HÓA HC
Đ
i tư
ng : Cao Đ
ng Điề
u dưỡ
ng chính quy, liên thông
* S tín ch : 02(01/01)
* S tiết : 30 tiết
+ Lý thuyết: 15 tiết
Lên lp: 14 tiết
Kim tra, đánh giá: 02 tiết
+ Tho lun: 15 tiết
+ T hc: 60 tiết
* Thi đim thc hin: Hc k I
MC TIÊU HC PHN:
1. Kiến thc:
- Nm vng các kiến thức cơ bản v Hóa học Vô cơ và Hữu cơ
- Trình y đưc các tính cht hóa học phương pháp điều chế các nguyên
t Hidro, oxi, các kim loi kim, kim th và các nguyên t nhóm Halogen.
- Trình y được tính cht hóa học phương pháp điều chế các hp cht
hữu cơ: Hidrocacbon, một s hp cht nhóm chc, hp cht cao phân t vt
liu Polyme.
- Nm được mt s kiến thức cơ bn v Hóa đi cương: Dung dịch, đin hóa hc.
- Biết đưc các ng dng ca môn hc đi vi ngành hc.
2. K năng
- Vn dng kiến thức đã học để gii mt s dng bài tập Hóa vô cơ.
- Viết đưc công thc phân t, công thc cu tạo, đồng phân, gi tên mt s
hp cht hữu cơ cơ bn.
3. Thái đ
Yêu thích môn hc, biết liên h các ng dng ca môn học đối vi ngành
chc, phc v cho hc tp nghiên cu chuyên ngành và công vic thc tin sau này.
NI DUNG HC PHN
STT
NI DUNG
S TIT
1
Dung dch
4
2
Đin hóa hc
3
3
Hydro, oxi và nước
3
4
Các kim loi kim và kim th
3
5
Nhóm Halogen
3
6
Đại cương về hóa hu cơ
3
7
Hydrocacbon
3
8
Hp cht có nhóm chc quan trng trong sinh hc
3
9
Hp cht cap phân t
3
Kim tra, đánh giá
2
Tng
ĐA
NH GIA
- Hình thc thi: T lun
- Thang đim: 10
Cách tính điểm:
- Đim TX: 01 bài kim tra thường xuyên H s 1
- Điểm định k: 01 bài kiểm tra định k - H s 2 trng s 30%
- Thi kết thúc hc phn: thi t lun trng s 70%
- Công thc tính:
ĐHP = (
3
2)ĐĐK x ÐTX
) x 30 % + ĐTKTHP x 70%
1
BÀI 1: DUNG DCH
MC TIÊU HC TP
1. Trình bày mt s khái nim v h phân tán và tính cht chung ca dung dch.
2. Nêu tính cht ca dung dch cha cht tan kng điện ly, không bay hơi.
3. Nêu tính cht ca dung dch cha chất điện ly.
4. Phân bit khái niệm axít, bazơ và nêu cách tính pH mt s dung dch
NI DUNG
1. H PHÂN TÁN
1.1. Khái nim
Khi làm phân tán nhng ht rt nh ca mt cht vào mt cht khác (môi
trường) thì h thu được gi là h phân tán.
1.2. Phân loi:
Tu theo trng thái tp hp chất phân tán và môi trường phân tán có th
9 h phân tán:
k-k
l-k
r-k
k-l
l-l
r-l
k-r
l-r
r-r
Quan trng nhất đối vi hoá hc h phân tán mà môi trường là lỏng độ
bn ca h phân tán ph thuc rt nhiều vào kích thước. Nếu ht kích
thưc lớn hơn nhiều so vi phân t môi trường thì h s không bn, cht phân
tán lng xuống tương đối nhanh khi nặng hơn môi trưng; hoc ni lên
trên khi nó nh hơn môi trường.
- Các h phân tán ít bn gm các hạt phân tán kích thước tương đi
ln (10-5 -10-2 cm) đưc gi là h lơ lửng, hay h thô.
+ H thô được chia làm 2 loi huyền phù và nhũ tương.
Trong huyn phù cht phân tán là rắn/ môi trưng là lng.
Ví d: c phù sa: huyn phù.
