
TIN H C ĐI C NGỌ Ạ ƯƠ
Bài 5. XÂU KÍ T TRONG C.Ự
Nguy n Thành Kiênễ
B môn K thu t máy tínhộ ỹ ậ
Khoa Công ngh thông tin – HBK HNệ Đ

2
Bài 5. XÂU KÍ T TRONG C.Ự
5.1. Khái ni m xâu kí tệ ự
5.2. Khai báo và s d ng xâuử ụ
5.3. M t s hàm làm vi c v i kí t và xâu ộ ố ệ ớ ự
kí t trong Cự
5.3.1. Các hàm x lí kí tử ự
5.3.2. Các hàm x lí xâu kí tử ự

3
Bài 5. XÂU KÍ T TRONG C.Ự
5.1. Khái ni m xâu kí tệ ự
5.2. Khai báo và s d ng xâuử ụ
5.3. M t s hàm làm vi c v i kí t và xâu ộ ố ệ ớ ự
kí t trong Cự
5.3.1. Các hàm x lí kí tử ự
5.3.2. Các hàm x lí xâu kí tử ự

4
5.1. Khái ni m xâu kí tệ ự
Xâu kí t (ựstring) là m t dãy các kí t vi t liên ti p ộ ự ế ế
nhau.
Xâu r ng: là xâu không g m kí t nào c .ỗ ồ ự ả
Đ dài xâu là s kí t có trong xâu.ộ ố ự
Bi u di n xâu kí t : xâu kí t đc bi u di n b i dãy ể ễ ự ự ượ ể ễ ở
các kí t đt trong c p d u ngo c kép. Các kí t ự ặ ặ ấ ặ ự
n m trong c p d u ngo c kép là n i dung c a xâu.ằ ặ ấ ặ ộ ủ
Ví dụ:
“String” là m t xâu kí t g m 6 kí t : ‘S’, ‘t’, ‘r’, ‘i’, ‘n’, ‘g’ ộ ự ồ ự
đc vi t liên ti p nhau.ượ ế ế
“Tin hoc” là m t xâu kí t g m 7 kí t : ‘T’, ‘i’, ‘n’, d u cách, ộ ự ồ ự ấ
‘h’, ‘o’, và ‘c’.

5
5.1. Khái ni m xâu kí tệ ự
L u tr d li u ki u xâu kí t : ư ữ ữ ệ ể ự
Các kí t c a xâu đc l u tr k ti p nhau và k t ự ủ ượ ư ữ ế ế ế
thúc b ng kí t k t thúc xâu (kí t '\0' hay kí t NUL, ằ ự ế ự ự
có s th t 0 trong b ng mã ASCII). ố ứ ự ả
Nh có kí t NUL mà xác đnh đc đ dài c a xâu kí ờ ự ị ượ ộ ủ
t b ng cách đm các kí t có trong xâu đn khi g p ự ằ ế ự ế ặ
kí t NUL (kí t NUL không đc tính vào đ dài xâu).ự ự ượ ộ
Ví d xâu kí t “Tin hoc” s đc l u tr nh sauụ ự ẽ ượ ư ữ ư
‘T’ ‘i’ ‘n’ ‘ ‘ ‘h’ ‘o’ ‘c’ ‘\0’

