ƯƠ ƯƠH
CCH
NG 6 NG 6
Ậ Ậ
Ị Ị
Ụ Ụ
Ổ Ổ
Ứ Ứ
Ụ Ụ
Ị Ị
Ề Ề PHÁP LU T V PHÁP LU T V D CH V THANH TOÁN D CH V THANH TOÁN Ứ Ứ QUA T CH C CUNG NG QUA T CH C CUNG NG D CH V THANH TOÁN D CH V THANH TOÁN
́
ạ ộ
̣ Ề Ị Ề Ị Ụ Ụ ̣ KHÁI NIÊM V D CH V THANH TOÁN A.A. KHÁI NIÊM V D CH V THANH TOÁN
ứ
ề 1. Kha i niêm v ho t đ ng thanh toán ổ ứ ề 2. Khái ni m v thanh toán qua t
ch c cung ng
ụ
ị
ổ ứ
ệ d ch v thanh toán ủ 3. Ý nghĩa, vai trò c a thanh toán qua các t
ch c
ụ
ị
cung ng d ch v thanh toán
ụ
ậ ề ị 4. Quy đ nh pháp lu t v d ch v thanh toán qua ụ
ứ
ứ ị ổ ứ
ị ch c cung ng d ch v thanh toán
t
̣
Ả Ả Ề Ề Ệ Ệ
Ậ Ậ QUAN H PHÁP LU T V TÀI KHO N B.B. QUAN H PHÁP LU T V TÀI KHO N THANH TOÁN THANH TOÁN
ử ụ ả ậ ệ ị ề ở 1. Khái ni m tài kho n thanh toán 2. Quy đ nh pháp lu t v m và s d ng tài
ả kho n thanh toán
ủ ể ở ả Ch th m tài kho n thanh toán
ủ ụ ả ở Th t c m và đóng tài kho n thanh toán
ƯƠ ƯƠ Ứ Ứ Ề Ề
Ậ Ậ PHÁP LU T V CÁC PH C.C. PHÁP LU T V CÁC PH NG TH C NG TH C Ứ Ổ Ứ Ổ THANH TOÁN QUA T CH C CUNG THANH TOÁN QUA T CH C CUNG Ứ Ứ Ụ Ụ Ị Ị NG D CH V THANH TOÁN NG D CH V THANH TOÁN
ệ
ệ ệ ờ
ụ
ằ 1. Thanh toán b ng séc ằ ủ 2. Thanh toán b ng y nhi m chi (l nh chi) ằ ủ 3. Thanh toán b ng y nhi m thu (nh thu) ư ằ 4. Thanh toán b ng th tín d ng ẻ ằ 5. Thanh toán b ng th ngân hàng
̣ Ề Ị Ề Ị Ụ Ụ ̣ KHÁI NIÊM V D CH V THANH TOÁN A.A. KHÁI NIÊM V D CH V THANH TOÁN
̣
ề ạ ộ 1. Kha i niêm v ho t đ ng thanh toán ể ượ ữ c hi u theo hai
́ ậ Thu t ng “thanh toán” đ nghĩa:
ứ ụ ấ Thanh toán là s chi tr và ch m d t nghĩa v tài ả
ủ ủ ợ chính c a con n cho ch n
ệ ụ Thanh toán là s chi tr ,
ụ
ự ợ ả thông qua nghi p v thu ự ị ổ ứ ch c cung ng d ch v thanh toán ủ ả ự ứ ầ ủ ệ , theo yêu c u c a ch tài kho n. chi do các t th c hi n
̣ Ề Ị Ề Ị Ụ Ụ ̣ KHÁI NIÊM V D CH V THANH TOÁN A.A. KHÁI NIÊM V D CH V THANH TOÁN
ậ ụ ” theo Lu t Các
ộ thanh ộ toán n i b /liên ngân
ị ộ d ch v thanh toán N i dung “ ụ ổ ứ ch c tín d ng 2010: t Tài kho nả H ố ệ th ng hàng/qu c tố ế
ươ ụ ệ ị Ph ng ti n – d ch v thanh toán, ngân quĩ
̣ Ề Ị Ề Ị Ụ Ụ ̣ KHÁI NIÊM V D CH V THANH TOÁN A.A. KHÁI NIÊM V D CH V THANH TOÁN
́ ổ ứ ̣ ề 2. Kha i niêm v thanh toán qua t ch c cung
ị
ề ứ ụ ng d ch v thanh toán ặ ằ Thanh toán b ng ti n m t
̣ Ề Ị Ề Ị Ụ Ụ ̣ KHÁI NIÊM V D CH V THANH TOÁN A.A. KHÁI NIÊM V D CH V THANH TOÁN
ộ ợ
Các tr ươ ả ử ắ ườ ng h p b t bu c ph i s ằ ứ ng th c thanh toán không b ng
ứ ị
ủ
ượ ể
ầ ố ư L u ý: ụ d ng ph ặ ề ti n m t. Đ i v i các giao d ch ch ng khoán ố ớ Đ i v i các giao d ch tài chính c a doanh ị ố ớ ố ệ nghi p (góp v n, mua bán, chuy n nh ng ph n v n góp; vay và cho vay)
̣ Ề Ị Ề Ị Ụ Ụ ̣ KHÁI NIÊM V D CH V THANH TOÁN A.A. KHÁI NIÊM V D CH V THANH TOÁN
ề
ụ ề ặ
ị ồ ụ ả ị
ộ ố ị ụ
ủ ả ặ Thanh toán không dùng ti n m t D ch v thanh toán không dùng ti n m t bao g m (a) d ch v thanh toán qua tài kho n thanh toán và (b) m t s d ch v thanh toán không qua tài kho n thanh toán c a khách hàng.
