ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
(Tnh độ đào tạo: Đại học)
Tên học phần: Pháp luật về hợp đồng thương mại quốc tế
Tên tiếng Việt: Pháp luật về hợp đồng thương mại quốc tế
Tên tiếng Anh: Law on International Commercial Contracts
Mã học phần: LKT112049
Ngành: Luật Kinh tế
1. Thông tin chung về học phần
Học phần: Luật Thương mại quốc tế Bắt buộc
?Tự chọn
Thuộc khối kiến thức hoặc kỹ năng
? Khối kiến thức chung
? Khối kiến thức KHXH và NV
? Khối kiến thức cơ sở ngành
Khối kiến thức chuyên ngành
? Thực tập, thực tế, khóa luận tốt nghiệp
? Khối kiến thức tin học, ngoại ngữ
Số tín chỉ: 02
Giờ lý thuyết: 18
Giờ thực hành/thảo luận/bài tập
nhóm/sửa bài kiểm tra
12
Số giờ tự học 90
Bài kiểm tra lý thuyết (bài – giờ) 1-1
Bài kiểm tra thực hành (bài – giờ) 0-0
Học phần tiên quyết: Luật Thương mại quốc tế
Học phần học trước:
Học phần song hành: Không
- Đơn vị phụ trách học phần:
2. Thông tin chung về giảng viên
STT Học hàm, học vị, họ và tên Số điện
thoại liên hệ Địa chỉ E-mail Ghi chú
1 TS. Nguyễn Thị Hồng Trinh 0905780320 Trinhnth@hul.edu.vn Phụ
trách
2 CN. Bùi Thị Quỳnh Trang 0974609720 Trangbtq@hul.edu.vn Tham
gia
3. Mô tả tóm tắt nội dung học phần
Cung cấp cho những học những kiến thức chuyên sâu về các khía cạnh pháp lý của
hợp đồng thương mại quốc tế như các vấn đề lý luận về hợp đồng thương mại quốc tế,
các nguyên tắc bản của hợp đồng thương mại quốc tế, các quy định của pháp luật
điều chỉnh hợp đồng thương mại quốc tế và các giao dịch liên quan.
Cung cấp rèn luyện một số kỹ năng như kỹ năng soạn thảo hp đồng thương
mại quốc tế, kỹ năng lập luận, giải quyết các tranh chấp hợp đồng thương mại quốc tế,
năng phân tích luật các kỹ năng mềm khác (k năng thuyết trình, kỹ năng làm
việc nhóm…)
Hình thành ý thức tuân thủ pháp pháp luật, đạo đức nghề nghiệp; biết cách tổ
chức thương lượng, soạn thảo hp đồng thương mại quốc tế; chủ động sáng tạo trong
quá trình làm việc theo vị trí việc làm.
4. Mục tiêu học phần
4.1. Về kiến thức
Hình thành duy pháp trên sở nhận thức các nguyên tắc bản của hợp
đồng thương mại quốc tế và hệ thống pháp luật về hợp đồng thương mại quốc tế.
4.2. Về kỹ năng
Hình thành và phát triển một số kỹ năng sau đây:
- Kỹ năng đọc, hiểu khai thác những văn bản pháp luật điều chỉnh hợp đồng
thương mại quốc tế.
- Kỹ năng phân tích, bình luận những quy định của pháp luật quốc tế điều chỉnh
hợp đồng thương mại quốc tế trong mối liên hệ với pháp luật Việt Nam.
- Kỹ năng đàm phán, soạn thảo những ni dung bản của một hợp đồng
thương mại quốc tế.
- Kỹ năng xây dựng hsơ pháp giải quyết các tranh chấp phát sinh liên
quan đến hợp đồng thương mại quốc tế, bao gồm phân tích nội dung tranh chấp, lựa
chọn pháp luật áp dụng và đề xuất hướng giải quyết phù hợp.
