ắ ử
ẫ
ẩ
ễ
Các nguyên t c x trí ph u ậ thu t và kháng khu n trong ặ nhi m trùng hàm m t
ữ
ả
Gi ng viên: BS Bùi H u Lâm
ụ
M c tiêu :
ượ
ề
ắ
ị c các nguyên t c đi u tr
• 1/ Nêu đ ễ
ỉ
ệ ữ
ứ
ễ
ự
ọ
ị
ặ nhi m trùng hàm m t • 2/ Trình bày và g ai thích m i liên h gi a ố ể ặ mô th c nhi m trùng và đ c đi m vi sinh ễ ặ ừ đó rút ra trong nhi m trùng hàm m t, t ệ ể ự giá tr th c ti n trong vi c ch n l a kháng sinh thích h pợ
ượ
ắ ự
ọ
• 3/Nêu đ
c các nguyên t c l a ch n
kháng sinh thích h p ợ
ậ
• 4/Vai trò kháng sinh và ph u thu t trong
ề
ươ
ị ố ủ đi u tr c t t y viêm x
ẫ ng hàm
Dàn bài:
ị ắ I Nguyên t c đìêu tr
ự ệ
ủ
ệ
ễ
1/S hi n di n c a nhi m trùng
ủ
ứ
ề
ệ
2/ S c đ kháng c a b nh nhân
ẫ ư
ạ
3/ R ch và d n l u
ử ụ
ế ị
ị ệ
4/ Quy t đ nh s d ng kháng sinh tr li u
ắ ự
ọ
ợ
II Nguyên t c l a ch n kháng sinh thích h p
ệ
ệ
ậ
ậ
1/Nh n di n vi sinh v t gây b nh
ủ
ạ
ả
ị
2/ Xác đ nh tính nh y c m c a kháng sinh
ử ụ
ổ ẹ
ệ
ặ
3/ S d ng kháng sinh ph h p, đ c hi u
ử ụ
ộ
ấ 4/S d ng kháng sinh ít đ c nh t
ử ụ
ệ
ơ
ẩ
ẩ
6/ S d ng kháng sinh di
t khu n h n là kìm khu n
ử ụ
ự ệ
ả
ượ
ứ c ch ng
7/ S d ng kháng sinh mà s hi u qu đã đ ử ụ minh qua quá trình s d ng
8/ Phí t n ổ
ự
ệ
ế
ệ
ầ
ủ ệ 9/ Khuy n khích b nh nhân th c hi n đ y đ y l nh
ắ ử ụ III/ Nguyên t c s d ng kháng sinh
ề ượ
1/ Li u l
ng
ờ
ả
2/ Kho ng cách th i gian
ườ
ố
3/ Đ ng dùng thu c :
ố ợ
ị ệ
4/Ph i h p kháng sinh tr li u
ệ
IV Theo dõi b nh nhân
ố ớ ứ ề ị 1/ Đáp ng đ i v i đi u tr :
ụ ụ 2/ Tác d ng ph :
ị ứ ả ứ A/Ph n ng d ng:
ộ ế B/ Tai bi n do đ c tính kháng sinh
ụ ề ặ ụ
C/ Các tác d ng ph v m t vi sinh
ị ệ
ẫ
ậ
V. Kháng sinh tr li u trong ph u ặ thu t hàm m t
1/ Áp xe
2/ Viêm quanh thân răng (pericoronitis)
ố ủ 3/ C t t y viêm x ươ hàm: ng
ươ 4/ Gãy x ng hàm
ế ươ ầ ề ng ph n m m vùng hàm
5/ V t th m tặ
ị ắ I Nguyên t c đìêu tr
ệ
ủ
1/S hi n di n c a
T i ch : s ng, nóng,
ỏ
m há ế
ệ
→
ự ệ ễ nhi m trùng ỗ ư ạ ụ ủ đ ,đau, t ạ mi ng h n ch .
ệ
t
ổ
Ví d 1: ụ Đau răng : ễ Nhi m trùng? Viêm t y?ủ ổ ụ Ví d 2 :Nh răng khôn đau liên 2 ngày ư ụ t c, s ng, thân nhi không tăng, không hôi ệ mi ng, không khó ch u.ị
ạ ị
ễ ầ
ố Tòan thân: s t, n i ả h ch, c m giác khó ẻ ặ ch u, v m t nhi m ạ trùng và b ch c u tăng.
