn na là có nhiu thuc được dùng điu tr cho các bnh lý thn kinh, và ni khoa cũng được
dùng điu tr cho c các ri lon tâm thn.
Thêm vào đó, các thut ng thuc hướng thn cũng mù m. Các thuc đầu tiên thường
dùng điu tr tâm thn phân lit đã được gi là thuc bình thn. Khi có nhng thuc mi hơn
dùng điu tr lo âu, li phân bit thành thuc bình thn chính và ph. Lúc ban đầu, thuc chng
trm cm là thuc chng trm cm 3 vòng (TCAs) hoc IMAOs. Trong nhng năm 70, 80,
nhng thuc chng trm cm mi hơn xut hin thì được gi là thuc chng trm cm thế h
th 2, th 3. Hin nay, nhng thuc cũ hơn điu tr lon thn được gi là thuc an thn kinh
(neuroleptics) qui ước, đin hình, truyn thng. Thuc mi hơn gi là thuc an thn kinh không
đin hình. Trong bài này, để hn chế s mù m nay, các thuc được sp xếp thep cơ chế tác
động hoc cu trúc tương t nhau để thng nht, d tham kho và d hiu.
1.2. Tác động dược lý:
C yếu t môi trường và di truyn đều nh hưởng đến đáp ng có tính cá nhân, và tính
dung np đối vi thuc hướng thn. Do đó, mt thuc có th không chng minh đưc tính hiu
qu trên nhiu bnh nhân có bnh lý trong vic ci thin triu chng. nhiu trường hp, nhn
ra nhng yếu t tiên lượng v kh năng ca thuc tr nên quan trng hơn, nhưng thường khó
thc hin được. Ngay c trong cùng mt nhóm thuc, các thuc cũng khó phân bit vi thuc
khác do có nhng khác bit tinh vi hơn, v mt cu trúc phân t, kiu tương tác vi h thng
cht dn truyn thn kinh, khác bit v dược lc hc, có hay không có chuyn hóa cht hot
động, tính kết ni vi protein. Nhng khác bit này cùng vi sinh hóa ca tng bnh nhân to
nên mt hình nh tương đối v hiu qu thuc, độ dung np, tính an toàn và t l gia nguy cơ
– li ích đối vi tng bnh nhân. Tính đa biến này, mà nhiu yếu t vn chưa hiu rõ được, gây
khó khăn cho vic tiên đoán hiu qu thuc. Tuy nhiên, hiu biết v bn cht ca tng loi
thuc làm tăng kh năng thành công trong điu tr.
1.3. Cơ chế:
Hóa dược tr liu Page 4
Cơ chế tác động ca các thuc hương thn vn chưa được hiu rõ. Cách gii thích
chun mc nht là cách thc thuc làm thay đổi độ tp trung ca các th th dopamine,
serotonine, norepinephrine, histamine gamma-aminobutyric acid (GABA). Nhng thay đổi đó
được cho là do kết qu ca các cht đồng vn, đối vn tác động đến tái hp thu cht dn truyn
thn kinh, làm thun li cho s chế tiết hoc c chế men chuyn hóa. Ví d, mt thuc có th
là cht đồng vn, do đó kích thích hot động sinh hc ca th th; hoc mt cht đối vn s c
chế hot động sinh hc. Mt s thuc có đặc tính đồng vn tng phn vì chúng không có kh
năng tác động toàn vn đến mt th th chuyên bit nào đó. Mt s thuc hướng thn cũng có
hiu qu lâm sàng thông qua cơ chế khác ch không thông qua tương tác vi th th. Ví d:
lithium tác động bng cách c chế trc tiếp lên men inositol – 1 phosphatase. Mt s hiu qu
kết ni chc chn vi tác động ca khe thn kinh (synaptic) chuyên bit. Ví d: hu hết các
thuc tr lon thn có kh năng phong ta th th dopamine type 2 (D2). Tương t, các cht
đồng vn benzodiazepine kết ni vi phc hp th th gia th th benzodiazepine và th th
GABA.
1.4. Tác dng ph:
Tác dng ph là nguy cơ không th tránh khi khi điu tr bng thuc. Mc dù không th
có kiến thc bao quát v tt c nhng tác dng ph có th có ca thuc, nhà lâm sàng khi kê
toa nên biết rõ nhng tác dng ph thường gp hơn, cũng như nhng hu qu nguy him.
Không có mt tài liu nào, k c nhng thông tin v sn phm, có tt c nhng tác dng ph
nguy him phi điu tr có th có.
Vic cân nhc nhng tác dng ph bao gm kh năng chc chn có th xut hin, nh
hưởng ca tác dng ph đến cht lượng cuc sng, thi gian xut hin ca thuc, và nguyên
nhân xut hin. Như vy, phi biết rng, không có thuc nào chc chn làm ci thin v mt
lâm sàng cho tt c bnh nhân; không có tác dng ph nào, lhông có vn đề nào thường gp
xut hin trên tt c bnh nhân. Khi có bnh lý y khoa nào cùng xut hin hoc tin s có phn
ng trái ngược tương t đặt bnh nhân vào nguy cơ cao b tác dng ph, vic làm hp lý là
phi xem xét li cht/thuc đưc kê toa không qui c xem có liên quan đến tác dng ph
không.