- Các kỹ năng mềm khác (kỹ năng thuyết trình, kỹ năng làm việc nhóm, kỹ
năng tư vấn...)
4.3. Về năng lực tự chủ và chịu trách nhiệm
- Hình thành ý thức tuân thủ pháp luật và có đạo đức nghề nghiệp
- Chủ động sáng tạo trong quá trình vận dụng pháp luật về hợp đồng thương
mại quốc tế để giải quyết các tình huống phát sinh theo ví trị việc làm.
- Xây dựng năng lực tự chủ khi đưa rac quan điểm khoa học khi giải quyết
tranh chấp hợp đồng thương mại quốc tế.
5. Chuẩn đầu ra học phần
Ký hiệu
CĐR học
phần
(CLOX)
Nội dung CĐR CĐR của CTĐT
5.1.Kiến thức
CLO1 Có khả năng vận dụng các nguyên tắc cơ bản của hợp
đồng thương mại quốc tế các quy định của pháp
luật về hợp đồng thương mại quốc tế (bao gồm CISG
1980, PICC, PECL) để nhận diện các vấn đề pháp
PLO2
PLO3
phát sinh liên quan đến hợp đồng thương mại quốc tế
và xác định pháp luật áp dụng làm căn cứ giải quyết.
Phân tích, lập luận trình bày địnhng giải quyết
tranh chấp hợp đồng thương mại quốc tế.
5.2. Kỹ năng
CLO2 kỹ năng đàm phán, thương lượng và soạn thảo các
điều khoản cơ bản của hợp đồng thương mại quốc tế. PLO6
CLO3
kỹ năng phân tích, đánh giá các quy định của pháp
luật điều chỉnh hợp đồng thương mại quốc tế trong
mối liên hệ với thực tiễn.
PLO7
CLO4
Vận dung kỹ năng duy phản biện, lập luận, tranh
tụng các kỹ năng khác để tổ chức đám phán,
thương lượng hợp đồng thương mại quốc tế, giải quyết
tranh chấp; xây dựng các hồ vấn giải quyết
tranh chấp thương mại quốc tế.
PLO8
PLO9
5.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm
CLO5
- Hình thành tinh thần thượng n pháp luật, phụng sự
công lý, liêm chính và nhân văn.
- quy tắc ứng xử trong nghề luật với vai trò tương
ứng trong các vị trí việc làm.
PLO10
CLO6
- Chủ động sáng tạo trong quá trình vận dụng pháp
luật vhợp đồng thương mại quốc tế để giải quyết các
tình huống phát sinh theo ví trị việc làm.
- Hình thành ý thức tuân thủ pháp luật trong q trình
giải quyết tranh chấp hợp đồng thương mại quốc tế.
PLO11
6. Ma trận thể hiện sự đóng góp của các chuẩn đầu ra học phần (CLO) vào
việc đạt được c chuẩn đầu ra của CTĐT (PLO) các chỉ sPI (Performance
Indicator)
CLO PLO2 PL
O3 PLO6 PLO7 PLO8 PLO9 PLO10 PLO11 PI
CLO1 MM,
A
PI2.2, PI3.2,
PI3.3
CLO2 R,A PI6.1
CLO3 R PI7.1
CLO4 R R PI7.2, PI8.1
CLO5 I PI10.1
CLO6
R
PI10.2
HP Pháp luật
về hợp đồng
TMQT
MM,
AR,A R R R I R
7. Tài liệu học tập
7.1 Tài liệu bắt buộc
[1]. Đoàn Đức Lương, Hồ Nhân Ái, Thị Hương (2014), Giáo trình Luật
Thương mại quốc tế, NXB Đại học Huế.
[2]. Trần Việt Dũng (2012), Giáo trình Luật Thương mại quốc tế, NXB Hồng
Đức (Hội Luật gia Việt Nam).
[3]. Nông Quốc Bình (2017), Giáo trình Luật Thương mại quốc tế, NXB Công an
nhân dân.
