HÓA PHÂN TÍCH I
(Phân tích th tích)
1. THÔNG TIN V H C PH N
Mã h c ph n: DK0101
T ng s tín ch : 2 Lý thuy t: 1ếTh c hành: 1
Phân b th i gian
(ti t): 45ế
Lý thuy t: 15ếTh c hành: 30
S gi t h c (ti t): ế 60
Đi t ng sinh viên (d ki n): năm th II ượ ế
H c ph n tiên quy t: không ế
H c ph n h c tr c: Hóa đi c ng vô c , Hóa h u c ướ ươ ơ ơ
H c ph n song hành: không
B môn ph trách gi ng d y: Liên b môn Hóa phân tích - Ki m nghi m
- Đc ch t – Khoa Dược
2. MÔ T H C PH N
H c ph n Hóa phân tích I thu c ki n th c c s ngành, d a trên m i ế ơ
quan h gi a tính ch t hóa h c và thành ph n hoá h c c a ch t đ ti n ế
hành phân tích đnh l ng b ng ph ng pháp phân tích th tích. Bên c nh, ượ ươ
h c ph n này giúp sinh viên hi u rõ c s lý thuy t đng th i k năng th c ơ ế
hành các ph ng pháp phân tích th tích, là nh ng ph ng pháp phân tíchươ ươ
đc phát tri n và ng d ng t r t s m, tuy ngày nay các ph ng phápượ ươ
phân tích hi n đi phát tri n v t b c nh ng kh năng ng d ng trong lãnh ượ ư
v c phân tích nói chung và Ki m nghi m d c ph m nói riêng v n còn r t ượ
ph bi n. ế
3. M C TIÊU H C PH N
1. Trình bày đc c s lý thuy t, các b c ti n hành c a cácượ ơ ế ướ ế
ph ng pháp phân tích th tích.ươ
2. Th c hi n đc các k thu t phân tích đnh l ng b ng ph ng ượ ượ ươ
pháp hóa h c.
3. Tính toán và th c hành pha ch các dung d ch chu n, dung d ch ế
g c cũng nh hi u chu n chính xác nh ng n ng đ m t cách chính xác. ư
4. N I DUNG H C PH N
2
STT CH Đ S TI T
LT TH T h c
1
Đi c ng ươ
v Hóa phân
tích và n ng
đ
3 12
2
Đi c ng ươ
v phân tích
th tích
3 12
3Ph ng phápươ
acid – base 3 10 12
4Ph ng phápươ
oxy hóa kh3 10 12
5Ph ng phápươ
t o ph c 3 10 12
T ng c ng 15 30 60
5. PH NG PHÁP D Y - H CƯƠ
5.1. Ph ng pháp d yươ
- Lý thuy t: thuy t trình, th o lu n nhóm.ế ế
- Th c hành: đánh giá k năng thao tác và k t qu th c hành t i ế
phòng thí nghi m.
5.2. Ph ng pháp h c và t h cươ
- Lý thuy t: sếinh viên lên l p nghe gi ng và tham gia trao đi, thuy t ế
trình, th o lu n nhóm, ki m tra theo yêu c u h c ph n.
- Th c hành: k năng thao tác trên d ng c và thi t b , vi t bài báo ế ế
các k t qu th c hành, th o lu n nhóm.ế
- T h c: chu n b n i dung theo yêu c u c a gi ng viên đ hoàn
thành bài t p, thuy t trình, th o lu n. ế
6. TÀI LI U D Y VÀ H C
6.1. Tài li u gi ng d y
Liên b môn Hóa phân tích - Ki m nghi m - Đc ch t, Khoa D c,ượ
2
3
Tr ng Đi h c Y D c C n Thườ ượ ơ (2017), Giáo trình Hóa phân tích
1.
6.2. Tài li u tham kh o
Ti ng Vi tế
1. B Y t (2009), ế D c Đi n Vi t Nam IV,ượ NXB Y h c.
2. B Y t (2007), ế Hoá Phân Tích, t p 1, NXB Giáo d c.
3. B Y t (2007), ế Hoá Phân Tích, t p 1, NXB Y h c.
Ti ng Anhế
4. Commission on Human Medicines (2012), BP Pharmacopeia,
Medicines and healthcare products regulatory agency.
5. Food and Drug Administration (2012), US Pharmacopeia 34, United
States Pharmacopeial.
7. PH NG PHÁP ĐÁNH GIÁ H C PH NƯƠ
* Hinh th c va nôi dung đánh giá: ư
- Ki m tra th c hành: ki m tra đu gi , tính c c tham gia phát bi u
xây d ng bài, thao tác k thu t trong quá trình th c hành và đi m k t qu ế
th c hành ho c ki m tra cu i đt h c th c hành.