ẫ ả
ế ậ ễ
→ k t qu c a ph u ả ủ thu t, không ph i nhi m trùng
Ví d 3 ụ
i gây mê sau m s ng và đau,
ệ
ầ
ạ
ướ ổ ớ m l n d b ch c u và thân nhi
ổ ư t có khi cũng tăng.
→
ấ
ẫ
ư
ầ
ạ
→
ủ
ẫ
ầ
ắ
t
ẽ
ả
ậ đau, s ng và tăng Sang ch n ph u thu t b ch c u đa nhân trung tính + gây mê kéo ậ dài không chăm sóc h u ph u đ y đ t ngh n ph qu n s t→ ố ế
ệ
ề
ủ
ứ
ượ Nhi m trùng v c b n đ
ễ ỏ ữ ủ ề
ứ ả
2/ S c đ kháng c a b nh nhân ề ơ ả c ch a ứ kh i do chính s c đ kháng c a ệ b nh nhân ch không ph i do kháng sinh.
ặ
ổ ợ Kháng sinh h tr khi có s l ộ ự ề ố ượ ủ ệ
ặ ả ớ ng l n ẩ và/ho c đ c l c cao c a vi khu n ị ho c khi đ kháng b nh nhân b gi m sút
ề
ả
4 nguyên nhân gây suy gi m đ kháng:
ậ
ệ
ệ
ưỡ
ng( nghi n
ể
ề
ư th
B nh nhân ung
t: B nh t Suy dinh d u)ượ r ệ ho c ung th máu
ư
ừ ở ấ ặ
ệ
ấ
•
ặ ư ườ ố ế Đái đ là y u t ng ậ ễ ợ thu n l i gây nhi m ư ở chi nh ng trùng ố ế ả không ph i là y u t ể ậ ợ thu n l i đáng k gây ễ trùng vùng nhi m ữ ặ nh ng hàm m t, tr b nh nhân r t n ng
ướ
ả
Sinh lý: ơ C th không có ả kh năng đi u ố ph i các tác nhân ư ề kháng đ nh ầ ạ b ch c u, kháng ể ổ ể ế ị th , b th đ n v ễ trùng trí nhi m ố nh chóang, r i ầ ọ l an tu n hòan do ổ ớ l n tu i, béo phì và m t cân b ng ệ c –đi n gi n
ằ i.
ề
ả
4 nguyên nhân gây suy gi m đ kháng:
ố ứ
ế _S d ng thu c c ch
ị
ễ
_H th ng mi n d ch
ị ề Thúôc đi u tr ung th
bào.
ử ụ ễ mi n d ch: ư ị ố có đ c tính cao đ i v i t
ế ệ ố
ị
ý
ệ ố kém: ế ẩ ế khi m khuy t b m ụ sinh, ví d không có gamma glô bu ế ặ lin huy t ho c do ư ậ ệ t nh đa u b nh t ạ ị ủ t y và do x tr tòan thân.
ề
ấ
ộ ớ ế ố ứ Thu c c ch h th ng ễ mi n d ch 1 cách có ủ . ch glucocorticoids, và azathioprine cyclosporine dùng nhi u trong c y ghép.
. 3/ Raïch vaø daãn löu
ế ụ viêm mô t bào t mũ :
ạ ẫ ư ỏ mà ể ủ ể ch a kh i
ế ầ ữ r ch và d n l u có th đ đ không c n dùng đ n kháng sinh.