Nơi có tài liệu: Thư viện Trường Đại học Luật, Đại học Huế.
7.2. Tài liệu tham khảo
[4]. Nguyễn Ngọc Lâm (2010), Giải quyết tranh chấp hợp đồng thương mại quốc
tế, NXB Chính trị quốc gia sự thật.
[5]. Nguyễn Văn Luyện, Dương Anh Sơn, Lê Thị Bích Thọ (2005), Giáo trình
Luật Hợp đồng thương mại quốc tế, NXB ĐHQG TP Hồ Chí Minh.
[6]. VIAC (2016), 101 Câu hỏi – đáp về Công ước của Liên hợp quốc về Hợp
đồng mua bán hàng hóa quốc tế (CISG).
[7]. Bộ nguyên tắc của UNIDROIT về hợp đồng thương mại quốc tế 2004, NXB
TP Hồ Chí Minh.
[8]. INCOTERMS 2000, 2010, 2020.
[9]. International Trade Center, Model contracts for small firms - Legal guidance
for doing international business, nguồn:
http://www.intracen.org/WorkArea/DownloadAsset.aspx?id=3760
8. Đánh giá kết quả học tập.
- Thang điểm: 10/10 (theo trọng số 40%-60%
Đánh giá Trọng số
Hình
thức
đánh giá
Nội
dung Trọng số
Phương
pháp
đánh giá
CĐR Đánh giá
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
Điểm
quá
trình
10 40%
A1. Chuyên cần
Số buổi tham
gia trên lớp, ý
thức cá nhân.
10% Điểm danh
quan sát CLO5
Tham gia
ý thức
học tập
A2. Hoạt động
tự học, chuẩn bị
trên lớp.
(1) Bài tập về
nhà
(2) Tho luận
các tình huống
trên lớp (case
study)
15%
(1) Đánh giá
nội dung thực
hiện các bài
tập về nhà
(2) Đánh giá
nội dung
chuẩn bị các
tình huống
(case study)
(3) Quan sát,
đánh giá kh
năng thuyết
trình, tranh
luận các tình
huống đã
chuẩn bị
CLO1
CLO4
CLO6
- Đánh
giá tiến
trình
- Đánh
giá kết
quả thực
hiện
A3. Hoạt động
tự học và kiểm
tra trên lớp
Bài kiểm tra tự
luận 15%
Chuẩn bị các
câu hỏi kiêm
tra CLO2 Điểm
kiểm tra
Điểm
cuối
kỳ
10 60%
Thi tự luận
Tiểu luận
Vấn đáp
Các kiến thức
kỹ năng
trong các CLO
60%
Thi tập trung:
Đề thi đáp
án theo các
mức độ nhận
thức (3 câu)
trong ngân
hàng đề thi;
- Thi không
tập trung: Chủ
đề tiểu luận,
nội dung,
phương pháp,
hình thc tiểu
luận
Vấn đáp theo
hướng dẫn
CLO1
CLO2
CLO3
CLO4
CLO5
CLO6
Đánh giá
tổng kết
(10/10)
9. Quy định đối với sinh viên
9.1. Nhiệm vụ của sinh viên
- Nghiên cứu tài liệu và chuẩn bị cho mỗi buổi học trước khi dự lớp.
- Hoàn thành các bài tập được giao.
- Chuẩn bị nội dung làm việc nhóm, làm việc cá nhân.
9.2. Quy định về học, kiểm tra và thi
- Số buổi tham gia trên lớp (10%): 10 điểm/số buổi theo kế hoạch.
- Đánh giá hoạt động tự học, hoạt động trên lớp (15%): Thực hiện các hình thức sau:
(1) Thảo luận nhóm (Diễn án): chuẩn bị - làm việc nhóm - tương tác.
(2) Bài tập về nhà: chuẩn bị - nộp kết quả.