́ ́
̀ ̀
̀ ̀
̀ ̀
̀ ̀
KHÁI QUA T VÊ HOAT ĐÔNG NGÂN HA NG A.A. KHÁI QUA T VÊ HOAT ĐÔNG NGÂN HA NG VA NGÂN HA NG VA NGÂN HA NG ể
̣ ̣ ̣ ̣
ặ
ự ủ ệ ề ặ • Đ c đi m: không có s hi n h u c a ti n m t do ữ
c th c hi n qua trung gian thanh toán. ả ụ đ ượ Ng
ụ ứ ị NHTW phát hành ệ ự ườ ử ụ ị i s d ng d ch v thanh toán ph i có ả ạ ổ ứ ch c cung ng d ch v thanh i t
ứ ớ ự ỗ ợ ủ c th c hi n v i s h tr c a các ch ng
tài kho n t toán đ ượ ệ ự ừ thanh toán. t
̣ Ề Ị Ề Ị Ụ Ụ ̣ KHÁI NIÊM V D CH V THANH TOÁN A.A. KHÁI NIÊM V D CH V THANH TOÁN
ổ ủ 3. Ý nghĩa, vai trò c a thanh toán qua các t
ấ ứ ụ ụ
ứ ị ứ ụ ch c cung ng d ch v thanh toán ị ườ ượ ố ớ c cung c p d ch v thanh i đ Đ i v i ng ị ứ ổ ch c cung ng d ch v thanh toán qua các t toán: ả ữ ả ế ể ấ ả Gi m chi phí (ki m, đ m, c t gi , b o qu n,
ậ ặ ể v n chuy n ti n m t);
ộ
ế ề Có đ an toàn cao (tránh đ ề ượ ậ
p gi ể ấ
ệ ệ ở ọ Thu n ti n trong vi c thanh toán m i lúc,
ủ c các r i ro liên ả ướ ắ ộ t hay tr m c p quan đ n ti n gi , c ữ ề ậ ti n trong quá trình v n chuy n và c t gi m t);ặ ậ ọ ơ m i n i.
̣ Ề Ị Ề Ị Ụ Ụ ̣ KHÁI NIÊM V D CH V THANH TOÁN A.A. KHÁI NIÊM V D CH V THANH TOÁN
ố ớ ổ ứ ụ ứ Đ i v i t ị ch c cung ng d ch v thanh toán:
ổ ố ề
ứ ử ể ử ụ ụ ụ ạ
ộ ủ ố ố ộ ằ ủ
T ch c này có th s d ng s ti n mà khách hàng g i nh m ph c v cho các ho t đ ng kinh doanh c a mình, tăng t c đ quay c a v n ti n t ề ệ .
̣ Ề Ị Ề Ị Ụ Ụ ̣ KHÁI NIÊM V D CH V THANH TOÁN A.A. KHÁI NIÊM V D CH V THANH TOÁN
Đ i v i nhà n
ướ c: ề ả ặ ượ ố ớ Gi m l ả
ồ ư ế ề ư ỏ
ủ ề t s v n đ ng c a n n kinh t
ấ ộ ấ ố ự ậ ứ ạ ộ
ủ ự ể ể
ầ ạ
ề ậ ạ ề
ng ti n m t trong l u thông, gi m chi phí in đúc, thu h i và thay th ti n h h ng; Qu n lý t ả ế ạ , h n ế ớ ậ ch t i m c th p nh t các ho t đ ng gian l n ố ế tr n thu ; H n ch và ki m soát s phát tri n c a n n ế ạ ế ế ng m, h n ch các hành vi buôn l u, kinh t ả ừ l a đ o, tham nhũng, và nhi u hành vi ph m pháp khác…
̣ Ề Ị Ề Ị Ụ Ụ ̣ KHÁI NIÊM V D CH V THANH TOÁN A.A. KHÁI NIÊM V D CH V THANH TOÁN
ụ
ụ ứ
ụ
ậ ề ị ị ứ ụ
ổ ướ
ậ ề ạ ừ ậ ặ ộ
ệ ụ ấ ị
ị ậ ị 4. Quy đ nh pháp lu t d ch v thanh toán qua ổ ứ ị ch c cung ng d ch v thanh toán t ứ ổ ch c Pháp lu t v d ch v thanh toán qua t ợ cung ng d ch v thanh toán là t ng h p các quy ph m pháp lu t do Nhà n c ban hành ỉ ho c th a nh n, đi u ch nh các quan h xã h i phát sinh trong quá trình cung c p d ch v thanh toán.
̣ Ề Ị Ề Ị Ụ Ụ ̣ KHÁI NIÊM V D CH V THANH TOÁN A.A. KHÁI NIÊM V D CH V THANH TOÁN
ạ ậ Các nhóm quy ph m pháp lu t:
ạ ề ư ị Các quy ph m pháp lu t quy đ nh v t
ủ ể ề
ụ ứ ậ cách ạ ộ các ch th tham gia ho t đ ng thanh toán cũng ụ ủ nh quy n và nghĩa v c a các bên. • T ch c cung ng d ch v thanh toán không ị
ư ứ ổ ặ ề ằ b ng ti n m t ổ ứ ụ ứ
ị
ườ ử ụ ạ ị i s d ng d ch v thanh toán. ị ậ
ứ ứ ừ
ươ ư ươ ệ • T ch c cung ng d ch v trung gian thanh toán • Ng ụ Các quy ph m pháp lu t quy đ nh v l nh ề ệ ng th c thanh toán, ph ng ti n thanh toáng cũng nh quá trình
thanh toán, ch ng t và ph thanh toán.