ế ứ viêm mô t ị bào thanh d ch căng c ng:
ạ ủ
ồ ư ượ ụ ệ ự tăng hi u l c c a kháng ầ ng tu n hòan ẫ ư r ch d n l u làm ờ sinh nh ph c h i l u l
ễ
Nhi m trùng
C pấ
Mãn
VMTB t
mũụ
VMTB thanh d chị
ỏ
Lan t a, ỏ căng m mề
Khu trú, ph p ậ ph uề
Lan t a, căng c ngứ
Kháng sinh TL
ạ
ạ
KSTL + R ch,DL
KSTL + R ch,DL
ử ụ
ế ị
ị ệ
4/ Quy t đ nh s d ng kháng sinh tr li u
ủ ặ M t trái c a kháng sinh:
ứ
• D ng ị ứ • Đ c tính ộ • Nhi m trùng th phát ễ • Kháng thu cố
Kháng thu cố
• cân nh c gi a ắ
ồ ợ ơ ố ớ ộ . đ ng và l
ữ nguy c đ i v i c ng i ích cho cá nhân ệ
ự ế
ơ ố ớ ử ụ ầ ể ẩ ệ
ủ ử ụ
i và t
ớ ộ ồ • Nguy c đ i v i cá nhân b nh nhân qua 1 l n s d ng kháng sinh là ổ ư không đáng k nh ng s bi n đ i ệ ườ c a h vi khu n th ng trú (mà vi c ể ệ s d ng kháng sinh gây ra) th hi n ố ươ ơ ệ ạ ng lai đ i 1 nguy c hi n t . v i c ng đ ng nói chung
ế ị
ự
ử ụ Quy t đ nh s d ng KS d a trên
ộ ầ ứ ủ ọ • xác đ nh m c đ tr m tr ng c a
ễ ị nhi m trùng
ủ ề ả • đánh giá kh năng đ kháng c a
b nh nhân
ễ ằ ẫ ị • đi u tr nhi m trùng b ng ph u
ử ụ ị • ch đ nh s d ng kháng sinh thích
ệ ề thu tậ ỉ h p.ợ
ươ
Ph
ng châm là:
ễ ấ ế • có nhi m trùng không nh t thi t có
ử ụ (s d ng)kháng sinh
ử ụ
ườ ỏ ả
ầ ế ệ ướ • S d ng kháng sinh 1 cách có suy ố i th y thu c ph i ỉ c h t li u có ch
ử ụ ị xét đòi h i ng luôn xem xét tr đ nh s d ng kháng sinh hay không
ắ ự
ọ II Nguyên t c l a ch n kháng sinh thích h pợ
ệ ệ ậ ậ 1/Nh n di n vi sinh v t gây b nh
ả
ẩ
ỵ ổ ễ
ơ ế ầ
ế ẩ ế ầ ỉ ơ
ả ế • Kho ng 70% nhi m trùng do răng ễ ợ gây nên do h n h p vi khu n hi u và k khí. Nhi m trùng do vi khu n hi u khí đ n thu n ch chi m ỵ kho ng 5% và k khí đ n thu n ỏ chi m kh ang 25%.
ẩ
ế
ầ
ấ
ẩ
ầ
ỵ
ấ Vi khu n hi u khí T n su t Vi khu n k khí T n su t _____________________________________________________________________________ ________
ầ
ầ
ẩ
ươ
ẩ C u khu n Gram d
ươ C u khu n Gram d
ng
ng
ặ
ặ ng
ấ ấ ế
ế
Streptococcus Streptococcus Hay g p Viridans R t hay g p (cid:0) Hemolytic B t th ườ ặ Nhóm D Hi m g p ặ Staphylococcus Hi m g p
ự
ự
ẩ
ẩ
Tr c khu n Gram âm Tr c khu n Gram âm
ế
ặ
ặ
ế
ế
ặ
ấ
ặ
ế
ặ
ế
ặ
ườ
ấ
Haemophylus influenza Hi m g p Porphyromonas(Bacteroides) Hi m g p Escherichia coli Hi m g p Prevotella (Bacteroides) R t hay g p Bacteroides fragilis Hi m g p Klebsiella Hi m g p Fusobacterium Hay g pặ Eikenella corrodens B t th
ng
ứ
ễ
Mô th c nhi m trùng :
→
ễ
ậ
ẩ →ị
Vi khu n xâm nh p gây nhi m trùng viêm thanh d ch
áp xe
ứ
Mô th c vi sinh
→
→
ỗ
ợ
ỵ
ế h n h p hi u + k khí
ỵ
ế VK hi u khí k khí
ự
ợ
ọ
L c ch n kháng sinh thích h p:
→
ầ
ọ Giai đ an đ u
kháng streptococcus
→
ỵ
ọ Giai đ an sau
kháng k khí
ể ặ Đ c đi m vi sinh:
ế
ộ
ớ
ế α 85% hi u khí là Streptococcus tiêu huy t thu c nhóm viridans (Streptococcus milleri, S. sanguis, S. salivarius và S. mutant. ) nh y ạ v i penicillins
ẩ
ầ
ỵ
ươ
ự
ẩ
K khí: c u khu n Gram d
ng và tr c khu n Gram âm
ầ
: streptococcus và
ỵ ng k khí
ươ ạ
ớ
ẩ C u khu n Gram d peptostreptococcus. Nh y v i penicillin
ự
ẩ
ỵ
: Bacteroides và
Tr c khu n Gram âm k khí Fusobacterium
ủ
: chia 2 nhóm
Ch ng bacteroides
_Nhóm fragilis (ít gây b nh)ệ
ệ
ầ
_Nhóm mi ngh u :Porphyromonas và Prevotella.
