Bài 2. TRẠNG THÁI ỨNG SUẤT
THUYẾT BỀN
2.1. Khái niệm trạng thái ứng suất (TTƯS)
2.1.1. Trạng thái ứng suất tại một điểm
tập hợp tất cả các thành phần ng suất tại tất cả các mặt
cắt đi qua điểm đó
Bài 2. TRẠNG THÁI ỨNG SUẤT
THUYẾT BỀN
2.1. Khái niệm trạng thái ứng suất (TTƯS)
2.1.1. Trạng thái ứng suất tại một điểm
3 ứng suất pháp: σx, σy, σz
6 ứng suất tiếp: τxy, τyx, τxz, τzx, τyz, τzy
Ứng suất tiếp đối ứng từng cặp:
τxy = τyx
τxz = τzx
τyz = τzy
Bài 2. TRẠNG THÁI ỨNG SUẤT
THUYẾT BỀN
2.1. Khái niệm trạng thái ứng suất (TTƯS)
2.1.2. Phân tố chính
a. Định nghĩa
phân tố chỉ chứa ng suất pháp, không chứa ứng suất
tiếp.
Mặt chính
Phương chính
Ứng suất chính
1 2 3
0
=
Bài 2. TRẠNG THÁI ỨNG SUẤT
THUYẾT BỀN
2.1. Khái niệm trạng thái ứng suất (TTƯS)
2.1.2. Phân tố chính
b. Phân loại trạng thái ứng suất
TTƯS khối (hình a)
TTƯS phẳng (hình b)
TTƯS đơn (hình c)
Bài 2. TRẠNG THÁI ỨNG SUẤT
THUYẾT BỀN
2.2. Trạng thái ứng suất phẳng
2.2.1. Quy ước dấu ứng suất
σ > 0 khi gây kéo
τ> 0 khi làm phân tố quay thuận kim đồng hồ