Ệ Ệ Ề Ề Ả Ả
́ ̣ 1. Kha i niêm v tài kho n thanh toán
ả Ậ Ậ QUAN H PHÁP LU T V TÀI KHO N B.B. QUAN H PHÁP LU T V TÀI KHO N THANH TOÁN THANH TOÁN ề ươ
ộ ả ố ấ ị
ả ng m c) ớ ị ủ ứ ị
ả ợ
ữ
ứ ụ ụ là m t b ng kê theo tên Tài kho n (tr ổ ộ ả ch tài kho n, v i m t mã s nh t đ nh do t ụ ứ ch c cung ng d ch v thanh toán quy đ nh dành cho khách hàng đó; trong đó, kê khai nh ng ữ ủ ả kho n n () và có (+) c a khách hàng, ph n ánh ươ ng quan tình hình tài chính gi a khách hàng t ớ ổ ứ v i t ị ch c cung ng d ch v thanh toán.
ả Tài kho n thanh toán
Ả Ả
Ậ Ậ
Ệ Ệ
Ề Ề
QUAN H PHÁP LU T V TÀI KHO N THANH B.B. QUAN H PHÁP LU T V TÀI KHO N THANH TOÁN TOÁN
ậ ề ở ử ụ ị 2. Quy đ nh pháp lu t v m và s d ng tài
ả
ả kho n thanh toán ủ ể ở Ch th m tài kho n thanh toán ả ở
ề ứ
ụ ị M tài kho n thanh toán là hành vi pháp lý xác ổ ứ ụ ữ ch c cung ng ụ ườ ử ụ i s d ng d ch v
ụ ứ ổ
ứ ề ặ ồ
ướ ổ ứ ụ
ậ l p quy n và nghĩa v gi a (i) t ị d ch v thanh toán và (ii) ng thanh toán (khách hàng). T ch c cung ng d ch v thanh toán không ị dùng ti n m t g m: (i) NHNNVN; (ii) Ngân c ngoài; (iv) hàng; (iii) Chi nhánh ngân hàng n ỹ Qu tín d ng nhân dân; và (v) T ch c tài chính vi mô.
Ề Ề
Ệ Ệ
Ậ Ậ
Ả Ả
QUAN H PHÁP LU T V TÀI KHO N THANH B.B. QUAN H PHÁP LU T V TÀI KHO N THANH TOÁN TOÁN Ng
ụ
ườ ử ụ ả ủ ườ ứ i s d ng d ch v thanh toán (Ch tài i đ ng
ả ị kho n thanh toán/khách hàng) là ng tên m tài kho n.
ở ố ớ ủ ả ủ ả
ả là cá nhân đ ng tên m tài kho n.
ố ớ ườ ả ạ
• Đ i v i tài kho n c a cá nhân: ch tài kho n ở ứ • Đ i v i tài kho n c a t ả ủ ổ ứ ệ ạ ủ ứ ủ ề ổ ở ủ ch c: ch tài kho n ặ ậ i đ i di n theo pháp lu t ho c đ i ch c m tài
là ng ệ di n theo y quy n c a t kho n.ả
Ả Ả
Ậ Ậ
Ệ Ệ
Ề Ề
QUAN H PHÁP LU T V TÀI KHO N THANH B.B. QUAN H PHÁP LU T V TÀI KHO N THANH TOÁN TOÁN
ở ả
ủ ả Th t c m và đóng tài kho n thanh toán M tài kho n thanh toán ả • M và s d ng tài kho n thanh toán c a ử ụ
ử ụ ữ ả • M và s d ng tài kho n thanh toán gi a các
• M tài kho n thanh toán cho cá nhân và t ổ
ủ ụ ở ở NHNN ở TCTD ở ứ ử ụ ả
ể ị ạ ả ả ch c không ph i là TCTD S d ng tài kho n thanh toán Đóng tài kho n thanh toán ả Tài kho n thanh toán có th b t m đình ch ỉ
ặ ả ỏ ho c phong t a
Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ
Ứ Ứ
Ụ Ụ Ị Ị
ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP LU T V CÁC PH PHÁP LU T V CÁC PH NG TH C NG TH C Ứ Ổ Ứ Ổ THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG D CH V THANH TOÁN D CH V THANH TOÁN ằ 1. Thanh toán b ng Séc (Cheque)
Khái ni m: ệ
ườ ng có giá do
ng i b ký phát
ứ
ướ ệ
ể
ị ườ ấ ờ ế Séc (Chi phi u) là gi y t ườ ị ệ ậ l p, ra l nh cho ị ứ ổ ch c cung ng d ch v thanh toán đ t ủ c a Ngân hàng Nhà n ấ ề ti n nh t đ nh t toán cho ng i ký phát (ngân hàng ho c ặ ượ ụ c phép ộ ố t Nam) trích m t s c Vi ủ ả ừ tài kho n c a mình đ thanh ụ ưở . i th h ng
Ậ Ậ Ứ Ứ Ề Ề
Ứ Ứ
ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP LU T V CÁC PH PHÁP LU T V CÁC PH NG TH C NG TH C Ứ Ổ Ứ Ổ THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG D CH V THANH TOÁN D CH V THANH TOÁN
Ụ Ụ ể ặ Ị Ị Đ c đi m:
ậ ề ủ
