86
2.14. Điều kiện bốc dỡ, vận tải
Quy định vthời gian bốc dỡ (Lay time)
Một số ngày nhất định
Mc bốc dỡ trung nh
Bốc dỡ càng nhanh càng tốt (charge in customary quick despatch C.Q.D)
Quy định thời gian bắt đầu tính và ngừng tính với thời gian bốc
dỡ
Tng quy định bắt đầu t khi nhận đưc (Notice of readiness
CHƯƠNG III
Quản trị quá trình giao dịch, đàm phán ký
kết hợp đồng
Thương mại quốc tế
8/5/2020
87
3.1.1. Quy trình giao dịch trong TMQT
Hỏi giá (Inquiry)
Chào hàng báo giá (Offer)
Đặt hàng (Order)
Hoàn giá (Counter-offer)
Chấp nhận (Acceptance)
Xác nhận (Confirmation)
3.1.1. Quy trình giao dịch trong TMQT
8/5/2020
88
3.1.1. Quy trình giao dịch trong TMQT
3.1.1.1 Hỏi giá (Inquiry)
Hỏi giá việc người mua đề nghị người bán cho biết giá cả
các điều kiện thương mại cần thiết khác để mua hàng
Nội dung:Tên hàng, số lượng hàng hóa, chất lượng hàng hóa,
điều kiện giao hàng, khả năng cung cấp, thời hạn giao hàng, các
điều kiện thương mại khác
8/5/2020
89
3.1.1. Quy trình giao dịch trong TMQT
3.1.1.2. Chào hàng, báo giá (Offer)
Chào hàng một đề nghị kết hợp đồng mua bán hàng hóa được
chuyển cho một hay nhiều người xác định
Phân loại
Chào hàng cố định (Firm offer) Rejection to certain conditions?
Chào hàng tự do (Free offer)
Pháp ? Trường hợp áp dụng?
United Nation Convention on Contracts for the Internatinal Sales of Goods
(CISG)
3.1.1. Quy trình giao dịch trong TMQT
3.1.1.3. Đặt hàng (Order) (Purchase order - P/O)
Là lời đề nghị ký kết hợp đồng thương mại của người mua, nội dung
cần đầy đủ các nội dung cần thiết cho việc ký kết hợp đồng
Rằng buộc bởi thời gian hiệu lực đặt hàng
Khi được chấp nhận thì hợp đồng được kí kết
Quy mô lô hàng tối ưu ?
8/5/2020
90
3.1.1. Quy trình giao dịch trong TMQT
3.1.1.4. Hoàn giá (Counter offer)
Khi người chào hàng không chấp thuận hoàn toàn chào hàng
đó, đưa ra những đề nghị mới, thì đề nghị mới y hoàn
giá, chào hàng trước coi như hết hiệu lực.Bản chất của hoàn
giá một chào hàng mới do bên nhận chào hàng đưa ra