Bài gi ng   Ử Ụ

ả ạ : Bài 6: S  D NG HÀM Đ  TÍNH

t bài d y

ươ

ế    Ti TOÁN ế    Ti t theo PPCT: 17 ờ    Th i gian: 45 phút ọ    Môn h c: Tin h c 7 ễ ườ    Tr ng THCS Nguy n Kim Vang ị ườ ọ ng Vy  ng Th  T    H  và tên giáo viên: L ễ ị ễ ọ    H  và tên giáo sinh: Nguy n Th  Ánh Di m

ươ

•.

ộ ố

ể ử ụ

ng trình b n tính. ư

t cách s  d ng m t s  hàm c  b n nh : Sum, Average,

•.

ươ

c các ch c năng c a ch

ng trình b n tính. ế ợ

ủ ử ụ

2

ệ ượ

c các hàm: Sum, Average, Min,

3

, nghiêm túc quan sát, hăng hái phát bi u ý

ậ ự ự

ọ ế

ụ I­ M c tiêu: ứ ế 1. Ki n th c ế ọ •. H c sinh hi u th  nào là hàm trong ch ơ ả ế Bi Max, Min. ế ượ t đ Bi ớ ố ế t đúng cú pháp hàm, s  d ng hàm đ  tính k t h p v i s   •. Vi ị và đ a ch  ô tính, kh i. Kĩ năng ế t đúng quy t c hàm. Vi ể ự HS hi u và th c hi n đ ể Max đ  tính toán. Thái độ H c sinh tr t t ki n xây d ng bài trên máy tính

II. CÂU H I QUAN TR NG

ươ ượ ử ụ

ả ng trình b n tính là gì? ư ế

ệ ử ụ ả

ng trình b n tính có nh ng hàm nào?

ỏ ỏ Ồ

? Hàm trong ch c s  d ng nh  th  nào? ? Hàm đ ể ủ ợ ?L i ích c a vi c s  d ng hàm đ  tính toán? ươ ? Trong ch  III. ĐÁNH GIÁ ứ B ng ch ng đánh giá ả Câu h i trong bài gi ng ả ậ Câu h i bài t p sau bài gi ng Ọ  IV. Đ  DÙNG D Y H C:

Ạ ế ị

ế

t b / Đ  dùng liên quan đ n CNTT.

ế

ế ị

ồ t b  khác/ Nh ng đ  dùng d y h c  ế ờ

đen, phòng máy có bàn gh  r i. ự

1. Trang thi ầ ứ   a. Ph n c ng, máy tính, máy chi u. ầ ề   b. Ph n m m, MS PowerPoint, Excel ữ 2. Nh ng trang thi ả khác . B ng   ươ 3. Ph

ễ ng pháp: V n đáp, di n gi ng, tr c quan.

ả Ọ  V. CÁC HO T Đ NG D Y VÀ H C

ưở

Ị 1.  N Đ NH L P.       G i l p tr ọ ớ

Ớ (1 phút) ỉ ố ớ . ng báo cáo s  s  l p

ế

t công th c tính t ng các giá

i:

(5 phút) ứ i ô A6? =(A1+A2+A3+A4+A 5) t công th c

ẽ ọ

c đi u này chúng ta s  h c bài hôm nay.

2. KI M TRA BÀI CŨ.      Câu h iỏ :  Em hãy vi ế ị ủ  A1 đ n A5 t tr  c a các ô t ả ờ   Tr  l     ể ế ?Có cách khác đ  vi ị ủ tính t ng các giá tr  c a các ô  ơ ế ừ t  A1 đ n A5 nhanh h n hay không ? ể ế ượ t đ Đ  bi 3. VÀO BÀI M I Ớ

Ử Ụ

Bà i 4: S  D NG CÁC HÀM Đ  TÍNH TOÁN

ươ

ạ ộ Ho t đ ng 1

: Hàm trong ch

ng trình b n tính

c  đ  nh p công th c vào ô tính:

* Các b

Em hãy nh c ắ ướ ạ i các b c  l ậ nh p công  ứ th c vào  trong ô tính?

