ƯƠ ƯƠH

CCH

NG 6 NG 6

Ậ Ậ

Ị Ị

Ụ Ụ

Ổ Ổ

Ứ Ứ

Ụ Ụ

Ị Ị

Ề Ề PHÁP LU T V   PHÁP LU T V   D CH V  THANH TOÁN  D CH V  THANH TOÁN  Ứ Ứ QUA T  CH C CUNG  NG  QUA T  CH C CUNG  NG  D CH V  THANH TOÁN D CH V  THANH TOÁN

́

ạ ộ

̣ Ề Ị Ề Ị Ụ Ụ ̣ KHÁI NIÊM V  D CH V  THANH TOÁN A.A. KHÁI NIÊM V  D CH V  THANH TOÁN

ề 1. Kha i niêm v  ho t đ ng thanh toán ổ ứ ề 2. Khái ni m v  thanh toán qua t

ch c cung  ng

ổ ứ

ệ d ch v  thanh toán ủ 3. Ý nghĩa, vai trò c a thanh toán qua các t

ch c

cung  ng d ch v  thanh toán

ậ ề ị 4. Quy đ nh pháp lu t v   d ch v  thanh toán qua  ụ

ứ ị ổ ứ

ị  ch c cung  ng d ch v  thanh toán

t

̣

Ả Ả Ề Ề Ệ Ệ

Ậ Ậ QUAN  H   PHÁP  LU T  V   TÀI  KHO N  B.B. QUAN  H   PHÁP  LU T  V   TÀI  KHO N  THANH TOÁN THANH TOÁN

ử ụ ả ậ ệ ị ề ở 1. Khái ni m tài kho n thanh toán 2. Quy  đ nh  pháp  lu t  v   m   và  s   d ng  tài

ả kho n thanh toán

ủ ể ở ả Ch  th  m  tài kho n thanh toán

ủ ụ ả ở Th  t c m  và đóng tài kho n thanh toán

ƯƠ ƯƠ Ứ Ứ Ề Ề

Ậ Ậ PHÁP  LU T  V   CÁC  PH C.C. PHÁP  LU T  V   CÁC  PH NG  TH C  NG  TH C  Ứ Ổ Ứ Ổ THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  Ứ Ứ Ụ Ụ Ị Ị NG D CH V  THANH TOÁN NG D CH V  THANH TOÁN

ệ ệ ờ

ằ 1. Thanh toán b ng séc ằ ủ 2. Thanh toán b ng  y nhi m chi (l nh chi) ằ ủ 3. Thanh toán b ng  y nhi m thu (nh  thu) ư ằ 4. Thanh toán b ng th  tín d ng ẻ ằ 5. Thanh toán b ng th  ngân hàng

̣ Ề Ị Ề Ị Ụ Ụ ̣ KHÁI NIÊM V  D CH V  THANH TOÁN A.A. KHÁI NIÊM V  D CH V  THANH TOÁN

̣

ề ạ ộ 1. Kha i niêm v  ho t đ ng thanh toán ể ượ ữ c  hi u  theo  hai

́ ậ Thu t  ng   “thanh  toán”  đ nghĩa:

ứ ụ ấ  Thanh toán là s  chi tr  và ch m d t nghĩa v  tài  ả

ủ ủ ợ chính c a con n  cho ch  n

ệ ụ  Thanh toán là s  chi tr ,

ự ợ ả thông qua nghi p v  thu  ự ị ổ ứ  ch c cung  ng d ch v  thanh toán  ủ ả ự ứ ầ ủ ệ , theo yêu c u c a ch  tài kho n. ­ chi do các t th c hi n

̣ Ề Ị Ề Ị Ụ Ụ ̣ KHÁI NIÊM V  D CH V  THANH TOÁN A.A. KHÁI NIÊM V  D CH V  THANH TOÁN

ậ ụ ”  theo  Lu t  Các

ộ thanh ộ toán  n i  b /liên  ngân

ị ộ d ch  v   thanh  toán N i  dung  “ ụ ổ ứ  ch c tín d ng 2010: t Tài kho nả H   ố ệ th ng  hàng/qu c tố ế

ươ ụ ệ ị Ph ng ti n – d ch v  thanh toán, ngân quĩ

̣ Ề Ị Ề Ị Ụ Ụ ̣ KHÁI NIÊM V  D CH V  THANH TOÁN A.A. KHÁI NIÊM V  D CH V  THANH TOÁN

́ ổ ứ ̣ ề 2. Kha i  niêm  v   thanh  toán  qua  t ch c  cung

ề ứ ụ ng d ch v  thanh toán ặ ằ Thanh toán b ng ti n m t

̣ Ề Ị Ề Ị Ụ Ụ ̣ KHÁI NIÊM V  D CH V  THANH TOÁN A.A. KHÁI NIÊM V  D CH V  THANH TOÁN

ộ ợ

Các  tr ươ ả ử ắ ườ ng  h p  b t  bu c  ph i  s   ằ ứ ng  th c  thanh  toán  không  b ng

ứ ị

ượ ể

ầ ố ư L u  ý:  ụ d ng  ph ặ ề ti n m t. Đ i v i các giao d ch ch ng khoán ố ớ Đ i  v i  các  giao  d ch  tài  chính  c a  doanh  ị ố ớ ố ệ nghi p  (góp  v n,  mua  bán,  chuy n  nh ng  ph n v n góp; vay và cho vay)

̣ Ề Ị Ề Ị Ụ Ụ ̣ KHÁI NIÊM V  D CH V  THANH TOÁN A.A. KHÁI NIÊM V  D CH V  THANH TOÁN

ụ ề ặ

ị ồ ụ ả ị

ộ ố ị ụ

ủ ả ặ Thanh toán không dùng ti n m t D ch  v   thanh  toán  không  dùng  ti n  m t  bao  g m (a) d ch v  thanh toán qua tài kho n thanh  toán và (b) m t s  d ch v  thanh toán không qua  tài kho n thanh toán c a khách hàng.