Tính hình th c c a séc (Đi u 59 c a Lu t Các ng)
ủ ề ậ Tính tr u t
ủ ề
ụ ậ ng)
ủ ậ
ư ụ ượ ể ứ ủ ượ ể ụ công c chuy n nh ủ ừ ượ ng c a séc (Đi u 58 c a Lu t Các ượ ể ụ ng) công c chuy n nh Tính b t bu c tr ti n c a séc (Đi u 60 c a ủ ả ề ộ ắ ượ ể Lu t Các công c chuy n nh Tính l u thông c a séc (Đi u 66 c a Lu t Các ề ng) ủ công c chuy n nh
SÉCSÉC
SÉCSÉC
SÉCSÉC
Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ
Ứ Ứ
Ụ Ụ ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP LU T V CÁC PH PHÁP LU T V CÁC PH NG TH C NG TH C Ứ Ổ Ứ Ổ THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG D CH V THANH TOÁN D CH V THANH TOÁN
Ị Ị ấ Quy trình phát hành, xu t trình và thanh toán séc Quy trình phát hành séc
Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ
Ứ Ứ
ủ ề ậ ấ ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP LU T V CÁC PH PHÁP LU T V CÁC PH NG TH C NG TH C Ứ Ổ Ứ Ổ THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG Ụ Ị Ụ Ị D CH V THANH TOÁN D CH V THANH TOÁN Xu t trình séc ( ụ Đi u 69 c a Lu t Công c
ượ ng 2005
ầ ấ ) • Th i h n xu t trình yêu c u thanh toán séc: ba
ể chuy n nh ờ ạ ươ ể ừ ngày ký phát.
ầ
m i (30) ngày, k t ấ ấ ờ ạ ả ượ ạ ị ể c xu t trình đ thanh toán t
ể
ượ ừ ế • Trong th i h n xu t trình yêu c u thanh toán, i đ a ặ ạ i Trung tâm thanh toán c thanh toán qua Trung tâm
séc ph i đ đi m thanh toán ho c t bù tr séc n u đ này.
Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ
Ứ Ứ
Ụ Ụ
ụ
ể
ề
ậ
ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP LU T V CÁC PH PHÁP LU T V CÁC PH NG TH C NG TH C Ứ Ổ Ứ Ổ THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG Ị Ị D CH V THANH TOÁN D CH V THANH TOÁN Thanh toán séc (Đi u 71 c a Lu t Công c chuy n ủ
ượ
)
nh
ng 2005
ủ
ườ ị
i b ký phát
ấ
ể
thì ng
ườ
ặ ủ ề
ệ ả
i ký phát
n u ế ng
ườ
ng
ả ồ ằ ượ ậ
ấ
ướ
ệ
ị
ấ
ờ
• Nghĩa v thanh toán c a ng ụ ờ ạ và ể ượ theo th i h n Khi séc đ c xu t trình đ thanh toán ườ ị có trách nhi m ệ ấ ị i b ký phát đ a đi m xu t trình ấ thanh toán trong ngày xu t trình ho c ngày làm vi c ế có đ ti n trên tài kho n ti p theo ể đ thanh toán. ườ ị ị ủ Ng i b ký phát không tuân th quy đ nh trên ph i b i ườ ụ ưở [t ố ệ ạ ng i th h i đa b ng th t h i cho ng thi ừ ề ủ ố ề c ngày séc đ tính t ti n lãi c a s ti n ghi trên séc ạ ứ ể ấ theo m c lãi su t ph t ch m xu t trình đ thanh toán tr sécả c Vi do Ngân hàng Nhà n t Nam quy đ nh áp ể ạ ụ . i th i đi m xu t trình séc] d ng t
Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ
Ứ Ứ
ướ
tr
ỉ ượ
ệ
c ngày ghi là ự c th c
ể c xu t trình đ thanh toán ngày ký phát trên séc: vi c thanh toán ch đ ể ừ hi n k t ngày ký phát ghi trên séc. ượ
ờ ạ
ệ • Séc đ
ấ c xu t trình ư
ể
ườ ị
ớ
ượ và ng
.
ả ệ
ứ
ể ừ
ể ấ sau th i h n xu t trình đ thanh ể ừ toán nh ng ư ch a quá sáu (06) tháng k t ngày ký phát: ườ ị ế ng ẫ i b ký i b ký phát ng v n có th thanh toán n u ỉ ậ phát không nh n đ c thông báo đình ch thanh toán ủ ề ườ ố đ i v i séc đó i ký phát có đ ti n trên tài ể kho n đ thanh toán Vi c thanh toán séc theo quy đ nh trên ch m d t sau sáu (06) tháng, k t
ấ ị ngày ký phát ghi trên séc.
ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP LU T V CÁC PH PHÁP LU T V CÁC PH NG TH C NG TH C Ứ Ổ Ứ Ổ THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG D CH V THANH TOÁN D CH V THANH TOÁN ấ Ụ Ụ ượ Ị Ị • Séc đ
Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ
ề
ườ
i ký phát
ượ đ
Ứ Ứ
ụ ưở
ng ủ ể i th h
ườ ầ ố ề
ộ
ụ
ườ
ề
ả
ạ
ể
ượ
ể
ể
ấ
ả
ị
ự
ẫ
ặ ệ ự
ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP LU T V CÁC PH PHÁP LU T V CÁC PH NG TH C NG TH C Ứ Ổ Ứ Ổ THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG Ụ Ụ D CH V THANH TOÁN D CH V THANH TOÁN ả ng h p kho n ti n mà
Ị Ị • Tr ử ợ ườ c s ộ ố ể ụ không đ đ thanh toán toàn b s d ng đ ký phát séc ượ , n u ế ng ề ầ ng ti n ghi trên séc c yêu c u đ ườ ị i b ký thì ng thanh toán m t ph n s ti n ghi trên séc i ườ ủ ng ầ phát có nghĩa v thanh toán theo yêu c u c a ụ ưở th h i ký phát ng ng trong ph m vi kho n ti n mà ượ ử ụ ệ c s d ng đ thanh toán séc. hi n có và đ • Tr ấ ườ ợ ng h p séc đ c xu t trình đ thanh toán sau khi ế ả ố ườ i ký phát ng i th , ch t, m t b tuyên b phá s n, gi ự thì séc v n có ấ tích ho c m t năng l c hành vi dân s hi u l c thanh toán.
Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ
Ứ Ứ
Ụ Ụ ỉ
ủ
ậ
ụ Đi u 73 c a Lu t Công c
ỉ
• Ng
ằ
ả
ỉ
) ng 2005 ề có quy n yêu c u đình ch thanh toán séc ệ thông báo b ng văn b n ằ yêu c u đình ch thanh toán séc khi
ấ
ầ
ầ mà mình đã ký phát b ng vi c ườ ị i b ký phát cho ng ượ séc này đ
ệ ự
ậ
ỉ ủ ấ
ề ờ
ạ
ầ
ị ượ
ầ c xu t trình yêu c u thanh toán. • Thông báo đình ch thanh toán ch có hi u l c sau th i ờ ỉ ụ i Đi u 69.1 c a Lu t Các công c [Th i h n xu t trình yêu c u thanh
ạ ạ h n quy đ nh t ể chuy n nh ng toán séc]. ườ
• Ng
ừ
có nghĩa v thanh toán s ti n ghi trên ch i thanh toán
i b ký phát t ủ
ố ề ụ i ký phát ố séc sau khi séc b ị ng ườ ị ỉ theo thông báo đình ch thanh toán c a mình.
ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP LU T V CÁC PH PHÁP LU T V CÁC PH NG TH C NG TH C Ứ Ổ Ứ Ổ THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG Ị Ị D CH V THANH TOÁN D CH V THANH TOÁN Đình ch thanh toán séc ( ề ượ ể chuy n nh ườ i ký phát
Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ
ừ
Ứ Ứ
ậ
ủ
ụ Đi u 74 c a Lu t Công c
)
ng 2005
ế
ậ
ạ
ườ
ệ
ờ ạ ch i thanh toán n u sau th i h n ể ề i Đi u 71.1 c a Lu t Các công c chuy n ụ ờ ạ i th
ụ ự , ng ậ ượ ủ ố ề c đ s ti n ghi trên séc.
ng
ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP LU T V CÁC PH PHÁP LU T V CÁC PH NG TH C NG TH C Ứ Ổ Ứ Ổ THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG Ị Ị D CH V THANH TOÁN D CH V THANH TOÁN T ch i thanh toán séc ( ề ượ c coi là b t
ch i thanh toán séc,
ậ ừ
ph i l p
ố
ấ
ị
ườ
ấ
ườ ị i b ký phát/Trung tâm ả ậ gi y xác nh n t ố ấ thanh toán bù tr sécừ ch i ừ ố ố ề ừ ố ch i, ch i, lý do t thanh toán, ghi rõ s séc, s ti n t ườ ỉ ủ ngày tháng xu t trình, tên, đ a ch c a ng i ký phát i xu t trình séc séc, ký tên và giao cho ng .
Truy đòi séc do không đ ế
ề
ượ ủ
c thanh toán ậ
ụ
ể
ề ượ
(Đi u 48 đ n Đi u 52 c a Lu t Các công c chuy n nh
ng 2005).
Ụ Ụ ố ể chuy n nh • Séc đ ượ ị ừ ố ị ủ quy đ nh t ượ [Th i h n th c hi n thanh toán] nh ng ư ngưở ch a nh n đ h • Khi t ừ ố
T
ình hu ngố
N
ị
ồ ệ
ề ầ
ể ậ
ượ ậ ệ ệ
gày 15/03/2012, ông A ký phát hành séc tr giá 200 ể ả ề ệ t Nam Đ ng đ tr ti n mua hàng cho tri u Vi ườ i bán là ông B. Ngày 30/03/2012, do c n ti n ng ử s a nhà nên ông B ký h u chuy n nh ng séc cho doanh ngi p C chuyên kinh doanh v t li u xây d ng.ự
N
ờ
ứ ứ ổ
ầ
ệ
ừ ố ế ờ ạ ệ séc nói trên gày 20/04/2012, doanh nghi p C đem t ớ t ch c cung ng séc, i Ngân hàng TMCP X, là t ể đ yêu c u thanh toán. Tuy nhiên, Ngân hàng TMCP X đã t ch i thanh toán cho doanh nghi p C ớ v i lý do đã h t th i h n thanh toán.
H
i: ỏ
L
ư ệ ằ i u r ng lý do mà Ngân hàng TMCP X đ a ra là
ạ đúng hay sai? T i sao?
T
ế ổ ình ti t b sung 1:
G
ờ
ệ ể
ừ ị
ủ ả
ỉ ử séc a s ngày 10/04/2012, doanh nghi p C đem t ầ ớ i Ngân hàng TMCP X đ yêu c u thanh nói trên t ố ớ ư ch i v i ly toán, nh ng b Ngân hàng TMCP X t ủ ể ề do ti n trong tài kho n c a ông A không đ đ thanh toán.