ề
ự
ớ
Prevotella đ kháng t
nhiên v i Penicillin
ủ
.
Ch ng Fusobacterium
ạ
ư
ự ế
ườ ậ
ớ ề
ứ
ấ
ổ ế
ợ
ữ ễ
ế
ặ
ư
ấ
Fusobacterium nh y v i Penicillin nh ng th ng kháng Erythromycin nh t. Nhi u nghiên c u ghi nh n s k t h p khá ph bi n gi a Fusobacterium và Streptococcus milleri trong các nhi m trùng n ng lan đ n các khoang ầ sâu nh khoang bên và sau h u , và trung th t .
ị ủ ả
ạ 2/ Xác đ nh tính nh y c m c a kháng sinh
ớ ứ
ề ễ ị
ẫ ậ ễ ầ ầ
ị ặ ả ệ
• Khi nhi m trùng không đáp ng v i đi u tr kháng sinh ban đ u ho c nhi m trùng h u ph u, c n ph i xác đ nh chính xác tác nhân gây b nh ạ ủ cũng nh đ nh y c a kháng sinh ợ ễ • M t s tr
ng h p nhi m trùng ạ i gây ra do các vi khu n
ư ộ ộ ố ườ ẩ ặ n ng khác l ố ấ ấ ạ ộ có đ nh y và kháng thu c r t b t ngờ
ố ớ
ấ ố
t đ n r t t
ễ
ễ ị ấ ố ề t các nhi m trùng do Penicillin đi u tr r t t ế ừ ố t đ i v i các t Streptococcus và t ỵ nhi m trùng k khí do răng.
ả ố ớ
ệ
ư
ệ ự ớ
Erythromycin có hi u qu đ i v i Streptococcus, Peptostreptococcus và Prevotella nh ng không có hi u l c v i Fusobacterium
ươ
ụ
ớ
ỏ
ố
ụ
ạ
ừ ố t
ế ấ ố ố ớ
ẩ
ỵ
ố ỉ ng đ i v i Clindamycin ch có tác d ng t Streptococcus (kh ang 10% kháng thu c, 70% ạ t nh y trung bình, 20% nh y) và có tác d ng t t đ i v i 5 nhóm vi khu n k khí. đ n r t t
ố
ớ
ụ ự ố ố ớ
ư
tác d ng đ i v i ụ t đ i v i 5
ỵ
Metronidazole không có Streptocccus nh ng có tác d ng c c t nhóm k khí
ử ụ ổ ẹ ặ
3/ S d ng kháng sinh ph h p, đ c hi uệ
ỗ ầ ị
ẩ ơ ộ
• M i l n vi khu n b kháng sinh t n ấ ể ự công là 1 c h i cho s phát tri n các dòng kháng thu c . ố
ử ụ ẽ ẩ
ề ơ ể ệ
ị ơ ộ ấ
ể • Khi s d ng 1 kháng sinh ph r ng ổ ộ ệ thì s có nhi u vi khu n khác hi n di n trong c th cũng b kháng sinh t n công, do đó c h i phát ố tri n kháng thu c cũng tăng lên
ử ụ
ổ ẹ
ả
ượ ố c t
i
ơ ộ
S d ng kháng sinh ph h p còn gi m đ ễ đa nguy c b i nhi m
ậ
ị ọ
ng l n vi sinh v t th
ớ ự
ố ượ ế
ườ ứ ể ẫ
ế
ề
ư
ễ
ấ
ng trú b l ai Khi s l ể ỏ ẫ b d n đ n s phát tri n quá m c các vi sinh ễ ậ ề v t đ kháng và đi u này có th d n đ n nhi m ậ ề trùng do các vi sinh v t đ kháng nh nhi m ổ n m Candida, viêm ph i Gram âm
Ví d :ụ
ạ
ẩ
ệ
ớ
ọ
ổ ẹ
ấ
ố
ổ ộ ệ ử ụ
ẩ
ơ ộ
ẩ
vi khu n gây b nh là Streptococcus nh y v i penicillin, cephalosphorin và tetracyclin thì nên ọ ch n penicillin vì có ph h p nh t. Hai l ai ạ ố kháng sinh kia có kháng ph r ng ch ng l i 1 s ẽ vi khu n Gram âm nên vi c s d ng chúng s ể làm tăng c h i phát tri n các vi khu n kháng thu cố
ử ụ ộ ấ 4/S d ng kháng sinh ít đ c nh t
Ví d :ụ
ễ
ườ
ả c m
Vi khu n gây nhi m trùng do răng th penicillin ệ
ả
ụ
ầ
ừ ch ng
23%,
ừ
ố
ộ
ủ
ả ệ
ơ
ặ ượ ư
ả ơ
ẫ ấ
ộ
ẩ ng ớ ạ v i nh y và ử ặ chloramphenicol.M c dù hi u qu s ơ d ng chloramphenicol ph n nào cao h n ư nh ng t penicillin chloramphenicol là thu c có đ c tính cao, nó kh năng gây suy t y . Do đó, m c dù hi u qu kém h n, penicillin v n đ c a dùng h n do có đ c tính th p h nơ
ề ử ử ụ ố ủ ệ
5/ Ti n s s d ng thu c c a b nh nhân
ề ố ủ ử • Hi u rõ ti n s ph n ng thu c c a
ả ứ ọ ượ ặ
ấ b nh nhân r t quan tr ng. • M t v n đ th ề ườ ị ứ ng đ ớ
ể ệ ộ ấ ệ ể ử ụ
c đ t ra là b nh nhân d ng v i penicillin có th s d ng an tòan cephalosporin không ?
