CHƯƠNG 6 – MNG
BUI 10: TÌM HIU MNG 2 CHIU VÀ CHUI KÝ T
Ni dung
1.Gii thiu v mng
2.Khái nim mng
3.Các yếu t xác định mng
4.Mng 1 chiu
5.Các tác v trên mng 1 chiu
6.Mng 2 chiu
7.Các tác v trên mng 2 chiu
8.Chui ký t
9.Các tác v trên chui ký t
2"
6. Mng 2 chiu
3"
6.1. Khai báo mng 2 chiu
6.2. Ch s mngtruy xut phn t mng
6.3. Ly địa ch các phn t mng
6.4. Mt s khái nim liên quan: đường chéo chính, đưng
chéo ph, na trên/na dưới đường chéo chính, …
6.5. Truyn mng cho hàm và li gi hàm
6.1. Khai báo mng 2 chiu
4"
pháp:
<Kiu d liu> <Tên biến mng>[<S Dòng>][<S Ct>];
Trong đó:
Kiu d liu: int, float, char
Tên biến mng: 1 ký t hoc 1 dãy ký t viết lin nhau
không khong trng
Dòng, Ct: s lượng các phn t mi chiu ca mng
char A[10][20]
Kiu d liu: char
Tên biến mng: A
Mng 10 dòng và 20 ct
int Mang2Chieu[3][5]
Kiu d liu: int
Tên biến mng: Mang2Chieu
Mng 3 dòng và 5 ct
6.1. Khai báo mng 2 chiu
5"
int A[2][4]
int B[2][2]
int C[2][1]"
29" 137" 50" 4"
0" 1" 2" 3"
5" 32" 657" 97"
0"
1"
29" 137"
0" 1"
5" 32"
0"
1"
29"
0"
5"
0"
1"