ể ướ ậ ầ ọ B1. Ch n ô c n nh p công th c. B2. Gõ d u =ấ ứ ậ B3.  Nh p công th c ấ B4.  Nh n Enter.

Ử Ụ

Bà i 4: S  D NG CÁC HÀM Đ  TÍNH TOÁN

ươ

ạ ộ Ho t đ ng 1

: Hàm trong ch

ng trình b n tính

Ví d  1ụ : Vi

t công th c tính trung bình c ng c a 3 s :

ế 3, 10 và 2 :

=(3+10+2)/3

=AVERAGE(3,10,2)

=AVERAGE(A1,A2,A3)

Ử Ụ

Bà i 4: S  D NG CÁC HÀM Đ  TÍNH TOÁN

ạ ộ

ươ

Ho t đ ng 1: Hàm trong ch

ng trình b n tính

ế

ổ t công th c tính t ng các giá tr  c a

ị ủ các

Ví d  2: Hãy vi ế ừ  A1 đ n A5?

ô t

=(15+56+24+19+1 8) =SUM(A1,A2,A3,A4,A5)

Ử Ụ

Bà i 4: S  D NG CÁC HÀM Đ  TÍNH TOÁN

ươ

ạ ộ Ho t đ ng1

: Hàm trong ch

ng trình b n tính

o

ứ ượ ị

c đ nh nghĩa

t

ể ự

Hàm là m t công th c đ ừ ướ  tr c. o Hàm đ

ượ ử ụ c s  d ng đ  th c hi n tính toán  ứ ớ

o

ử ụ

ươ

ng trình

ị ữ ệ ụ ể        theo công th c v i các giá tr  d  li u c  th . S  d ng các hàm có s n trong ch ễ       b ng tính giúp cho vi c tính toán d  dàng và       nhanh chóng h n.ơ

? Hàm trong chương trình bảng tính là gì? ?Lợi ích của việc sử dụng hàm trong tính toán? ?Hàm được sử dụng để làm gì?

Ử Ụ

Bà i 4: S  D NG CÁC HÀM Đ  TÍNH TOÁN

ạ ộ Ho t đ ng 2

ử ụ : Cách s  d ng hàm.

2. Gõ dấu =

1. Chọn ô cần nhập

3. Nhập hàm theo đúng cú pháp.

4. Nhấn Enter.

Ử Ụ

Bà i 4: S  D NG CÁC HÀM Đ  TÍNH TOÁN

ạ ộ Ho t đ ng 2

ử ụ : Cách s  d ng hàm.

ướ

c th c hi n nh p hàm vào m t ô:

ự ế

ộ ệ ­ Các b           Cách 1:Nh p hàm tr c ti p vào ô  tính.

ự ắ

b t

ấ =” là kí t

L u ý:ư bu c.ộ

ầ ọ B1: Ch n ô c n nh p ậ  Khi nh p hàm vào m t ô tính, d u “ B2: Gõ d u =ấ ậ B3: Nh p hàm theo đúng cú pháp

B4: Nh n Enter.

ử ụ

Cách 2: S  d ng nút l nh Insert Function

Ử Ụ

Bà i 4: S  D NG CÁC HÀM Đ  TÍNH TOÁN

ạ ộ Ho t đ ng 2

ử ụ : Cách s  d ng hàm.

8.5

=AVERAGE(G3:G7)

Ử Ụ

Bà i 4: S  D NG CÁC HÀM Đ  TÍNH TOÁN

ạ ộ Ho t đ ng 2

ử ụ : Cách s  d ng hàm.

Quan sát một số cách nhập hàm:

Nhập hàm:

Các cách nhập hàm trên có gì khác nhau?

1/ =Average(2,3,10) 2/ = Average(2,3,10) 3/ =Average( 2, 3, 10) 4/ =Average (2,3,10)

- Lưu ý khi nhập hàm: Không có dấu cách giữa tên hàm và dâu “(“.

SAI

Ử Ụ

Bà i 4: S  D NG CÁC HÀM Đ  TÍNH TOÁN

:

ươ

ạ ộ Ho t đ ng 3 ộ ố M t s  hàm  trong ch ng  ả trình b n tính.

a. Hàm tính

t ng.ổ

+ Hàm SUM

ượ ậ đ c nh p vào ô

ư tính nh  sau:

=SUM(a,b,c....)

