Chương 9: Cơ bản về công cụ Pen
Công c Pen dùng đ v nh ng đng th ng ho c nh ng đng cong g i là Path. B n có th s d ng côgn c Pen nh là m t ườ ườ ư
công c tô v ho c nhu m t công c l a ch n. Khi đc s d ng nh là công c l a ch n, công c Pen luôn luôn t o đc m t ượ ư ượ
đng m m m i, Anti-alias. Nh ng đng t o ra b i Pen là m t s l a ch n tuy t v i đ s d ng nh ng công c l a ch n ườ ườ
chu n cho vi c t o ra nh ng vùng l a ch n ph c t p.
Trong bài này b n s h c đc nh ng đi u sau: ượ
- Th c hành v m t đng th ng và cong s d ng công c Pen ườ
- L u l i Pathư
- Tô v i l nh Stroke Path
- Ch nh s a Path b ng công c Path Editing
- Bi n đi Path thành vùng l a ch nế
- Bi n đi vùng l a ch n thành Pathế
B t đu:
B n s b t đu bài h c b ng vi c xem m t b n sao c a m t b c hình hoàn thi n mà b n s t o. Sau đó b n s m m t lo t
các file có nh ng h ng d n giúp b n đi qua quá trình t o m t đng th ng, đng cong và đng k t h p c a hai đng trên. ướ ườ ườ ườ ế ườ
H n n a, b n s h c cách thêm m t đi m vào Path, b t đi m đi Path và bi n m t đng th ng thành đng cong và ng c ơ ế ườ ườ ượ
l i. Sau khi b n th c hành xong v i vi c v và ch nh s a Path s d ng các Template, b n s m m t t p hình đ ch i con tàu ơ
vũ tr và th c t p thêm v i vi c t o vùng l a ch n b ng công c Pen.
1. Kh i đng PTS
2. Ch n File > Open và m m t file ....
Đôi đi u v Path và công c Pen
Công c Pen v m t đng th ng và cong đc g i là Path. Path là d ng đng nét ho c hình d ng mà b n v ra nó b ng ườ ượ ườ
công c Pen, Magnetic Pen ho c FreeForm Pen. Trong nh ng công c này, công c Pen v đng th ng chính xác nh t, công ườ
c Magnetic Pen và Freeform dùng đ v nh ng đng g n gi ng nh b n v nháp b ng cây bút chì trên gi y v y. ườ ư
Nh n ch P trên bàn phím đ ch n công c Pen. Nh n Shift+p đ thay đi l n l t gi a công c Pen, Freeform ượ .
Trong bài này b n ch h c cách s d ng Pen. Path có th đc đóng ho c m . M t Path m là nó có hai đi m b t đu và k t ượ ế
thúc không trùng nhau. Path đóng là đi m b t đu và k t thúc g p nhau t i m t đi m. Ví d vòng tròn là Path đóng. Nh ng lo i ế
Path mà b n v tác đng đn nó s đc ch n và đi u ch nh nh th nào. ế ượ ư ế
Nh ng Path mà ch a đc tô ho c Stroke s không đc in ra khi b n in hình nh c a mình. B i vì Path là d ng đi t ng ư ượ ượ ượ
Vector và nó không ch a nh ng Px, nó không gi ng nh nh ng hình bitmap đc v b i Pencil và nh ng công c v khác. ư ượ
Tr c khi b t đu, b n nên tìm hi u nh ng tu bi n c a công c Pen và môi tr ng làm vi c c a b n đ chu n b cho bài h c ướ ế ườ
này.
1. Trong h p công c ch n công c Pen ( )
2. Trên thanh tu bi n công c , ch n ho c thi t l p nh ng thông s sau: ế ế
A. Paths option B. Geometry Options menu C. Add to Path Area option
3. Nh p vào Path Palette đ m r ng palette đó ra ngoài nhóm layer palette. Path palette hi n th hình xem tr c c a path mà ướ
b n v . Hi n t i Palette đang không có gì b i vì b n ch a b t đu. ư
V m t đng th ng ườ
Đng th ng đc t o ra b ng cách nh p chu t. L n đu tiên b n nh p chu t, b n s đt đi m b t đu cho Path. M i l n ườ ượ
nh p chu t ti p theo, m t đng th ng s xu t hi n gi a đi m tr c đó và đi m v a nh p chu t. ế ườ ướ
1. S d ng công c Pen, đt con tr vào đi m A trong template và nh p chu t. Sau đó nh p vào đi m B đ t o m t đng ườ
th ng. Khi b n v path, m t vùng l u tr t m th i có tên là Work Path xu t hi n trong Path Palette đ đi theo t ng nét v c a ư
b n.