Các tác dng ph có th do nhng tác động dược lý tương t vi tính tr liu hoc do
nhng đặc tính không thường gp. Ví d, tác dng ph thường gp ca TCAs là gây phong ta
th th muscarinic acetylcholine hoc th th H2. Nếu bnh nhân nhy cm vi nhng tác dng
này, nhng thuc thay thế mà không gây ra tác dng này có th được ch định s dng. Nếu
tác dng ph là biu hin ca cơ chế tác động được tiên đoán ca mt thuc, thì tác dng ph
khi điu trđiu không th tránh khi. Do đó, tính phong ta tái hp thu serotonine ca SSRIs
có th gây nôn, gây suy gim tình dc. Tác dng phong ta D2 ca các thuc điu tr lon thn
có th gây tác dng ph ngoi tháp. Tác dng đồng vn th th benzodiazepine có th gây tht
điu, gây ng ngày. Trong nhng trường hp này, các thuc thêm vào thường phi giúp nhng
thuc điu tr đầu tiên được dung np tt hơn.
1.5. Nhng yếu t liên quan đến bnh nhân:
Hóa dược tr liu Page 5
1.5.1. Tính đáp ng vi thuc, và tính nhy cm vi tác dng ph ca thuc có liên
quan vi nhng yếu t liên quan đến bnh nhân. Đây chính là lý do ti sao mà
không có mt cách tr liu nào phù hp vi tt c mi người. Nhng yếu t liên
quan đến bnh nhân là: chn đoán bnh, yếu t di truyn, cách sng, tình trng
sc khe tng th, bnh lý đồng thi và tin s đáp ng thuc.
1.5.2. Chn đn: Không chn đoán chính xác làm gim kh năng chn la mt loi
thuc ti ưu. Chn đoán sai không ch có th b mt cơ hi, mà còn làm cho triu
chng nng hơn. Chn đoán vô ý cho bnh nhân đang trong giai đon trm cm
ca ri lon lưỡng cc thành chn đoán trm cm đơn cc, có th gây ra cơn
hưng cm hoc gây chu k nhanh khi dùng thuc chng trm cm. Khi điu tr
không thành công hoc làm cho triu chng nng hơn, nhà lâm sàng cn đánh giá
li chn đoán.
1.5.3. Đáp ng vi tr liu trong quá kh: mt thuc chuyên bit được chn tùy theo
đáp ng vi thuc trong quá kh ca bnh nhân (s tuân th, hiu qu tr liu, tác
dng ph), tính đáp ng thuc trong gia đình bnh nhân, ph tác dng ph vi
nhóm bnh nhân đặc bit, ch định tr liu trong thc hành lâm sàng. Nếu thuc đã
tng có hiu qu tr liu cho bnh nhân hoc người thân trong gia đình bnh nhân,
nên dùng tr li loi thuc đó và thuc cùng nhóm. Tuy nhiên, vn có mt s bnh
nhân li không đáp ng vi loi thuc mà trước đó h đáp ng rt tt, khi dùng tr
li. Tin s có tác dng ph t mt thuc nào đó cũng là du ch đim cho biết
bnh nhân s không tuân th vi loi thuc đó.
S có ích nếu bnh nhân nh được chi tiết nhng thuc hướng thn đã được dùng: ch
định loi thuc, liu lượng, thi gian dùng, thuc kết hp. Tuy nhiên, do vn đề bnh lý tâm
thn mà nhiu bnh nhân li có trí nh rt kém. Gia đình ca bnh nhân là ngun lc giúp tìm
hiu thêm nhng thông tin này.
1.5.4. Đáp ng vi tr liu trong gia đình: thuc đáp ng có tính ging nhau trong gia
đình. Do đó, đáp ng thuc tt mt người thân nào đó cũng là điu có ích cho
vic chn la thuc cho bnh nhân.
1.5.5. Bnh lý phi hp: trong mt s trường hp, các bnh lý y khoa có th gây ra các
triu chng tâm thn. Bnh nhân bnh tuyến giáp chưa được điu tr đúng s
các triu chng trm cm. Chng ngưng th lúc ng cũng gây trm cm và suy
gim nhn thc. Thuc được chn phi hn chế gây nng đến mc ti thiu nhng
bnh lý y khoa có trước.
Dùng thuc để gii trí (thuc lc …), ung quá nhiu rượu, thường s dng nước ung
có caffein s làm phc tp va thm chí còn làm gim hiu qu tr liu bng thuc hướng thn.
Nhng cht này có th có nhng nh hưởng tâm thn quan trng và trong mt s trường hp,
có th là nguyên nhân gây xut hin triu chng.