+ Các bi n ế a,

ặ b, c,... đ t cách

ở ấ nhau b i d u

ẩ ố “ph y” là các s

hay

ỉ ủ ị đ a  ch  c a

các ô tính.

ố ượ + S  l ng

ế các bi n là

ế ạ không h n ch .

Ví d :ụ

ổ ố T ng ba s  15,

24, 45 có th  ể

ượ ằ đ c tính b ng

cách

ậ ộ nh p n i dung

sau vào ô tính:

=SUM(15,24,45

)

ế ả cho k t qu  84.

Ử Ụ

Bà i 4: S  D NG CÁC HÀM Đ  TÍNH TOÁN

ộ ố

ươ

:  M t s  hàm trong ch

ng trình b n tính.

ạ ộ Ho t đ ng 3    a. Hàm tính t ng.ổ

Nhập công thức tính tổng chi phí thức ăn vào ô E9

Ử Ụ

Bà i 4: S  D NG CÁC HÀM Đ  TÍNH TOÁN

ộ ố

ươ

:  M t s  hàm trong ch

ng trình b n tính.

ạ ộ Ho t đ ng 3    a. Hàm tính t ng.ổ

=SUM(a,b,c…) với a,b,c… là các biến

a=E4

a=225000

a= giá trị bất kì nào đó

Trường hợp các biến a, b, c là số

Biến là một đại lượng mà giá trị

có thể thay đổi được.

Trường hợp các biến a, b, c là địa chỉ các ô

Trường hợp các biến a, b, c là địa chỉ các khối

Ử Ụ

Bà i 4: S  D NG CÁC HÀM Đ  TÍNH TOÁN

ộ ố

ươ

:  M t s  hàm trong ch

ng trình b n tính.

ạ ộ Ho t đ ng 3    a. Hàm tính t ng.ổ ƯỚ

CÁC B

C NH P HÀM TÍNH T NG

ướ

t ngổ .

ọ Ø  B c 1 : Ch n ô c n tính  Ø   B c 2 : Nh p d u = vào thanh công th c ho c trên

Nh p  SUM(a,b,c,…).   ấ

ậ ấ

ướ ô tính. ướ Ø   B c 3 :  ướ Ø   B c 4 : Nh n Enter ho c nh n chu t vào d u

“”

Ủ 4. C NG C

ấ ở

ô E4, thì cách nh p hàm nào

ị ả Câu 1: Đ  tính t ng giá tr  s n xu t  sau          đây là không đúng?

A. SUM= (B4:D4) B. =sum(B4,C4,D4) C. =Sum(1640.31,C4:D5) D. =Sum(1640.31,542.155,1049.45)

Ủ 4. C NG C

Ạ Ộ

HO T Đ NG NHÓM ố

ầ ượ

s   trong  các  ô  A1,  B1  l n  l

t  ch a  các  s   ­12,6.  Em  hãy

ế ế

t k t qu  khi tính các hàm sau:

Câu 2:  ả ử Gi cho bi

= SUM(A1,B1)

A.

-11

-4

= SUM(A1,B1,B1)

B.

C.

-6

= SUM(A1,B1,-5)

D.

= SUM(A1;B1;3)

Sai

E.

= SUM(2,A1:B1)

-18

Bài gi ng   Ử Ụ

ả ạ : Bài 6: S  D NG HÀM Đ  TÍNH

t bài d y

ươ

ế    Ti TOÁN ế    Ti t theo PPCT: 17 ờ    Th i gian: 45 phút ọ    Môn h c: Tin h c 7 ễ ườ    Tr ng THCS Nguy n Kim Vang ị ườ ọ ng Vy  ng Th  T    H  và tên giáo viên: L ễ ị ễ ọ    H  và tên giáo sinh: Nguy n Th  Ánh Di m

Ử Ụ

Bà i 4: S  D NG CÁC HÀM Đ  TÍNH TOÁN

:

ươ

ạ ộ Ho t đ ng 3 ộ ố M t s  hàm  trong ch ng  ả trình b n tính.

b. Hàm tính

trung bình c ng.ộ

+ Hàm

AVERAGE đ c ượ

ậ nh p vào ô tính

ư nh  sau:

=AVERAGE(a,

b,c....)