́ ́

̀ ̀

̀ ̀

̀ ̀

̀ ̀

KHÁI QUA T VÊ  HOAT ĐÔNG NGÂN HA NG  A.A. KHÁI QUA T VÊ  HOAT ĐÔNG NGÂN HA NG  VA  NGÂN HA NG  VA  NGÂN HA NG  ể

̣ ̣ ̣ ̣

ự ủ ệ ề ặ • Đ c đi m: không  có  s   hi n  h u  c a  ti n  m t  do  ữ

c th c hi n qua trung gian thanh toán. ả ụ đ ượ Ng

ụ ứ ị NHTW phát hành ệ ự ườ ử ụ ị i  s   d ng  d ch  v   thanh  toán  ph i  có  ả ạ ổ ứ  ch c cung  ng d ch v  thanh  i t

ứ ớ ự ỗ ợ ủ c th c hi n v i s  h  tr  c a các ch ng

tài kho n t toán đ ượ ệ ự ừ  thanh toán.  t

̣ Ề Ị Ề Ị Ụ Ụ ̣ KHÁI NIÊM V  D CH V  THANH TOÁN A.A. KHÁI NIÊM V  D CH V  THANH TOÁN

ổ ủ 3. Ý  nghĩa,  vai  trò  c a  thanh  toán  qua  các  t

ấ ứ ụ ụ

ứ ị ứ ụ ch c cung  ng d ch v  thanh toán ị ườ ượ ố ớ c  cung  c p  d ch  v   thanh  i  đ Đ i  v i  ng ị ứ ổ   ch c  cung  ng  d ch  v   thanh  toán  qua  các  t toán: ả ữ ả ế ể ấ ả Gi m  chi  phí  (ki m,  đ m,  c t  gi ,  b o  qu n,

ậ ặ ể v n chuy n ti n m t);

ế ề Có  đ   an  toàn  cao  (tránh  đ ề ượ ậ

p  gi ể ấ

ệ ệ ở ọ Thu n  ti n  trong  vi c  thanh  toán m i  lúc,

ủ c  các  r i  ro  liên  ả ướ ắ ộ t  hay  tr m  c p  quan  đ n  ti n  gi ,  c ữ ề ậ   ti n  trong  quá  trình  v n  chuy n  và  c t  gi m t);ặ ậ ọ ơ m i n i.

̣ Ề Ị Ề Ị Ụ Ụ ̣ KHÁI NIÊM V  D CH V  THANH TOÁN A.A. KHÁI NIÊM V  D CH V  THANH TOÁN

ố ớ ổ ứ ụ ứ Đ i v i t ị  ch c cung  ng d ch v  thanh toán:

ổ ố ề

ứ ử ể ử ụ ụ ụ ạ

ộ ủ ố ố ộ ằ ủ

T  ch c này có th  s  d ng s  ti n mà khách  hàng  g i  nh m  ph c  v   cho  các  ho t  đ ng  kinh doanh c a mình, tăng t c đ  quay c a v n  ti n t ề ệ .

̣ Ề Ị Ề Ị Ụ Ụ ̣ KHÁI NIÊM V  D CH V  THANH TOÁN A.A. KHÁI NIÊM V  D CH V  THANH TOÁN

Đ i v i nhà n

ướ c: ề ả ặ ượ ố ớ Gi m  l ả

ồ ư ế ề ư ỏ

ủ ề t s  v n đ ng c a n n kinh t

ấ ộ ấ ố ự ậ ứ ạ ộ

ủ ự ể ể

ầ ạ

ề ậ ạ ề

ng  ti n  m t  trong  l u  thông,  gi m  chi phí in đúc, thu h i và thay th  ti n h  h ng; Qu n lý t ả ế ạ , h n  ế ớ ậ ch  t i m c th p nh t các ho t đ ng gian l n  ố ế tr n thu ; H n  ch   và  ki m  soát  s   phát  tri n  c a  n n  ế ạ ế ế   ng m,  h n  ch   các  hành  vi  buôn  l u,  kinh  t ả ừ l a  đ o,  tham  nhũng,  và  nhi u  hành  vi  ph m  pháp khác…

̣ Ề Ị Ề Ị Ụ Ụ ̣ KHÁI NIÊM V  D CH V  THANH TOÁN A.A. KHÁI NIÊM V  D CH V  THANH TOÁN

ụ ứ

ậ ề ị ị ứ ụ

ổ ướ

ậ ề ạ ừ ậ ặ ộ

ệ ụ ấ ị

ị ậ ị 4. Quy  đ nh  pháp  lu t  d ch  v   thanh  toán  qua  ổ ứ ị  ch c cung  ng d ch v  thanh toán t ứ ổ   ch c  Pháp  lu t  v   d ch  v   thanh  toán  qua  t ợ cung  ng  d ch  v   thanh  toán  là  t ng  h p  các  quy  ph m  pháp  lu t  do  Nhà  n c  ban  hành  ỉ ho c th a nh n, đi u ch nh các quan h  xã h i  phát sinh trong quá trình cung c p d ch v  thanh  toán.

̣ Ề Ị Ề Ị Ụ Ụ ̣ KHÁI NIÊM V  D CH V  THANH TOÁN A.A. KHÁI NIÊM V  D CH V  THANH TOÁN

ạ ậ Các nhóm quy ph m pháp lu t:

ạ ề ư ị Các  quy  ph m  pháp  lu t  quy  đ nh  v   t

ủ ể ề

ụ ứ ậ   cách  ạ ộ các ch  th  tham gia ho t đ ng thanh toán cũng  ụ ủ nh  quy n và nghĩa v  c a các bên. • T   ch c  cung  ng  d ch  v   thanh  toán  không  ị

ư ứ ổ ặ ề ằ b ng ti n m t ổ ứ ụ ứ

ườ ử ụ ạ ị i s  d ng d ch v  thanh toán. ị ậ

ứ ứ ừ

ươ ư ươ ệ • T  ch c cung  ng d ch v  trung gian thanh toán • Ng ụ Các  quy  ph m  pháp  lu t  quy  đ nh  v   l nh  ề ệ ng  th c    thanh  toán,  ph ng ti n thanh toáng cũng nh  quá trình

thanh  toán,  ch ng  t và ph thanh toán.