ử ụ
ơ
ẩ
t khu n h n là
ệ 6/ S d ng kháng sinh di kìm khu nẩ
Ư ể ủ ệ ẩ t khu n
u đi m c a kháng sinh di là:
ề ự
ệ ẩ t vi khu n b i chính
• (1) ít d a vào đ kháng ký ch ủ • (2) tiêu di ở kháng sinh ế ơ • (3)cho k t qu nhanh h n kháng
ữ ờ ề ả sinh kìm khu nẩ ả • (4) kho ng cách th i gian gi a 2 li u
ổ ể có th thay đ i.
ả
ệ
ẩ
ẩ
t khu n và kìm khu n
B ng 2: Kháng sinh di
ẩ
ệ
t khu n Kháng sinh kìm
Kháng sinh di khu nẩ Penicillin(s) Tetracyclines Cephalosporin(s) Erythromycin Amynoglycosides Clarithromycin Vancomycin Arithromycin Metronidazole Clindamycin Imipenem Sulfa Fluoroquinolones
ứ ơ
ề
ệ ừ
ệ
ẩ
ẩ Khi dùng kháng sinh kìm khu n, s c ớ ủ ữ vai trò l n h n đ kháng ký ch gi trong vi c di
t tr vi khu n.
Ví d ụ
ệ
ử ụ
ư
ệ
ễ
ị
ớ ả
ọ
ề
ạ
ẩ t khu n nên s d ng kháng sinh di ở nh cephalosporin hay penicillin ả b nh nhân suy gi m mi n d ch thay vì dùng kháng sinh kìm khu n ẩ erythromycin hay clindamycin đ ể ẩ ị đi u tr vi khu n nh y v i c 4 l ai kháng sinh trên
ử ụ
ự ệ
ả ử ụ
ượ
ứ
7/ S d ng kháng sinh mà s hi u qu đã đ
c ch ng minh qua quá trình s d ng
ầ ố ườ • ng
ọ ọ ể ẩ
i th y thu c có th ch n kháng ư ớ sinh m i nh ng nên c n tr ng và có lý do xác đáng ử ụ ữ ỉ
ữ ợ ớ • Ch nên s d ng nh ng kháng sinh i ích rõ
ơ ố m i khi chúng có nh ng l ữ ràng h n nh ng thu c cũ
8/ Phí t n ổ
ỏ ứ
ệ ả ặ ấ
ậ
ắ ề ằ ả • S c kh e là vô gía cho nên b nh nhân ít khi đ t ra v n đ gía c , ố th m chí có tâm lý cho r ng thu c ệ càng đ t càng hi u qu
ắ ử ụ III/ Nguyên t c s d ng kháng sinh
ề ượ 1/ Li u l ng
ờ ả 2/ Kho ng cách th i gian
ườ ố 3/ Đ ng dùng thu c :
ố ợ ị ệ 4/ Ph i h p kháng sinh tr li u
ố ợ
ị 4/Ph i h p kháng sinh tr li u ệ
ề ặ
ử ụ ử ụ
ắ ấ
• V nguyên t c, nên s d ng kháng sinh ệ đ c hi u nh t, tránh s d ng kháng sinh ổ ộ ph r ng.