H
i: ỏ
•L
ằ ề ừ ố ch i
ạ ệ i u r ng Ngân hàng TMCP X có quy n t thanh toán hay không? T i sao?
•T
ả ợ
ườ ể ả ệ ư rong tr ề ợ gì đ b o v quy n l ệ ng h p nh trên, doanh nghi p C ph i làm ả i cho cu mình?
T
ế ổ ình ti t b sung 2:
G
ằ ỉ ầ
ệ ấ
ầ ờ séc t
ầ
ỉ ử a s ngày 10/04/2012, ông A ra thông báo b ng văn ả b n cho Ngân hàng TMCP X yêu c u đình ch thanh toán séc nêu trên. Do đó, khi doanh nghi p C xu t ạ i Ngân hàng TMCP X yêu c u thanh trình t ừ ố ớ ch i v i ly do đã có toán thì Ngân hàng TMCP X t ườ ừ ỉ yêu c u đình ch thanh toán séc t i ký phát ng séc.
H
i: ỏ
V
ừ ố ch i thanh toán séc là
ạ ệ i c Ngân hàng TMCP X t đúng hay sai? T i sao?
Ậ Ậ Ứ Ứ Ề Ề
Ứ Ứ
Ị Ị ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP LU T V CÁC PH PHÁP LU T V CÁC PH NG TH C NG TH C Ứ Ổ Ứ Ổ THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG D CH V THANH TOÁN D CH V THANH TOÁN
ằ Ủ ệ Ụ Ụ 2. Thanh toán b ng y nhi m chi (Payment
Order) Khái ni m: ệ
ị ủ ụ
ệ
ệ ệ ấ ị ể ả ả ề ặ
ề ể bên th h ủ ụ ưở . ng
ệ y ủ D ch v thanh toán l nh chi, y nhi m chi ( ) là vi c ệ ngân hàng th c hi n yêu c u ầ ự nhi m chi ộ ố ề ả ề trích m t s ti n nh t đ nh trên c a ủ bên tr ti n ả tài kho n thanh toán c a bên tr ti n đ tr ho c chuy n ti n cho ụ ưở ả ề ể ng có th là bên tr ti n. Bên th h
Ậ Ậ Ứ Ứ Ề Ề
Ứ Ứ
ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP LU T V CÁC PH PHÁP LU T V CÁC PH NG TH C NG TH C Ứ Ổ Ứ Ổ THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG D CH V THANH TOÁN D CH V THANH TOÁN
Ụ Ụ ể ặ Ị Ị Đ c đi m:
ứ ủ ủ ủ ề ệ Tính hình th c c a y nhi m chi (Đi u 8.1 c a
46/2014/TTNHNN)
ụ ề ủ bên có nghĩa v thanh toán Là s y quy n c a
ư Thông t ự ủ cho ngân hàng.
ộ ề
ụ N i dung công vi c y quy n là trích ti n t ề ừ ệ ủ tài ể ả ả ủ bên có nghĩa v thanh toán đ tr cho
ệ ng kho n c a ụ ưở bên th h ố ề s ti n ghi trên l nh chi đó.
Ủ Ủ Ệ Ệ Y NHI M CHI Y NHI M CHI
Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ
Ứ Ứ
Ụ Ụ ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP LU T V CÁC PH PHÁP LU T V CÁC PH NG TH C NG TH C Ứ Ổ Ứ Ổ THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG D CH V THANH TOÁN D CH V THANH TOÁN
ằ ủ ệ Ị Ị Quy trình thanh toán b ng y nhi m chi
Ừ Ừ Ủ Ủ Ả Ả Ệ Ệ L A Đ O TRONG Y NHI M CHI L A Đ O TRONG Y NHI M CHI
T
Ủ ố ệ ậ ề ả ình hu ng: y nhi m chi “th t” – ti n o
C
ở ề ử ). Tr
ướ ự ứ ồ ệ ấ ộ
ư ả ộ
ả
ủ ề ả
ủ
ề ứ i ch ng t
ệ ồ ị ông ty TNHH LHL do ông D làm giám đ cố , mua hàng . Hai bên cùng nhau vào NHTMCP X (n i ơ ủ c a ông B ả Công ty LHL m tài kho n ti n g i c s ch ng ế ế ủ t gi y n p 250 tri u đ ng ki n c a ông B, ông D vi ặ ề ti n m t vào tài kho n công ty mình và đ a kèm m t ố ề , v iớ s ti n 250 ủ ể ệ y nhi m chi chuy n tr cho ông B ậ ồ . Giao d ch viên nh n đ ti n và ký tr liên ị ệ tri u đ ng ệ ộ ấ 2 gi y n p ti n và y nhi m chi cho ông D. Ông D ừ ư ạ đ a l đó cho ông B và sau đó ông B giao ố s hàng hóa tr giá 250 tri u đ ng.
