
17
Chương 2 –Máy nâng -vận chuyển

I - Công dụng và phân loại máy nâng
Máy nâng - vận chuyển 18
1. Công dụng
Máy nâng là các thiết bị dùng để nâng hạ xếp dỡ hàng hóa, VLXD theo
phương thẳng đứng hoặc lên cao, còn có tên gọi khác là máy trục. Chúng
được sử dụng phổ biến trong các nhà máy, xưởng cơ khí, sản xuất lắp ráp
thiết bị, và trong các công trường xây dựng nhà cao tầng, xây dựng cầu, xây
dựng thủy điện hoặc trong các cảng sông, cảng biển, kho bãi chứa hàng.
2. Phân loại
- Máy nâng đơn giản: kích (rang, vít, thủy lực), cần trục mi ni, bộ tời (tay,
điện, động cơđốt trong)
- Máy nâng kiểu cần: Cần trục tháp, cần trục cột quay, cần trục chân đế, cần
trục cơđộng …
- Máy nâng kiểu cầu: Cầu trục, cổng trục

II –Các thông số cơ bản của máy nâng (máy trục)
Máy nâng - vận chuyển 19
1. Tải trọng nâng danh nghĩa
2. Chiều cao nâng
3. Tầm với hoặc khẩu độ
4. Vận tốc làm việc
5. Trọng lượng máy

II –Các thông số cơ bản của máy nâng (máy trục)
Máy nâng - vận chuyển 20
R
Q
Hh
o
nvdc
c
v
L
h
v
dc
v
vxc
h
v

III –Các chỉ tiêu đánh giá chế độ làm việc
Máy nâng - vận chuyển 21
1. Hệ số sử dụng ngày
2. Hệ số sử dụng năm
3. Hệ số sử dụng tải trọng
4. Cường độ làm việc: 5 loại
Rất nhẹ, nhẹ, trung bình, nặng, rất nặng
5. Năng suất
Q(T, kG, số sản phẩm, …)-Trọng lượng, số sản phẩm …trong 1 chu kỳ
Trong trường hợp là máy nâng: Q là tải trọng nâng danh nghĩa
TCK (s) – Thời gian 1 chu kỳ làm việc, ti(s) thời làm việc tại thao tác thứ I
n-Số thao tác của máy trong 1 chu kỳ
Kt–Hệ số sử dụng máy theo thời gian
1
24
ng
So giolamviec
K=
1
365
n
Songaylamviec
K=
11
.
n
i
TB
Q
Q
Q
KQ n Q
= =
3600. . . , [ / , / , / ,.....]
Q Q t
CK
Q
N K K T h kG h so san pham gio
T
=
1
n
CK i
Tt=
1
t
K