ị ệ
ư ậ
ố ợ ị
ợ
c ch đ nh trong nh ng tr
ườ ố ợ
ế
ệ ị ệ
ổ ộ
ườ
ế
ẩ
• Nh v y, ph i h p kháng sinh tr li u ch ỉ ữ ỉ ượ ng h p đ ả ủ ặ t vì k t qu c a ph i h p kháng đ c bi ạ ẫ ạ sinh tr li u là t o ra ho t ph r ng d n ệ ả ng trú đ n làm suy gi m h vi khu n th ủ ơ ộ ạ và làm tăng c h i t o ra các ch ng kháng thu c. ố
Các tr
ợ
ượ ầ ườ ệ li u c n đ ố ợ ị ng h p ph i h p kháng sinh tr ư ị ỉ c ch đ nh nh :
ầ ổ
ở ộ ễ
ẩ ở ọ ườ ặ ư
ệ ạ ợ t
ọ ẩ ấ 1.Khi c n m r ng ph kháng khu n b nh nhân nhi m trùng n ng đe d a tính ng m ng mà nguyên nhân ch a rõ. Tr ệ ử ụ h p này nên s d ng các kháng sinh di ổ ộ khu n có h at ph r ng nh t.
ệ ụ
ặ ệ ể ẩ ẩ ụ ể ề ố ớ t khu n đ i v i 1 vi ễ ị
ườ ữ ả
2. Đ tăng tác d ng di khu n đ c hi u. Ví d : đ đi u tr nhi m trùng do enterococcus(streptococcus ố ợ nhóm D), th ng ph i ph i h p gi a penicillin và 1 aminoglycoside.
ừ ự ủ ệ
ấ 3. Ngăn ng a s xu t hi n các ch ng kháng thu c. ố
ườ ụ ể
ụ ợ ề
ộ
ố ở
ữ ủ
ẩ
ố ợ
ừ ườ ợ ỉ ị
ạ
ọ ự ặ ọ ử ng h p này là s Ví d đi n hình cho tr ự ị d ng đa kháng sinh trong đi u tr lao. S ữ ủ ệ ấ xu t hi n nh ng ch ng kháng thúôc do đ t ả ườ ẩ ế ấ ng x y ra 1 s vi khu n bi n r t th ố ơ ư cũng nh 1 s kháng sinh khi dùng đ n ọ ọ ộ ấ ễ đ c r t d ch n l c ra nh ng ch ng vi ớ ề khu n đ kháng v i chính chúng.Do đó nói ẫ chung v n không nên ph i h p kháng sinh ệ ữ t ng h p có nh ng ch đ nh đ c bi tr tr ị ẩ ế liên quan đ n lo i vi khu n đang đi u tr ượ ho c l ai kháng sinh đ ặ ề c ch n l a.
ự
ị ố ớ
ị
ề ệ
ị
ở
ụ
ế
giai đ an thanh d ch hay t ầ
ệ
ủ
ế ẩ
ễ bào r t n ng ề ụ
ệ
ầ ố ớ
ỵ
ấ
ộ ặ
ấ
ỵ
ự
ữ
ộ
ẩ
ớ
ử
ợ
ế
ậ
ệ
ữ ế ợ
ườ
ớ ị ệ
ụ
ạ
i 1 tác d ng di
ố ệ 4. D a trên kinh nghi m đi u tr đ i v i 1 s nhi m trùng do răng. Khi b nh nhân b viêm mô ấ ặ ọ ế mũ t ể và ti n tri n v phía sau đ n khoang bên h u hay ị t khu n c a kháng sinh tr sau h u, tác d ng di ẩ li u đ i v i streptococcus và vi khu n k khí lúc ọ này đóng vai trò r t quan tr ng. M t trong các tác ừơ ẩ ng hay g p nh t trong nhân vi khu n k khí th ọ ễ nh ng nhi m trùng do răng nghiêm tr ng là tr c khu n Gram âm Prevotella ( thu c nhóm Bacteroide). Do Prevotella kháng v i penicillin, ở nên 1 ti p c n h p lý trong x lý kháng sinh ử ụ ư ậ nh ng b nh nhân nh v y là s d ng penicillin ố ợ ng tiêm. Ph i h p k t h p v i metronidazole đ ẩ ệ kháng tr li u này đem l t khu n ố ớ ả nhanh chóng đ i v i c streptocoocus và vi
ẩ
ỵ
khu n k khí
ệ
IV Theo dõi b nh nhân
ị ề ứ
ậ ế ị ả ượ ẩ ế c ấ ả t c vi khu n ế ệ t h t, n u
ễ ễ ị ọ Th
ứ ỏ
ế
ư ế ễ ỉ ứ ế
ư ả ố ớ 1/ Đáp ng đ i v i đi u tr : ề ắ V nguyên t c, kháng sinh ph i đ duy trì cho đ n khi t xâm nh p b tiêu di ẽ không nhi m trùng s tái phát. ỏ ườ ng nhi m trùng b l ai b hòan toàn vào kh ang ngày th 3 sau khi ủ ệ h t các tri u ch ng c a nhi m trùng ặ ố nh h t s t, h t ho c ch còn 1 ít ị s ng, đau, ch y d ch.