- Thi k t thúc h c ph n: t lu n ho c MCQế (bao g m ph n t h c).
* Đi m thành ph n:
- Điêm #ki m tra th c hành: 30%.
- Điêm thi k t thúc h c ph n: 70%. # ế
Th c hành là đi u ki n d thi lý thuy t. ế
4
BÀI 1. ĐI C NG V HÓA PHÂN TÍCH ƯƠ
BAI 2. NÔNG ĐÔ DUNG DICH
--------------------
1. M c tiêu t h c
1.1. Trình bày đc đi t ng, ch c năng c a hóa h c phân tích và 4ượ ượ
cách phân lo i các ph ng pháp phân tích hóa h c. ươ
1.2. Trình bày đc 6 b c th c hi n c a m t quy trình phân tích.ượ ướ
1.3. Gi i đc các bài toán v n ng đ dung d ch th ng g p trong ượ ườ
hóa phân tích.
2. N i dung t h c
Bài t p 1: Tính s gam acid oxalic (H2C2O4) c n dùng đ pha 500ml
dung d ch có n ng đ 0,15N. Bi t ch t chu n acid oxalic t n t i d i ế ướ
d ng H2C2O4.2H2O đô tinh khiêt 98%$
Bài t p 2: Tính kh i l ng K ượ 2Cr2O7.7H2O c n dùng đ pha 800ml dd có
n ng đ 0,1N
Bài t p 3: Tinh thê tich HCl cân lây đê pha 2 lít dung d ch HCl 10% # #
(kl/tt). Biêt chai HCl ghi 37,23% (kl/kl), d=1,19 g/ml
Bài t p 4: Tinh thê tich H #2SO4 cân lây đê pha 3 lít dung d ch H # 2SO4 0,5M.
Bi t chai Hế2SO4 ghi 98% (kl/kl), d=1,84 g/ml
Tài li u tham kh o
[1] B Y t (2007), ế Hoá Phân Tích, t p 1, NXB Giáo d c
[2] B Y t (2007), ế Hoá Phân Tích, t p 1, NXB Y h c
3. Ph ng pháp l ng giá n i dung t h c ươ ượ
Câu h i thi MCQ trong thi k t thúc môn h c. ế
4
5
BÀI 3. ĐI C NG ƯƠ V PHÂN TÍCH TH TÍCH
--------------------
1. M c tiêu t h c
1.1. SV tìm hi u cách pha m t s dung d ch chu n thông d ng theo
h ng d n c a DĐVN ướ IV.
1.2.Tính toán k t qu sau phép chu n đ tr c ti p, th a tr , gián ti pế ế ế .
2. N i dung t h c
2.1. Pha dung d ch chu n NaOH 0,05N; H 2SO4 0,05M; HCl 10%;
EDTA 0,05M; dung d ch đm ammoniac pH 10; dung d ch chì
chu n 10 ph n tri u theo h ng d n c a ướ
DĐVN 4.
2.2. Tính toán k t qu sau phép chu n đ tr c ti p, th a tr , gián ti pế ế ế
qua các bài t p nhóm.
Bài t p 1: Đ xác đnh n ng đ dung d ch NaOH hòa tan 2,52g
H2C2O4.2H2O vào n c và thêm n c v a đ 500,0 ml dung d ch. Chu nướ ướ
đ 25,00 ml dung d ch acid oxalic trên h t 12,50 ml NaOH. Tính N c a ế
NaOH? (NNaOH = 0.159)
Bài t p 2: Hút chính xác 10ml dung d ch Ca2+, thêm 90ml n c c t, 10mlướ
NaOH 2N và 0,1g ch th murexid. đnh l ng h t 9,95ml dung dung d ch ượ ế
chu n EDTA 0,05N. xác đnh P (g/l) Ca2+ ?[P (g/l)Ca2+= 1,994]
Bài t p 3: Thêm 25,00 ml dung d ch AgNO3 0,2N vào 20ml dung d ch
NaCl. Chu n đ AgNO3 d h t 12ml dd KSCN 0,1N. Tính n ng đ ư ế
P(g/l) c a dd NaCl. (ENaCl= 58,5). P(g/l)NaCl =11,115
Bài t p 4: Pha dung d ch natri borat n ng đ x p x 0,1N b ng cách cân
chính xác 18,8392g hoà trong 1 lít n c c t. Dùng dung d ch này đnhướ