Ừ Ừ Ủ Ủ Ả Ả Ệ Ệ L A Đ O TRONG Y NHI M CHI L A Đ O TRONG Y NHI M CHI
S
ả ờ ướ ế ế ượ ng khách đang ch tr
ể ừ
ứ ủ ầ ắ ầ ư
ệ ể
ế ả ộ ị
ả c a công ty TNHH LHL ề ề ệ ồ ọ ủ ể ề ể
ế ị
ị ế ệ ầ ồ c au khi gi i quy t h t l ủ NHTMCP X m i ớ ị ủ qu y c a mình, giao d ch viên c a ệ ố ề chuy n ti n và phát hi n s b t đ u làm các ch ng t không đ ủ d trên tài kho n ả ế 250 tri u đ ng n u tính c phí chuy n ti n. Khi giao ẽ d ch viên g i, ông D b o s đem thêm ti n đ n n p vào cho đ đ chuy n đi. Do quá nhi u vi c nên giao ề d ch viên cũng quên món ti n này. Ngay sau đó ông D ủ NHTMCP X rút h t 250 đ n qu y giao d ch khác c a tri u đ ng.
Ừ Ừ Ủ Ủ Ả Ả Ệ Ệ L A Đ O TRONG Y NHI M CHI L A Đ O TRONG Y NHI M CHI
N
ấ ề ề
ẫ ầ ớ ỡ ở
ạ
ề hi u ngày sau, ông B v n không th y ti n v trên tài ủ ả ế NHTMCP X kho n c a mình nên c m liên 2 đ n ạ ụ ệ ế ạ . Liên l c tìm ông D thì khi u n i v vi c m i v l ị ế ượ c bi đ t ông D đã sang Campuchia đánh b c và b ợ ầ ữ ầ vì n n n. c m gi
E
ố ư ắ ng không t
ề ừ
ưở ông D, ậ ả
ồ ả ư ề
ạ ắ ố ả t mà ch a ch c thu ng i r c r i, nh h ằ ử ồ ượ NHTMCP X x lý b ng cách c ti n t h i đ ệ ợ ắ ị b t giao d ch viên nh n n vay 250 tri u đ ng tr cho ẫ ế ông B. Đ n nay ông D. v n ch a hoàn tr món ti n trên cho ngân hàng X.
N
Ừ Ừ Ủ Ủ Ả Ả Ệ Ệ L A Đ O TRONG Y NHI M CHI L A Đ O TRONG Y NHI M CHI
ậ
h n xét
•V
có th s d ng con d u “
ứ
ể ử ụ ệ
phía NHTMCP X: NHTMCP X ể ậ
ừ” đ đóng vào liên 2 y nhi m chi ế
ế
ỗ ầ ộ
ủ ệ ệ
ụ ộ ủ ư
ấ ớ
ả
ợ
ị ớ
ủ
ệ
ả
ấ ề đã , áp d ngụ đ i ố nh n ch ng t ữ ớ v i nh ng khách hàng là doanh nghi p quen bi t, m i l n đ n ngân hàng mang m y ch c b y nhi m chi cùng m t lúc. Còn ặ ậ ho c khách hàng cá ủ ộ ớ v i khách hàng m i ch a đ đ tin c y ệ ấ ể t vi c ghi n tài nhân thì giao d ch viên ph i ki m tra và hoàn t ả kho n xong m i giao tr liên 2 y nhi m chi.
•V
ủ
ấ
ư
ề
ể
ả
ấ đã ề ậ ể i cho ngân hàng đ xin xác nh n v c chuy n v tài kho n mình ch a,
ề phía bên bán ứ ậ nh n ch ng t ố ề ệ vi c s ti n trên đã đ ừ
ư
ch a thì đ ng giao hàng
ệ ậ : khi nh n liên 2 y nhi m chi, th y con d u “ ừ” c n g i l ọ ạ ầ ượ .
Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ
Ứ Ứ
Ụ Ụ Ị Ị
ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP LU T V CÁC PH PHÁP LU T V CÁC PH NG TH C NG TH C Ứ Ổ Ứ Ổ THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG D CH V THANH TOÁN D CH V THANH TOÁN ệ ằ ủ 3. Thanh toán b ng y nhi m thu (Collection)
Khái ni m: ệ
ị ủ ụ
ự ệ ệ
ng
ể ng trên c s
ữ ệ
ờ y ủ D ch v thanh toán nh thu, y nhi m thu ( ệ ề ) là vi c ệ ngân hàng th c hi n theo đ nhi m thu ị ủ bên th h ụ ưở ấ ộ ộ ố ề ngh c a thu h m t s ti n nh t ả ề đ ể ả ị ủ bên tr ti n đ nh trên tài kho n thanh toán c a ậ ỏ ơ ở th a thu n chuy n cho bên th h ả ả ằ b ng văn b n v vi c y nhi m thu gi a bên tr ề ti n và bên th h ụ ưở ề ệ ủ ụ ưở . ng
Ậ Ậ Ứ Ứ Ề Ề
Ứ Ứ
ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP LU T V CÁC PH PHÁP LU T V CÁC PH NG TH C NG TH C Ứ Ổ Ứ Ổ THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG D CH V THANH TOÁN D CH V THANH TOÁN
Ụ Ụ ể ặ Ị Ị Đ c đi m:
ứ ủ ủ ủ ệ ề Tính hình th c c a y nhi m thu (Đi u 9.1 c a
Thông t 46/2014/TTNHNN)
ư ự ủ ề ụ ưở ủ bên th h ng Là s y quy n c a cho ngân
ề
ừ ệ ự ệ
hàng. ộ ề y quy n ng ệ ệ y nhi m thu t N i dung công vi c y quy n nhân danh và th a ệ ủ ườ ậ ủ ủ i l p y nhi m thu th c hi n ấ ị công vi c thu h m t s ti n nh t đ nh ghi trong ụ ả ả ề ủ i có nghĩa v ph i tr ti n. ộ ộ ố ề ừ ườ ng
Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ
Ứ Ứ
Ụ Ụ ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP LU T V CÁC PH PHÁP LU T V CÁC PH NG TH C NG TH C Ứ Ổ Ứ Ổ THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG D CH V THANH TOÁN D CH V THANH TOÁN