ễ
ầ ắ ớ ẹ ệ ứ
ệ ọ ứ
ế
ị ệ ợ ớ ứ ỏ
ữ ơ ợ ặ
ứ ả
ề ị
ệ ứ ỏ
ầ ấ ầ
ứ ị
ệ
ố ớ Đ i v i 1 nhi m trùng do răng nh , b nh ườ ng b t đ u b t vào ngày th 2 và th ớ b t 1 cách rõ r t vào ngày th 3. C ng thêm v i 2 ngày kháng sinh sau khi h t ề tri u ch ng, đ t đi u tr kéo dài kh ang 5 ngày. ườ Trong nh ng tr ng h p n ng h n, các ấ ế tri u ch ng bi n m t vào kho ng ngày ợ ư ậ th 4, và nh v y đ t đi u tr nên kéo dài kh ang 7 ngày. ổ Không nên thay đ i kháng sinh trong ngày đ u hay th 2 vì c n ít nh t 2 ngày m iớ có th xác đ nh kháng sinh có hi u qu ả ể hay không .
ề
ị
Các nguyên nhân th t b i trong đi u ấ ạ ễ tr nhi m trùng
ề
ứ
ị
ễ
ế
ễ nhi m
ượ ổ c ợ
ng không phù h p
• Đi u tr ph u thu t không đúng m c ẫ ậ ị • Suy gi m h th ng mi n d ch ệ ố ả • T n t ồ ạ ị ậ i d v t • Các v n đ liên quan đ n kháng sinh ề ấ • Thu c không đ n đ ế ố • Li u l ề ượ • Ch n đóan vi sinh sai ẩ • S d ng kháng sinh sai ử ụ
ệ ứ
ượ ậ
ế ấ
ớ
ệ ụ ự ề ầ ị
ố ớ Đôi khi b nh nhân đang đáp ng khá t t v i ư kháng sinh, nh ng khi nh n đ c kháng ẩ ả ồ sinh đ , k t qu cho th y vi khu n gây ử ề b nh đ kháng v i kháng sinh đang s ủ d ng c a đi u tr ban đ u d a theo kinh nghi m. ệ
ữ ề
ị ố ậ
ủ ế
ơ ể ể ệ
ườ ợ Trong tình hu ng này, s k t h p gi a đi u ề ẫ tr ph u thu tkháng sinhkh năng đ ỏ ự nhiên c a c th đã d n đ n kh i kháng t có b nh. Kháng sinh có th có ho c không ọ vai trò quan tr ng gì trong tr ự ế ợ ả ẫ ặ ng h p này.
ề ự ượ ạ c l
ị ể ả ớ ế ợ
ồ ẫ ể
ả i, đi u tr kháng sinh d a theo Ng ệ kinh nghi m, k c khi phù h p v i k t ả qu kháng sinh đ , v n có th không đem ạ ế i k t qu . l
ố ố khác
ọ ơ ế ư Trong tình hu ng này, các y u t đóng vai trò quan tr ng h n nh :
ộ ự ủ ệ ẩ _đ c l c c a vi khu n gây b nh,
ủ ứ ộ ễ ị _m c đ và v trí c a nhi m trùng,
ề ượ ườ ủ _li u l ng và đ ố ng dùng c a thu c
ụ
ụ 2/ Tác d ng ph :
ị ứ
ả ứ
ọ
ơ
ả
ệ
ệ
ị ứ
ủ ặ
ệ
ố
ầ
ấ
ệ
ế
ệ
M t khác, nên báo cho b nh nhân bi
ố
ọ
ả
ả ứ ấ
ữ
ệ
ầ
ố ả ứ
ườ
ọ
ả
ả
ử ụ
ệ
ề
A/Ph n ng d ng: ề ự ệ ễ v th c ti n, khi kê đ n cho b nh nhân ng ai trú, ứ ệ ấ ầ các d u hi u và tri u ch ng c a c n mô t ế ả ứ ph n ng d ng cho b nh nhân bi t và d n b nh nhân báo ngay cho th y thu c khi chúng xu t hi n. ặ t rõ tên ệ ặ thu c và l ai ph n ng đã x y ra và d n b nh ầ nhân luôn cung c p thông tin này cho th y ế thu c trong nh ng l n khám b nh sau. N u ầ i th y ph n ng x y ra nghiêm tr ng, ng ể ậ thúôc nên có 1 văn b n xác nh n víêt tay đ b nh nhân s d ng lâu dài v sau.