+ Các bi n ế a,

ặ b, c,... đ t cách

ở ấ nhau b i d u

ẩ ố “ph y” là các s

hay

ỉ ủ ị đ a  ch  c a

các ô tính.

ố ượ + S  l ng

ế các bi n là

ế ạ không h n ch .

Ví d :ụ

Trung bình c ng ộ

ố ba s  15, 24, 45

ể ượ có th  đ c

ằ tính b ng cách

ậ ộ nh p n i dung

sau vào ô tính:

=AVERAGE(15

,24,45).

ươ ự T ng t

=(15+24+45)/3

ế ả cho k t qu  28

Ử Ụ

Bà i 4: S  D NG CÁC HÀM Đ  TÍNH TOÁN

ộ ố

ươ

:  M t s  hàm trong ch

ng trình b n tính.

ạ ộ Ho t đ ng 3    b. Hàm tính trung bình c ng.ộ

Ví dụ:

A. =Average(A1,A3,B2)

Công thức nào sai khi tính trung bình cộng của tất cả các giá trị              trong khối

B. =Average(-5,8,10)

C. =Average(A1:B3)

D. =Average(-5,8,10)/3

Ử Ụ

Bà i 4: S  D NG CÁC HÀM Đ  TÍNH TOÁN

ộ ố

ươ

:  M t s  hàm trong ch

ng trình b n tính.

ạ ộ Ho t đ ng 3    b. Hàm tính trung bình c ng.ộ ƯỚ

CÁC B

C NH P HÀM TÍNH TRUNG BÌNH

C NGỘ

ướ

t ngổ .

ọ Ø  B c 1 : Ch n ô c n tính  Ø   B c 2 : Nh p d u = vào thanh công th c ho c trên

Nh p  AVERAGE(a,b,c,…).

ậ ấ

ướ ô tính. ướ Ø   B c 3 :  ướ Ø   B c 4 : Nh n Enter ho c nh n chu t vào d u

“”

Ử Ụ

Bà i 4: S  D NG CÁC HÀM Đ  TÍNH TOÁN

:

ươ

ạ ộ Ho t đ ng 3 ộ ố M t s  hàm  trong ch ng  ả trình b n tính.

ị c. Hàm xác đ nh

ị ớ ấ giá tr  l n nh t.

+ Hàm

ượ ậ MAX đ c nh p

vào ô tính nh  ư

sau:

=MAX(a,b,c....)

+ Các bi n ế a,

ặ b, c,... đ t cách

ở ấ nhau b i d u

ẩ ố “ph y” là các s

hay

ỉ ủ ị đ a  ch  c a

các ô tính.

ố ượ + S  l ng

ế các bi n là

ế ạ không h n ch .

Ví d :ụ

Trong các s  ố

47,5,64,4,56 s  ố

nào có giá tr  ị

ấ ớ l n nh t:

=MAX(47,5,64,

4,56)

ế ả cho k t qu  64

Ử Ụ

Bà i 4: S  D NG CÁC HÀM Đ  TÍNH TOÁN

ộ ố

ươ

:  M t s  hàm trong ch

ng trình b n tính.

ị ớ

ạ ộ Ho t đ ng 3    c. Hàm xác đ nh giá tr  l n nh t. ấ ị

Ví dụ:

Điểm trung bình môn ai cao nhất?

=MAX(8.2,7.7,8.3,8 .1)

=MAX(C15:F15)

=MAX(C15,D15,E15, F15)

Ử Ụ

Bà i 4: S  D NG CÁC HÀM Đ  TÍNH TOÁN

ươ

ộ ố

ng trình b n tính.

:  M t s  hàm trong ch ị ớ

ƯỚ

Ị Ớ

C NH P HÀM TÍNH GIÁ TR  L N NH T

ạ ộ Ho t đ ng 3    c. Hàm xác đ nh giá tr  l n nh t. CÁC B ướ

t ngổ .