Ệ Ệ Ề Ề Ả Ả

́ ̣ 1. Kha i niêm v  tài kho n thanh toán

ả Ậ Ậ QUAN  H   PHÁP  LU T  V   TÀI  KHO N  B.B. QUAN  H   PHÁP  LU T  V   TÀI  KHO N  THANH TOÁN THANH TOÁN ề ươ

ộ ả ố ấ ị

ả ng m c)  ớ ị ủ ứ ị

ả ợ

ứ ụ ụ là m t b ng kê theo tên  Tài kho n (tr ổ ộ ả   ch   tài  kho n,  v i  m t  mã  s   nh t  đ nh  do  t ụ ứ ch c cung  ng d ch v  thanh toán quy đ nh dành  cho  khách  hàng  đó;  trong  đó,  kê  khai  nh ng ữ ủ ả kho n n  (­) và có (+) c a khách hàng, ph n ánh  ươ ng  quan  tình  hình  tài  chính  gi a  khách  hàng  t ớ ổ ứ v i t ị  ch c cung  ng d ch v  thanh toán.

ả Tài kho n thanh toán

Ả Ả

Ậ Ậ

Ệ Ệ

Ề Ề

QUAN  H   PHÁP  LU T  V   TÀI  KHO N  THANH  B.B. QUAN  H   PHÁP  LU T  V   TÀI  KHO N  THANH  TOÁN TOÁN

ậ ề ở ử ụ ị 2. Quy  đ nh  pháp  lu t  v   m   và  s   d ng  tài

ả kho n thanh toán ủ ể ở Ch  th  m  tài kho n thanh toán ả ở

ề ứ

ụ ị  M   tài kho n thanh toán là hành vi pháp lý xác  ổ ứ ụ ữ  ch c cung  ng  ụ ườ ử ụ i s  d ng d ch v

ụ ứ ổ

ứ ề ặ ồ

ướ ổ ứ ụ

ậ l p quy n và nghĩa v  gi a (i) t ị d ch v  thanh toán và (ii) ng thanh toán (khách hàng).  T   ch c  cung  ng  d ch  v   thanh  toán  không  ị dùng  ti n  m t  g m:  (i)  NHNNVN;  (ii)  Ngân  c ngoài; (iv)  hàng; (iii) Chi nhánh ngân hàng n ỹ Qu  tín d ng nhân dân; và (v) T  ch c tài chính  vi mô.

Ề Ề

Ệ Ệ

Ậ Ậ

Ả Ả

QUAN  H   PHÁP  LU T  V   TÀI  KHO N  THANH  B.B. QUAN  H   PHÁP  LU T  V   TÀI  KHO N  THANH  TOÁN TOÁN Ng

ườ ử ụ ả ủ ườ ứ i  s   d ng  d ch  v   thanh  toán  (Ch   tài  i đ ng

ả ị kho n  thanh  toán/khách  hàng)  là  ng tên m  tài kho n.

ở ố ớ ủ ả ủ ả

ả là cá nhân đ ng tên m  tài kho n.

ố ớ ườ ả ạ

• Đ i v i tài kho n c a cá nhân: ch  tài kho n  ở ứ • Đ i v i tài kho n c a t ả ủ ổ ứ ệ ạ ủ ứ ủ ề ổ ở ủ  ch c: ch  tài kho n  ặ ậ i  đ i  di n  theo  pháp  lu t  ho c  đ i    ch c  m   tài

là  ng ệ di n  theo  y  quy n  c a  t kho n.ả

Ả Ả

Ậ Ậ

Ệ Ệ

Ề Ề

QUAN  H   PHÁP  LU T  V   TÀI  KHO N  THANH  B.B. QUAN  H   PHÁP  LU T  V   TÀI  KHO N  THANH  TOÁN TOÁN

ở ả

ủ ả Th  t c m  và đóng tài kho n thanh toán M  tài kho n thanh toán ả • M   và  s   d ng  tài  kho n  thanh  toán  c a  ử ụ

ử ụ ữ ả • M  và s  d ng tài kho n thanh toán gi a các

• M   tài  kho n  thanh  toán  cho  cá  nhân  và  t ổ

ủ ụ ở ở NHNN ở TCTD ở ứ ử ụ ả

ể ị ạ ả ả ch c không ph i là TCTD S  d ng tài kho n thanh toán Đóng tài kho n thanh toán ả Tài  kho n  thanh  toán  có  th   b   t m  đình  ch   ỉ

ặ ả ỏ ho c phong t a

Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ

Ứ Ứ

Ụ Ụ Ị Ị

ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP  LU T  V   CÁC  PH PHÁP  LU T  V   CÁC  PH NG  TH C  NG  TH C  Ứ Ổ Ứ Ổ THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  D CH V  THANH TOÁN D CH V  THANH TOÁN ằ 1. Thanh toán b ng Séc (Cheque)

Khái ni m: ệ

ườ ng có giá do

ng i b  ký phát

ướ ệ

ị ườ ấ ờ ế Séc (Chi phi u) là gi y t ườ ị ệ ậ l p, ra l nh cho  ị ứ ổ   ch c  cung  ng  d ch  v   thanh  toán  đ t ủ c a Ngân hàng Nhà n ấ ề ti n  nh t  đ nh  t toán cho ng i ký phát  (ngân hàng ho c ặ ượ ụ c  phép  ộ ố t Nam) trích m t s   c Vi ủ ả ừ   tài  kho n  c a  mình  đ   thanh  ụ ưở .  i th  h ng

