
CHƯƠNG 3: MÓNG NÔNG
CHƯƠNG 1: KHÁI NI M V N N MÓNG Ệ Ề Ề
CHƯƠNG 2: CÁC CƠ S THI T K N N MÓNGỞ Ế Ế Ề
CHƯƠNG 3: MÓNG NÔNG
CHƯƠNG 4: GIA C N N Ố Ề
CHƯƠNG 5: MÓNG C C Ọ
CHƯƠNG 6: C C CH U T I TR NG NGANGỌ Ị Ả Ọ

CHƯƠNG 3: MÓNG NÔNG
1.Móng nông là gì? Có bao nhiêu lo i móng nông?ạ
2.Các y u t nào ph i xác ế ố ả đnh khi thi t k móng nông? Cách tính ị ế ế
toán các y u t ế ố đó?

3.1. KHÁI NI M CHUNGỆ
Móng nông là gì? Có bao nhiêu lo i móng nông?ạ
3.1.1. Đnh nghĩa ị
Móng nông là ph n m r ng c a ầ ở ộ ủ đáy công trình, ti p nh n t i tr ng c a ế ậ ả ọ ủ
công trình và truy n vào ềđt n n sao cho n n còn ng x an toàn và bi n ấ ề ề ứ ử ế
d ng ạđ béủ
Móng nông: toàn b t i tr ng c a công trình truy n qua móng ộ ả ọ ủ ề đưc ợ
gánh đ b i ỡ ở đt n n ấ ề ở đáy móng, b qua ma sát ph n l c ma sát và ỏ ầ ự
dính c a ủđt xung quanh móngấ

Terzaghi (1943):
A FOUNDATION IS DEFINED AS SHALLOW IF THE DEPTH, [Df], OF THE
FOUNDATION IS LESS THAN OR EQUAL TO THE WIDTH OF THE
FOUNDATION.
Df B
3.1. KHÁI NI M CHUNGỆ
Df
B
Later Researcher:
A FOUNDATION IS DEFINED AS SHALLOW IF THE DEPTH, [Df], OF THE
FOUNDATION IS EQUAL TO 2 TIMES THE WIDTH OF THE FOUNDATION.
Df 2 B

3.1. KHÁI NI M CHUNG Ệ
3.1.2. Phân lo i móng nông ạ
a. Theo hình d ngạ
Móng đơn l ch tâm nhệ ỏ
Móng đơn l ch tâm l n (móng chân v t)ệ ớ ị
Móng ph i h p ố ợ đt dặ ư i hai c tớ ộ
Móng băng (1 phương, 2 phương) dưi tớ ư ng ch u l c, dờ ị ự ư i c t.ớ ộ
Móng bè (d ng b n, có sạ ả ư n, d ng h p)ờ ạ ộ