ả ứ
ộ
ẫ
_Ph n ng quá m n mu n
ế
ặ
ặ
ư nh ngư
ố ượ
ạ
ứ
ẹ ng. S l ướ ớ
ừơ
ứ
ố
ầ
ứ
ấ
ầ ư
ạ BN không còn s ng, đau, há h n ch , ho c ả ẳ ố ị s t nh dai d ng m c dù ch y d ch ườ ẫ ạ ầ m ch v n bình th ng b ch c u ễ ừ ả c đó ( khi còn nhi m gi m t m c cao tr ng tuy trùng) xu ng g n v i m c bình th ạ ầ ạ nhiên công th c b ch c u cho th y tăng b ch c u a axít.
ả
ệ
ườ
ờ
ng trong vòng 2448 gi
ế ượ N u đìêu này x y ra trên 1 b nh nhân đ c ị ề ế đi u tr kháng sinh dài ngày, thì nên nghĩ đ n ệ ẽ ở ạ ộ ẫ ả ứ ph n ng quá m n mu n. Thân nhi i t s tr l ư bình th sau khi ng ng thu c. ố
ế ộ B/ Tai bi n do đ c tính kháng sinh
ặ ế
ử ụ ộ ọ
_Hi m khi g p tai bíên do đ c tính KS khi s d ng Penicillin, là l ai KS ặ ễ ch n l c trong nhi m trùng hàm m t
ề ượ _Ph n l n liên quan đ n li u l
ng: ế li u càng cao càng d gây tai bi n
_Ph n l n KS đào th i b i gan và ứ ầ ỹ ọ ự ầ ớ ề ầ ớ ậ ế ễ ả ở ể
th n, do đó c n ki m tra k ch c ơ năng các c quan này
ả ạ ế m c liên quan đ n
ạ Viêm đ i tràng gi kháng sinh( antibioticassociated colitis) : gây nên do Clostridium difficile.
ớ ề ắ
ầ ệ Phát hi n đ u tiên g n li n v i Clindamycin.
ế
ừ ầ Hiên nay h u h t KS khác cũng gây ra, tr aminoglycosides
ườ ặ ấ ng g p nh t: Clindamycine,
Th ampi/amox, cephalosporins
ế ộ ễ
ứ Tai bi n do đ c tính hay nhi m trùng th phát?
ụ ề ặ ụ C/ Các tác d ng ph v m t vi sinh:
ễ
a. Nhi m trùng th phát: ệ N m do Candida h c mi ng và âm
ề
ạ ố ủ
ứ ố ấ ị đ o do đi u tr penicillins dai ngày ễ (c y t y viêm, nhi m trùng actinomyces) ổ ẩ Viêm ph i do các vi khu n gram âm
ườ ng.
ề ệ ử ể ặ ớ đ kháng v i các KS thông th B nh n ng có th gây t vong.
ạ
ệ ệ
ả
ạ
ề ng trú , t o đi u ki n cho
ườ ẩ
ệ
ử ụ Bên c nh vi c s d ng kháng sinh ử ụ dài ngày, vi c s d ng kháng sinh ổ ộ ph r ng cũng làm gi m các vi ệ ẩ khu n th các vi khu n kháng thúôc gây b nh
ễ
b. Nhi m trùng tái phát:
ợ ư ố
ễ ặ ố ườ ươ ễ
ả
ươ ả
ế ạ ả
ồ ờ ễ ế ượ ổ c
ả ẩ ủ ơ ẩ ộ ng h p nhi m trùng nh c t M t s tr ủ t y viêm x ng hàm ho c nhi m trùng do ỹ ỏ actinomyces, đòi h i ph i theo dõi k ơ ưở ng và lâu dài h n vì các m nh x ng l ch t t o thành hàng rào ngăn c n kháng nhi m đ ng th i b n thân đ n đ chúng cũng là n i trú n c a vi khu n .
ẫ ậ
→
ị ệ V. Kháng sinh tr li u trong ph u thu t hàm m tặ