Ậ Ậ Ứ Ứ Ề Ề

Ứ Ứ

ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP  LU T  V   CÁC  PH PHÁP  LU T  V   CÁC  PH NG  TH C  NG  TH C  Ứ Ổ Ứ Ổ THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  D CH V  THANH TOÁN D CH V  THANH TOÁN

Ụ Ụ ể ặ Ị Ị Đ c đi m:

ậ ề ủ

Tính  hình  th c  c a  séc  (Đi u  59  c a  Lu t  Các  ng)

ủ ề ậ Tính tr u t

ủ ề

ụ ậ ng)

ủ ậ

ư ụ ượ ể ứ ủ ượ ể ụ công c  chuy n nh ủ ừ ượ ng c a séc (Đi u 58 c a Lu t Các  ượ ể ụ ng) công c  chuy n nh Tính  b t  bu c  tr   ti n  c a  séc  (Đi u  60  c a  ủ ả ề ộ ắ ượ ể Lu t Các công c  chuy n nh Tính  l u  thông  c a  séc  (Đi u  66  c a  Lu t  Các  ề ng) ủ công c  chuy n nh

SÉCSÉC

SÉCSÉC

SÉCSÉC

Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ

Ứ Ứ

Ụ Ụ ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP  LU T  V   CÁC  PH PHÁP  LU T  V   CÁC  PH NG  TH C  NG  TH C  Ứ Ổ Ứ Ổ THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  D CH V  THANH TOÁN D CH V  THANH TOÁN

Ị Ị ấ Quy trình phát hành, xu t trình và thanh toán séc Quy trình phát hành séc

Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ

Ứ Ứ

ủ ề ậ ấ ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP  LU T  V   CÁC  PH PHÁP  LU T  V   CÁC  PH NG  TH C  NG  TH C  Ứ Ổ Ứ Ổ THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  Ụ Ị Ụ Ị D CH V  THANH TOÁN D CH V  THANH TOÁN Xu t  trình  séc  ( ụ Đi u  69  c a  Lu t  Công  c

ượ ng 2005

ầ ấ ) • Th i h n xu t trình yêu c u thanh toán séc: ba

ể chuy n nh ờ ạ ươ ể ừ ngày ký phát.

m i (30) ngày, k  t ấ ấ ờ ạ ả ượ ạ ị ể c xu t trình đ  thanh toán t

ượ ừ ế • Trong  th i  h n  xu t  trình  yêu  c u  thanh  toán,  i đ a  ặ ạ i Trung tâm thanh toán  c thanh toán qua Trung tâm

séc ph i đ đi m thanh toán ho c t bù tr  séc n u đ này.

Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ

Ứ Ứ

Ụ Ụ

ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP  LU T  V   CÁC  PH PHÁP  LU T  V   CÁC  PH NG  TH C  NG  TH C  Ứ Ổ Ứ Ổ THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  Ị Ị D CH V  THANH TOÁN D CH V  THANH TOÁN Thanh  toán  séc (Đi u  71  c a Lu t  Công c   chuy n  ủ

ượ

)

nh

ng 2005

ườ ị

i b  ký phát

thì ng

ườ

ặ ủ ề

ệ ả

i ký phát

n u ế ng

ườ

ng

ả ồ ằ ượ ậ

ướ

• Nghĩa v  thanh toán c a ng ụ ờ ạ  và  ể ượ theo th i h n Khi séc đ c xu t trình đ  thanh toán  ườ ị  có trách nhi m ệ ấ ị i b  ký phát đ a đi m xu t trình ấ thanh  toán  trong  ngày  xu t  trình  ho c  ngày  làm  vi c  ế có đ  ti n trên tài kho n  ti p theo ể đ  thanh toán. ườ ị ị ủ Ng i b  ký phát không tuân th  quy đ nh trên ph i b i  ườ ụ ưở  [t ố ệ ạ ng i  th   h i  đa  b ng  th t  h i  cho  ng  thi ừ ề ủ ố ề c   ngày séc đ tính t ti n lãi c a s  ti n ghi trên séc  ạ ứ ể ấ  theo  m c  lãi  su t  ph t  ch m  xu t  trình  đ   thanh  toán tr  sécả c Vi  do Ngân hàng Nhà n t Nam quy đ nh áp  ể ạ ụ . i th i đi m xu t trình séc] d ng t

Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ

Ứ Ứ

ướ

tr

ỉ ượ

c  ngày  ghi  là  ự c  th c

ể c  xu t  trình  đ   thanh  toán  ngày  ký  phát  trên  séc:  vi c  thanh  toán  ch   đ ể ừ hi n k  t  ngày ký phát ghi trên séc. ượ

ờ ạ

ệ • Séc  đ

ấ c  xu t  trình  ư

ườ ị

ượ và  ng

.

ả ệ

ể ừ

ể ấ sau  th i  h n  xu t  trình  đ   thanh  ể ừ toán nh ng ư ch a quá sáu (06) tháng k  t  ngày ký phát:  ườ ị ế ng ẫ i b  ký  i b  ký phát  ng v n có th  thanh toán n u  ỉ ậ phát  không  nh n  đ   c  thông  báo  đình  ch   thanh  toán ủ ề ườ ố đ i  v i  séc  đó  i  ký  phát  có  đ   ti n  trên  tài  ể kho n đ  thanh toán Vi c  thanh  toán  séc  theo  quy  đ nh  trên  ch m  d t  sau  sáu (06) tháng, k  t

ấ ị  ngày ký phát ghi trên séc.

ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP  LU T  V   CÁC  PH PHÁP  LU T  V   CÁC  PH NG  TH C  NG  TH C  Ứ Ổ Ứ Ổ THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  D CH V  THANH TOÁN D CH V  THANH TOÁN ấ Ụ Ụ ượ Ị Ị • Séc  đ

Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ

ườ

i  ký  phát

ượ đ

Ứ Ứ

ụ ưở

ng ủ ể i th  h

ườ ầ ố ề

ườ

ượ

ặ ệ ự

ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP  LU T  V   CÁC  PH PHÁP  LU T  V   CÁC  PH NG  TH C  NG  TH C  Ứ Ổ Ứ Ổ THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  Ụ Ụ D CH V  THANH TOÁN D CH V  THANH TOÁN ả ng  h p  kho n  ti n  mà

Ị Ị • Tr ử ợ ườ c  s   ộ ố ể ụ không đ  đ  thanh toán toàn b  s   d ng đ  ký phát séc  ượ , n u ế ng ề ầ ng  ti n ghi trên séc c  yêu c u đ ườ ị i b  ký  thì ng thanh toán m t ph n s  ti n ghi trên séc  i ườ ủ ng ầ phát  có  nghĩa  v   thanh  toán  theo  yêu  c u  c a  ụ ưở th  h i ký phát ng ng  trong ph m vi kho n ti n mà    ượ ử ụ ệ c s  d ng đ  thanh toán séc. hi n có và đ • Tr ấ ườ ợ ng h p séc đ c xu t trình đ  thanh toán sau khi  ế ả ố ườ i ký phát ng i th , ch t, m t   b  tuyên b  phá s n, gi ự  thì  séc  v n  có  ấ tích  ho c  m t  năng  l c  hành  vi  dân  s hi u l c thanh toán.

Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ

Ứ Ứ

Ụ Ụ ỉ

ụ Đi u  73  c a  Lu t  Công  c

• Ng

) ng 2005 ề có quy n yêu c u đình ch  thanh toán séc  ệ thông báo b ng văn b n  ằ  yêu c u đình ch  thanh toán séc khi

ầ mà mình đã ký phát b ng vi c  ườ ị i b  ký phát cho ng ượ séc này đ

ệ ự

ỉ ủ ấ

ề ờ

ị ượ

ầ c xu t trình yêu c u thanh toán.  • Thông báo đình ch  thanh toán ch  có hi u l c sau th i  ờ ỉ ụ i  Đi u  69.1  c a  Lu t  Các  công  c   [Th i  h n  xu t  trình  yêu  c u  thanh

ạ ạ h n  quy  đ nh  t ể chuy n  nh ng  toán séc]. ườ

• Ng

có nghĩa v  thanh toán s  ti n ghi trên    ch i  thanh  toán

i  b   ký  phát  t ủ

ố ề ụ i ký phát  ố séc  sau  khi  séc  b  ị ng ườ ị ỉ theo thông báo đình ch  thanh toán c a mình.

ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP  LU T  V   CÁC  PH PHÁP  LU T  V   CÁC  PH NG  TH C  NG  TH C  Ứ Ổ Ứ Ổ THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  Ị Ị D CH V  THANH TOÁN D CH V  THANH TOÁN Đình  ch   thanh  toán  séc  ( ề ượ ể chuy n nh ườ i ký phát

Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ

Ứ Ứ

ụ Đi u  74  c a  Lu t  Công  c

)

ng 2005

ế

ườ

ờ ạ  ch i thanh toán n u sau th i h n  ể ề i Đi u 71.1 c a Lu t Các công c  chuy n  ụ ờ ạ i  th

ụ ự ,  ng ậ ượ ủ ố ề c đ  s  ti n ghi trên séc.

ng

ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP  LU T  V   CÁC  PH PHÁP  LU T  V   CÁC  PH NG  TH C  NG  TH C  Ứ Ổ Ứ Ổ THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  Ị Ị D CH V  THANH TOÁN D CH V  THANH TOÁN T   ch i  thanh  toán  séc  ( ề ượ c coi là b  t

ch i thanh toán séc,

ậ ừ

ph i l p

ườ

ườ ị i b  ký phát/Trung tâm  ả ậ gi y xác nh n  t ố ấ thanh  toán  bù tr   sécừ   ch i  ừ ố ố ề ừ ố  ch i,   ch i, lý do t thanh toán, ghi rõ s  séc, s  ti n t ườ ỉ ủ ngày  tháng  xu t  trình,  tên,  đ a  ch   c a  ng i  ký  phát  i xu t trình séc séc, ký tên và giao cho ng .

Truy đòi séc do không đ ế

ượ ủ

c thanh toán  ậ

ề ượ

(Đi u  48  đ n  Đi u  52  c a  Lu t  Các  công  c   chuy n  nh

ng 2005).

Ụ Ụ ố ể chuy n nh • Séc đ ượ ị ừ ố ị ủ quy đ nh t ượ [Th i  h n  th c  hi n  thanh  toán] nh ng  ư ngưở  ch a nh n đ h • Khi t ừ ố

T

ình hu ngố

N

ồ ệ

ề ầ

ể ậ

ượ ậ ệ ệ

gày 15/03/2012, ông A ký phát hành séc tr  giá 200  ể ả ề ệ t  Nam  Đ ng  đ   tr   ti n  mua  hàng  cho  tri u  Vi ườ i bán là ông B. Ngày 30/03/2012, do c n ti n  ng ử s a nhà nên ông B ký h u chuy n nh ng séc cho  doanh  ngi p  C  chuyên  kinh  doanh  v t  li u  xây  d ng.ự

N

ứ ứ ổ

ừ ố ế ờ ạ ệ  séc nói trên  gày 20/04/2012, doanh nghi p C đem t ớ t   ch c  cung  ng  séc,  i  Ngân  hàng  TMCP  X,  là  t ể đ   yêu  c u  thanh  toán.  Tuy  nhiên,  Ngân  hàng  TMCP X đã t  ch i thanh toán cho doanh nghi p C  ớ v i lý do đã h t th i h n thanh toán.

H

i: ỏ

L

ư ệ ằ i u  r ng  lý  do  mà  Ngân  hàng  TMCP  X  đ a  ra  là

ạ đúng hay sai? T i sao?

T

ế ổ ình ti t b  sung 1:

G

ệ ể

ừ ị

ủ ả

ỉ ử  séc  a s  ngày 10/04/2012, doanh nghi p C đem t ầ ớ i  Ngân  hàng TMCP  X  đ  yêu c u thanh  nói trên t ố ớ ư   ch i  v i  ly  toán,  nh ng  b   Ngân  hàng  TMCP  X t ủ ể ề do  ti n  trong  tài  kho n  c a  ông  A  không  đ   đ   thanh toán.

