BÀI GING MÔNXỬ LÝNƯC THI
Giảng vn: Nguyn ThHường
1
1. Chương 1: NGUỒN GỐC, TÍNH CHT NƯỚC THI
1.1. Khái quát vNT
1.1.1. Nưc thi
1.1.2. Xlýc thi
1.1.3. Cp nước tun hoàn, tái sdụng nước
1.1.4. Quá trình tự làm sch
1.2. Ngun gc phátsinh
1.2.1. Nưc thi sinh hot
NTSH lànướcđã được dùng cho cmụcđích ăn ung, sinh hot, tm rửa, vsinh nhà
ca,... ca các khu dân cư, công trình công cng, cơsdch v,...Nhưvy, NTSH được hình
thành trong quátrình sinh hot ca con người. Mt scác hotđộng dch vhoc công cng
nhưbnh vin, trường hc, bếpăn,.. cũng tora các loi NT cóthành phn vàtính cht tương
tự nhưNTSH.
Lượng NTSH ti các cơsdch v, công trình công cng phthuc vào loi công trình,
chc năng, slượng ngưi.
Lượng NT tcác cơsthương mi vàdch vcũng cóth được chn t15- 25% tng
lượng NT ca toàn thành ph.
Đặc trưng NTSH là: hàm lượng cht hu cơcao (55-65% tng lượng cht bn), cha
nhiu vi sinh vt cócvi sinh vt gây bnh, vi khun phân hy cht hu cơcn thiết cho các
quátrình chuyna cht bn trong NT.
NTĐH giàu cht hu cơ, cht dinh dưỡng, làngun gcđể các loi vi khun (cvi
khun gây bnh) phát trin mt trongnhng ngun gâyônhim chính đối vi môi trường
nước.
NTĐH cóthành phn ging nhau cácđô thnhưng khác vhàm lượng, phương pháp
xlýging nhau vàx sinh hcđượcưutiên la chọn.
Lưu lượng NT khôngđiu hòa, phthuc vào thiđim trong ngày (Vd: lượng ngưi
trong khu đô th,...). Slượng ngưi càng đông chế đ thing điua. Nước thi công
nghip
Trong các xínghip công nghip tng to thành 3 loi NT:
+Nướcđược sdụng nhưnguyênliu sn xut, giinhit, làm sch bi vàkhói thi,...
+Nướcđưc s dụng vsinh công nghip, nhu cu tm rửa,ăn ca ca công nhân,...
+Nước mưa chy tràn2
Nhu cu vcpc vàlưng nước thi sn xut phthuc vào: loi hình, công ngh
sn xut, loi vàthành phn nguyên vtliu, công sut nhàmáy,...Công nghsn xutnh ln
đến lượng c tiêu thụ, lượng c thi to thành, chế độ xthi vàthành phn tính cht
nước thi. Áp dng công nghtiêntiến vàtrang thiết bcàng hinđại, lưng nước sdụng s
gim rtnhiu.
Bng : Nhu cucấpc vàlượng nước thi mt sngành công nghip
Nước thi trong các nhàmáy, xínghipđược chia làm 2 nhóm: nhóm NT sn xut
không bn (quy c sạch) vànưc bn.
NT sn xut không bn: chyếu tora khi làm ngui thiết bị, giinhit trong cáctrm
làm lnh, ngưng thơi nước,...
NT sn xut bn: cóthcha nhiu loi tp cht vi nng độ khác nhau (vôcơ, hu cơ,
hochỗn hp). Thành phn, nh cht NT rtđa dng vàphc tp. Mt sNT cha các cht
độc hi nhưkim loi nng (Vd: NT xi m), cha nhiu vi khun gây bnh,.....
NTCN phthuộc vàoquá trình sn xut, quy trình công ngh. XLNT công nghip khó
khăn hơn, mcđộônhim phc tp hơn so vi NTSH.
nh toán lượng NT tiđa: da trên công sut ca nhàmáy vàhthng XLNT skhông
bquáti.
NT sn xut cha nhiu cht bn khácnhau vcslượng ln thành phn do đó không
thcótiêu chun vcác chtiêu, thành phn hóa lýcho một loi NT nàođược.
1.3. Các chtiêuônhim đặctrưng trong NTĐT
1.3.1. Các cht rn trong NT
NT làh đa phân tán bao gm nưc vàcác cht bn. Các nguyêntố chyếu cótrong
thành phn ca NTSH làC, H, O, N vi công thctrung bình C12H26O6N. Các cht bn trong
NT gồm cvôcơvàhu cơ, tn ti dưi dng cn lng, các cht rn không lng được c
cht hòa tan vàdng keo.
3
Ngành công nghipĐơn vtính Nhu cucấp nước Lưng NT
Sn xut bia L.c/ l.bia 10-20 6-12
Công nghipđưng m3nước/tnđường 30-60 10-50
Công nghip giym3nưc/tn giy300-550 250-450
Dt nhumm3nước/tn vi400-600 380-580
Bng : Khối lượng cht bn cótrong NTSH, g/người. ngày
Tng cht rn thành phn vt lý đặc trưng ca NT. Các cht rn không hoàtan cóhai
dng: cht rn keo vàcht rn lơlng. Cht rn lng (SS) đưc giữ li trên giy lc kích
thưclỗ 1,2 micromet (bao gm cht rn lng lng được vàcht rn lng không lng
được).