M: Dạng nhũ tương.
Cafein: dng keo
2
Đưng: dng phân t.
- Nếu cht phân tán dng phân t hay ion kích thưc 10-8 cm h s rát
bền và được gi là dung dch phân t hay dung dch tht dung dch.
Sa là h phân tán phc tp: Các cht ch yếu trong sa không k c
là m cafein, đưng.
- Trung gian gia h thô h dung dịch đưc gi là h keo có kích thưc
10-7 - 10-5 cm.
2. MT S TÍNH CHT CA DUNG DCH
2.1. Quá trình hoà tan, nhit hoà tan
Khi cho mt cht rắn vào trong c, cht rn s tan và sau mt thi
gian các phân t ca s phân b vào írong toàn b th tích ca dung dch.
Quá trình hoà tan mt chất để hình thành dung dch trải qua 3 giai đoạn sau:
- Quá trình phá v mạng lưới tinh th (Quá trình lý hc)
Bao gm s tách ri nhau ca các tiu phân chất tan để đi vào dung
môi. Trong phân t hoc tinh th cht tan những trung tâm đin tích do s
phân cc ca các liên kêt hoc các trọng tâm đin tích do s phân cc ca các
phân t, các phân t dung môi (H2O) quay các lưỡng cc ca mình vào các
trung tâm đin tích song các phân t dung môi chuyển động liên tc, kết qu
lực tương tác giữa các phân t cht tan yếu dần đi, đến một lúc nào đó các
phân t cht tan tách khi mạng lưới tinh th. Quá trình này tiêu tốn năng
ng (AH1) (vì cn một năng lượng được iy t dung môi đ tách các tiu
phân cht tan):
- Quá trình Solvat hóa (Quá trình hoá hc).
Đây là quá trình tương tác gia cc tiu phân cht tan vi dung môi to
nên các phân t solvat, nếu dung môi là nước gi s hydrat hoá. d: khi
hoà tan muối ăn vào nước, sau khi tách khi mạng lưới tinh th, các ion Na+,
Cl s to nên các ion solvat như sau:
Na+ + mH2O=Na+.mH2O Các ion hydrat
Cl + nH2O =Cl-.nH2O
3
Các phân t dung môi bao quanh phn t hoc ion cht tan to nên lp v
solvat, b dày lớp nước bao quanh phân t hoc ion cht tan bán kính
hidrat. Quá trình này giải phóng năng lượng (+H2).
Quá trình hình thành dung dch
Sau khi tách khi mạng i tinh th hình thành các phn t solvat quá
trình vn chuyn các phân t này vào sâu trong lòng dung môi hình thành
nên dung dch. Quá trình này tiêu tốn năng lượng (+H3).
Vậy theo định lut Hess nhit ca quá trình hoà tan là:
Ht = H1 + H2 + H3
Vì | H3| rt nh nên: H1 Hi + H2
+ Đơn vị tính: cal/mol hoc Kcal/mol
Tu theo giá tr ∆Hi, ∆H2 mà Ht ca mt cht có th ơng, âm.
+ Đa số các cht rn, lng có Ht > 0 (phn ng thu nhit)
+ Còn các cht khí và mt ít cht lỏng có ∆Ht <0 (Phn ng phát nhit).
+ Khi hoà tan vào dung môi có Ht (-) thì làm cho dung môi nóng lên.
Ngược li:
+ Ngoài hiu ng nhit ca quá trình hoà tan th kèm theo s thay
đổi th tích.
d: Khi hoà tan một lít rượu vào một lít nước dung dịch thu được
1,931 (25°C) nghĩa thể tích gim xung 3,5%. S gim th tích ch yếu
trong trường hp này là do liên kết gia các nhóm OH của rượu và nước (liên
kết hydro) bi s phá v kiến trúc phân t của nước.
2.2. Độ hòa tan ca các cht
2.2.1. Đ tan ca mt cht
a. Khái niệm: Độ hoà tan ca mt cht ti mt nhiệt độ nhất định là nồng độ
ca dung dch bão hòa ca cht đó. Ký hiệu: S
Người ta quy ước: S> 10: D tan
S < 1: Khó tan
S < 0,01: Coi như không tan