H

i: ỏ

•L

ằ ề ừ ố   ch i

ạ ệ i u  r ng  Ngân  hàng  TMCP  X  có  quy n  t thanh toán hay không? T i sao?

•T

ả ợ

ườ ể ả ệ ư rong tr ề ợ gì đ  b o v  quy n l ệ ng h p nh  trên, doanh nghi p C ph i làm  ả i cho cu  mình?

T

ế ổ ình ti t b  sung 2:

G

ằ ỉ ầ

ệ ấ

ầ ờ séc t

ỉ ử a s  ngày 10/04/2012, ông A ra thông báo b ng văn  ả b n cho Ngân hàng TMCP X yêu c u đình ch  thanh  toán séc nêu trên. Do  đó, khi doanh nghi p C xu t  ạ i Ngân hàng TMCP X yêu c u thanh  trình t ừ ố ớ  ch i v i ly do đã có  toán thì Ngân hàng TMCP X t ườ ừ ỉ yêu  c u  đình  ch   thanh  toán  séc  t i  ký  phát    ng séc.

H

i: ỏ

V

ừ ố ch i  thanh  toán  séc  là

ạ ệ i c  Ngân  hàng  TMCP  X  t đúng hay sai? T i sao?

Ậ Ậ Ứ Ứ Ề Ề

Ứ Ứ

Ị Ị ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP  LU T  V   CÁC  PH PHÁP  LU T  V   CÁC  PH NG  TH C  NG  TH C  Ứ Ổ Ứ Ổ THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  D CH V  THANH TOÁN D CH V  THANH TOÁN

ằ Ủ ệ Ụ Ụ 2. Thanh  toán  b ng y  nhi m  chi  (Payment

Order) Khái ni m: ệ

ị ủ ụ

ệ ệ ấ ị ể ả ả ề ặ

ề ể bên th  h ủ ụ ưở .  ng

ệ y ủ D ch  v   thanh  toán  l nh  chi,  y  nhi m  chi  ( )  là  vi c ệ ngân  hàng  th c  hi n  yêu  c u  ầ ự nhi m  chi ộ ố ề ả ề trích m t s  ti n nh t  đ nh trên  c a ủ bên tr  ti n  ả tài kho n thanh toán c a bên tr  ti n đ  tr  ho c  chuy n ti n cho  ụ ưở ả ề ể ng có th  là bên tr  ti n. Bên th  h

Ậ Ậ Ứ Ứ Ề Ề

Ứ Ứ

ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP  LU T  V   CÁC  PH PHÁP  LU T  V   CÁC  PH NG  TH C  NG  TH C  Ứ Ổ Ứ Ổ THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  D CH V  THANH TOÁN D CH V  THANH TOÁN

Ụ Ụ ể ặ Ị Ị Đ c đi m:

ứ ủ ủ ủ ề ệ Tính hình th c c a  y nhi m chi (Đi u 8.1 c a

46/2014/TT­NHNN)

ụ ề ủ bên có nghĩa v  thanh toán Là s   y quy n c a

ư Thông t ự ủ cho ngân hàng.

ộ ề

ụ N i dung công vi c  y quy n là trích ti n t ề ừ ệ ủ  tài  ể ả ả ủ bên có nghĩa v  thanh toán  đ  tr  cho

ệ ng kho n c a  ụ ưở bên th  h ố ề s  ti n ghi trên l nh chi đó.

Ủ Ủ Ệ Ệ Y NHI M CHI Y NHI M CHI

Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ

Ứ Ứ

Ụ Ụ ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP  LU T  V   CÁC  PH PHÁP  LU T  V   CÁC  PH NG  TH C  NG  TH C  Ứ Ổ Ứ Ổ THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  D CH V  THANH TOÁN D CH V  THANH TOÁN

ằ ủ ệ Ị Ị Quy trình thanh toán b ng  y nhi m chi

Ừ Ừ Ủ Ủ Ả Ả Ệ Ệ L A Đ O TRONG  Y NHI M CHI L A Đ O TRONG  Y NHI M CHI

T

Ủ ố ệ ậ ề ả ình hu ng:  y nhi m chi “th t” – ti n  o

C

ở ề ử ). Tr

ướ ự ứ ồ ệ ấ ộ

ư ả ộ

ủ ề ả

ề ứ i ch ng t

ệ ồ ị ông ty TNHH LHL do ông D làm giám đ cố , mua hàng  .  Hai  bên  cùng  nhau  vào  NHTMCP  X  (n i ơ ủ c a  ông  B ả Công ty LHL m  tài kho n ti n g i c s  ch ng  ế ế ủ t gi y n p 250 tri u đ ng  ki n c a ông B, ông D vi ặ ề ti n m t vào tài kho n công ty mình và đ a kèm m t  ố ề , v iớ  s  ti n 250  ủ ể ệ y nhi m chi chuy n tr  cho ông B ậ ồ . Giao d ch viên nh n đ  ti n và ký tr  liên  ị ệ tri u đ ng ệ ộ ấ 2  gi y  n p  ti n  và  y  nhi m  chi  cho  ông  D.  Ông  D  ừ ư ạ đ a l  đó cho ông B và sau đó ông B giao  ố s  hàng hóa tr  giá 250 tri u đ ng.

