intTypePromotion=3

Bài giảng Thiết kế logic số (VLSI Design): Chương II/2.2

Chia sẻ: Trần Văn Thắng | Ngày: | Loại File: PPTX | Số trang:15

0
43
lượt xem
8
download

Bài giảng Thiết kế logic số (VLSI Design): Chương II/2.2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Thiết kế logic số (VLSI Design) - Chương II: Ngôn ngữ VHDL (phần 2.2) trình bày về kiến trúc kiểu cấu trúc, mô phỏng trên ModelSim, đối tượng dữ liệu và kiểu dữ liệu. Đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho bạn đọc học tập và nghiên cứu môn học Kỹ thuật xung số. Chúc bạn học tốt.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Thiết kế logic số (VLSI Design): Chương II/2.2

  1. Thiết kế logic số (VLSI design) Bộ môn KT Xung, số, VXL quangkien82@gmail.com https://sites.google.com/site/bmvixuly/thiet-ke- logic-so 08/2012
  2. Mục đích, nội dung • Nội dung: Kiến trúc kiểu cấu trúc, Mô phỏng trên ModelSim, Đối tượng dữ liệu, kiểu dữ liệu • Thời lượng: 3 tiết bài giảng Chương II: Ngôn ngữ VHDL quangkien82@gmail.com 2/15
  3. Adder 4 bit A B Cin 4 4 Cout Σ 4 Sum b3 a3 b2 a2 b1 a1 b0 a0 C(2) C(1) C(0) CI FULL_ADDER FULL_ADDER FULL_ADDER FULL_ADDER CO S3 S2 S1 S0 Chương II: Ngôn ngữ VHDL quangkien82@gmail.com 3/15
  4. Configuration Một thực thể có bao nhiêu kiến trúc ? Kiến trúc nào được biên dịch vào thư viện Work? Kiến trúc nào sẽ được mô phỏng bằng lệnh Vsim? Chương II: Ngôn ngữ VHDL quangkien82@gmail.com 4/15
  5. Configuration Dataflow ADDER4 = 4 Full_adder Behavioral ? configuration behav of adder4 is for structure -- one of architecture for all: full_adder use entity work.full_adder(behavioral); end for; end for; end configuration; -- select architecture for u0: full_adder use entity work.full_adder(behavioral); for u1: full_adder use entity work.full_adder(behavioral); for u2: full_adder use entity work.full_adder(dataflow); for u3: full_adder use entity work.full_adder(dataflow); Chương II: Ngôn ngữ VHDL quangkien82@gmail.com 5/15
  6. Object Types Đối tượng dữ liệu Chương II: Ngôn ngữ VHDL quangkien82@gmail.com 6/15
  7. Object Types Hằng là những đối tượng dữ liệu dùng khởi tạo để chứa các giá trị xác định trong quá trình thực hiện. Hằng có thể được khai báo trong các gói, thực thể, kiến trúc, chương trình con, các khối và quá trình. Biến là những đối tượng dữ liệu dùng để chứa các kết quả trung gian, biến chỉ có thể được khai báo bên trong các quá trình hoặc chương trình con. Tín hiệu là các đối tượng dữ liệu dùng để kết nối giữa các quá trình (khối logic) hoặc để đồng bộ các quá trình Chương II: Ngôn ngữ VHDL quangkien82@gmail.com 7/15
  8. Data types Chương II: Ngôn ngữ VHDL quangkien82@gmail.com 8/15
  9. Data types STD_LOGIC_11 Name 64 Value Driver Strength ‘U’ Unsolved - 'X' X Strong '0' 0 Strong '1' 1 Strong 'Z' High - impedance 'W' X Weak 'L' 0 Weak 'H' 1 Weak '-' Don’t care - Chương II: Ngôn ngữ VHDL quangkien82@gmail.com 9/15
  10. Trắc nghiệm Câu 1: Kiểu dữ liệu tiền định nghĩa nào được xem là kiểu dữ liệu cơ bản nhất trong VHDL A. Kiểu BIT và NUMERIC B. Kiểu BIT C. Kiểu STD_LOGIC D. Kiểu NUMERIC và STD_LOGIC Chương II: Ngôn ngữ VHDL quangkien82@gmail.com 10/15
  11. Trắc nghiệm Câu 2: Phát biểu sau nào sau đây không chính xác: A. Biến là đối tượng dữ liệu dùng để lưu trữ các giá trị trung gian trong quá trình tính toán. B. Biến thường không tương ứng với một thực thể vật lý nào trong vi mạch mô tả. C. Hằng số là đối tượng dữ liệu dùng để lưu trữ các giá trị không đổi trong chương trình D. Giá trị của một tín hiệu được xác định từ nhiều điều kiện logic độc lập với nhau.. Chương II: Ngôn ngữ VHDL quangkien82@gmail.com 11/15
  12. Trắc nghiệm Câu 3: Mục đích của khai báo cấu hình là: A. Quy định về sử dụng kiến trúc cụ thể của các thiết kế B. Quy định về cấu hình các cổng vào ra của một thiết kế. C. Thiết lập các tham số tĩnh cho thiết kế D. Cấu hình cho các dữ liệu vào ra của một thiết kế. Chương II: Ngôn ngữ VHDL quangkien82@gmail.com 12/15
  13. Trắc nghiệm Câu 4: Mục đích của việc sử dụng các giá trị 9 mức logic của kiểu dữ liệu STD_LOGIC A. Đảm bảo mô tả đầy đủ các trạng thái vật lý của mạch số B. Đảm bảo có thể mô phỏng được chính xác chức năng của vi mạch số. C. Đảm bảo mô tả đầy đủ các dạng tín hiệu thật trong mạch và phục vụ mục đích mô phỏng kiểm tra D. Phục vụ yêu cầu mở rộng cho đặc tính của vi mạch tích hợp số so với các mạch thông thường Chương II: Ngôn ngữ VHDL quangkien82@gmail.com 13/15
  14. Tìm lỗi sai ở đoạn code sau entity logic_expample is port( A : in std_ulogic_vector(8 downto 0); U : out std_ulogic_vector(8 downto 0) ); end logic_expample; ----------------------------------------- architecture dataflow of logicexpample is Begin A
  15. Viết mô tả thực thể cho khối thiêt kế sau A(N-bit) B(N-bit ) Cin Cout Σ S (N-bit) um Chương II: Ngôn ngữ VHDL quangkien82@gmail.com 15/15

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản