
LỊCH TRÌNH
PHẦN THỰC HÀNH
MÔN HỌC HÓA DƯỢC
SỐ TÍN CHỈ: 4
LÝ THUYẾT
3
THỰC HÀNH
1
STT TÊN BÀI HỌC SỐ
TIẾT
1 KN một số chỉ tiêu hóa dược natri clorid 5
2 KN một số chỉ tiêu hóa dược paracetamol 5
3 KN một số chỉ tiêu hóa dược vitamin C 5
4 KN một số chỉ tiêu hóa dược cloramphenicol 5
5 KN một số chỉ tiêu hóa dược mebendazol 5
6 KN một số chỉ tiêu hóa dược glucose 5
Tổng cộng 30

THỰC HÀNH BÀI 1
KIỂM NGHIỆM MỘT SỐ CHỈ TIÊU HÓA DƯỢC
NATRI CLORID

MỤC TIÊU HỌC TẬP
* Kỹ năng
1. Tiến hành kiểm nghiệm được một số chỉ tiêu hóa dược
natri clorid theo tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam.
* Năng lực tự chủ, trách nhiệm
2. Thể hiện thái độ cẩn thận, tỉ mỉ, trung thực trong thực hành
kiểm nghiệm hóa dược.
3. Thể hiện được khả năng làm việc độc lập và khả năng phối
hợp trong làm việc nhóm.

CÁC CHỈ TIÊU KIỂM NGHIỆM
STT Chỉ tiêu Yêu cầu
1Tính chất Bột kết tinh trắng hoặc tinh thể không màu,
dễ tan trong nước, thực tế không tan trong
ethanol, không mùi, vị mặn
2Định tính Na+: Thuốc thử Streng cho tủa màu vàng
Cl- : Thuốc thử bạc nitrat cho tủa trắng lổn
nhổn, tủa tan trong ammoniac dư.
3Thử tinh khiết Sulfat: Không được quá 0,02%
Bari: Không được quá 0,02%
4Định lượng Chế phẩm chứa từ 99,0-100,5% natri clorid

CHUẨN BỊ DỤNG CỤ, THIẾT BỊ
STT Dụng cụ Số
lượng STT Dụng cụ Số
lượng
1 Ống nghiệm 10 10 Đũa thủy tinh 03
2 Ống nghiệm Nessler 04 11 Cốc có mỏ 100ml 02
3 Bình định mức 50ml 02 12 Pipet paster 05
4 Bình định mức 100ml 01 13 Bút đánh dấu 01
5 Ống đong 10ml 02 14 Giấy cân 10
6 Pipet hút bầu 5ml 02 15 Quả bóp cao su 02
7 Pipet chia vạch 1, 2, 5, 20ml 02 16 Ống nghiệm đáy bằng 15-
25mm
02
8 Bình nón 250 03 17 Giấy đen 01
9 Buret 25ml 01