Ừ Ừ Ủ Ủ Ả Ả Ệ Ệ L A Đ O TRONG  Y NHI M CHI L A Đ O TRONG  Y NHI M CHI

S

ả ờ ướ ế ế ượ ng  khách  đang  ch   tr

ể ừ

ứ ủ ầ ắ ầ ư

ệ ể

ế ả ộ ị

ả c a công ty TNHH LHL  ề ề ệ ồ ọ ủ ể ề ể

ế ị

ị ế ệ ầ ồ c  au  khi  gi i  quy t  h t  l ủ NHTMCP  X  m i ớ ị ủ qu y  c a  mình,  giao  d ch  viên  c a  ệ ố ề  chuy n ti n và phát hi n s   b t đ u làm các ch ng t không đ  ủ d  trên tài kho n  ả ế 250 tri u đ ng n u tính c  phí chuy n ti n. Khi giao  ẽ d ch viên g i,  ông D b o s   đem thêm ti n  đ n n p  vào cho đ  đ  chuy n đi. Do quá nhi u vi c nên giao  ề d ch viên cũng quên món ti n này. Ngay sau đó ông D  ủ NHTMCP X rút h t 250  đ n qu y giao d ch khác c a  tri u đ ng.

Ừ Ừ Ủ Ủ Ả Ả Ệ Ệ L A Đ O TRONG  Y NHI M CHI L A Đ O TRONG  Y NHI M CHI

N

ấ ề ề

ẫ ầ ớ ỡ ở

ề hi u ngày sau, ông B v n không th y ti n v  trên tài  ủ ả ế NHTMCP  X  kho n  c a  mình  nên  c m  liên  2  đ n  ạ ụ ệ ế ạ . Liên l c tìm ông D thì  khi u n i v  vi c m i v  l ị ế ượ c  bi đ t  ông  D  đã  sang  Campuchia  đánh  b c  và  b   ợ ầ ữ ầ  vì n  n n.  c m gi

E

ố ư ắ ng không t

ề ừ

ưở  ông D,  ậ ả

ồ ả ư ề

ạ ắ ố ả t mà ch a ch c thu   ng i r c r i,  nh h ằ ử ồ ượ NHTMCP X x  lý b ng cách  c ti n t h i đ ệ ợ ắ ị b t giao d ch viên nh n n  vay 250 tri u đ ng tr  cho  ẫ ế ông  B.  Đ n  nay  ông  D.  v n  ch a  hoàn  tr   món  ti n  trên cho ngân hàng X.

N

Ừ Ừ Ủ Ủ Ả Ả Ệ Ệ L A Đ O TRONG  Y NHI M CHI L A Đ O TRONG  Y NHI M CHI

h n xét

•V

có th  s  d ng con d u “

ể ử ụ ệ

phía NHTMCP X: NHTMCP X  ể ậ

ừ” đ  đóng vào liên 2  y nhi m chi ế

ế

ỗ ầ ộ

ủ ệ ệ

ụ ộ ủ ư

ấ ớ

ị ớ

ấ ề đã  , áp d ngụ  đ i ố nh n ch ng t ữ ớ v i nh ng khách hàng là doanh nghi p quen bi t, m i l n đ n  ngân hàng mang m y ch c b   y nhi m chi cùng m t lúc. Còn  ặ ậ  ho c  khách  hàng  cá  ủ ộ ớ v i  khách  hàng  m i  ch a  đ   đ   tin  c y ệ ấ ể t vi c ghi n  tài  nhân thì giao d ch viên ph i ki m tra và hoàn t ả kho n xong m i giao tr  liên 2  y nhi m chi.

•V

ư

ấ đã  ề ậ ể i cho ngân hàng đ  xin xác nh n v   c  chuy n  v   tài  kho n  mình  ch a,

ề  phía bên bán ứ ậ nh n ch ng t ố ề ệ vi c  s   ti n  trên  đã  đ ừ

ư

ch a thì đ ng giao hàng

ệ ậ : khi nh n liên 2  y nhi m chi, th y con d u “ ừ” c n g i l ọ ạ ầ ượ .

Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ

Ứ Ứ

Ụ Ụ Ị Ị

ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP  LU T  V   CÁC  PH PHÁP  LU T  V   CÁC  PH NG  TH C  NG  TH C  Ứ Ổ Ứ Ổ THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  D CH V  THANH TOÁN D CH V  THANH TOÁN ệ ằ ủ 3. Thanh toán b ng  y nhi m thu (Collection)

Khái ni m: ệ

ị ủ ụ

ự ệ ệ

ng

ể ng trên c  s

ữ ệ

ờ y ủ D ch  v   thanh  toán  nh   thu,  y  nhi m  thu  ( ệ ề )  là  vi c ệ ngân  hàng  th c  hi n  theo  đ   nhi m  thu ị ủ bên th  h ụ ưở ấ ộ ộ ố ề ngh  c a  thu h  m t s  ti n nh t  ả ề đ  ể ả ị ủ bên tr  ti n  đ nh trên tài kho n thanh toán c a  ậ ỏ ơ ở th a thu n  chuy n cho bên th  h ả ả ằ b ng văn b n v  vi c  y nhi m thu gi a bên tr   ề ti n và bên th  h ụ ưở ề ệ ủ ụ ưở . ng

Ậ Ậ Ứ Ứ Ề Ề

Ứ Ứ

ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP  LU T  V   CÁC  PH PHÁP  LU T  V   CÁC  PH NG  TH C  NG  TH C  Ứ Ổ Ứ Ổ THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  D CH V  THANH TOÁN D CH V  THANH TOÁN

Ụ Ụ ể ặ Ị Ị Đ c đi m:

ứ ủ ủ ủ ệ ề Tính hình th c c a  y nhi m thu (Đi u 9.1 c a

Thông t 46/2014/TT­NHNN)

ư ự ủ ề ụ ưở ủ bên  th   h ng Là  s   y  quy n  c a cho  ngân

ừ ệ ự ệ

hàng. ộ ề y  quy n  ng ệ ệ y nhi m thu t N i dung công vi c  y quy n nhân danh và th a  ệ ủ ườ ậ ủ ủ i  l p  y  nhi m  thu  th c  hi n  ấ ị công vi c thu h  m t s  ti n nh t đ nh ghi trong  ụ ả ả ề ủ i có nghĩa v  ph i tr  ti n. ộ ộ ố ề ừ ườ  ng

Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ

Ứ Ứ

Ụ Ụ ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP  LU T  V   CÁC  PH PHÁP  LU T  V   CÁC  PH NG  TH C  NG  TH C  Ứ Ổ Ứ Ổ THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  D CH V  THANH TOÁN D CH V  THANH TOÁN

ằ ủ ệ Ị Ị Quy trình thanh toán b ng  y nhi m thu

Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ

Ứ Ứ

Ụ Ụ Ị Ị

ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP  LU T  V   CÁC  PH PHÁP  LU T  V   CÁC  PH NG  TH C  NG  TH C  Ứ Ổ Ứ Ổ THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  D CH V  THANH TOÁN D CH V  THANH TOÁN ằ

ư

4. Thanh toán b ng th  tín d ng (Letter of credit)

ư

ị ầ

i s  d ng d ch v  thanh toán

Khái ni m: ệ ượ ệ ả ụ c  Th  tín d ng là m t văn b n cam k t có đi u ki n đ ụ ầ i  s   d ng  d ch  v   ngân  hàng  m   theo  yêu  c u  c a  ủ thanh  toán,  theo  đó  ngân  hàng  th c  hi n  yêu  c u  c a  ng

ế ườ ử ụ ủ ng ự ệ đ :ể

ượ

ậ ẽ ả ề ệ

ặ ỷ ườ

 Ch p nh n s  tr  ti n ho c u  quy n cho  ề ng  i  th   h ng lai khi nh n  đ ề

ụ ưở ậ ệ

ủ ng ươ ớ

ụ ị ườ ử ụ  Tr  ti n ho c u  quy n cho ngân hàng khác tr  ti n ngay  ề ỷ ặ ả ề ả ề ộ ứ ậ ụ ưở ườ ủ ng ệ ng  i th  h c b  ch ng  khi nh n đ theo l nh c a  ụ ư ệ ủ ề ớ ợ ấ ừ t  xu t trình phù h p v i các đi u ki n c a th  tín d ng;  ho cặ ấ ngân hàng khác  ả ề ộ vào  m t  th i  tr   ti n  theo  l nh  c a  ộ ượ ấ ị ể đi m nh t đ nh trong t c b  ch ng  ấ ừ   xu t  trình  phù  h p  v i  các  đi u  ki n  thanh  toán  c a  t ư th  tín d ng.

Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ

Ứ Ứ

Ụ Ụ ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP  LU T  V   CÁC  PH PHÁP  LU T  V   CÁC  PH NG  TH C  NG  TH C  Ứ Ổ Ứ Ổ THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  D CH V  THANH TOÁN D CH V  THANH TOÁN

ụ ư ằ Ị Ị Quy trình thanh toán b ng th  tín d ng

Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ

Ứ Ứ

ế

Ụ Ị Ụ Ị Các lo i ch ng t

ngu n g c);

Insurance Certificate (Ch ng t ứ ừ ả  b o hi m lô hàng); Shipping Documents(Ch ng t ừ ứ  giao hàng); Phytosanitary  Certificate  (Gi y  ch ng  nh n  ki m  ứ ấ

ự ậ ị d ch th c v t); và

Fumigation  Certificate  (Gi y  ch ng  nh n  hàng  hoá

đã xông khói).

ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP  LU T  V   CÁC  PH PHÁP  LU T  V   CÁC  PH NG  TH C  NG  TH C  Ứ Ổ Ứ Ổ THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  D CH V  THANH TOÁN D CH V  THANH TOÁN ặ ừ ườ ứ ng g p:  th Bill of Lading – B/L (V n đ n); ơ ậ Invoice (Hoá đ n);ơ Packing List (B ng kê chi ti t hàng hoá đóng thùng); Certificate  of  Origin  (Gi y  ch ng  nh n  xu t  x ,  ứ ậ ấ

Ậ Ậ Ứ Ứ Ề Ề

Ứ Ứ

Ụ Ụ Ị Ị ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP  LU T  V   CÁC  PH PHÁP  LU T  V   CÁC  PH NG  TH C  NG  TH C  Ứ Ổ Ứ Ổ THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  D CH V  THANH TOÁN D CH V  THANH TOÁN

ằ 5. Thanh toán b ng th  ngân hàng

ổ ệ ng  ti n  do  t ệ ể ự ệ

Khái ni m: ệ ứ ươ Th   ngân  hàng  là  ph   ch c  phát  hành  th   phát  hành  đ   th c  hi n  giao  ị d ch  th   theo  các  đi u  ki n  và  đi u  kho n  ậ ượ đ

c các bên tho  thu n.

Ậ Ậ Ứ Ứ Ề Ề

Ứ Ứ

ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP  LU T  V   CÁC  PH PHÁP  LU T  V   CÁC  PH NG  TH C  NG  TH C  Ứ Ổ Ứ Ổ THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  D CH V  THANH TOÁN D CH V  THANH TOÁN

ệ ử ụ

Theo ph m vi lãnh th  s  d ng th , th  bao g m:  ổ ử ụ ạ • Th  n i đ a ẻ ộ ị • Th  qu c t ố ế ẻ Theo ngu n tài chính đ m b o cho vi c s  d ng th , th   ẻ ả ồ bao g m: ồ • Th  ghi n  (debit card)  ẻ ợ • Th  tín d ng (credit card) ụ ẻ • Th  tr  tr ẻ ả ướ

c

Ụ Ị Ụ Ị Phân lo i: ạ

Ề Ề Ậ Ậ Ứ Ứ

Ứ Ứ

Ụ Ụ ƯƠ ƯƠ C.C. PHÁP  LU T  V   CÁC  PH PHÁP  LU T  V   CÁC  PH NG  TH C  NG  TH C  Ứ Ổ Ứ Ổ THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  THANH  TOÁN  QUA  T   CH C  CUNG  NG  D CH V  THANH TOÁN D CH V  THANH TOÁN

ẻ ằ Ị Ị Quy trình thanh toán b ng th  ngân hàng

H TẾH TẾ