1.3.2. Các hp cht hu cơtrong c thi
Trong nưc thiênnhiên vàNT tn tinhiu tp cht hu cơnguồn gctự nhiên hay
nhân to: protein, hp cht hu cơcha nitơ, các loi phgia thc phm,....cht thi ca ngưi
và động vt,....
Các hp cht hu cơcóthtn ti dưới các dng hòa tan, keo, không tan, bay hơi,
không bay hơi, dphân hy, khókhông hy,...Phn ln các cht hu trong nướcđóng vai
trò cơchtđối vi vi sinh vt. Nótham gia vào quátrình dinh dưỡng vàto năng lượng cho
vi sinh vt.
Xácđịnh riêng rtng loi cht hu cơ rtkhóvàtón kém, vìvy người ta thưng
xácđịnh tng các cht hu cơ. Các thông sthường đưc chn là: TOC, DOC, COD; BOD
Trong NTĐT vàmt sloi NTCN, c cht hu cơchyếu cacbon hydrat (CHO)
Vic xácđnh riêng bit các thành phn hu cơriêng bit khókhăn, ngườita thưng xác
định tổng các cht hu cơthông qua chtiêu COD, BOD.
Thường g trị COD nhhơn nhiu g trị BOD do không phi bt kcht nào oxy a
cũng chuyn thành CO2.
Nhu cu oxy hóa sinh hóa BOD lượng oxy yêu cuđể vi khunoxy hóa các cht hu
cơcótrong NT. Trong thi gian 5 ngàyđu vi 20oC các vi khun hiếu khísdng oxyđ
oxy hóa các cht hu cơCBOD, sau đó trong điu kin dưoxy các loi vi khun nitrit, nitrat
btđầu hotđộng để oxy hóa các hp phn nitơthành nitrit vànitrat NBOD
Giađại lượng COD, BOD cómi quan hvi nhau liên htheo mttỉ lệ phthuc
vào loi NT, nước ngun vàctrong quátrình xlý. Thường COD
:BOD5= 0,95:0,71:0,65:0,48.
Cr2O72-:BOD20:CODMnO4-
4
Thành phn Cn lng Cht rnkhông lng Chta tan TC
Hữu cơ30 10 50 90
Vôcơ10 5 75 90
Tng cng 40 15 125 180
1.3.3. Độ bn sinh học ca NT
NT cóchanhiu vi sinh vttrong đó cónhiu vi sinh vt gây hi, c loi trng giun.
Người ta xácđịnh stn ti ca 1 loi vi khunđc bit : trc khun coli để đánh g độ bn
sinh hc ca NT.
-Chun scoli: thtích NT ít nht (ml) có1 coli. Đối vi NTSH chun snày: 1.10-7.
-Tng sColiform: slượng vi khun dng coli trong 100 ml nước(tính bng cáchđếm
trctiếp slượng coli hoc xácđịnh bng phương pháp MPN).
1.4. Q.trình nitơrát hóa vàkhnitơrát. Q.trình hòa tan vàtiêuthoxytrong NT
1.4.1. Quá trình nitơrát hóa vàkhnitơrát
Trong c thiên nhiên vàNT, các hp cht ca nitơtn tii 3 dng: các hp cht
hu cơ,amoni, c hpc ht dng oxy a (nitrit, nitơrat).
Các hp cht nitơ các cht dinh dưng, luôn vnđộng trongtự nhiênchyếu nhcác
quátrình sinh hóa.
Trong NT SH, nitơtn tii dng vôcơ(65%) vàhu cơ(35%). Ngun nitơchyếu
ctiu, khong 1,2 lít/người/ngày, tương đương 12 g nitơ trong đó nitơ amoni N-
CO(NH2)2 0,7 gam còn li các loi nitơ khác. Ure tng đưc amonia theo phương
trình sau:
+Trong mng lưới thoát nước ure bthy phân: CO(NH2)2+ 2H2O= (NH4)2CO3
+Sau đó bthi ra ra: (NH4)2CO3= 2NH3+ CO2+ H2O
Nitrit sn phm trung gian caquátrình oxy hóa amoniac hoc nitơamoni trongđiu
kin hiếu khínhcác loi vi khun Nitrosomonas. Sau đó nitrit hình thành tiếp tcđược vi
khun Nitrobacter oxy hóa thành nitơrat.
NH4+
NO2-
NO2-+ H2O + 2H+
NO3
+1,5O2
+ 0,5O2
Nitrosomonas
Nitrobacter -
Nitrit hp chtkhông bn, nócóth snphm ca quá trình khnitrat trongđiu
kin yếm khí.
Nitorat dng hp cht vôcơca nitơ cóa trcao nht.
Nitorat hóa giai đon cui cùng ca quátrình khoáng hóa các cht hu cơcha nitơ.
Nitorat trong NT chng tshoàn thin ca công trình XLNT bng phương pháp sinh hc.
Mt khác, quátrình nitorat hóa còn to nên sch lũyoxytrong hp cht nitơ đ cho các quá
trình oxy hóa sinh hóa các cht hu cơtiếp theo, khi lượng oxy hòa tan trong nước rtít hoc
bhết.
5