2. K t thúc Path b ng cách nh p vào công c Pen (ế ) trong h p công c . Nh ng đi m n i Path l i v i nhau g i là Anchor Point.
B n có th kéo nh ng đi m riêng l đ s a ch a t ng ph n c a Path, ho c b n có th ch n t t c nh ng đi m Anchor đ ch n
c path.
3. Trong Path Palette, nh p đúp vào Work Path đ m h p tho i Save Path. Đt tên cho nó là Straight Lines và nh n OK đ đt
tên cho Path. Path v n đc ch n trong path palette. ượ
B n nên t o cho mình thói quen l u l i Work Path n u b n s d ng nhi u path khác nhau trên cùng m t tài li u. N u b n b ư ế ế
ch n m t Work Path đã có trong Path Palette và ti p t c m t path m i, m t Work Path m i s thay th cái cũ, và t t nhiên là cái ế ế
cũ s b m t. Tuy nhiên n u b n b ch n Work Path trong Path Palette, thì Work Path và nh ng gì b n đang v v n đó trong ế
khi b n làm nh ng vi c khác mà không ph i là v Path. B n cũng có th ch n l i Work Path và ti p t c thêm vào nh ng gì đang ế
v .
Đôi đi u c n bi t v Anchor Point, đng đnh h ng, đi m đnh h ng và nh ng thành t khác: ế ườ ướ ướ
Path bao g m m t ho c nhi u đng th ng và cong. Anchor Point đánh d u nh ng đi m k t thúc c a Path. vùng path cong, ư ế
m i m t đi m Anchor point đc ch n h ên th n m t ho c hai đng đnh h ng, k t thúc đi m đnh h ng. V trí c a đng ượ ườ ướ ế ướ ườ
đnh h ng và Point xác đnh kích th c và hình d ng c a nh ng vùng Path cong. Di chuy n nh ng thành ph n này s đnh ướ ướ
d ng l i nh ng đng cong c a Path. M t path có th là path đóng mà không có c đi m đu và k t thúc ví d nh hình tròn, ườ ế ư
ho c là Path m v i đi m đu và đi m k t thúc không trùng nhau ví d là đng g n sóng. ế ườ
M t đng cong m m m i đc n i v i nhau b i nh ng đi m Anchor Point và g i là nh ng Smooth Point. Nh ng đng cong ườ ượ ườ
s c nh n đc n i v i nhau b i nh ng Corner Point. Khi b n di chuy n đng đnh h ng trên m t Smooth Point, vùng cong ượ ườ ướ
hai bên c a đi m đó t đng đi u ch nh đng th i. Ng c l i, khi b n di chuy n đng đnh h ng trên m t Corner Point, ch ượ ườ ướ
duy nh t vùng con trên cùng m t bên c a đi m t i đúng v trí đng đnh h ng đc đi u ch nh. ườ ướ ượ
M t path không nh t thi t ph i là m t lo t nh ng ph n nh n i ti p v i nhau. Nó có th bao g m nhi u h n m t nh ng thành ế ế ơ
ph n Path riêng l . M i hình d ng trong Shape Layer là m t thành ph n c a path, đc miêu t là Clipping Path c a layer. ượ
Di chuy n và đi u ch nh Path
B n s d ng công c Direct Selection đ ch n và đi u ch nh nh ng đi m neo (anchor point) trên m t ph n c a path ho c c
path.
1. Ch n công c Direction Select ( ) đc n d i công c Path Select (ượ ướ ) trong h p công c .
Đ ch n công c Direct Selection b ng l nh gõ t t nh n phím A. H n n a, khi công c Pen đang đc ch n b n có th t m ơ ượ
th i chuy n qua công c Direct Selection b ng cách gi phím Ctrl.
2. Nh p vào đi m A-B đ ch n nó trong c a s , và sau đó di chuy n Path b ng cách kéo nó đi loăng quăng v i công c
Direction Selection.
3. Đ đi u ch nh đ d c ho c chi u dài c a Path, kéo m t đi m neo v i công c Direct Selection.
4. Ch n công c Pen ( )
5. đ ti p t c v i Path k ti p, gi con tr qua đi m C đ cho m t ch x xu t hi n trên con tr c a công c Pen ch ra r ng n u ế ế ế ế
b n nh p chu t s b t đu m t path m i, và sau đó nh p vào đi m C.
6. Nh p vào đi m D đ v Path gi a hai đi m. ư