
4/10/2012
1
Chương 1
Tổng quan về lập trình cho MTĐT
Giảng viên: ThS. Phạm Thanh An
Khoa công nghệ thông tin
Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh
Nội dung trình bày
Khái niệm về chương trình, ngôn ngữ lập
trình, giải thuật
Giới thiệu về Top down Design
Mô hình phát triển phần mềm
Các cách tiếp cận trong lập trình
Tổng quan về lập trình hướng đối tượng
Kiến trúc .NET Framework và C#
Viết các chương trình đơn giản
Chương trình
Computer program - Là tập hợp các câu
lệnh (chỉ dẫn) được liệt kê theo một trình
tự nhất định nhằm giải quyết một vấn đề.
Chương trình máy tính được viết trên
một ngôn ngữ lập trình.
Theo Niklaus Wirth
Chương trình = Cấu trúc dữ liệu + Giải thuật

4/10/2012
2
Giải thuật - Algorithm
Giải thuật (Thuật toán - Thuật giải)
Là dãy các câu lệnh (chĩ dẫn)chặt chẽ và
rõ ràng, xác định một trình tự các thao tác
trên một số đối tượng nào đó sao cho sau
một số hữu hạn bước thực hiện ta đạt được
kết quả mong muốn
Câu lệnh, chương trình, phần mềm
Sof t war e
Progr am 2
Progr am 1
Commands Commands Commands
Ngôn ngữ lập trình
Programming language - Ngôn ngữ lập
trình là ngôn ngữ để viết chương trình.
Ngôn ngữ lập trình bao gồm hệ thống
các ký hiệu, các qui ước về ngữ pháp và
ngữ nghĩa, dùng để xây dựng thành các
chương trình cho máy tính.
Có nhiều loại ngôn ngữ lập trình.

4/10/2012
3
Các lớp Ngôn ngữ lập trình
MACHINE CODE
ASSEMBLER LANGUAGES
HIGH-LEVEL
LANGUAGES
ForTran, COBOL, C, C++,
LISP, Pascal, Java, ...
4GLs ORACLE, SEQUEL, INGRES, ...
5GLs Artificial intelligence
Hợp ngữ - Assembler
Nguyên lý Von Neumann
Bao gồm 3 bước: Input –Process -Output
Các bước lập trình
Xác định yêu cầu
bài toán
Phân tích bài toán
Thiết kế Giải thuật
Cài đặt
Kiểm thử
Bảo trì và Cập nhật

4/10/2012
4
Mô tả giải thuật
Ngôn ngữ tự nhiên
Sơ đồ khối (flow chart)
Mã giả (Pseudocode)
Mô tả bằng ngôn ngữ tự nhiên
Input: Vào a, b thuộc tập R
Ra: Nghiệm phương trình ax + b =0
1. Nhập 2 số thực a và b
2. Nếu a =0 thì
2.1. Nếu b = 0,
2.1.1. Phương trinh vô số nghiệm
2.1.2. Kết thúc giải thuật
2.2. Ngược lại
2.2.1. Phương trình vô nghiệm
2.2.2. Kết thúc giải thuật
3. Ngược lại
3.1. Phương trình có nghiệm
3.2. Giá trị nghiệm đó là x = -b/a
3.3. Kết thúc giải thuật
Bằng Sơ đồ khối (Flow Chart)
Condition expression: Lựa chọn, kiểm tra điều
kiện
Process : Xử lý
Data input/ out put : Vào ra dữ liệu
Flow line: Luồng xử lý
Begin, End : Bắt đầu, kết thúc

4/10/2012
5
Ví dụ: Cộng hai số
Ví dụ:
S T A R T
I N P U T n u m
r = n u m M O D 2
r = 0
D IS P L A Y "N u m b e r i s E v e n "
S T O P
Ví dụ:
S TA R T
IN P UT n um
r = num M O D 2
r = 0
DI S P LAY "Nu m b er i s E ven"
S TOP
DIS PLA Y " N um ber is O dd"
Yes No