ằ ủ ệ Ị Ị Quy trình thanh toán b ng y nhi m thu
Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ
Ứ Ứ
Ụ Ụ Ị Ị
ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP LU T V CÁC PH PHÁP LU T V CÁC PH NG TH C NG TH C Ứ Ổ Ứ Ổ THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG D CH V THANH TOÁN D CH V THANH TOÁN ằ
ụ
ư
4. Thanh toán b ng th tín d ng (Letter of credit)
ộ
ề
ư
ở
ị ầ
i s d ng d ch v thanh toán
Khái ni m: ệ ượ ệ ả ụ c Th tín d ng là m t văn b n cam k t có đi u ki n đ ụ ầ i s d ng d ch v ngân hàng m theo yêu c u c a ủ thanh toán, theo đó ngân hàng th c hi n yêu c u c a ng
ế ườ ử ụ ủ ng ự ệ đ :ể
ượ
ậ ẽ ả ề ệ
ặ ỷ ườ
ờ
ứ
Ch p nh n s tr ti n ho c u quy n cho ề ng i th h ng lai khi nh n đ ề
ụ ưở ậ ệ
ủ ng ươ ớ
ủ
ợ
ụ
ụ ị ườ ử ụ Tr ti n ho c u quy n cho ngân hàng khác tr ti n ngay ề ỷ ặ ả ề ả ề ộ ứ ậ ụ ưở ườ ủ ng ệ ng i th h c b ch ng khi nh n đ theo l nh c a ụ ư ệ ủ ề ớ ợ ấ ừ t xu t trình phù h p v i các đi u ki n c a th tín d ng; ho cặ ấ ngân hàng khác ả ề ộ vào m t th i tr ti n theo l nh c a ộ ượ ấ ị ể đi m nh t đ nh trong t c b ch ng ấ ừ xu t trình phù h p v i các đi u ki n thanh toán c a t ư th tín d ng.
Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ
Ứ Ứ
Ụ Ụ ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP LU T V CÁC PH PHÁP LU T V CÁC PH NG TH C NG TH C Ứ Ổ Ứ Ổ THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG D CH V THANH TOÁN D CH V THANH TOÁN
ụ ư ằ Ị Ị Quy trình thanh toán b ng th tín d ng
Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ
ạ
Ứ Ứ
ế
ả
ứ
ấ
Ụ Ị Ụ Ị Các lo i ch ng t
ồ
ố
ngu n g c);
ể
ể
ậ
Insurance Certificate (Ch ng t ứ ừ ả b o hi m lô hàng); Shipping Documents(Ch ng t ừ ứ giao hàng); Phytosanitary Certificate (Gi y ch ng nh n ki m ứ ấ
ự ậ ị d ch th c v t); và
ứ
ậ
ấ
Fumigation Certificate (Gi y ch ng nh n hàng hoá
đã xông khói).
ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP LU T V CÁC PH PHÁP LU T V CÁC PH NG TH C NG TH C Ứ Ổ Ứ Ổ THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG D CH V THANH TOÁN D CH V THANH TOÁN ặ ừ ườ ứ ng g p: th Bill of Lading – B/L (V n đ n); ơ ậ Invoice (Hoá đ n);ơ Packing List (B ng kê chi ti t hàng hoá đóng thùng); Certificate of Origin (Gi y ch ng nh n xu t x , ứ ậ ấ
Ậ Ậ Ứ Ứ Ề Ề
Ứ Ứ
Ụ Ụ Ị Ị ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP LU T V CÁC PH PHÁP LU T V CÁC PH NG TH C NG TH C Ứ Ổ Ứ Ổ THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG D CH V THANH TOÁN D CH V THANH TOÁN
ẻ
ằ 5. Thanh toán b ng th ngân hàng
ẻ
ẻ
ổ ệ ng ti n do t ệ ể ự ệ
ề
ẻ
ề
ả
ả
Khái ni m: ệ ứ ươ Th ngân hàng là ph ch c phát hành th phát hành đ th c hi n giao ị d ch th theo các đi u ki n và đi u kho n ậ ượ đ
c các bên tho thu n.
Ậ Ậ Ứ Ứ Ề Ề
Ứ Ứ
ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP LU T V CÁC PH PHÁP LU T V CÁC PH NG TH C NG TH C Ứ Ổ Ứ Ổ THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG D CH V THANH TOÁN D CH V THANH TOÁN
ồ
ẻ
ẻ
ệ ử ụ
ẻ
ả
Theo ph m vi lãnh th s d ng th , th bao g m: ổ ử ụ ạ • Th n i đ a ẻ ộ ị • Th qu c t ố ế ẻ Theo ngu n tài chính đ m b o cho vi c s d ng th , th ẻ ả ồ bao g m: ồ • Th ghi n (debit card) ẻ ợ • Th tín d ng (credit card) ụ ẻ • Th tr tr ẻ ả ướ
c
Ụ Ị Ụ Ị Phân lo i: ạ
Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ
Ứ Ứ
Ụ Ụ ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP LU T V CÁC PH PHÁP LU T V CÁC PH NG TH C NG TH C Ứ Ổ Ứ Ổ THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG THANH TOÁN QUA T CH C CUNG NG D CH V THANH TOÁN D CH V THANH TOÁN
ẻ ằ Ị Ị Quy trình thanh toán b ng th ngân hàng