ọ Ø  B c 1 : Ch n ô c n tính  Ø   B c 2 : Nh p d u = vào thanh công th c ho c trên

Nh p  MAX(a,b,c,…).   ấ

ậ ấ

ướ ô tính. ướ Ø   B c 3 :  ướ Ø   B c 4 : Nh n Enter ho c nh n chu t vào d u

“”

Ử Ụ

Bà i 4: S  D NG CÁC HÀM Đ  TÍNH TOÁN

:

ươ

ạ ộ Ho t đ ng 3 ộ ố M t s  hàm  trong ch ng  ả trình b n tính.

ị d. Hàm xác đ nh

ấ ỏ ị giá tr  nh  nh t.

+ Hàm

ượ ậ MIN đ c nh p

vào ô tính nh  ư

sau:

=MIN(a,b,c....)

+ Các bi n ế a,

ặ b, c,... đ t cách

ở ấ nhau b i d u

ẩ ố “ph y” là các s

hay

ỉ ủ ị đ a  ch  c a

các ô tính.

ố ượ + S  l ng

ế các bi n là

ế ạ không h n ch .

Ví d :ụ

Trong các s  ố

47,5,64,4,56 s  ố

nào có giá tr  ị

ấ ớ l n nh t:

=MIN(47,5,64,4,

56)

ế ả cho k t qu  4.

Ử Ụ

Bà i 4: S  D NG CÁC HÀM Đ  TÍNH TOÁN

ộ ố

ươ

:  M t s  hàm trong ch

ng trình b n tính.

ạ ộ Ho t đ ng 3    d. Hàm xác đ nh giá tr  nh  nh t. ấ ị

Ví dụ:

=MIN(8.2,7.7,8.3,8.1)

Điểm trung bình môn ai thấp nhất?

=MIN(C15:F15)

=MIN(C15,D15,E15,F15 )

Ử Ụ

Bà i 4: S  D NG CÁC HÀM Đ  TÍNH TOÁN

ộ ố

ươ

ng trình b n tính.

ạ ộ :  M t s  hàm trong ch Ho t đ ng 3 ị    d. Hàm xác đ nh giá tr  nh  nh t. Ậ

ị ƯỚ

CÁC B

Ỏ C NH P HÀM TÍNH GIÁ TR  NH

NH TẤ

ướ

t ngổ .

ọ Ø  B c 1 : Ch n ô c n tính  Ø   B c 2 : Nh p d u = vào thanh công th c ho c trên

Nh p  MIN(a,b,c,…).   ấ

ậ ấ

ướ ô tính. ướ Ø   B c 3 :  ướ Ø   B c 4 : Nh n Enter ho c nh n chu t vào d u

“”

Ố 5 phút )

4. C NG C  (

ế ở

ậ  ô G4, thì cách nh p hàm nào sau

ể Câu 1: Đ  tính đi m t ng k t     đây là không đúng?

A. = AVERAGE(C4:F4) B. =average(C4,D4,E4,F4) C. =Average(8,D4:F5) D. =Average(C4,7,E4:F4)

Ủ 4. C NG C Ạ Ộ

HO T Đ NG NHÓM

ả ờ

ọ Câu 2: Ch n câu tr  l

i thích h p:

A.

-5

a) =SUM(A1,A2:C2,5)

b) =Average(2,C2,A2:C2)

8

c) =MIN(A1,A3:C3,6)

5

10

d) =MAX(A1:C1,8,A3)

Ủ 4. C NG C

̀

ư

Ban đô  t

duy

̉

ü H c cú pháp và ch c năng c a các hàm: Sum,

Ặ 5. D N DÒ ứ Average, Max, Min.

ả ờ

i các câu h i SGK trang 31. ü Tr  l ậ ü Làm bài t p trong Sách bài t p trang 19. ự ướ c bài th c hành: ü Xem tr

Ủ Ớ

Ả Ế

Ể B NG ĐI M C A L P EM. K T THÚC.

Ọ Ố

CHÚC CÁC EM H C T T.