
Thi t k logic s ế ế ố
(Digital Logic design)
B môn KT Xung, s , Vi x lýộ ố ử
08/2013
https://sites.google.com/site/bmvixuly/thiet-ke-logic-
so

•N i dungộ: L ch s phát tri n ngôn ng ị ử ể ữ
VHDL, C u trúc ch ng trình VHDL, Ki n ấ ươ ế
trúc d ng hành vi và d ng lu ng d li uạ ạ ồ ữ ệ
•Th i l ngờ ượ : 3 ti t bài gi ng.ế ả
2/16
quangkien82@gmail.co
m
M c đích, n i dungụ ộ

•VHDL VHSIC HDL (Very-High-Speed-Intergrated-Circuit
Hardware Description Language)
•1981 : Phát tri n b i B Qu c phòng M .ể ở ộ ố ỹ
•1983-1985: Đ c phát tri n thành m t ngôn ng HDL ượ ể ộ ữ
chính th ng b i 3 công ty Intermetrics, IBM and TI.ố ở
•1986: Chuy n giao toàn b b n quy n cho Vi n K ể ộ ả ề ệ ỹ
thu t Đi n và Đi n t (IEEE).ậ ệ ệ ử
•1987: Công b thành m t chu n ngôn ng IEEE-ố ộ ẩ ữ
1076 1987.
•2002: Công b chu n VHDL IEEE-1076 2002ố ẩ
•2009: Công b chu n VHDL IEEE-1076 2009ố ẩ
3/16
quangkien82@gmail.com
L ch s phát tri n c a VHDLị ử ể ủ

1. Tính ph bi nổ ế
2. Đ c l p v i công ngh .ộ ậ ớ ệ
3. Kh năng mô t nhi u c p đ .ả ả ề ấ ộ
4. Kh năng trao đ i, tái s d ng.ả ổ ử ụ
4/16
quangkien82@gmail.com
Đ c đi m VHDLặ ể

HDL for Specification
HDL for Simulation
HDL for Synthesis
5/16
quangkien82@gmail.com
Các d ng mã ngu n VHDLạ ồ

