Bài Ging K Thut S Chương 5
GV: Nguyn Trng Hi Trang
146
CHƯƠNG 5
CÁC H VI MCH S
5.1. TNG QUAN
Xét v cơ bn có 2 lai thiết b bán dn là lưỡng cc và đơn cc. Da trên các thiết b
này, các mch tích hp được hình thành.
Các h mch logic lưỡng cc
Các yếu t chính ca IC lưỡng cc là đin tr, diode và BJT, hai hat động trong IC
lưỡng cc là: tt và bão hòa, các h logic lưỡng cc:
Mch logic RTL
Mch logic DCTL
Mch logic HTL
Mch logic TTL
Mch logic Schottky TTL
Mch logic ECL
Các h mch logic đơn cc
Các thiết b MOS là các thiết b đơn cc và ch có các MOSFET được vn hành trong
các mch logic MOS, các mch logic MOS là
PMOS
NMOS
CMOS
5.2. CÁC ĐẶC TRƯNG CA CÁC VI MCH S
Phân lai các IC s
Lai IC Các cng căn bn S các linh kin
T hp quy mô nh SSI Nh hơn 12 Lên đến 99
T hp quy mô trung bình MSI 12-99 100-999
T hp quy mô ln LSI 100-999 1000-9999
T hp quy mô rt ln VLSI Ln hơn 1000 Ln hơn 10000
Các đặc trưng
Tc độ hat động, l thuc vào thi gian tr truyn đạt
tpHL
tpLH
Bài Ging K Thut S Chương 5
GV: Nguyn Trng Hi Trang
147
Tn hao công sut, xác định bi tích s ngun cung cp Vcc và dòng Icc (giá tr
trung bình ca dòng Icc mc 0 và mc 1), đơn v mW
Ch s giá tr, xác định bi tích s tc độ và công sut
Ch s giá tr (pJ)= thi gian trì hõan truyn đạt (ns)x công sut (mW)
Ch s giá tr càng nh càng tt
H s ti, là s cng có th được vn hành bi mt cng, h s ti càng cao
càng thun li
Các tham s dòng và áp
o Đin áp đầu vào mc cao VIH (đin áp ti thiu mà cng có th nhn biết
mc 1)
o Đin áp đầu vào mc thp VIL (đin áp ti đa mà cng có th nhn biết
mc 0)
o Đin áp đầu ra mc cao VOH(đin áp ti thiu ti đầu ra tương ng mc 1)
o Đin áp đầu ra mc thp VOL (đin áp ti đa ti đầu ra tương ng mc 0)
o Cường độ dòng đin đầu vào mc cao IIH (dòng ti thiu được cung cp
tương ng vi mc 1)
o Cường độ dòng đin đầu vào mc thp IIL (dòng ti đa được cung cp tương
ng vi mc 0)
o Cường độ dòng đin đầu ra mc cao IOH (dòng cc đại mà ngõ ra cung cp
tương ng vi mc 1)
o Cường độ dòng đin đầu ra mc thp IOH (dòng cc tiu mà ngõ ra cung cp
tương ng vi mc 0)
Nhiu
Min nhit độ hat động, t 0-700C cho các ng dng tiêu dùng và công
nghip, t 550C – 1250C cho các mc đích quân s
Yêu cu v ngun
Tính đa dng, kh năng tích hp, giá thành, chế to, d phi hp vi vi mch
công ngh khác
VOH
VIH
VIL
VOH
0
Đin áp
L nhiu trng thái 1
L nhiu trng thái 0
Bài Ging K Thut S Chương 5
GV: Nguyn Trng Hi Trang
148
5.3. H RTL (RESISTOR-TRANSISTOR LOGIC)
Bao gm các đin tr và transistor, đây là h logic được tích hp sm nht
Ví d, mt cng NOR RTL
Các mch RTL có đặc tính chung là cn dòng IB cho các BJT nên còn được gi là
mch thu dòng (current sinking), vì vy khi kết ni vi các mch khác cn phi lưu ý
để tha mãn điu kin này, nếu không mch s không làm vic
L nhiu trng thái 0 là 0.5-0.2=0.3V
L nhiu trng thái 1 ph thuc vào ti
5.4. H DTL (DIODE-TRANSISTOR LOGIC)
Bao gm diode ngõ vào và transistor ngõ ra
Ví d, cng NAND DTL
Ngõ ra Y kéo lên ngun Vcc được gi là ngõ ra kéo lên th động (Passive pull up)
5.5. H TTL (TRANSISTOR-TRANSISTOR LOGIC)
Loi DTL sm được thay thế bi mch TTL tc Transistor ngõ vào và Transistor
ngõ ra
Q1
Rb1
B
Vcc
Q2
Rc
A
Rb2
Y
R1
D2
Rc
Vcc
Q
RbDB
B
D1
DA
A
Y
AND NOT
Bài Ging K Thut S Chương 5
GV: Nguyn Trng Hi Trang
149
Ví d, cng NAND TTL
Lưu ý: khi các ngõ vào A,B để h (th ni ngõ vào) thì không có dòng chy ra A, B
nên ngõ vào để h ging như ni lên cao (logic 1)
Đầu ra TTL hot động như b thu nhn dòng trng thái thp (Q4) và cung cp dòng
trng thái cao (Q3)
Ngõ ra Y kéo lên Transistor nên được gi là ngõ ra kéo lên tích cc (Active pull up)
hay còn gi là ngõ ra ct chm (Totel pole). Vi Q3 s không có dòng nào truyn qua
Rc khi ngõ ra mc thp nên s gim bt dòng tiêu hao trong mch. Trong khi kiu
kéo lên th động s làm cho Q4 dn mt dòng khá ln khi ngõ ra mc thp
Ưu đim th hai ca cu hình Totem pole là khi Y trng thái cao, Q3 có tr kháng
đầu ra thp nên rt thun tin nếu ti có tính dung C
Nhược đim ca cu hình totem pole th hin trong gii đon chuyn tiếp t thp lên
cao. Vì Q4 tt chm nên khi Q4 chưa tt mà Q3 đã dn, thi gian này (vài ns) c 2
transostor đều dn đin nên hút mt dòng tương đối ln.
5.6. CÁC ĐẶC ĐIM CA H TTL CHUN
Lot IC TTL chun đầu tiên gi là seri 54/74, tùy theo hãng chế to s có thêm các
tin t. VD, Texas Instruments có tin t SN, National Semiconductor dùng DM,
Signetic là S
Ví d, cng NOR s có các mã s khác nhau DM7402, SN7402…
Khong nhit độđin thế ngun
Seri 74 vn hành trong khong đin thế 4.75 đến 5.25 và nhit độ 00C đến 700C
Seri 54 chp nhn đin thế ngun trong khong 4.5 đến 5.5 và nhit độ -550C đến
1250C
Mc đin thế ca seri 74
Ti đa Chun Ti thiu
VOL 0.2 0.4
VOH 2.4 3.4
VIL 0.8
VIH 2.0
Vcc
R1
Q2
Q4
B
A
Y
R3
Q1
DA
R2 Rc
Q3
R1
Q2
B
A
Q1
Bài Ging K Thut S Chương 5
GV: Nguyn Trng Hi Trang
150
Công sut tiêu hao bình quân mt cng khong 10mW
Thi gian tr tiêu biu tpLH=11ns và tpHL=7ns, trung bình 9ns
Đầu ra TTL chun có th kích thích 10 đầu vào TTL chun
5.7. H TTL CI TIN
74 74S 74LS 74AS 74ALS 74F
Định mc hiu sut
Tr do truyn (ns) 9 3 9.5 1.7 4 3
Công sut (Mw) 10 20 2 8 1.2 6
Ch s giá tr (pJ) 90 60 19 13.6 4.8 18
H s ti 10 20 20 40 20 33
Các thông s đin thế
V
OH(min) 2.4 2.7 2.7 2.5 2.5 2.5
V
OL(min) 0.4 0.5 0.5 0.5 0.4 0.5
V
IH(min) 2.0 2.0 2.0 2.0 2.0 2.0
V
IL(min) 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8
Các định mc dòng ngõ ra
I
OH (mA) -0.4 -1 -0.4 -2 -0.4 -1
I
OL (mA) 16 20 8 20 8 20
Các định mc dòng ngõ vào
I
IH (μA) 40 50 20 20 20 20
I
IL (mA) -1.6 -2 -0.4 -0.5 -0.1 -0.6
Ví d, Xác định gii hn nhiu DC cho mt IC 74LS so sánh vi IC 74
Ví d, Mt đầu ra 74ALS kích thích 3 đầu vào 74S và mt đầu vào 74 được không
5.8. TTL VI NGÕ RA CC THU H (OPEN COLLECTOR OUTPUT)
Sơ đồ đin hình ca NAND cc thu h
Lưu ý: Mch có cc thu để h có th được s dng như mch Logic thông thường
bng cách mc thêm R thích hp vi tình trng ca ti.
Y
B
R3
R1
R2
VCC
AX
A
B